Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Phương Liệt, Đội CS PCCCCNCH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210148915-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Phương Liệt, Đội CS PCCCCNCH
Số hiệu KHLCNT 20210142303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:25:00 đến ngày 2021-02-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21492E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82238E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.222.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, cóhợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có shợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, cóhợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ≥05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỘI CS PCCC&CNCH (THÁP TẬP LUYỆN)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT65,7m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,6578tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V, HSMT17,34m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT22,968m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT22,968m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V, HSMT2,021100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT25,1167m3
8Phụ gia tăng cường độ bê tôngMục II Chương V, HSMT36,0887lít
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, HSMT0,9553tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, HSMT3,413tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II Chương V, HSMT0,0247tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V, HSMT1,1677tấn
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMục II Chương V, HSMT64mối nối
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT4100m
15Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mục II Chương V, HSMT0,16100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục II Chương V, HSMT0,5m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, HSMT0,3185100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT7,9625m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,2112100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,24100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT1,894m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT8,532m3
23Phụ gia tăng cường độ bê tôngMục II Chương V, HSMT15,7415lít
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, HSMT0,2938100m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,2861tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,7266tấn
27Gia công cột bằng thép tấmMục II Chương V, HSMT6,7036tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT6,7036tấn
29Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngangMục II Chương V, HSMT4,3267tấn
30Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm dọcMục II Chương V, HSMT1,9964tấn
31Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMục II Chương V, HSMT6,3231tấn
32Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngangMục II Chương V, HSMT0,5807tấn
33Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh xiênMục II Chương V, HSMT1,0584tấn
34Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMục II Chương V, HSMT1,6391tấn
35Gia công các kết cấu thép khác. Bản thangMục II Chương V, HSMT0,6712tấn
36Lắp đặt kết cấu thép khác. Bản thangMục II Chương V, HSMT0,6712tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT636,7408m2
38Lắp đặt Tấm sàn Deck H50W1000, dày 0.95 mm (Bao gồm cả vật liệu, vận chuyển đến công trình và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT92,8904m2
39Đinh chống cắt M16x100Mục II Chương V, HSMT304bộ
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, HSMT0,0346100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT15,15m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT13,9336m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, HSMT0,2135100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,6186tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT0,4103m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, HSMT0,0404100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,0505tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, HSMT4cái
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT51,755m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT9,625m3
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT3,7100m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT311,086m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT293,28m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT293,28m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT311,086m2
56Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT106,4172m2
57Lan can Inox 304 (đã bao gồm gia công, sản xuất, vận chuyển đến chân công trình và lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT30,41md
58Lan can cầu thang Inox 304 (đã bao gồm gia công, sản xuất, vận chuyển đến chân công trình và lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT52,7671md
59Thi công quét 3 lớp chống thấm mái theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT23,7344m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT20,0704m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmMục II Chương V, HSMT0,4100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V, HSMT6cái
63Gia công thang sắtMục II Chương V, HSMT0,2911tấn
64Nở sắt M12Mục II Chương V, HSMT49cái
65Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V, HSMT11,1m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT13,0712m2
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT5bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V, HSMT5bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT5cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT5cái
71Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMục II Chương V, HSMT5bảng
72Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
75Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục II Chương V, HSMT36m
76Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT122m
77Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT224m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT60m
79Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II Chương V, HSMT4cái
80Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II Chương V, HSMT4cái
81Gia công và đóng cọc chống sétMục II Chương V, HSMT3cọc
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II Chương V, HSMT18m
83Dây thép D12mm, mạ kẽm nóng chống sétMục II Chương V, HSMT18m
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT2,7m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, HSMT2,7m3
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II Chương V, HSMT40m
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V, HSMT1hộp
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT7,2384m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,928m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,95m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,0703tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,057100m2
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục II Chương V, HSMT19cái
94Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,6333m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT14,848m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT5,1968m2
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, HSMT2,5984m3
B ĐỘI CS PCCC&CNCH (CỔNG, TƯỜNG RÀO)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,212m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục II Chương V, HSMT1,0038m3
3Phá dỡ hàng rào thépMục II Chương V, HSMT2,4864m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,3401m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT1,3401m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT3,3124m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,196m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,3472m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,0151100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0123tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, HSMT0,1104m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,0185100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0028tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0278tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,7644m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT5,832m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT5,832m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT3,92m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,3m3
C CÔNG AN PHƯỜNG PHƯƠNG LIỆT
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT31,5504m2
2Vách ngăn compact HPL 12mm, màu kem, phụ kiện inox 304 đồng bộ(bao gồm nhân công vận chuyển, lắp đặt) (giá tham khảo trên TOKY.VN)Mục II Chương V, HSMT32,8608m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21492E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82238E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.222.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, cóhợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có shợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, cóhợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô Tự đổ≥05 tấn1
2 Máy cắt uốn 5 Kw1
3 Máy đầm bàn 1 kw1
4 Máy trộn vữa 250 lít1
5 Máy khoan 4,5kW1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
7 Máy cắt bê tông 1,7kW1
8 Máy hàn điện 23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->