Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 14:38:00 đến ngày 2021-02-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,819,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9229302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục: nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước,…- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.973.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác) (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư dân dụng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô tối thiểu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định cần trục còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG - PHỐ HỮU NGHỊ | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,81 | m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 989,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2402 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát ngoài hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4713 | 100m3 |
| 5 | Đắp trong hố móng cấp phối đá dăm loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9223 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5032 | m3 |
| 7 | Đào xử lý cao su ổ ga, rạn mặt, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,942 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3048 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,49 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,49 | 100m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,56 | m3 |
| 20 | Trải Nilon lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,13 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4472 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,48 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ bản cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.094 | cấu kiện |
| 24 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Biển phản quang hình vuông cạnh 70*70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 26 | Cột biển báo dài 3,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,3 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,34 | m2 |
| C | VỈA HÈ, CÂY XANH - PHỐ HỮU NGHỊ | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Terrazzo mác 300# dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.956,21 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,5 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5621 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1993 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,63 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 910,31 | m |
| 7 | Bó vỉa hè bằng đá, bó vỉa cong 26x23x25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,67 | m |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | 100m2 |
| 10 | Vỉa đá bó gốc cây loại 10x15x70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,76 | m |
| 11 | Vữa bê tông lát vỉa đá, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,91 | m3 |
| 13 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2042 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch bó tường trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 393,3 | m2 |
| 16 | Trồng cây cỏ lạc vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.713,12 | m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1394 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5491 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC - PHỐ HỮU NGHỊ | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,91 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,18 | 10m |
| 3 | Đệm móng cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5783 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,8 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576,31 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3022 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8237 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5024 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9485 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,25 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.168 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG - NGÕ 98A | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,04 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.174,56 | m3 |
| 3 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3294 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,257 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,041 | m3 |
| 7 | Mua đất đồi K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2104 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8156 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2009 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7143 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,21 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,21 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7143 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,45 | 100m2 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,61 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642,06 | m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | 100m2 |
| 26 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Biển phản quang hình vuông cạnh 70*70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 28 | Cột biển báo dài 3,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,38 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,31 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC - NGÕ 98A | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,77 | m3 |
| 3 | Đệm móng cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,461 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,07 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,18 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.736,59 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,09 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7018 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5236 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0134 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,55 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.172 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đạt nắp gang hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1893 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1398 | 100m3 |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - NGÕ 98A | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,86 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1814 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 4x6 mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 9 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,99 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,62 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 17 | Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6874 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5424 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1413 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang W203b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang W203c | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác phía trước công trường W227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | công |
| 13 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9229302E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục: nền mặt đường BTN, hệ thống thoát nước,…- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.973.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác) (có tài liệu chứng minh)(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư dân dụng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu.- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ).(Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học. Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô tối thiểu 6 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định cần trục còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi