Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201266432-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201259650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:33:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,913,268,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6369902579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273980516E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUẬN AN - TUYẾN 478 THÁI AN - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm27m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới0,007km
3Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm27.302m
4Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới7,159km
5Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6Cái
6Cosse ép Cu-Al 240mm²14Cái
7Băng keo cách điện 24kV5Cuộn
8Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble36bộ
9Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm264sợi
10Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)8Cái
11Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2163sợi
12Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120)6Cái
13Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)6Cái
14Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95)6Cái
15Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo36Bộ
B THUẬN AN - TUYẾN 478 THÁI AN - ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm27.295m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 thủ công kết hợp cơ giới7,152km
3Cách điện treo polymer 24kV36cái
4Ống lót sứ177cái
5Kẹp căng dây AC185-300mm236cái
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)63cái
C THUẬN AN - TUYẾN 478 THÁI AN - ĐDTT LẮP LẠI – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)63cái
D THUẬN AN - TUYẾN 480 BA XÃ- ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm26m
2Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm28.117,7m
3Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới7,959km
4Cosse ép Cu-Al 240mm²12Cái
5Băng keo cách điện 24kV20Cuộn
6Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble51bộ
7Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm224sợi
8Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)6Cái
9Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2235sợi
10Ống nối ép chịu sức căng ACSR 95/166Cái
11Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95)9Cái
12Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo51Bộ
E THUẬN AN - TUYẾN 480 BA XÃ- ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm28.076m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 thủ công kết hợp cơ giới7,918km
3Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 thủ công3km
4Ống lót sứ213cái
5Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)6cái
6Kẹp căng dây AC185-300mm251cái
F THUẬN AN - TUYẾN 482 MỸ QUANG - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm28.231m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới8,069km
3Băng keo cách điện 24kV15Cuộn
4Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble78bộ
5Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm218sợi
6Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)12Cái
7Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2239sợi
8Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)157Cái
9Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95)6Cái
10Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo82Bộ
G THUẬN AN - TUYẾN 482 MỸ QUANG- ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm28.028m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 thủ công kết hợp cơ giới7,871km
3Cách điện treo polymer 24kV72cái
4Ống lót sứ174cái
5Kẹp căng dây AC185-300mm272cái
6Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2)162cái
H THUẬN AN – NHÁNH RẼ VÀNH ĐAI 3 - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm25.277,9m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới5,174km
3Cosse ép Cu-Al 240mm²12Cái
4Băng keo cách điện 24kV5Cuộn
5Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble42bộ
6Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm230sợi
7Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)30Cái
8Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm286sợi
9Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo42Bộ
I THUẬN AN – NHÁNH RẼ VÀNH ĐAI 3 - ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm25.253,9m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 thủ công kết hợp cơ giới5,151km
3Cách điện treo polymer 24kV42cái
4Ống lót sứ99cái
5Kẹp căng dây AC185-300mm239cái
J THUẬN AN – NHÁNH RẼ HỒ VĂN MÊN - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2890m
2Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới0,873km
3Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble12Bộ
4Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_50mm212sợi
5Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)6Cái
6Băng keo cách điện 24kV1Cuộn
7Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)6Cái
8Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo12Bộ
K THUẬN AN – NHÁNH RẼ HỒ VĂN MÊN - ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2890m
2Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới0,873km
3Cách điện treo polymer 24kV12cái
4Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)9cái
L THUẬN AN – NHÁNH RẼ HỒ VĂN MÊN - ĐDTT LẮP LẠI – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2)6cái
M THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1 T1 – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng tủ PP hạ thế 400*600*300 (nâng cao móng tủ)Bảng 2132móng
N THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1 T1 – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Kẹp nối cáp IPC 25-95-120/25-95-120 (loại 2 BL)660Cái
2Khung đỗ móng tủ phân phối (ván khuôn)132Bộ
3Tủ phân phối hạ thế (kiểu hợp bộ) Composite 6 điện kế H1050 x W600 x D400132Bộ
4MCCB 3 cực - 100A132Cái
5Cosse ép Cu 16mm21.584Cái
6Cosse ép Cu 25mm2 (lổ F12)660Cái
7Cosse ép Cu 50mm²1.188Cái
8Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm22.772Mét
9Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm22,772Km
10Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2198Mét
11Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,198Km
12Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2660Mét
13Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm20,66Km
14Đầu cáp ngầm 1kV 3*50 + 1*25mm2 (ngoài trời)264Bộ
15Cáp đồng trần C-25 (đấu nối dây tiếp địa lập lại, vỏ tủ)66Kg
16Cáp điện kế muller 2x10 mm2264Mét
17Ốc siết cáp 1/0 (25-35/25-35mm2)132Con
18Ống co nhiệt hạ thế 50-70 mm2132Mét
19Băng keo cách điện hạ thế264Cuộn
20Vít tắt kê các loại792Cái
21Bảng số tủ + nguy hiểm132Bảng
22Ống PVC Ø 90528Mét
23Code bắt ống PVC 90 (trụ 8,5m)264Cái
O THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1 T1 – ĐDHT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Tủ điện phân phối hạ thế 6 điện kế trọn bộ (bằng tole, rĩ sét, bao gồm CB, cáp suất,thanh cái,...)132Bộ
2Kẹp rẽ nhánh IPC 95-120/50528Cái
P THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1 T1 – ĐDHT LẮP LẠI – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Điện kế 1P-1N 220V-40A660Cái
Q THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KHU TĐC CHÁNH NGHĨA 2 – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Tủ phân phối hạ thế (kiểu hợp bộ) Composite 6 điện kế H1050 x W600 x D40083Bộ
2MCCB 3 cực - 100A83Cái
3MCCB 3 cực - 63A tụ bù16Cái
4Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V16Cái
5Sắt V lỗ đa năng (01m)166Cây
6Cosse ép Cu 16mm2996Cái
7Cosse ép Cu 25mm2 (lổ F12)358Cái
8Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm21.743Mét
9Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm21,743Km
10Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm248Mét
11Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,048Km
12Đầu cáp ngầm 1kV 3*120 + 1*95mm2 (ngoài trời)2Bộ
13Đầu cáp ngầm 1kV 3*95 + 1*70mm2 (ngoài trời)6Bộ
14Đầu cáp ngầm 1kV 3*70 + 1*50mm2 (ngoài trời)151Bộ
15Cáp đồng trần C-25 (đấu nối dây tiếp địa lập lại, vỏ tủ)42Kg
16Ốc siết cáp 1/0 (25-35/25-35mm2)83Con
17Băng keo cách điện hạ thế166Cuộn
18Vít tắt kê các loại498Cái
19Bảng số tủ + nguy hiểm83Bảng
R THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KHU TĐC CHÁNH NGHĨA 2 – ĐDHT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Tủ điện phân phối hạ thế 6 điện kế trọn bộ (bằng tole, rĩ sét, bao gồm CB, cáp suất,thanh cái,...)83Bộ
2Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V hư hỏng, sét16Cái
S THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KHU TĐC CHÁNH NGHĨA 2 – ĐDHT LẮP LẠI – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Điện kế 1P-1N 220V-40A149Cái
T THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC HIỆP THÀNH 3 – ĐDHT XDM– PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng tủ PP hạ thế 400*600*300 (nâng cao móng tủ)Bảng 2223móng
U THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC HIỆP THÀNH 3 – ĐDHT XDM– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Khung đỗ móng tủ phân phối (ván khuôn)223Bộ
2Tủ phân phối hạ thế (kiểu hợp bộ) Composite 6 điện kế H1050 x W600 x D400223Bộ
3MCCB 3 cực - 100A223Cái
4MCCB 3 cực - 63A tụ bù36Cái
5Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V36Cái
6Cosse ép Cu 16mm22.676Cái
7Cosse ép Cu 25mm2 (lổ F12)878Cái
8Cosse ép Cu 50mm²310Cái
9Cosse ép Cu 70mm²1.474Cái
10Cosse ép Cu 120mm²1.632Cái
11Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm24.683Mét
12Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm24,683Km
13Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm296,5Mét
14Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm20,097Km
15Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm279,5Mét
16Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm20,08Km
17Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 70 mm2370Mét
18Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 70 mm20,37Km
19Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 120 mm2404,5Mét
20Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 120 mm20,405Km
21Cáp đồng trần C-25 (đấu nối dây tiếp địa lập lại, vỏ tủ)111,5Kg
22Cáp điện kế muller 2x10 mm2330Mét
23Ốc siết cáp 1/0 (25-35/25-35mm2)223Con
24Ống co nhiệt hạ thế 120 mm2223Mét
25Băng keo cách điện hạ thế455Cuộn
26Vít tắt kê các loại1.338Cái
27Bảng số tủ + nguy hiểm223Bảng
V THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC HIỆP THÀNH 3 – ĐDHT THÁO GỠ– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Tủ điện phân phối hạ thế 6 điện kế trọn bộ (bằng tole, rĩ sét, bao gồm CB, cáp suất,thanh cái,...)223Bộ
2Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V hư hỏng, sét36Cái
W THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC HIỆP THÀNH 3 – ĐDHT LẮP LẠI– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Điện kế 1P-1N 220V-40A825Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6369902579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273980516E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thủy lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->