Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên | Chủ đầu tư | : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 17:15:00 đến ngày 2021-02-03 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,133,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 44 | cây |
| 2 | Đào bỏ gốc cây đường kính gốc | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 44 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển thân cây, gốc cây | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 10 | ca |
| 4 | Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8m | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 238,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 238,7 | m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn dày 50cm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 819,85 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 602 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 241,97 | m3 |
| 4 | Đào khuôn mở rộng đất cấp III | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 125,71 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mở rộng đất cấp II | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1.969,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, (đất tận dụng + đất núi) | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5.680,59 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 3.829,61 | m3 |
| 8 | Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 18,1982 | 100m3 |
| 9 | Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 8,8657 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất đắp | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1.001,8241 | m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 6,5682 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5,9233 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 13,15 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 86,9252 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 86,9252 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 125,71 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp I | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1.663,82 | m3 |
| C | Kết cấu vuốt rẽ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,2695 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,6948 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,6948 | 100m2 |
| D | Xử lý cao su mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào xử lý mặt đường cũ (kết cấu láng nhựa) dày trung bình 30cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 147,51 | m3 |
| 2 | Đào xử lý nền đất cấp 2 sâu trung bình 70cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 344,18 | m3 |
| 3 | Đắp xử lý nền cát đen đầm K=0,95 dày trung bình 50cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 245,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,4751 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 166,6863 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,9834 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 4. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 147,51 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 344,18 | m3 |
| E | Gia cố ta luy | |||
| 1 | Đào chân khay | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 142,85 | m3 |
| 2 | Đắp trả chân khay | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 88,11 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 52,29 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 215,25 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 74,8125 | 100m |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 18,45 | m |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 56,3513 | 100m |
| 8 | Phên nứa | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 360,65 | m2 |
| F | Đan rãnh | |||
| 1 | Viên đan rãnh KT 50x30x5cm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1.976 | viên |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 29,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,9763 | 100m2 |
| 4 | VXM mác 75 đệm móng dày 2cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 296,45 | m2 |
| 5 | Lát viên đan rãnh. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 296,45 | m2 |
| G | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 35,4925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,0281 | 100m2 |
| 3 | VXM mác 75 đệm móng dày 2cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 354,9245 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 23x35x100cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1.014 | m |
| H | Mặt hè | |||
| 1 | Đệm móng hè cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,9615 | 100m3 |
| 2 | VXM mác 75 đệm móng dày 2cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 961,45 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Tezzarro 40x40cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 961,45 | m2 |
| I | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông khóa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 19,6702 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc khóa hè. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,3604 | 100m2 |
| 3 | VXM mác 75 đệm móng dày 2cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 98,351 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó hè | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 984 | cái |
| J | Sơn vạch | |||
| 1 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 460,68 | m2 |
| 2 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6,0mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 25,2 | m2 |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| L | Cọc tiêu BTXM | |||
| 1 | Đào móng chôn cọc biển báo. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 9,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 9,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,3965 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,65 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,3144 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 40,37 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 96 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 9,22 | m3 |
| M | Rãnh dọc BTCT B=0,5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 390,8 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp II | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 773,01 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 543,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 390,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II sang đắp lề | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 229,7 | m3 |
| N | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 75 | m3 |
| 3 | Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 500 | m2 |
| 4 | Đào thu dọn mặt bãi đúc | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Đào thu don nền bãi đúc | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 90 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 250 | m3 |
| O | Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 70,13 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 210,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 34,2619 | 100m2 |
| 4 | Thép D | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 10,9398 | tấn |
| 5 | Thép 10mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 13,2039 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1.002 | cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn khe. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 210,21 | m2 |
| P | Tấm đan rãnh BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 92,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 8,6172 | 100m2 |
| 3 | Thép D | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 9,4388 | tấn |
| 4 | Thép 10mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5,8717 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2.004 | cấu kiện |
| Q | Ga thu | |||
| 1 | Đào móng ga thu | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 17,9 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 3,08 | m3 |
| 3 | Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 16,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 3,2414 | 100m2 |
| 5 | Thép D | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,7782 | tấn |
| 6 | Thép 10mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,4425 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 38 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 17,9 | m3 |
| 9 | Tấm đan A1 KT 90x45x10cm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 76 | tấm |
| 10 | Lắp đặt tấm đan A1 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 76 | cấu kiện |
| 11 | Đá dăm 4x6 đệm móng cửa thu. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,33 | m3 |
| 12 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2,89 | m3 |
| 13 | Cốt thép cửa thu. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,3164 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,4625 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa thu. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 37 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt song chắn rác. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 37 | cái |
| 17 | Song chắn rác bằng Composite | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 37 | cái |
| R | Phá bỏ rãnh hiện trạng đã hư hỏng | |||
| 1 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 344 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2 | ca |
| 3 | Đào phá móng, tường rãnh cũ hư hỏng | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 94,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 94,6 | m3 |
| S | Cống D600 ngang đường cọc 15. | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,0925 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,4703 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5,83 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 4,58 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D600mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 10 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 8 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,382 | 100m3 |
| 10 | Đất núi | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 43,166 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,106 | 100m3 |
| T | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 11,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,2258 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu t ường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 8,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,2366 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 9,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 47,03 | m3 |
| U | Cống BTCT BxH=2,0x2,0m | |||
| 1 | Phá dỡ cống BTCT | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 9,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng cống | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 4,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 13,72 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,2333 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,8451 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,0242 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,207 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,3414 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 154,3128 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 49,675 | 100m |
| 11 | Cát đen đệm đầu cọc | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 7,95 | m3 |
| 12 | Đá dăm lót móng cống dày 10cm. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5,8 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 52,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,5833 | 100m2 |
| 15 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 23,09 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 10 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 9 | mối nối |
| 18 | Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 30,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu tường cánh. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,9339 | 100m2 |
| V | Bản quá độ đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, đá 4x6. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 10,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 17,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bản quá độ. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,1832 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,0302 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10mm| Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,8474 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D.18mm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 4. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 23,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2. | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,8451 | m3 |
| 11 | Đắp bờ quai ngăn nước | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,7438 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre gia cố giữ bờ quai | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 11,625 | 100m |
| 13 | Phên nứa | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 74,4 | m2 |
| 14 | Bơm nước hố móng và duy trì | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 15 | ca |
| 15 | Phá bỏ thanh thải | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,7438 | 100m3 |
| W | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 103,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,476 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5,07 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 33,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,5637 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,4743 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 30 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao 9m | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 30 | cột |
| 9 | Lắp Chụp đầu cột cần đèn D60 dài L=3m | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 10 | Lắp pha đèn Led 120W DIM 5 cấp | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 13 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1.020,1 | m |
| 13 | Móc treo | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 15 | Kẹp xiết 4 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 77 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 11,55 | kg |
| 18 | Ghíp bọc nhựa | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 70 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 vị trí |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 26 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 3 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| X | Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,295 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,331 | km/dây |
| 4 | Móc treo | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 5 | Kẹp treo | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Kẹp xiết 4 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 7 | Khóa đai | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 4,2 | kg |
| 9 | Ghíp bọc nhựa | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 58 | cái |
| 10 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 hộp |
| 11 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ (hộp 2CT 3 pha) | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 hộp |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 165 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 1,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 vị trí |
| 17 | Hạ cột, chiều cao cột | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 18 | cột |
| 18 | Hạ cột, chiều cao cột | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC | 20 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi