Gói thầu: Gói thầu số 11.2021 - Cung cấp, lắp lặt và kết nối SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11.2021 - Cung cấp, lắp lặt và kết nối SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:54:00 đến ngày 2021-02-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,770,926 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng dự án (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học CNTT, điều khiển tự động hóa, điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử trở lên.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng hoặc trưởng dự án ít nhất 02 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp 110kV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển Scada(Số lượng ≥ 3 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học CNTT, điều khiển tự động hóa, điện tử viễn thông trở lên.- Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp 110kV (có xác nhận của chủ đầu tư (*))- Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp & lắp đặt và kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471 và 473-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021 (CTXD21NHO03) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Lô |
| B | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471 và 473-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021 (CTXD21NHO03) - tại Điện lực | |||
| 1 | Cấu hình Router 3G | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point : Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point : Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point : Tín hiệu SI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point : Tín hiệu DO | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| C | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471 và 473-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021 (CTXD21NHO03) - tại TTĐK | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu SI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu DO | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| D | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471 và 473-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021 (CTXD21NHO03) - tại TTGS-EVNCPC | |||
| 1 | Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các TTGS: Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 8 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các TTGS: Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Tín hiệu |
| E | Cung cấp & lắp đặt và kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 472 và 474-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021 (CTXD21NHO04) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Lô |
| F | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 472 và 474-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021 (CTXD21NHO04) - tại Điện lực | |||
| 1 | Cấu hình Router 3G | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point : Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point : Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point : Tín hiệu SI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point : Tín hiệu DO | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| G | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 472 và 474-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021 (CTXD21NHO04) - tại TTĐK | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu SI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị : Tín hiệu DO | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| H | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 472 và 474-E24 khu vực Ninh Hòa năm 2021(CTXD21NHO04) - tại TTGS-EVNCPC | |||
| 1 | Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các TTGS: Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 8 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các TTGS: Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Tín hiệu |
| I | Cung cấp & lắp đặt và kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-EVG khu vực Vạn Ninh năm 2021 (CTXD21VNI01) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Lô |
| J | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-EVG khu vực Vạn Ninh năm 2021 (CTXD21VNI01) -tại vị trí lắp đặt RECLOSER, LBS | |||
| 1 | Cấu hình Router 3G | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-104 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point : Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point : Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point : Tín hiệu SI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point : Tín hiệu DO | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| K | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-EVG khu vực Vạn Ninh năm 2021 (CTXD21VNI01) - tại TTĐK PC Khánh Hòa | |||
| 1 | Khai báo cấu hình xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (mỗi thiết bị tương ứng với 1 ngăn) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (đồi với mỗi thiết bị tính 1 hàm) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (đồi với mỗi thiết bị tính 1 hệ thống) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến RTU Recloser: Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến RTU Recloser: Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến RTU Recloser: Tín hiệu SI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến RTU Recloser: Tín hiệu DO | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | Tín hiệu |
| L | Cấu hình kết nối SCADA cho công trình Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 476-EVG khu vực Vạn Ninh năm 2021 (CTXD21VNI01) - tại TTGS-EVNCPC | |||
| 1 | Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền (mỗi thiết bị tương ứng với 1 ngăn) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (đồi với mỗi thiết bị tính 1 hàm) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật (đồi với mỗi thiết bị tính 1 hệ thống) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến RTU Recloser.: Tín hiệu AI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 8 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến RTU Recloser.: Tín hiệu DI | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi