Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:33:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,913,268,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6369902579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273980516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẬN AN - TUYẾN 478 THÁI AN - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 7 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 0,007 | km | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 | 7.302 | m | |
| 4 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 7,159 | km | |
| 5 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | Cái | |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 240mm² | 14 | Cái | |
| 7 | Băng keo cách điện 24kV | 5 | Cuộn | |
| 8 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 36 | bộ | |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 64 | sợi | |
| 10 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 8 | Cái | |
| 11 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 163 | sợi | |
| 12 | Nối ép WR 419 (cỡ dây 95-120/70-120) | 6 | Cái | |
| 13 | Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50) | 6 | Cái | |
| 14 | Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95) | 6 | Cái | |
| 15 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 36 | Bộ | |
| B | THUẬN AN - TUYẾN 478 THÁI AN - ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 7.295 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 7,152 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 36 | cái | |
| 4 | Ống lót sứ | 177 | cái | |
| 5 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 36 | cái | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 63 | cái | |
| C | THUẬN AN - TUYẾN 478 THÁI AN - ĐDTT LẮP LẠI – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 63 | cái | |
| D | THUẬN AN - TUYẾN 480 BA XÃ- ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 | 6 | m | |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 | 8.117,7 | m | |
| 3 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 7,959 | km | |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 240mm² | 12 | Cái | |
| 5 | Băng keo cách điện 24kV | 20 | Cuộn | |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 51 | bộ | |
| 7 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 24 | sợi | |
| 8 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 6 | Cái | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 235 | sợi | |
| 10 | Ống nối ép chịu sức căng ACSR 95/16 | 6 | Cái | |
| 11 | Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95) | 9 | Cái | |
| 12 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 51 | Bộ | |
| E | THUẬN AN - TUYẾN 480 BA XÃ- ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 8.076 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 7,918 | km | |
| 3 | Tháo Dây đồng bọc 24kV_CX 25 mm2 thủ công | 3 | km | |
| 4 | Ống lót sứ | 213 | cái | |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 51 | cái | |
| F | THUẬN AN - TUYẾN 482 MỸ QUANG - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 | 8.231 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 8,069 | km | |
| 3 | Băng keo cách điện 24kV | 15 | Cuộn | |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 78 | bộ | |
| 5 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 18 | sợi | |
| 6 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 12 | Cái | |
| 7 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 239 | sợi | |
| 8 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 157 | Cái | |
| 9 | Nối ép WR 835 (cỡ dây 120-240/70-95) | 6 | Cái | |
| 10 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 82 | Bộ | |
| G | THUẬN AN - TUYẾN 482 MỸ QUANG- ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 8.028 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 7,871 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 72 | cái | |
| 4 | Ống lót sứ | 174 | cái | |
| 5 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 72 | cái | |
| 6 | Kẹp quai 477 (cỡ dây 150-240mm2) | 162 | cái | |
| H | THUẬN AN – NHÁNH RẼ VÀNH ĐAI 3 - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 | 5.277,9 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240/32mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 5,174 | km | |
| 3 | Cosse ép Cu-Al 240mm² | 12 | Cái | |
| 4 | Băng keo cách điện 24kV | 5 | Cuộn | |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 240mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 42 | bộ | |
| 6 | Dây buộc cổ sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 30 | sợi | |
| 7 | Nối ép WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | 30 | Cái | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_240mm2 | 86 | sợi | |
| 9 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 42 | Bộ | |
| I | THUẬN AN – NHÁNH RẼ VÀNH ĐAI 3 - ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 | 5.253,9 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_240/32 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 5,151 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 42 | cái | |
| 4 | Ống lót sứ | 99 | cái | |
| 5 | Kẹp căng dây AC185-300mm2 | 39 | cái | |
| J | THUẬN AN – NHÁNH RẼ HỒ VĂN MÊN - ĐDTT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 | 890 | m | |
| 2 | Kéo Dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 0,873 | km | |
| 3 | Giáp níu cỡ dây ACX 24kV 50mm2 + yếm + 1 móc U thimble | 12 | Bộ | |
| 4 | Dây buộc đầu sứ composite không từ tính cỡ ACX_50mm2 | 12 | sợi | |
| 5 | Nối ép WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | 6 | Cái | |
| 6 | Băng keo cách điện 24kV | 1 | Cuộn | |
| 7 | Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50) | 6 | Cái | |
| 8 | Cách điện treo polymer 24kV - 70kN + 1 khoen neo | 12 | Bộ | |
| K | THUẬN AN – NHÁNH RẼ HỒ VĂN MÊN - ĐDTT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 | 890 | m | |
| 2 | Tháo Dây nhôm trần lõi thép As_50/8 mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 0,873 | km | |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 9 | cái | |
| L | THUẬN AN – NHÁNH RẼ HỒ VĂN MÊN - ĐDTT LẮP LẠI – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 (cỡ dây 35-70mm2) | 6 | cái | |
| M | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1 T1 – ĐDHT XDM – PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng tủ PP hạ thế 400*600*300 (nâng cao móng tủ) | Bảng 2 | 132 | móng |
| N | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1 T1 – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp nối cáp IPC 25-95-120/25-95-120 (loại 2 BL) | 660 | Cái | |
| 2 | Khung đỗ móng tủ phân phối (ván khuôn) | 132 | Bộ | |
| 3 | Tủ phân phối hạ thế (kiểu hợp bộ) Composite 6 điện kế H1050 x W600 x D400 | 132 | Bộ | |
| 4 | MCCB 3 cực - 100A | 132 | Cái | |
| 5 | Cosse ép Cu 16mm2 | 1.584 | Cái | |
| 6 | Cosse ép Cu 25mm2 (lổ F12) | 660 | Cái | |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm² | 1.188 | Cái | |
| 8 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm2 | 2.772 | Mét | |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm2 | 2,772 | Km | |
| 10 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 198 | Mét | |
| 11 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,198 | Km | |
| 12 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 660 | Mét | |
| 13 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 0,66 | Km | |
| 14 | Đầu cáp ngầm 1kV 3*50 + 1*25mm2 (ngoài trời) | 264 | Bộ | |
| 15 | Cáp đồng trần C-25 (đấu nối dây tiếp địa lập lại, vỏ tủ) | 66 | Kg | |
| 16 | Cáp điện kế muller 2x10 mm2 | 264 | Mét | |
| 17 | Ốc siết cáp 1/0 (25-35/25-35mm2) | 132 | Con | |
| 18 | Ống co nhiệt hạ thế 50-70 mm2 | 132 | Mét | |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | 264 | Cuộn | |
| 20 | Vít tắt kê các loại | 792 | Cái | |
| 21 | Bảng số tủ + nguy hiểm | 132 | Bảng | |
| 22 | Ống PVC Ø 90 | 528 | Mét | |
| 23 | Code bắt ống PVC 90 (trụ 8,5m) | 264 | Cái | |
| O | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1 T1 – ĐDHT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế 6 điện kế trọn bộ (bằng tole, rĩ sét, bao gồm CB, cáp suất,thanh cái,...) | 132 | Bộ | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-120/50 | 528 | Cái | |
| P | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC PHÚ HÒA 1 T1 – ĐDHT LẮP LẠI – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Điện kế 1P-1N 220V-40A | 660 | Cái | |
| Q | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KHU TĐC CHÁNH NGHĨA 2 – ĐDHT XDM – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế (kiểu hợp bộ) Composite 6 điện kế H1050 x W600 x D400 | 83 | Bộ | |
| 2 | MCCB 3 cực - 100A | 83 | Cái | |
| 3 | MCCB 3 cực - 63A tụ bù | 16 | Cái | |
| 4 | Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V | 16 | Cái | |
| 5 | Sắt V lỗ đa năng (01m) | 166 | Cây | |
| 6 | Cosse ép Cu 16mm2 | 996 | Cái | |
| 7 | Cosse ép Cu 25mm2 (lổ F12) | 358 | Cái | |
| 8 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm2 | 1.743 | Mét | |
| 9 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm2 | 1,743 | Km | |
| 10 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 48 | Mét | |
| 11 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,048 | Km | |
| 12 | Đầu cáp ngầm 1kV 3*120 + 1*95mm2 (ngoài trời) | 2 | Bộ | |
| 13 | Đầu cáp ngầm 1kV 3*95 + 1*70mm2 (ngoài trời) | 6 | Bộ | |
| 14 | Đầu cáp ngầm 1kV 3*70 + 1*50mm2 (ngoài trời) | 151 | Bộ | |
| 15 | Cáp đồng trần C-25 (đấu nối dây tiếp địa lập lại, vỏ tủ) | 42 | Kg | |
| 16 | Ốc siết cáp 1/0 (25-35/25-35mm2) | 83 | Con | |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế | 166 | Cuộn | |
| 18 | Vít tắt kê các loại | 498 | Cái | |
| 19 | Bảng số tủ + nguy hiểm | 83 | Bảng | |
| R | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KHU TĐC CHÁNH NGHĨA 2 – ĐDHT THÁO GỠ – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế 6 điện kế trọn bộ (bằng tole, rĩ sét, bao gồm CB, cáp suất,thanh cái,...) | 83 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V hư hỏng, sét | 16 | Cái | |
| S | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KHU TĐC CHÁNH NGHĨA 2 – ĐDHT LẮP LẠI – PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Điện kế 1P-1N 220V-40A | 149 | Cái | |
| T | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC HIỆP THÀNH 3 – ĐDHT XDM– PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng tủ PP hạ thế 400*600*300 (nâng cao móng tủ) | Bảng 2 | 223 | móng |
| U | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC HIỆP THÀNH 3 – ĐDHT XDM– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Khung đỗ móng tủ phân phối (ván khuôn) | 223 | Bộ | |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế (kiểu hợp bộ) Composite 6 điện kế H1050 x W600 x D400 | 223 | Bộ | |
| 3 | MCCB 3 cực - 100A | 223 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực - 63A tụ bù | 36 | Cái | |
| 5 | Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V | 36 | Cái | |
| 6 | Cosse ép Cu 16mm2 | 2.676 | Cái | |
| 7 | Cosse ép Cu 25mm2 (lổ F12) | 878 | Cái | |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm² | 310 | Cái | |
| 9 | Cosse ép Cu 70mm² | 1.474 | Cái | |
| 10 | Cosse ép Cu 120mm² | 1.632 | Cái | |
| 11 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm2 | 4.683 | Mét | |
| 12 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 16 mm2 | 4,683 | Km | |
| 13 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 96,5 | Mét | |
| 14 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 25 mm2 | 0,097 | Km | |
| 15 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 79,5 | Mét | |
| 16 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 50 mm2 | 0,08 | Km | |
| 17 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 70 mm2 | 370 | Mét | |
| 18 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 70 mm2 | 0,37 | Km | |
| 19 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 120 mm2 | 404,5 | Mét | |
| 20 | Dây đồng bọc 0,6/1kV_CV 120 mm2 | 0,405 | Km | |
| 21 | Cáp đồng trần C-25 (đấu nối dây tiếp địa lập lại, vỏ tủ) | 111,5 | Kg | |
| 22 | Cáp điện kế muller 2x10 mm2 | 330 | Mét | |
| 23 | Ốc siết cáp 1/0 (25-35/25-35mm2) | 223 | Con | |
| 24 | Ống co nhiệt hạ thế 120 mm2 | 223 | Mét | |
| 25 | Băng keo cách điện hạ thế | 455 | Cuộn | |
| 26 | Vít tắt kê các loại | 1.338 | Cái | |
| 27 | Bảng số tủ + nguy hiểm | 223 | Bảng | |
| V | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC HIỆP THÀNH 3 – ĐDHT THÁO GỠ– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế 6 điện kế trọn bộ (bằng tole, rĩ sét, bao gồm CB, cáp suất,thanh cái,...) | 223 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù tròn hạ thế 20KVAr 440V hư hỏng, sét | 36 | Cái | |
| W | THỦ DẦU MỘT – LƯỚI HẠ THẾ KDC HIỆP THÀNH 3 – ĐDHT LẮP LẠI– PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Điện kế 1P-1N 220V-40A | 825 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6369902579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273980516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc: Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240mm2 + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2 - Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 240 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ. * Ghi chú: - Nếu hợp đồng nhà thầu cung cấp không nêu rõ tiết diện dây dẫn thì nhà thầu phải kèm theo những hồ sơ để chứng minh như bảng khối lượng xây lắp hoàn thành. - Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. - Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện tiết diện. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện tiết diện. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng /công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi