Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140337-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Chủ đầu tư - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
Tên gói thầu Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210131717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 18:21:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,883,167,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C18Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
B Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp
C KHU VỰC HUYỆN PHÚ BÌNH
D Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA2Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA1Máy
4Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x200A)3Tủ
5Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A)1Tủ
6Dây ACSR-70/114.793Mét
7Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE30Mét
8Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE90Mét
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9512Mét
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1204Mét
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15036Mét
12Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24012Mét
13Cáp Cu/PVC 1x3528Mét
14Cáp Cu/PVC 1x9516Mét
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50980Mét
16Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.797Mét
17Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV3Quả
18Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gốm đếm sét) 35kV9Quả
19Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer1Bộ
20Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer3Bộ
21Sứ đứng gốm 22kV cả ty35Quả
22Sứ đứng gốm 35kV cả ty115Quả
23Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)12Chuỗi
24Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)60Chuỗi
25Sứ hạ áp A3032Quả
26Khóa néo cho dây AC72Cái
27Móc treo chữ U144Cái
28Mắc nối trung gian72Cái
29Đầu cốt đồng - 35 mm32Cái
30Đầu cốt đồng - 95 mm14Cái
31Đầu cốt đồng - 120 mm2Cái
32Đầu cốt đồng - 150 mm18Cái
33Đầu cốt đồng - 240 mm6Cái
34Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm60Cái
35Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm44Cái
36Kẹp quai nhôm - đồng 35-1206Cái
37Kẹp hotline 35-1206Cái
38Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95112Bộ
39Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x5052Bộ
40Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70172Cái
41Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong136Bộ
E Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V24Cái
2Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V12Cái
3Nắp chụp đầu cực CSVChương V12Cái
4Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V12Bộ/2 cái
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V16Cái
6Khóa đai thép60Cái
7Đai thép không gỉ (0,25kg/1đai)Chương V60Cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V96Mét
9Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V8Mét
10Khóa Việt Tiệp4Cái
11Biển báo trạm4Cái
12Biển báo an toàn4Cái
13Tấm treo MT-ABC-20Chương V138Bộ
14Bịt đầu cáp BĐC-9540Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-5016Bộ
16Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V228Bộ
17Đai thép cột đôi (0,25kg/cái)Chương V50Bộ
18Khóa đaiChương V278Bộ
19Biển báo cột hạ thế61Cái
20Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V10Cột
21Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0Chương V2Cột
22Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0Chương V16Cột
23Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V1Cột
24Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V2Cột
25Cột BTLT NPC-I-16-190-11,0Chương V2Cột
26Cột BTLT NPC-I-16-190-13,0Chương V1Cột
27Tiếp địa, RC-223Bộ
28Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG-351Bộ
29Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV XR3-353Bộ
30Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch dọc tuyến đường dây 35kV XNL-35D1Bộ
31Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch đường dây 35kV XNL-351Bộ
32Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N2Bộ
33Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35N-12Bộ
34Xà néo góc cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35D-15Bộ
35Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XĐT-357Bộ
36Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-223Bộ
37Xà néo trên cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22D-12Bộ
38Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV XR3-221Bộ
39Giằng cột đúp G12Bộ
40Giằng cột đúp G22Bộ
41Giằng cột đúp G32Bộ
42Giằng cột đúp G42Bộ
43Móng cột đơn MT-310Móng
44Móng cột đơn MT-41Móng
45Móng cột đơn MT-61Móng
46Móng cột đúp MTĐ-2-162Móng
47Móng cột đúp MTĐ-1-128Móng
48Móng cột đúp MTĐ-1-121Móng
49Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V8Cột
50Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-12Bộ
51Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,6-12Bộ
52Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-11Bộ
53Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-21Bộ
54Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-13Bộ
55Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-23Bộ
56Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-11Bộ
57Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-13Bộ
58Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-11Bộ
59Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-13Bộ
60Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-11Bộ
61Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-13Bộ
62Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-124Bộ
63Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-124Bộ
64Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,4m XĐD-2,4-11Bộ
65Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-124HT
66Móng cột trạm biến áp, MT-38Móng
67Tiếp đất RLL-LT5Vị trí
68Cột bê tông vuông H 7,5BChương V55Cột
69Cột bê tông vuông H 7,5CChương V13Cột
70Cột bê tông vuông H 8,5BChương V4Cột
71Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V3Cột
72Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V1Cột
73Xà néo lệch cột ly tâm đơn XNL-41Bộ
74Xà hạ thế cột vuông XNĐ-4V2Bộ
75Xà hạ thế cột ly tâm XN-41Bộ
76Cổ dề giữ cáp trên cột CDLT-21Bộ
77Cổ dề giữ cáp trên cột CDN-214Bộ
78Thu hồi Móng cột hạ thế MH-131Móng
79Thu hồi Móng cột hạ thế MH-213Móng
80Thu hồi Móng cột hạ thế MH-314Móng
81Thu hồi Móng cột ly tâm đơn ML-21Móng
82Thu hồi Móng cột hạ thế ML-31Móng
83Thu hồi Móng cột hạ thế MLĐ-21Móng
84Thu hồi Tiếp đất RLL-LT5HT
F KHU VỰC HUYỆN VÕ NHAI
G Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA4Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA1Máy
3Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x200A)4Tủ
4Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A)1Tủ
5Dây ACSR-70/117.463Mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9516Mét
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1204Mét
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15048Mét
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24012Mét
10Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE150Mét
11Cáp Cu/PVC 1x3535Mét
12Cáp Cu/PVC 1x9520Mét
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x503.864Mét
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.292Mét
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x957.459Mét
16Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây -630A1Bộ
17Chống sét thông minh 35kV3Bộ 1 pha
18Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gốm đếm sét) 35kV15Quả
19Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5Bộ
20Sứ đứng gốm 35kV cả ty202Quả
21Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)113Chuỗi
22Khóa néo cho dây AC113Cái
23Móc treo chữ U226Cái
24Mắc nối trung gian113Cái
25Đầu cốt đồng - 35 mm40Cái
26Đầu cốt đồng - 95 mm18Cái
27Đầu cốt đồng - 120 mm2Cái
28Đầu cốt đồng - 150 mm24Cái
29Đầu cốt đồng - 240 mm6Cái
30Đầu cốt đồng nhôm -70 mm85Cái
31Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm68Cái
32Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70243Cái
33Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50216Bộ
34Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70224Bộ
35Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95491Bộ
36Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong416Bộ
37Ống nối chịu lực cho dây 706Cái
H Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V30Cái
2Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V15Cái
3Nắp chụp đầu cực CSVChương V15Cái
4Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V15Bộ/2 cái
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V20Cái
6Khóa đai thépChương V75Cái
7Đai thép không gỉ (0,25kg/1đai)Chương V75Cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V120Mét
9Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V10Mét
10Khóa Việt Tiệp5Cái
11Biển báo trạm5Cái
12Biển báo an toàn5Cái
13Tấm treo MT-ABC-20Chương V819Bộ
14Bịt đầu cáp BĐC-9564Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-7024Bộ
16Bịt đầu cáp BĐC-50108Bộ
17Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V1.402Bộ
18Đai thép cột đôi (0,25kg/cái)Chương V230Bộ
19Khóa đaiChương V1.584Bộ
20Biển báo cột hạ thế253Cái
21Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V6Cột
22Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0Chương V2Cột
23Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0Chương V4Cột
24Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V12Cột
25Cột BTLT NPC-I-14-190-11,0Chương V8Cột
26Cột BTLT NPC-I-14-190-13,0Chương V9Cột
27Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V2Cột
28Tiếp địa, RC-29Bộ
29Tiếp địa, RC-420Bộ
30Tiếp địa RC-CD1Bộ
31Xà đỡ cầu dao cách ly cột đúp bằng 35kV XCDCL-35N1Bộ
32Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG-351Bộ
33Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35KV XĐGΔ-356Bộ
34Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV XR3-353Bộ
35Xà néo góc cột đơn 3 pha tam giác đường dây 35kV XNΔ-355Bộ
36Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha tam giác đường dây 35kV XNΔ-35N8Bộ
37Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35N-11Bộ
38Xà néo trên cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35N-21Bộ
39Xà néo góc cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35D-12Bộ
40Xà néo góc cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35D-21Bộ
41Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XĐT-355Bộ
42Tấm bắt móc sứ chuỗi MCS4Bộ
43Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-11Bộ
44Xà phụ đỡ chống sét thông minh trên cột đơn XP-CS1Bộ
45Ghế cách điện cột đơn GCĐ-11Bộ
46Thang trèo cột cầu dao TT1Bộ
47Cổ dề néo CDN-21Bộ
48Giằng cột đúp G110Bộ
49Giằng cột đúp G210Bộ
50Giằng cột đúp G310Bộ
51Móng cột đơn MT-36Móng
52Móng cột đơn MT-49Móng
53Móng cột đơn MT-5-162Móng
54Móng cột đúp MTĐ-1-123Móng
55Móng cột đúp MTĐ-1-1410Móng
56Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V10Cột
57Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-16Bộ
58Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,6-12Bộ
59Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-15Bộ
60Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-25Bộ
61Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-15Bộ
62Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-15Bộ
63Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-15Bộ
64Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-125Bộ
65Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-125Bộ
66Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-125HT
67Móng cột trạm biến áp, MT-310Móng
68Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70326,4Mét
69Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x502.594,74Mét
70Tiếp đất RLL-LT20Vị trí
71Cột bê tông vuông H 7,5BChương V188Cột
72Cột bê tông vuông H 7,5CChương V40Cột
73Cột bê tông vuông H 8,5BChương V11Cột
74Cột bê tông vuông H 8,5CChương V3Cột
75Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V52Cột
76Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0Chương V1Cột
77Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0Chương V1Cột
78Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V17Cột
79Cổ dề giữ cáp trên cột CDLT-210Bộ
80Cổ dề giữ cáp trên cột CDN-251Bộ
81Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2440Mét
82Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2419Mét
83Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50mm21.480Mét
84Thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV507.736Mét
85Thu hồi Cột bê tông H-5,552Cột
86Thu hồi Cột bê tông H-6,518Cột
87Thu hồi Cột bê tông H-7,548Cột
88Thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X§-429Cột
89Thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-42Cột
90Thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4V17Cột
91Thu hồi Sứ đứng264Quả
92Thu hồi Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn3Ca
93Móng cột hạ thế MH-199Móng
94Móng cột hạ thế MH-243Móng
95Móng cột hạ thế MH-350Móng
96Móng cột ly tâm đơn ML-246Móng
97Móng cột hạ thế ML-35Móng
98Móng cột hạ thế MLĐ-210Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->