Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142389-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210122894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 14:38:00 đến ngày 2021-02-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,819,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9229302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục: nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước,…- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác) (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư dân dụng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định cần trục còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG - PHỐ HỮU NGHỊ
1Đào khuôn vỉa hè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,81m3
2Đào hố móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật989,39m3
3Đắp đất hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2402100m3
4Đắp cát ngoài hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4713100m3
5Đắp trong hố móng cấp phối đá dăm loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9223100m3
6Mua đất đồi K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,5032m3
7Đào xử lý cao su ổ ga, rạn mặt, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,942100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3048100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2100m2
12Bù vênh BTNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,6100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,2100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,49100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,49100m2
16Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m3
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,56m3
20Trải Nilon lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,13m2
21Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4472100m2
22Phá dỡ rãnh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,48m3
23Tháo dỡ bản cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.094cấu kiện
24Biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Biển phản quang hình vuông cạnh 70*70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
26Cột biển báo dài 3,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,8m
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,3m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,34m2
C VỈA HÈ, CÂY XANH - PHỐ HỮU NGHỊ
1Lát hè bằng gạch Terrazzo mác 300# dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.956,21m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,5m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,5621100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1993100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,63m3
6Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật910,31m
7Bó vỉa hè bằng đá, bó vỉa cong 26x23x25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,67m
8Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,74m3
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8736100m2
10Vỉa đá bó gốc cây loại 10x15x70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,76m
11Vữa bê tông lát vỉa đá, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật504m2
12Phá dỡ tường gạch cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,91m3
13Đệm móng đá dăm dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2042100m3
14Xây gạch bó tường trồng hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,92m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật393,3m2
16Trồng cây cỏ lạc vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.713,12m2
17Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1394100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5491100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC - PHỐ HỮU NGHỊ
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,91m3
2Cắt bê tông đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,1810m
3Đệm móng cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,97m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5783100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,9m3
6Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,8m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.576,31m2
8Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3022100m2
9Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,24m3
10Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8237tấn
11Ván khuôn bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5024100m2
12Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9485tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,25m3
14Lắp đặt bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.168cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m3
E NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG - NGÕ 98A
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,04m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.174,56m3
3Đào hố móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.278,97m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3294100m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,257100m3
6Mua đất đồi K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,041m3
7Mua đất đồi K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2104m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8156100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2009100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,48100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,48100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,48100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,48100m2
14Bù vênh BTNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7143100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,21100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,21100m2
17Bù vênh BTNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7143100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45100m2
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,45100m2
20Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,77100m3
21Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) dày 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,61100m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,54100m3
23Mua đất đồi K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật642,06m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,27100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,27100m2
26Biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Biển phản quang hình vuông cạnh 70*70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98m2
28Cột biển báo dài 3,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,38m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,31m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC - NGÕ 98A
1Đào phá đá chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,98m3
2Đào hố móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,77m3
3Đệm móng cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,69m3
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,461100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,07m3
6Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,18m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.736,59m2
8Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1064100m2
9Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,09m3
10Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7018tấn
11Ván khuôn bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5236100m2
12Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0134tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,55m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.172cấu kiện
15Lắp đạt nắp gang hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1893100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1398100m3
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG - NGÕ 98A
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,86m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0902100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1814100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
6Bê tông móng cống đá 4x6 mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7đoạn cống
9Nối ống bê tông, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,99m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,62m2
12Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0784100m2
13Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
14Cốt thép mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0379tấn
15Ván khuôn bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m2
16Cốt thép bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
17Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
18Lắp đặt bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6874100m3
20Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0282100m3
21Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0564100m3
23Mua đất đồi K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5424m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1413100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Gậy chỉ huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250cọc
4Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
5Biển báo tam giác phản quang W203bChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Cột biển báo loại D88.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
11Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Nhân công phân luồng giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125công
13Hệ thống chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9229302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục: nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước,…- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác) (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư dân dụng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Cần trục ô tô tối thiểu 6 tấn Có giấy đăng kiểm và kiểm định cần trục còn hiệu lực1
11 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
16 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->