Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các cầu trên các tuyến đường tỉnh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140579-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, sô điện thoại 02163.818.129.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các cầu trên các tuyến đường tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20210117122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 08:50:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,834,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, công trình cấp IV có các hạng mục chính gồm: Sửa chữa dầm cầu, dán sợi tăng cường dầm chủ, sửa chữa mặt cầu, thay thế hoặc sửa chữa khe co giãn, sơn lan can thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 12 Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên); - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương; - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 04 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc 03 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Phá kết cấu bê tông cũ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị Sơn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hoặc máy hàn khí
- Số lượng tối thiểu 2
7-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU VĂN PHÚ (ĐỊA PHẬN TP. YÊN BÁI)
1Cốt thép dầm ngang D ≤10Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3kg
2Cốt thép dầm ngang 10 Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,23kg
3Cốt thép dầm ngang D >18Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,49kg
4Đục bỏ bê tông dầm ngang cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
5Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,63m2
6Bê tông không co ngót dầm ngang, tỷ lệ vữa đá 60/40Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
7Xốp kê dày 2cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,67m2
8Thổi bụi, làm sạch bề mặt mố cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
9Trám vá bằng vữa không co ngót mố cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
10Lắp dựng tháo dỡ đà giáo sửa chữa mốHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật104Kg
11Tẩy gỉ bằng phun cát lan can thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.060,91m2
12Sơn lan can thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.060,91m2
13Sơn cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82,38m2
14Tẩy gỉ bằng phun cát cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82,38m2
15Tháo dỡ, lắp đặt cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cột
16Nhân công tháo dỡ dây điện, dây đèn led và đấu nối lắp lại xung quanh cột đèn.Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15công
17Máy thi công tháo lắp cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3ca
18Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật701,22m2
19Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350,61m2
20Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350,61m2
21Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật406cái
22Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật812con
23Tấm thép bổ sung dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,97kg
24Decal phản quang màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,17m2
25Decal phản quang màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,17m2
26Hàn tấm thép vào tay vịnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,24m
27Hộ lan tôn sóng khoang 3m, cột tròn D110 (2 đoạn)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật258,73m2
29Biển báo hiệu trên giá đỡHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Biển báo chữ nhật KT 0,9x13mHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168công
32Bạt dứa chắn bụiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật165m2
33Gia công hàng rào tôn (KH=20%) ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật136,32m2
34Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tônHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật949,92m
B CẦU MÓC TÔM (KM22+324 ĐT.163)
1Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,68m2
2Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
3Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
4Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
5Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64con
6Tấm thép bổ sung dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,36kg
7Decal phản quang màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,11m2
8Decal phản quang màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,13m2
9Hàn tấm thép vào lan canHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,24m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãn cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
11Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14m
12Đào bỏ bê tông mặt đường hư hỏng dày 24cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,32
13Móng đá dăm nước h=30cm (lớp trên dày 15cm, lớp dưới dày 15cm)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50,4m3
14Rải lớp giấy dầu cách lyHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168m2
15Cốt thép D10 mặt đườngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.450,18kg
16Hoàn trả mặt đường BTXM M300 dày 24cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,32m3
17Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Tiêu chóp nón phân làn ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
20Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84công
C CẦU MẬU A (HUYỆN VĂN YÊN)
1Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cátHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật731,21m2
2Sơn lan canHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật731,21m2
3Làm sạch bề mặt kim loại cột đèn bằng phun cátHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,63m2
4Sơn cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90,63m2
5Lắp đặt, tháo dỡ cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28cột
6Nhân công tháo dỡ dây điện cột đèn, dây đèn led cột điện và đấu nối lắp lại (nhân công 3,0/7)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14công
7Máy thi công tháo lắp cột đènHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3ca
8Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật456,12m2
9Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật228,06m2
10Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật228,06m2
11Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật278cái
12Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật556con
13Tấm thép bổ sung dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,07kg
14Hàn tấm thép vào lan canHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,57m
15Decal phản quang màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,19m2
16Decal phản quang màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,19m2
17Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105công
20Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tônHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật635,9m
D CẦU NGÒI A (KM39+523, ĐT.163)
1Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,72m2
2Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,36m2
3Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,36m2
4Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56cái
5Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật112con
6Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Tiêu chóp nón phân làn ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
9Nhân công đảm bảo giao thông ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28công
E CẦU VẢI (KM44+160, ĐT.163)
1Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cátHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,1m2
2Sơn lan can thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,86m2
3Tấm ốp tay vịn bổ sung dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,99Kg
4Hàn tấm ốp tay vịn đầu nhịpHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,44m
5Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,3m2
6Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,15m2
7Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48,15m2
8Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
9Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật48con
10Cào bóc lớp mặt BTB cũ dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,95m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,95m2
12Lớp phòng nước dạng phunHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,95m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật147,95m2
14Hộ lan tôn sóng khoang 3m, cột tròn D110Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
15Xây bậc lên xuống bằng gạch vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
16Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
17Đào kết cấu áo đườngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,53m3
18Đào xới, đầm lèn K98Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
19Láng 1 lớp nhựa 1,5cm TCN 1,8kg/m3Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42m2
20Làm móng trên đá dăm nước dày 15cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
21Làm móng dưới đá dăm nước dày 15cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
22Thảm mặt đường BTN C12.5 chiều dày 5cm vuốt nốiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật216,63m2
23Bù vênh BTN C12,5 phạm vi vuốt nốiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật216,63m2
25Đắp lề tận dụngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,65m3
26Vuốt nối bù vênh BTN C12,5 dày TB 5cm (từ cọc 1 - cọc 3)Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,38m2
28Biển báo tên cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2biển
29Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật84công
32Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,6m
F CẦU NGÒI KHAI KM47+300,ĐT.163
1Cốt thép mặt cầu D ≤ 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật79,63Kg
2Cốt thép mặt cầu D > 10mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4.411,84Kg
3Bê tông tự đầm SCC 30Mpa mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
4Bê tông không co ngót 60/40 mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
5Lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=7cm mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật451lỗ
6Rót keo gắn cốt thép mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,03lít
7Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu hiện trạngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,76m3
8Lớp phòng nước dạng phun mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,1m2
9Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát lan can thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
10Sơn lan can thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
11Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,49m2
12Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,74m2
13Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,74m2
14Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44cái
15Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88con
16Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 20mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãn cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,77m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,1m2
19Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày 5cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,1m2
20Biển tên cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2biển
21Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm vuốt nốiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật495,65m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 vuốt nốiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật495,65m2
23Bù vênh BTN C125 phạm vi vuốt nốiHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,22m3
24Đắp lề tận dụngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,65m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
26Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168công
29Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,36m
G CẦU LẪM KM51+900, ĐT.163
1Dán tấm sợi tăng cường kháng uốn dầm chủHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,13m2
2Dán tấm sợi tăng cường kháng cắt dầm chủHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,86m2
3Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,11m2
4Quét keo dính bámHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật161,03m2
5Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biênHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,42m2
6Trám vá vết nứt bằng vữa trám váHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75kg
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãnHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,42m3
8Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
9Gia công, lắp dựng cốt thép lan can D ≤18mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.057,34Kg
10Đục bê tông lan can cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
11Lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L =100mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.140lỗ
12Rót keo gắn cốt thépHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,92lít
13Đục bê tông tạo nhámHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,1m2
14Quét keo dính bám bê tông mật độ 0,25l/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,1m2
15Bê tông không co ngót vữa đá 60/40Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,86m3
16Đà giáo thi công gờ lan canHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật471,58Kg
17Neo chìm M12, L= 40mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60con
18Lỗ khoan D14, L=50mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60lỗ
19Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,17m2
20Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,58m2
21Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,58m2
22Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40cái
23Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80con
24Tấm thép bổ sung dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,36Kg
25Decal phản quang màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12m2
26Decal phản quang màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12m2
27Hàn tấm thép vào lan canHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,24m
28Thép lan can cầu mạ kẽmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.408,57Kg
29Bu lông D22, L= 550mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80con
30Sản xuất lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4Ống
31Cào bóc lớp phủ mặt cầu BTN dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72m2
32Lớp phòng nước dạng phunHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,2m2
33Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,2m2
34Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,2m2
35Rải thảm mặt đường BTN C12.5 chiều dày 5cm vuốt nối đầu cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật311,17m2
36Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 vuốt nối đầu cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật311,17m2
37Bù vênh bằng BTN C12.5 vuốt nối đầu cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
38Đắp lề tận dụngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,3m2
40Sản xuất hệ đà giáo thi công KCNHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.697,43kg
41Ván gỗ KCNHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
42Lưới an toàn KCNHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
43Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168công
46Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,68m
47Tấm thép phục vụ lưu thông cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật995,7kg
H CẦU TRÁI HÚT KM54+080, ĐT.163
1Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật372,9m2
2Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật186,45m2
3Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật186,45m2
4Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật290cái
5Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật580con
6Tấm thép bổ sung dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,68kg
7Hàn tấm thép vào lan canHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,24m
8Decal phản quang màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16m2
9Decal phản quang màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép KCG cũHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
11Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 40mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,75m
12Tháo dỡ tấm tôn trên gờ lan canHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100,48kg
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134,89m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
15Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Tiêu chóp nón phân làn ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
18Nhân công đảm bảo giao thông ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168công
19Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75,36m
I CẦU RÀO KM11+331.5, ĐT.166
1Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cátHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,15m2
2Sơn lan canHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,28m2
3Tấm ốp bổ sung dày 6mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,33kg
4Hàn tấm ốp tay vịn đầu nhịpHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,43m
5Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật128,41m2
6Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,21m2
7Sơn bờ bo lan can bê tông màu đenHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,21m2
8Đinh rút D4.8x16Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật176con
9Tiêu phản quangHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép KCGHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,18m3
11Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16m
12Vệ sinh và làm sạch mặt cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
13Trám vá hư hỏng mặt cầu bằng vữa không co ngót 60/40 dày 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
14Ống thoát nước mạ kẽm D113,5mmHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Biển tên cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2biển
16Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24công
19Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật137,36m
20Tấm thép phục vụ lưu thông cầuHồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật995,7kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, công trình cấp IV có các hạng mục chính gồm: Sửa chữa dầm cầu, dán sợi tăng cường dầm chủ, sửa chữa mặt cầu, thay thế hoặc sửa chữa khe co giãn, sơn lan can thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 12 Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên); - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương; - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 04 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc 03 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).43
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng >=7 tấn.2
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=250L2
3 Cần cẩu Tải trọng >= 10 tấn.1
4 Búa căn khí nén Đặc điểm: Phá kết cấu bê tông cũ2
5 Thiết bị sơn Sơn kết cấu thép2
6 Máy hàn Máy hàn điện hoặc máy hàn khí2
7 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->