Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 18:09:00 đến ngày 2021-02-03 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,678,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao) | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 22,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 9,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 48 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 31,89 | m3 |
| B | Nền đường thiết kế | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 85,89 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 65,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1.344,87 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 64,74 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mở rộng đất cấp III | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 298,34 | m3 |
| 6 | Đào khuôn mở rộng đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1.022,63 | m3 |
| 7 | Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 7,476 | 100m3 |
| 8 | Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 4,475 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 505,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 298,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 151,6 | m3 |
| C | Xử lý cao su mặt đường cũ. | |||
| 1 | Đào xử lý mặt đường cũ (kết cấu láng nhựa) dày trung bình 30cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 35,4 | m3 |
| 2 | Đào xử lý nền đất cấp II sâu trung bình 70cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 82,6 | m3 |
| 3 | Đắp xử lý nền cát đen đầm K=0,95 dày trung bình 30cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 59 | m3 |
| 4 | Đắp lớp đáy móng đất núi dày 50cm độ chặt K=0,95. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 35,4 | m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 40,002 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IV. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 35,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 82,6 | m3 |
| D | Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2,9834 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2,2375 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 14,9168 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 14,9168 | 100m2 |
| E | Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ. | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 6,2547 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 8,0105 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 53,4032 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 53,4032 | 100m2 |
| F | Kết cấu vuốt rẽ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,8007 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 8,0065 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 8,0065 | 100m2 |
| G | Bó vỉa BTXM | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 39,7541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2,2717 | 100m2 |
| 3 | Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 397,5405 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1.135,83 | m |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo. | 1,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 6 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1,4 | m3 |
| I | Sơn vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 439,77 | m2 |
| J | Cọc tiêu BTCT | |||
| 1 | Đào móng chôn cọc biển báo. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 5,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 5,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,2272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1,52 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,1801 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 23,13 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 55 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 5,28 | m3 |
| K | Rãnh dọc BTCT B=0,5 làm mới | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 263,29 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 391,5 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 128,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa sang đắp lề, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 263,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 263,29 | m3 |
| L | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 45 | m3 |
| 3 | Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 300 | m2 |
| 4 | Đào thu dọn mặt bãi đúc | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Đào thu dọn nền bãi đúc | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 150 | m3 |
| M | Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 82,4697 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 137,4495 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 19,2429 | 100m2 |
| 4 | Thép D | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 7,5872 | tấn |
| 5 | Thép 10mm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 9,8964 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 916,33 | cấu kiện |
| N | Ga lắng | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 5,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,936 | 100m2 |
| 4 | Thép D | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,2431 | tấn |
| 5 | Thép 10mm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,4099 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 24 | cấu kiện |
| O | Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 69,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 13,8088 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2,4304 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 3,9432 | tấn |
| P | Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1.881 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1.881 | cấu kiện |
| Q | Nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m | |||
| 1 | Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 27,44 | m3 |
| 2 | Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnh dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 7,84 | m3 |
| 3 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 784 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2 | ca |
| 5 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 39,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 78,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường rãnh | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 6,8992 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan BTCT KT 50x70x12cm (mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 784 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 784 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 35,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn rác | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 39,2 | m3 |
| R | Phá bỏ rãnh hiện trạng đã hư hỏng | |||
| 1 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1.415,6 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 389,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 389,29 | m3 |
| S | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 44,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2,197 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,6396 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 14,664 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,2443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 20,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 13 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 13 | cột |
| 9 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 13 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 979,3 | m |
| 13 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 42 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 20 | cái |
| 15 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 22 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 70 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 11,4 | kg |
| 18 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 70 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 6 | 1 vị trí |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,32 | 100m |
| 26 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 3 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1 | cái |
| T | Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 21,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1,066 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,304 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 7,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,1571 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 6,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 7 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột, cột bê tông chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 7 | cột |
| 9 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,9628 | km/dây |
| 10 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,3008 | km/dây |
| 11 | Kéo lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,9628 | km/dây |
| 12 | Kéo lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,3008 | km/dây |
| 13 | Kéo mới cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,096 | km/dây |
| 14 | Kéo mới cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,032 | km/dây |
| 15 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 24 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 8 | m |
| 17 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 7 | cái |
| 18 | Kẹp treo | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 3 | cái |
| 20 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 14 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 2,1 | kg |
| 22 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 48 | cái |
| 23 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 6 | 1 hộp |
| 24 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 6 | 1 hộp |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 165 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 1,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 3 | 1 vị trí |
| U | Thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 9 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT và TK BVTC | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60T/h | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi