Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144536-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 17:15:00 đến ngày 2021-02-03 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,133,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng thi công
1Chặt cây đường kính gốc cây  Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC44cây
2Đào bỏ gốc cây đường kính gốc Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC44gốc cây
3Vận chuyển thân cây, gốc câyChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC10ca
4Phá dỡ tường gạch cao trung bình 1,8mChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC238,7m3
5Vận chuyển vật liệu thừa đổ điChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC238,7m3
B Nền đường
1Vét bùn dày 50cmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC819,85m3
2Đào hữu cơChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC602m3
3Đào cấpChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC241,97m3
4Đào khuôn mở rộng đất cấp IIIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC125,71m3
5Đào khuôn mở rộng đất cấp IIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1.969,43m3
6Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, (đất tận dụng + đất núi)Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5.680,59m3
7Vật liệu đất núiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC3.829,61m3
8Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC18,1982100m3
9Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC8,8657100m3
10Vật liệu đất đắpChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1.001,8241m3
11Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC6,5682100m3
12Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5,9233100m3
13Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC13,15100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC86,9252100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC86,9252100m2
16Vận chuyển đất cấp IIIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC125,71m3
17Vận chuyển đất cấp IChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1.663,82m3
C Kết cấu vuốt rẽ
1Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,2695100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,6948100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,6948100m2
D Xử lý cao su mặt đường cũ
1Đào xử lý mặt đường cũ (kết cấu láng nhựa) dày trung bình 30cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC147,51m3
2Đào xử lý nền đất cấp 2 sâu trung bình 70cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC344,18m3
3Đắp xử lý nền cát đen đầm K=0,95 dày trung bình 50cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC245,85m3
4Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,4751100m3
5Vật liệu đất đắpChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC166,6863m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,9834100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 4.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC147,51m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC344,18m3
E Gia cố ta luy
1Đào chân khayChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC142,85m3
2Đắp trả chân khayChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC88,11m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC52,29m3
4Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC215,25m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC74,8125100m
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC18,45m
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC56,3513100m
8Phên nứaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC360,65m2
F Đan rãnh
1Viên đan rãnh KT 50x30x5cmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1.976viên
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC29,65m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,9763100m2
4VXM mác 75 đệm móng dày 2cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC296,45m2
5Lát viên đan rãnh.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC296,45m2
G Bó vỉa
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC35,4925m3
2Ván khuôn đổ bê tông móng.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,0281100m2
3VXM mác 75 đệm móng dày 2cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC354,9245m2
4Lắp đặt viên bó vỉa KT 23x35x100cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1.014m
H Mặt hè
1Đệm móng hè cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,9615100m3
2VXM mác 75 đệm móng dày 2cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC961,45m2
3Lát hè gạch Tezzarro 40x40cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC961,45m2
I Khóa hè
1Bê tông khóa hè, đá 1x2, mác 200Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC19,6702m3
2Ván khuôn đúc khóa hè.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,3604100m2
3VXM mác 75 đệm móng dày 2cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC98,351m2
4Lắp đặt viên bó hèChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC984cái
J Sơn vạch
1Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC460,68m2
2Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6,0mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC25,2m2
K Biển báo
1Đào móng cột biển báo.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC10cái
4Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2m3
L Cọc tiêu BTXM
1Đào móng chôn cọc biển báo.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC9,22m3
2Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC9,22m3
3Ván khuôn cọc tiêuChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,3965100m2
4Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,65m3
5Cốt thép cọc tiêuChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,3144tấn
6Sơn cọc tiêuChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC40,37m2
7Lắp đặt cọc tiêuChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC96cái
8Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp 2.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC9,22m3
M Rãnh dọc BTCT B=0,5
1Đào móng rãnh đất cấp IIIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC390,8m3
2Đào móng rãnh đất cấp IIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC773,01m3
3Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC543,31m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC390,8m3
5Vận chuyển đất cấp II sang đắp lềChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC229,7m3
N Bãi đúc cấu kiện
1San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,5100m3
2Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC75m3
3Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC500m2
4Đào thu dọn mặt bãi đúcChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,9100m3
5Đào thu don nền bãi đúcChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,5100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC90m3
7Vận chuyển đất cấp IIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC250m3
O Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép
1Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC70,13m3
2Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC210,38m3
3Ván khuôn đổ bê tông rãnh.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC34,2619100m2
4Thép D Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC10,9398tấn
5Thép 10mm Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC13,2039tấn
6Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1.002cấu kiện
7Vữa xi măng M100 chèn khe.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC210,21m2
P Tấm đan rãnh BTCT
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC92,18m3
2Ván khuôn đổ bê tông tấm đan.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC8,6172100m2
3Thép D Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC9,4388tấn
4Thép 10mm Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5,8717tấn
5Lắp đặt tấm đan rãnhChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2.004cấu kiện
Q Ga thu
1Đào móng ga thuChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC17,9m3
2Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC3,08m3
3Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC16,34m3
4Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC3,2414100m2
5Thép D Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,7782tấn
6Thép 10mm Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,4425tấn
7Lắp đặt ga rãnh L=1,0m.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC38cấu kiện
8Vận chuyển đất đổ điChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC17,9m3
9Tấm đan A1 KT 90x45x10cmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC76tấm
10Lắp đặt tấm đan A1Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC76cấu kiện
11Đá dăm 4x6 đệm móng cửa thu.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,33m3
12Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2,89m3
13Cốt thép cửa thu.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,3164tấn
14Ván khuôn đổ bê tông cửa thu.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,4625100m2
15Lắp đặt cửa thu.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC37cấu kiện
16Lắp đặt song chắn rác.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC37cái
17Song chắn rác bằng CompositeChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC37cái
R Phá bỏ rãnh hiện trạng đã hư hỏng
1Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC344cấu kiện
2Vận chuyển tấm đanChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2ca
3Đào phá móng, tường rãnh cũ hư hỏngChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC94,6m3
4Vận chuyển vật liệu thừaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC94,6m3
S Cống D600 ngang đường cọc 15.
1Đào kết cấu mặt đường cũChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,0925100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,4703100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5,83m3
4Đá dăm đệm móng cống.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC4,58m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC34100m
6Lắp đặt ống bê tông D600mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC10đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC8mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC32cái
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,382100m3
10Đất núiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC43,166m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,106100m3
T Tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC11,98m3
2Ván khuôn bê tông móngChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,2258100m2
3Bê tông tường đầu t ường cánh, đá 2x4, mác 200Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC8,26m3
4Ván khuôn tường đầu tường cánhChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,2366100m2
5Vận chuyển vật liệu thừaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5,83m3
6Vận chuyển đất cấp IV.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC9,25m3
7Vận chuyển đất cấp 2.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC47,03m3
U Cống BTCT BxH=2,0x2,0m
1Phá dỡ cống BTCTChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC9,52m3
2Phá dỡ móng cốngChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC4,2m3
3Vận chuyển vật liệu thừaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC13,72m3
4Đào kết cấu mặt đường cũChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,2333100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,8451100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,0242100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,207100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,3414100m3
9Vật liệu đất núiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC154,3128m3
10Cọc tre gia cố móng.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC49,675100m
11Cát đen đệm đầu cọcChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC7,95m3
12Đá dăm lót móng cống dày 10cm.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5,8m3
13Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC52,79m3
14Ván khuôn đổ bê tông móng cống.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,5833100m2
15Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 100Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC23,09m2
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC10đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC9mối nối
18Bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC30,54m3
19Ván khuôn tường đầu tường cánh.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,9339100m2
V Bản quá độ đổ tại chỗ
1Đá dăm đệm móng, đá 4x6.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC10,8m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5,22m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,0296100m2
4Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC17,64m3
5Ván khuôn bê tông bản quá độ.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,1832100m2
6Cốt thép DChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,0302tấn
7Cốt thép 10mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,8474tấn
8Cốt thép D.18mmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,0517tấn
9Vận chuyển đất cấp 4.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC23,33m3
10Vận chuyển đất cấp 2.Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,8451m3
11Đắp bờ quai ngăn nướcChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,7438100m3
12Đóng cọc tre gia cố giữ bờ quaiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC11,625100m
13Phên nứaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC74,4m2
14Bơm nước hố móng và duy trìChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC15ca
15Phá bỏ thanh thảiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,7438100m3
W Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC103,8m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,476100m2
3Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5,07m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC33,84m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,5637100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,4743100m3
7Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC30cột
8Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao 9mChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC30cột
9Lắp Chụp đầu cột cần đèn D60 dài L=3mChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC30bộ
10Lắp pha đèn Led 120W DIM 5 cấpChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC30bộ
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC13m
12Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1.020,1m
13Móc treoChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC42cái
14Kẹp treoChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC26cái
15Kẹp xiết 4Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC16cái
16Khóa đaiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC77cái
17Đai thép không gỉChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC11,55kg
18Ghíp bọc nhựaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC70cái
19Luồn dây từ cáp treo lên đènChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,5100m
20Lắp giá đỡ tủ điệnChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1tủ
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC5bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1bộ
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC61 vị trí
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,48100m
26Đánh số cột bê tông ly tâmChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC310 cột
27Lắp đặt công tơ 3 phaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1cái
X Di chuyển điện hạ thế
1Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x50mm2Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,295km/dây
2Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC36m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,331km/dây
4Móc treoChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC14cái
5Kẹp treoChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC4cái
6Kẹp xiết 4Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC10cái
7Khóa đaiChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC28cái
8Đai thép không gỉChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC4,2kg
9Ghíp bọc nhựaChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC58cái
10Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC121 hộp
11Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ (hộp 2CT 3 pha)Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC51 hộp
12Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC165m
13Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC1,65100m
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2bộ
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC0,16100m
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC21 vị trí
17Hạ cột, chiều cao cột Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC18cột
18Hạ cột, chiều cao cột Chương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC2cột
19Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương E-HSMT; Hồ sơ TKBVTC20cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông > 250l Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu ≥ 10T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥60T/h Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->