Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210141165-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210138181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 09:59:00 đến ngày 2021-02-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,392,497,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng,
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị MH
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị lớn từ 710 mm
- Số lượng tối thiểu 12
6-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị MT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị MT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị TB
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm vật thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trìnhTheo Chương V-E-HSMT1Toàn bộ
B Phần vật tư A cấp B lắp đặt (Khu vực huyện Mường Tè)
1Máy biến áp 50KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT4Máy
2Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạTheo Chương V-E-HSMT67Quả
3Dây dẫn AC-50/8mm2Theo Chương V-E-HSMT8.425m
4Cáp vặn xoắn ABC4x70Theo Chương V-E-HSMT875m
C Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biếp áp) khu vực huyện Mường Tè
1Chống sét van - 47kV -10KATheo Chương V-E-HSMT4Bộ/3 pha
2Câu chì tự rơi SI-35 (100A)Theo Chương V-E-HSMT4Bộ /3 pha
3Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 75ATheo Chương V-E-HSMT4Tủ
4Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) mm2Theo Chương V-E-HSMT32m
5Cáp đồng mềm M70Theo Chương V-E-HSMT28m
6Cáp Fe/Al/XLPE3,5/HDPE - 50/8-35kVTheo Chương V-E-HSMT72m
7Cáp Cu/XLPE4.3/PVC-1x50mm2-35kVTheo Chương V-E-HSMT63m
8Nắp chụp đầu sứ hạ áp MBATheo Chương V-E-HSMT16Cái
9Nắp chụp chống sét vanTheo Chương V-E-HSMT12Cái
10Nắp chụp SI-35kVTheo Chương V-E-HSMT24Cái
11Nắp chụp sứ cao áp MBATheo Chương V-E-HSMT12Cái
12Đầu cốt đồng M35Theo Chương V-E-HSMT8Cái
13Đầu cốt đồng M50Theo Chương V-E-HSMT24Cái
14Đầu cốt đồng M70Theo Chương V-E-HSMT60Cái
15Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT60Cái
16Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT8Cái
17Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT4Cái
18Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-12Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
23Giá đỡ cáp lựcTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
24Giá đỡ Tủ hạ thếTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
25Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
26Ghế cách điện TBATheo Chương V-E-HSMT4Bộ
27Thang trèo TS-2,5M-TBA-12Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
28Thang trèo TS-3M-TBA-14Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
29Cột BTLT- PC-12-9,0Theo Chương V-E-HSMT3Cột
30Cột BTLT _PC-14-9.2Theo Chương V-E-HSMT1Cột
31Tiếp địa trạm TBA 1 cột-12Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
32Tiếp địa trạm TBA 1 cột -14Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
33Móng cột trạm MT-TBA1-12Theo Chương V-E-HSMT3Móng
34Móng cột trạm MT-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT1Móng
D Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35kV) khu vực huyện Mường Tè
1Cách điện đứng Polymer PPI-35 + TyTheo Chương V-E-HSMT33Quả
2Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT136Chuỗi
3Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo Chương V-E-HSMT48Cái
4Biên báo cấm trèoTheo Chương V-E-HSMT30Cái
5Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-7,2Theo Chương V-E-HSMT11Cột
6Cột bê tông ly tâm 14m, PC.I-14-190-8,5Theo Chương V-E-HSMT8Cột
7Cột bê tông ly tâm 14m, PC.I-14-190-9,2Theo Chương V-E-HSMT1Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-9,2Theo Chương V-E-HSMT8Cột
9Cột bê tông ly tâm 18m, PC.I-18-190-9,2Theo Chương V-E-HSMT2Cột
10Xà đỡ lèo XĐL1-35Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
11Xà rẽ nhánh XRN1-35Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
12Xà rẽ nhánh XRN2-35Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
13Xà néo thẳng, Néo góc XN-35-3NTheo Chương V-E-HSMT13Bộ
14Xà néo II tim 3m XNII-35-3NTheo Chương V-E-HSMT6
15Xà néo kép dọc tuyến 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi XNKD-3T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
16Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-3T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
17Cổ dề néo góc CDNG-98Theo Chương V-E-HSMT25Bộ
18Chi tiết Ghép cột đôi GC-16Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
19Dây néo DN18-12Theo Chương V-E-HSMT22Bộ
20Dây néo DN18-14Theo Chương V-E-HSMT18Bộ
21Dây néo DN18-16Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
22Dây néo DN18-18Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
23Tiếp địa RC-2Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
24Tiếp địa RC-3Theo Chương V-E-HSMT17Bộ
25Móng cột li tâm đơn MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT11Móng
26Móng cột li tâm đơn MT-PC14Theo Chương V-E-HSMT9Móng
27Móng cột li tâm đơn MT-PC16Theo Chương V-E-HSMT4Móng
28Móng cột li tâm đơn MT-PC18Theo Chương V-E-HSMT2Móng
29Móng cột li tâm đúp MTĐ-PC16Theo Chương V-E-HSMT2Móng
30Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT48Móng
E Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4kV) khu vực huyện Mường Tè
1Kẹp xiết cáp 4x50Theo Chương V-E-HSMT83Cái
2Kẹp xiết cáp 4x70Theo Chương V-E-HSMT50Cái
3Cáp vặn xoắn ABC4x50Theo Chương V-E-HSMT1.473m
4Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo Chương V-E-HSMT16Cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Chương V-E-HSMT16Cái
6Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulôngTheo Chương V-E-HSMT60Cái
7Ghíp nhôm 3BLTheo Chương V-E-HSMT20Cái
8Bịt đầu cápTheo Chương V-E-HSMT108Cái
9Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC-8,5-3.0Theo Chương V-E-HSMT84Cột
10Cổ dề CD1-AHTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
11Cổ dề CD1-160Theo Chương V-E-HSMT32Bộ
12Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT30Bộ
13Cổ dề CD3-160Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
14Cổ dề CD1-190Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
15Cổ dề CDT1-12Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
16Cổ dề CDT1-14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
17Cổ dề CDT1-16Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
18Cổ dề CDT2-16Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
19Tiếp địa lặp lại RLLTheo Chương V-E-HSMT9Bộ
20Móng cột li tâm đơn M1-8,5Theo Chương V-E-HSMT30Móng
21Móng cột li tâm đúp MĐ-8,5Theo Chương V-E-HSMT27Móng
F Phần vật tư A cấp B lắp đặt (Khu vực huyện Nậm Nhùn)
1Máy biến áp 50KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT4Máy
2Máy biến áp 75KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
3Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạTheo Chương V-E-HSMT89Quả
4Dây dẫn AC-50/8mm2Theo Chương V-E-HSMT5.528m
5Cáp vặn xoắn ABC4x50Theo Chương V-E-HSMT233m
6Cáp ABC 4x70Theo Chương V-E-HSMT248m
G Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biếp áp) khu vực huyện Nậm Nhùn
1Chống sét van - 47kV -10KATheo Chương V-E-HSMT5Bộ/3 pha
2Câu chì tự rơi SI-35 (100A)Theo Chương V-E-HSMT5Bộ/3 pha
3Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 75ATheo Chương V-E-HSMT4Tủ
4Tủ hạ thế trọn bộ 400V- 125ATheo Chương V-E-HSMT1Tủ
5Cáp Fe/Al/XLPE4.3/HDPE-50/8-35kVTheo Chương V-E-HSMT90m
6Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35) mm2Theo Chương V-E-HSMT32m
7Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50) mm2Theo Chương V-E-HSMT8m
8Cáp đồng mềm M70Theo Chương V-E-HSMT35m
9Cáp Cu/XLPE4.3/PVC-1x50mm2-35kVTheo Chương V-E-HSMT87m
10Nắp chụp đầu sứ hạ áp MBATheo Chương V-E-HSMT20Cái
11Nắp chụp chống sét vanTheo Chương V-E-HSMT15Cái
12Nắp chụp SI-35kVTheo Chương V-E-HSMT15Cái
13Nắp chụp sứ cao áp MBATheo Chương V-E-HSMT15Cái
14Đầu cốt đồng M70Theo Chương V-E-HSMT31Cái
15Đầu cốt đồng M50Theo Chương V-E-HSMT26Cái
16Đầu cốt đồng M35Theo Chương V-E-HSMT8Cái
17Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT75Cái
18Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT10Cái
19Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT5Cái
20Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐT-1Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian XTG1-1Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XTG1-2Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-12Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV1-14Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
25Giá đỡ cáp lựcTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
26Giá đỡ Tủ hạ thếTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
27Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-12,14Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
28Ghế cách điện TBATheo Chương V-E-HSMT5Bộ
29Thang trèo TS-2,5M-TBA-12Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
30Thang trèo TS-3M-TBA-14Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
31Cột BTLT- PC-12-9,0 dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V-E-HSMT2Cột
32Cột BTLT _PC-14-9.2dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V-E-HSMT3Cột
33Tiếp địa trạm TBA 1 cột -14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
34Tiếp địa trạm TBA 1 cột-12Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
35Móng cột trạm MT-TBA1-12Theo Chương V-E-HSMT2Móng
36Móng cột trạm MT-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT3Móng
H Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35kV) khu vực huyện Nậm Nhùn
1Cách điện đứng Polymer PPI-35 + TyTheo Chương V-E-HSMT32Quả
2Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT130Chuỗi
3Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo Chương V-E-HSMT48Cái
4Biên báo cấm trèoTheo Chương V-E-HSMT31Cái
5Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-7,2Theo Chương V-E-HSMT8Cột
6Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-10Theo Chương V-E-HSMT1Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-9,2Theo Chương V-E-HSMT17Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-11Theo Chương V-E-HSMT3Cột
9Cột bê tông ly tâm 18m, PC.I-18-190-9,2Theo Chương V-E-HSMT2Cột
10Xà rẽ nhánh XRN1-35Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
11Xà rẽ nhánh XRN-35Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
12Xà néo thẳng, Néo góc XN-35-3NTheo Chương V-E-HSMT8Bộ
13Xà néo kép 3 pha dọc tuyến XNK-35-3N-DTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
14Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗiTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
15Xà néo kép ngang tuyến 3 tầng 1 mạch sứ chuỗiTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
16Cổ dề néo góc CDNG-98Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
17Cổ dề bắt sứ chuỗi CDBS-98Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
18Chi tiết Ghép cột đôi GC-16(18)Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
19Dây néo DN18-12Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
20Dây néo DN18-16Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
21Tiếp địa RC-2Theo Chương V-E-HSMT19Bộ
22Tiếp địa RC-3Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
23Móng cột li tâm đơn MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT5Móng
24Móng cột li tâm đơn MT-PC16Theo Chương V-E-HSMT8Móng
25Móng cột li tâm đúp MTĐ-PC16Theo Chương V-E-HSMT6Móng
26Móng cột li tâm đúp MTĐ-PC12Theo Chương V-E-HSMT2Móng
27Móng cột li tâm đúp MTĐ-PC18Theo Chương V-E-HSMT1Móng
28Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT8Móng
I Phần vật tư, thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4kV) khu vực huyện Nậm Nhùn
1Kẹp xiết cáp 4x50Theo Chương V-E-HSMT101Cái
2Kẹp xiết cáp 4x70Theo Chương V-E-HSMT74Cái
3Cáp vặn xoắn ABC4x50 mm2Theo Chương V-E-HSMT1.596m
4Cáp vặn xoắn ABC4x70 mm2Theo Chương V-E-HSMT975m
5Đầu cốt đồng nhômAM50Theo Chương V-E-HSMT16Cái
6Đầu cốt đồng nhômAM70Theo Chương V-E-HSMT24Cái
7Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulôngTheo Chương V-E-HSMT90Cái
8Kẹp cáp ngôm 3BLTheo Chương V-E-HSMT30Cái
9Bịt đầu cápTheo Chương V-E-HSMT124Cái
10Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC-8,5-3.0Theo Chương V-E-HSMT103Cột
11Cột bê tông ly tâm 10m,PC-10-4,3Theo Chương V-E-HSMT2Cột
12Cổ dề CD1-AHTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
13Cổ dề CD1-160Theo Chương V-E-HSMT35Bộ
14Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT43Bộ
15Cổ dề CD3-160Theo Chương V-E-HSMT9Bộ
16Cổ dề CD1-190Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
17Cổ dề CD2-190Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
18Cổ dề CDT1-12Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
19Cổ dề CDT1-14Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
20Cổ dề CDT1-16Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
21Tiếp địa lặp lại RLLTheo Chương V-E-HSMT14Bộ
22Móng cột li tâm đơn M1-8,5Theo Chương V-E-HSMT33Móng
23Móng cột li tâm đúp MĐ-8,5Theo Chương V-E-HSMT35Móng
24Móng cột li tâm đúp MĐ-10Theo Chương V-E-HSMT1Móng
J Thử nghiệm dây dẫn và cách điện
1Cáp văn xoắn Aluss 4x50Theo Chương V-E-HSMT2Mẫu
2Cáp văn xoắn Aluss 4x70Theo Chương V-E-HSMT1Mẫu
3Cách điện đứng Polymer PPI-35 + TyTheo Chương V-E-HSMT2Mẫu
4Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT6Mẫu
K Kiểm định
1Kiểm định công tơ đo lường 3 phaTheo Chương V-E-HSMT9Cái
2Kiểm định biến dòng điện ≤ 1kVTheo Chương V-E-HSMT27Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T 5-12T2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, > 5 tấn4
4 Máy hàn điện MH2
5 Puly đường kính lớn từ 710 mm lớn từ 710 mm12
6 Tời máy dựng cột MT2
7 Máy trộn bê tông MT2
8 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. TB1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->