Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210141165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213.3794208 fax: 0213.3876970 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB TDTM của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 09:59:00 đến ngày 2021-02-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,392,497,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | MH |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn từ 710 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | MT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | TB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm vật thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trình | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần vật tư A cấp B lắp đặt (Khu vực huyện Mường Tè) | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 67 | Quả |
| 3 | Dây dẫn AC-50/8mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8.425 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 875 | m |
| C | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biếp áp) khu vực huyện Mường Tè | |||
| 1 | Chống sét van - 47kV -10KA | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ/3 pha |
| 2 | Câu chì tự rơi SI-35 (100A) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ /3 pha |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 75A | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Tủ |
| 4 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Cáp đồng mềm M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Cáp Fe/Al/XLPE3,5/HDPE - 50/8-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 72 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE4.3/PVC-1x50mm2-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 63 | m |
| 8 | Nắp chụp đầu sứ hạ áp MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Nắp chụp chống sét van | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Nắp chụp SI-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Nắp chụp sứ cao áp MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 60 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 60 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ Tủ hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện TBA | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Thang trèo TS-2,5M-TBA-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Thang trèo TS-3M-TBA-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Cột BTLT- PC-12-9,0 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 30 | Cột BTLT _PC-14-9.2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 31 | Tiếp địa trạm TBA 1 cột-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa trạm TBA 1 cột -14 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Móng cột trạm MT-TBA1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| 34 | Móng cột trạm MT-TBA1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| D | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35kV) khu vực huyện Mường Tè | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty | Theo Chương V-E-HSMT | 33 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 136 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo Chương V-E-HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Biên báo cấm trèo | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-7,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m, PC.I-14-190-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m, PC.I-14-190-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m, PC.I-18-190-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Xà đỡ lèo XĐL1-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh XRN1-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh XRN2-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo thẳng, Néo góc XN-35-3N | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Bộ |
| 14 | Xà néo II tim 3m XNII-35-3N | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | |
| 15 | Xà néo kép dọc tuyến 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi XNKD-3T-1M-35C | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-3T-1M-35C | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo góc CDNG-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 25 | Bộ |
| 18 | Chi tiết Ghép cột đôi GC-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Dây néo DN18-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | Bộ |
| 20 | Dây néo DN18-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 21 | Dây néo DN18-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Dây néo DN18-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa RC-3 | Theo Chương V-E-HSMT | 17 | Bộ |
| 25 | Móng cột li tâm đơn MT-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Móng |
| 26 | Móng cột li tâm đơn MT-PC14 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Móng |
| 27 | Móng cột li tâm đơn MT-PC16 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 28 | Móng cột li tâm đơn MT-PC18 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 29 | Móng cột li tâm đúp MTĐ-PC16 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 30 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E-HSMT | 48 | Móng |
| E | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4kV) khu vực huyện Mường Tè | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp 4x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 83 | Cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 50 | Cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 1.473 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông | Theo Chương V-E-HSMT | 60 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Bịt đầu cáp | Theo Chương V-E-HSMT | 108 | Cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC-8,5-3.0 | Theo Chương V-E-HSMT | 84 | Cột |
| 10 | Cổ dề CD1-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CD1-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CD2-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CD3-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Cổ dề CD1-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Cổ dề CDT1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Cổ dề CDT1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CDT1-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CDT2-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 20 | Móng cột li tâm đơn M1-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Móng |
| 21 | Móng cột li tâm đúp MĐ-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 27 | Móng |
| F | Phần vật tư A cấp B lắp đặt (Khu vực huyện Nậm Nhùn) | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 75KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 89 | Quả |
| 4 | Dây dẫn AC-50/8mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 5.528 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 233 | m |
| 6 | Cáp ABC 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 248 | m |
| G | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biếp áp) khu vực huyện Nậm Nhùn | |||
| 1 | Chống sét van - 47kV -10KA | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ/3 pha |
| 2 | Câu chì tự rơi SI-35 (100A) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ/3 pha |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 75A | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 125A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Cáp Fe/Al/XLPE4.3/HDPE-50/8-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50) mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE4.3/PVC-1x50mm2-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 87 | m |
| 10 | Nắp chụp đầu sứ hạ áp MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Nắp chụp chống sét van | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Nắp chụp SI-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Nắp chụp sứ cao áp MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 31 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 26 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 75 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lực | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ Tủ hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện TBA | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Thang trèo TS-2,5M-TBA-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Thang trèo TS-3M-TBA-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Cột BTLT- PC-12-9,0 dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 32 | Cột BTLT _PC-14-9.2dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 33 | Tiếp địa trạm TBA 1 cột -14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa trạm TBA 1 cột-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Móng cột trạm MT-TBA1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 36 | Móng cột trạm MT-TBA1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| H | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35kV) khu vực huyện Nậm Nhùn | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 130 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo Chương V-E-HSMT | 48 | Cái |
| 4 | Biên báo cấm trèo | Theo Chương V-E-HSMT | 31 | Cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-7,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 17 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-11 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m, PC.I-18-190-9,2 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Xà rẽ nhánh XRN1-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh XRN-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo thẳng, Néo góc XN-35-3N | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Xà néo kép 3 pha dọc tuyến XNK-35-3N-D | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Xà néo kép ngang tuyến 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Cổ dề néo góc CDNG-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Cổ dề bắt sứ chuỗi CDBS-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Chi tiết Ghép cột đôi GC-16(18) | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Dây néo DN18-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Dây néo DN18-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa RC-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 19 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-3 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Móng cột li tâm đơn MT-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Móng |
| 24 | Móng cột li tâm đơn MT-PC16 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Móng |
| 25 | Móng cột li tâm đúp MTĐ-PC16 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 26 | Móng cột li tâm đúp MTĐ-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 27 | Móng cột li tâm đúp MTĐ-PC18 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Móng |
| I | Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4kV) khu vực huyện Nậm Nhùn | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp 4x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 101 | Cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 74 | Cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1.596 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 975 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhômAM50 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhômAM70 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông | Theo Chương V-E-HSMT | 90 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp ngôm 3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp | Theo Chương V-E-HSMT | 124 | Cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC-8,5-3.0 | Theo Chương V-E-HSMT | 103 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10m,PC-10-4,3 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cổ dề CD1-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CD1-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 35 | Bộ |
| 14 | Cổ dề CD2-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 43 | Bộ |
| 15 | Cổ dề CD3-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Cổ dề CD1-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CD2-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CDT1-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Cổ dề CDT1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Cổ dề CDT1-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Bộ |
| 22 | Móng cột li tâm đơn M1-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 33 | Móng |
| 23 | Móng cột li tâm đúp MĐ-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 35 | Móng |
| 24 | Móng cột li tâm đúp MĐ-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| J | Thử nghiệm dây dẫn và cách điện | |||
| 1 | Cáp văn xoắn Aluss 4x50 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 2 | Cáp văn xoắn Aluss 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Mẫu |
| K | Kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định công tơ đo lường 3 pha | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng điện ≤ 1kV | Theo Chương V-E-HSMT | 27 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc); | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 5-12T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | > 5 tấn | 4 |
| 4 | Máy hàn điện | MH | 2 |
| 5 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | lớn từ 710 mm | 12 |
| 6 | Tời máy dựng cột | MT | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | MT | 2 |
| 8 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | TB | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi