Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc | Chủ đầu tư | Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 09:12:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,713,049,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp | |||
| C | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 3 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | 1 | Máy | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 250A, 2 lộ ra (1x250A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (1x300A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A) | 3 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (1x500A+3x200A) | 1 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (1x400A+2x200A) | 1 | Tủ | |
| 11 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 3.579 | m | |
| 12 | Dây ACSR-70/11 | 4.428 | m | |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x120 | 28 | m | |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x150 | 75 | m | |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1x240 | 48 | m | |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 42 | m | |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x70 | 4 | m | |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x95 | 46 | m | |
| 19 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 176 | m | |
| 20 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 27 | m | |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 2.563 | m | |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 6.836 | m | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 8.839 | m | |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 11.051 | m | |
| 25 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 6 | Bộ | |
| 26 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | Bộ | |
| 27 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 28 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV | 18 | Quả | |
| 29 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV | 3 | Quả | |
| 30 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 228 | Chuỗi | |
| 31 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 14 | Cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng - 150mm | 20 | Cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng - 240mm | 24 | Cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 42 | Cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 2 | Cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 16 | Cái | |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 111 | Cái | |
| 38 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 148 | cái | |
| 39 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 536 | Bộ | |
| 40 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | 132 | Cái | |
| 41 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây bọc 2 bu lông 70 | 36 | Cái | |
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 | 102 | Cái | |
| 43 | Kẹp hotline 35-120 | 24 | Cái | |
| 44 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 24 | Cái | |
| 45 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 | 1 | Bộ | |
| 46 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50 | 17 | Bộ | |
| 47 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70 | 16 | Bộ | |
| 48 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 | 24 | Bộ | |
| 49 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35 | 150 | Bộ | |
| 50 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50 | 355 | Bộ | |
| 51 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70 | 464 | Bộ | |
| 52 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95 | 606 | Bộ | |
| 53 | Khóa néo cho dây AC | 96 | Cái | |
| 54 | Mắc nối trung gian | 96 | Cái | |
| 55 | Móc treo chữ U | 720 | Cái | |
| 56 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 187 | Quả | |
| 57 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 33 | Quả | |
| D | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn góc composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 82 | cái |
| 2 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Chương V | 21 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V | 21 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | Chương V | 21 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V | 28 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Chương V | 70 | Cái |
| 7 | Khóa Việt Tiệp | 7 | Cái | |
| 8 | Biển báo trạm | 7 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| 10 | Tấm treo MT-ABC-16 | Chương V | 64 | Bộ |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương V | 1.422 | Bộ |
| 12 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | 560 | Bộ | |
| 13 | Đai thép cột đơn | Chương V | 2.590 | Bộ |
| 14 | Đai thép cột đôi | Chương V | 446 | Bộ |
| 15 | Khóa đai | Chương V | 3.036 | Bộ |
| 16 | Băng dính quấn kẹp cáp | 179 | cuộn | |
| 17 | Biển tên cột hạ thế | 392 | cái | |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V | 6 | Cột |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V | 10 | Cột |
| 20 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Chương V | 2 | Cột |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V | 19 | Cột |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Chương V | 4 | Cột |
| 23 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2 | Chương V | 2 | Cột |
| 24 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Chương V | 8 | Cột |
| 25 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Chương V | 1 | Cột |
| 26 | Tiếp địa, RC-2 | 11 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa, RC-4 | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa RC-2 | 27 | Bộ | |
| 29 | Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha 35kV XR3-35 | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-35 | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-22 | 3 | Bộ | |
| 32 | Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 22KV XN-22N-1 | 4 | Bộ | |
| 33 | Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc 22KV XNL-22-3 | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà néo lệch cột đơn 22KV XNL-22 | 18 | Bộ | |
| 35 | Xà néo lệch cột đôi 22kV ngang tuyến XNL-22N | 8 | Bộ | |
| 36 | Móc sứ chuỗi cách điện MCS | 9 | Bộ | |
| 37 | Xà néo kiểu bằng cột đơn 22kV XNC-22 | 4 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đúp lệch 22kV XNĐ-CD-22N | 1 | Bộ | |
| 39 | Thang trèo trên cột đơn TT-1 | 1 | Bộ | |
| 40 | Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà rẽ nhánh 3 pha 22kV XR3-22 | 2 | Bộ | |
| 42 | Gông cột đúp G1 | 9 | Bộ | |
| 43 | Gông cột đúp G2 | 9 | Bộ | |
| 44 | Gông cột đúp G3 | 9 | Bộ | |
| 45 | Gông cột đúp G4 | 9 | Bộ | |
| 46 | Gông cột đúp G5 | 9 | Bộ | |
| 47 | Móng cột BTLT MT-3-12 | 6 | Móng | |
| 48 | Móng cột BTLT MT-4-12 | 2 | Móng | |
| 49 | Móng cột BTLT MT-6-16 | 13 | Móng | |
| 50 | Móng cột BTLT MT-7-18 | 5 | Móng | |
| 51 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-18 | 3 | Móng | |
| 52 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16 | 6 | Móng | |
| 53 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-12 | 4 | Móng | |
| 54 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-10 | 2 | cột | |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE 80/105 | Chương V | 84 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn HDPE 125/160 | Chương V | 21 | m |
| 57 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V | 12 | Cột |
| 58 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Chương V | 2 | Cột |
| 59 | Giá đỡ máy biến áp trạm cột đúp dọc tuyến GĐM-2 | 1 | Bộ | |
| 60 | Xà đón dây dọc trạm - 22kV tầng 1 X-2-22-1 | 2 | Bộ | |
| 61 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-1 | 5 | Bộ | |
| 63 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-2 | 5 | Bộ | |
| 64 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-1 | 1 | Bộ | |
| 65 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-2 | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-1 | 5 | Bộ | |
| 67 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm cột đúp XSI-CSV-2 | 1 | Bộ | |
| 68 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-1 | 1 | Bộ | |
| 69 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-1 | 5 | Bộ | |
| 70 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-1 | 1 | Bộ | |
| 71 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-1 | 5 | Bộ | |
| 72 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-1 | 1 | Bộ | |
| 73 | Ghế thao tác trạm Ba lo GTT-1 | 1 | Bộ | |
| 74 | Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-12 | 6 | Bộ | |
| 75 | Thang trèo trạm biến áp cột 16m TT-16 | 1 | Bộ | |
| 76 | Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,4m XN-2,4m | 5 | Bộ | |
| 77 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-12 | 6 | Bộ | |
| 78 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-Đ1 | 1 | Bộ | |
| 79 | Xà đỡ sứ trung gian cột đúp ngang XTG-Đ2 | 1 | Bộ | |
| 80 | Giá đỡ tủ phân phối trạm balo GĐT-2 | 1 | Bộ | |
| 81 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | 1 | Bộ | |
| 82 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | 1 | Bộ | |
| 83 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-12 | 6 | HT | |
| 84 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 16-18 HTTĐ-16 | 1 | HT | |
| 85 | Móng cột trạm biến áp, MT-3 | 12 | móng | |
| 86 | Móng cột trạm biến áp MTĐ-2 | 1 | móng | |
| 87 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 214 | m | |
| 88 | Tiếp đất RLL-LT | 60 | Vị trí | |
| 89 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3 | Chương V | 362 | Cột |
| 90 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Chương V | 114 | Cột |
| 91 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Chương V | 4 | Cột |
| 92 | Xà néo đơn trên cột LT dây vặn xoắn XL-4 | 1 | Bộ | |
| 93 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2 | 87 | Bộ | |
| 94 | Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,5 | 27 | cột | |
| 95 | Tháo thu hồi Cột bê tông H-7,5 | 72 | cột | |
| 96 | Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | 1 | cột | |
| 97 | Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây | 7 | cột | |
| 98 | Tháo thu hồi Sứ hạ thế | 36 | quả | |
| 99 | Móng cột hạ thế MLĐ-3 | 1 | Móng | |
| 100 | Móng cột ly tâm đơn ML-2 | 304 | Móng | |
| 101 | Móng cột hạ thế ML-3 | 2 | Móng | |
| 102 | Móng cột hạ thế MLĐ-2 | 86 | Móng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | 5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi