Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139299-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Chủ đầu tư Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
Tên gói thầu Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210137890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 09:12:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,713,049,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C18Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
B Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp
C Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA3Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA1Máy
5Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA1Máy
6Tủ PP hạ thế - 250A, 2 lộ ra (1x250A+2x200A)1Tủ
7Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra (1x300A+2x200A)1Tủ
8Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A)3Tủ
9Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (1x500A+3x200A)1Tủ
10Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra (1x400A+2x200A)1Tủ
11Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE3.579m
12Dây ACSR-70/114.428m
13Cáp Cu/PVC 1x12028m
14Cáp Cu/PVC 1x15075m
15Cáp Cu/PVC 1x24048m
16Cáp Cu/PVC 1x5042m
17Cáp Cu/PVC 1x704m
18Cáp Cu/PVC 1x9546m
19Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE176m
20Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE27m
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x352.563m
22Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x506.836m
23Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x708.839m
24Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x9511.051m
25Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer6Bộ
26Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer1Bộ
27Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
28Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV18Quả
29Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV3Quả
30Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)228Chuỗi
31Đầu cốt đồng - 120 mm14Cái
32Đầu cốt đồng - 150mm20Cái
33Đầu cốt đồng - 240mm24Cái
34Đầu cốt đồng - 50 mm42Cái
35Đầu cốt đồng - 70 mm2Cái
36Đầu cốt đồng - 95 mm16Cái
37Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm111Cái
38Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm148cái
39Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong536Bộ
40Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70132Cái
41Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây bọc 2 bu lông 7036Cái
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70102Cái
43Kẹp hotline 35-12024Cái
44Kẹp quai nhôm - đồng 35-12024Cái
45Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x351Bộ
46Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x5017Bộ
47Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x7016Bộ
48Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x9524Bộ
49Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35150Bộ
50Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50355Bộ
51Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70464Bộ
52Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95606Bộ
53Khóa néo cho dây AC96Cái
54Mắc nối trung gian96Cái
55Móc treo chữ U720Cái
56Sứ đứng gốm 22kV cả ty187Quả
57Sứ đứng gốm 35kV cả ty33Quả
D Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc cổ sứ đơn góc composite định hình 70-95mm2Chương V82cái
2Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếChương V21cái
3Nắp chụp đầu cực CSVChương V21cái
4Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V21cái
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V28cái
6Đai thép không gỉChương V70Cái
7Khóa Việt Tiệp7Cái
8Biển báo trạm7cái
9Biển báo an toàn7cái
10Tấm treo MT-ABC-16Chương V64Bộ
11Tấm treo MT-ABC-20Chương V1.422Bộ
12Bịt đầu cáp dây vặn xoắn560Bộ
13Đai thép cột đơnChương V2.590Bộ
14Đai thép cột đôiChương V446Bộ
15Khóa đaiChương V3.036Bộ
16Băng dính quấn kẹp cáp179cuộn
17Biển tên cột hạ thế392cái
18Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V6Cột
19Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V10Cột
20Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V2Cột
21Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V19Cột
22Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V4Cột
23Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Chương V2Cột
24Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V8Cột
25Cột BTLT NPC-I-18-190-13Chương V1Cột
26Tiếp địa, RC-211Bộ
27Tiếp địa, RC-41Bộ
28Tiếp địa RC-227Bộ
29Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha 35kV XR3-351Bộ
30Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-351Bộ
31Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-223Bộ
32Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 22KV XN-22N-14Bộ
33Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc 22KV XNL-22-31Bộ
34Xà néo lệch cột đơn 22KV XNL-2218Bộ
35Xà néo lệch cột đôi 22kV ngang tuyến XNL-22N8Bộ
36Móc sứ chuỗi cách điện MCS9Bộ
37Xà néo kiểu bằng cột đơn 22kV XNC-224Bộ
38Xà đỡ cầu dao cách ly cột đúp lệch 22kV XNĐ-CD-22N1Bộ
39Thang trèo trên cột đơn TT-11Bộ
40Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-11Bộ
41Xà rẽ nhánh 3 pha 22kV XR3-222Bộ
42Gông cột đúp G19Bộ
43Gông cột đúp G29Bộ
44Gông cột đúp G39Bộ
45Gông cột đúp G49Bộ
46Gông cột đúp G59Bộ
47Móng cột BTLT MT-3-126Móng
48Móng cột BTLT MT-4-122Móng
49Móng cột BTLT MT-6-1613Móng
50Móng cột BTLT MT-7-185Móng
51Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-183Móng
52Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-166Móng
53Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-124Móng
54Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-102cột
55Ống nhựa xoắn HDPE 80/105Chương V84m
56Ống nhựa xoắn HDPE 125/160Chương V21m
57Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V12Cột
58Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V2Cột
59Giá đỡ máy biến áp trạm cột đúp dọc tuyến GĐM-21Bộ
60Xà đón dây dọc trạm - 22kV tầng 1 X-2-22-12Bộ
61Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC1Bộ
62Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-15Bộ
63Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-25Bộ
64Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-11Bộ
65Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-21Bộ
66Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-15Bộ
67Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm cột đúp XSI-CSV-21Bộ
68Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-11Bộ
69Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-15Bộ
70Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-11Bộ
71Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-15Bộ
72Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-11Bộ
73Ghế thao tác trạm Ba lo GTT-11Bộ
74Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-126Bộ
75Thang trèo trạm biến áp cột 16m TT-161Bộ
76Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,4m XN-2,4m5Bộ
77Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-126Bộ
78Xà đỡ sứ trung gian cột đơn XTG-Đ11Bộ
79Xà đỡ sứ trung gian cột đúp ngang XTG-Đ21Bộ
80Giá đỡ tủ phân phối trạm balo GĐT-21Bộ
81Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-31Bộ
82Xà phụ đỡ lèo XP-11Bộ
83Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-126HT
84Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 16-18 HTTĐ-161HT
85Móng cột trạm biến áp, MT-312móng
86Móng cột trạm biến áp MTĐ-21móng
87Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70214m
88Tiếp đất RLL-LT60Vị trí
89Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3Chương V362Cột
90Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V114Cột
91Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V4Cột
92Xà néo đơn trên cột LT dây vặn xoắn XL-41Bộ
93Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-287Bộ
94Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,527cột
95Tháo thu hồi Cột bê tông H-7,572cột
96Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-41cột
97Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây7cột
98Tháo thu hồi Sứ hạ thế36quả
99Móng cột hạ thế MLĐ-31Móng
100Móng cột ly tâm đơn ML-2304Móng
101Móng cột hạ thế ML-32Móng
102Móng cột hạ thế MLĐ-286Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->