Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144587-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 18:09:00 đến ngày 2021-02-03 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,678,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng thi công
1Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao)Chương 5 E-HSMT và TK BVTC22,29m3
2Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC9,6m3
3Tháo dỡ mái tôn.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC48m2
4Vận chuyển vật liệu thừa đổ điChương 5 E-HSMT và TK BVTC31,89m3
B Nền đường thiết kế
1Đào hữu cơChương 5 E-HSMT và TK BVTC85,89m3
2Đào cấpChương 5 E-HSMT và TK BVTC65,71m3
3Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụngChương 5 E-HSMT và TK BVTC1.344,87m3
4Vật liệu đất đắpChương 5 E-HSMT và TK BVTC64,74m3
5Đào khuôn mở rộng đất cấp IIIChương 5 E-HSMT và TK BVTC298,34m3
6Đào khuôn mở rộng đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC1.022,63m3
7Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC7,476100m3
8Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC4,475100m3
9Vật liệu đất đắpChương 5 E-HSMT và TK BVTC505,675m3
10Vận chuyển đất cấp IIIChương 5 E-HSMT và TK BVTC298,34m3
11Vận chuyển đất cấp IChương 5 E-HSMT và TK BVTC151,6m3
C Xử lý cao su mặt đường cũ.
1Đào xử lý mặt đường cũ (kết cấu láng nhựa) dày trung bình 30cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC35,4m3
2Đào xử lý nền đất cấp II sâu trung bình 70cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC82,6m3
3Đắp xử lý nền cát đen đầm K=0,95 dày trung bình 30cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC59m3
4Đắp lớp đáy móng đất núi dày 50cm độ chặt K=0,95.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC35,4m3
5Vật liệu đất đắpChương 5 E-HSMT và TK BVTC40,002m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT và TK BVTC0,236100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IV.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC35,4m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC82,6m3
D Kết cấu mặt đường mở rộng
1Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC2,9834100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC2,2375100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC14,9168100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC14,9168100m2
E Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ.
1Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT và TK BVTC6,2547100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC8,0105100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC53,4032100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC53,4032100m2
F Kết cấu vuốt rẽ
1Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,8007100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC8,0065100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC8,0065100m2
G Bó vỉa BTXM
1Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT và TK BVTC39,7541m3
2Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉaChương 5 E-HSMT và TK BVTC2,2717100m2
3Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC397,5405m2
4Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC1.135,83m
H Biển báo
1Đào móng cột biển báo.1,4m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT và TK BVTC1,4m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC7cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC6cái
5Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC1,4m3
I Sơn vạch
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT và TK BVTC439,77m2
J Cọc tiêu BTCT
1Đào móng chôn cọc biển báo.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC5,28m3
2Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT và TK BVTC5,28m3
3Ván khuôn cọc tiêuChương 5 E-HSMT và TK BVTC0,2272100m2
4Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT và TK BVTC1,52m3
5Cốt thép cọc tiêuChương 5 E-HSMT và TK BVTC0,1801tấn
6Sơn cọc tiêuChương 5 E-HSMT và TK BVTC23,13m2
7Lắp đặt cọc tiêuChương 5 E-HSMT và TK BVTC55cái
8Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC5,28m3
K Rãnh dọc BTCT B=0,5 làm mới
1Đào móng rãnh đất cấp IIIChương 5 E-HSMT và TK BVTC263,29m3
2Đào móng rãnh đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC391,5m3
3Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC128,12m3
4Vận chuyển đất thừa sang đắp lề, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC263,38m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIIChương 5 E-HSMT và TK BVTC263,29m3
L Bãi đúc cấu kiện
1San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC1,5100m3
2Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC45m3
3Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC300m2
4Đào thu dọn mặt bãi đúcChương 5 E-HSMT và TK BVTC0,54100m3
5Đào thu dọn nền bãi đúcChương 5 E-HSMT và TK BVTC1,5100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT và TK BVTC54m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC150m3
M Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép
1Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC82,4697m3
2Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT và TK BVTC137,4495m3
3Ván khuôn đổ bê tông rãnh.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC19,2429100m2
4Thép D Chương 5 E-HSMT và TK BVTC7,5872tấn
5Thép 10mm Chương 5 E-HSMT và TK BVTC9,8964tấn
6Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC916,33cấu kiện
N Ga lắng
1Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC2,16m3
2Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT và TK BVTC5,76m3
3Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,936100m2
4Thép D Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,2431tấn
5Thép 10mm Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,4099tấn
6Lắp đặt ga rãnh L=1,0m.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC24cấu kiện
O Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ
1Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC69,04m3
2Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh.Chương 5 E-HSMT và TK BVTC13,8088100m2
3Cốt thép D Chương 5 E-HSMT và TK BVTC2,4304tấn
4Cốt thép 10mm Chương 5 E-HSMT và TK BVTC3,9432tấn
P Tấm đan BTCT
1Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93)Chương 5 E-HSMT và TK BVTC1.881cái
2Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC1.881cấu kiện
Q Nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m
1Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC27,44m3
2Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnh dày trung bình 10cmChương 5 E-HSMT và TK BVTC7,84m3
3Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngChương 5 E-HSMT và TK BVTC784cấu kiện
4Vận chuyển tấm đan đổ điChương 5 E-HSMT và TK BVTC2ca
5Nạo vét bùn rác lòng rãnhChương 5 E-HSMT và TK BVTC39,2m3
6Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT và TK BVTC78,4m3
7Ván khuôn tường rãnhChương 5 E-HSMT và TK BVTC6,8992100m2
8Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93)Chương 5 E-HSMT và TK BVTC784cái
9Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT và TK BVTC784cấu kiện
10Vận chuyển phế thải đổ điChương 5 E-HSMT và TK BVTC35,28m3
11Vận chuyển bùn rácChương 5 E-HSMT và TK BVTC39,2m3
R Phá bỏ rãnh hiện trạng đã hư hỏng
1Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngChương 5 E-HSMT và TK BVTC1.415,6cấu kiện
2Vận chuyển tấm đan đổ điChương 5 E-HSMT và TK BVTC2ca
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5 E-HSMT và TK BVTC389,29m3
4Vận chuyển phế thải đổ điChương 5 E-HSMT và TK BVTC389,29m3
S Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC44,98m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT và TK BVTC2,197m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT và TK BVTC0,6396100m2
4Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 200Chương 5 E-HSMT và TK BVTC14,664m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,2443100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC20,55m3
7Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương 5 E-HSMT và TK BVTC13cột
8Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Chương 5 E-HSMT và TK BVTC13cột
9Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Chương 5 E-HSMT và TK BVTC30bộ
10Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT và TK BVTC30bộ
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC13m
12Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC979,3m
13Móc treoChương 5 E-HSMT và TK BVTC42cái
14Kẹp treoChương 5 E-HSMT và TK BVTC20cái
15Kẹp xiết 4Chương 5 E-HSMT và TK BVTC22cái
16Khóa đaiChương 5 E-HSMT và TK BVTC70cái
17Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT và TK BVTC11,4kg
18Ghíp bọc nhựaChương 5 E-HSMT và TK BVTC70cái
19Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT và TK BVTC1,5100m
20Lắp giá đỡ tủ điệnChương 5 E-HSMT và TK BVTC1bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT và TK BVTC1tủ
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương 5 E-HSMT và TK BVTC4bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT và TK BVTC1bộ
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT và TK BVTC61 vị trí
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,32100m
26Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT và TK BVTC310 cột
27Lắp đặt công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT và TK BVTC1cái
T Di chuyển điện hạ thế
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC21,83m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT và TK BVTC1,066m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT và TK BVTC0,304100m2
4Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 250Chương 5 E-HSMT và TK BVTC7,06m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,1571100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và TK BVTC6,12m3
7Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương 5 E-HSMT và TK BVTC7cột
8Lắp dựng cột, cột bê tông chiều cao cột Chương 5 E-HSMT và TK BVTC7cột
9Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,9628km/dây
10Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,3008km/dây
11Kéo lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,9628km/dây
12Kéo lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,3008km/dây
13Kéo mới cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,096km/dây
14Kéo mới cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,032km/dây
15Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC24m
16Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC8m
17Móc treoChương 5 E-HSMT và TK BVTC7cái
18Kẹp treoChương 5 E-HSMT và TK BVTC4cái
19Kẹp xiết 4Chương 5 E-HSMT và TK BVTC3cái
20Khóa đaiChương 5 E-HSMT và TK BVTC14cái
21Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT và TK BVTC2,1kg
22Ghíp bọc nhựaChương 5 E-HSMT và TK BVTC48cái
23Di chuyển hộp công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT và TK BVTC61 hộp
24Di chuyển hộp công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT và TK BVTC61 hộp
25Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT và TK BVTC165m
26Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT và TK BVTC1,65100m
27Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương 5 E-HSMT và TK BVTC3bộ
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT và TK BVTC0,24100m
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương 5 E-HSMT và TK BVTC31 vị trí
U Thu hồi
1Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT và TK BVTC9cột
2Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương 5 E-HSMT và TK BVTC9cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông > 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu ≥ 10T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->