Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các cầu trên các tuyến đường tỉnh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại: 02163.867.487; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, sô điện thoại 02163.818.129. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các cầu trên các tuyến đường tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 08:50:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,834,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, công trình cấp IV có các hạng mục chính gồm: Sửa chữa dầm cầu, dán sợi tăng cường dầm chủ, sửa chữa mặt cầu, thay thế hoặc sửa chữa khe co giãn, sơn lan can thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 12 Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên); - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương; - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 04 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc 03 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Phá kết cấu bê tông cũ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hoặc máy hàn khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU VĂN PHÚ (ĐỊA PHẬN TP. YÊN BÁI) | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D ≤10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | kg |
| 2 | Cốt thép dầm ngang 10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D >18 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,49 | kg |
| 4 | Đục bỏ bê tông dầm ngang cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 5 | Quét keo dính bám mật độ 0,25l/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót dầm ngang, tỷ lệ vữa đá 60/40 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 7 | Xốp kê dày 2cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m2 |
| 8 | Thổi bụi, làm sạch bề mặt mố cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 9 | Trám vá bằng vữa không co ngót mố cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tháo dỡ đà giáo sửa chữa mố | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | Kg |
| 11 | Tẩy gỉ bằng phun cát lan can thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,91 | m2 |
| 12 | Sơn lan can thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,91 | m2 |
| 13 | Sơn cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,38 | m2 |
| 14 | Tẩy gỉ bằng phun cát cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,38 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cột |
| 16 | Nhân công tháo dỡ dây điện, dây đèn led và đấu nối lắp lại xung quanh cột đèn. | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 17 | Máy thi công tháo lắp cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 18 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 701,22 | m2 |
| 19 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350,61 | m2 |
| 20 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350,61 | m2 |
| 21 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | cái |
| 22 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 812 | con |
| 23 | Tấm thép bổ sung dày 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,97 | kg |
| 24 | Decal phản quang màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m2 |
| 25 | Decal phản quang màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m2 |
| 26 | Hàn tấm thép vào tay vịn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m |
| 27 | Hộ lan tôn sóng khoang 3m, cột tròn D110 (2 đoạn) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 258,73 | m2 |
| 29 | Biển báo hiệu trên giá đỡ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | công |
| 32 | Bạt dứa chắn bụi | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào tôn (KH=20%) ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 136,32 | m2 |
| 34 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 949,92 | m |
| B | CẦU MÓC TÔM (KM22+324 ĐT.163) | |||
| 1 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 2 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 3 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 4 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | con |
| 6 | Tấm thép bổ sung dày 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | kg |
| 7 | Decal phản quang màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m2 |
| 8 | Decal phản quang màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m2 |
| 9 | Hàn tấm thép vào lan can | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãn cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 11 | Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 12 | Đào bỏ bê tông mặt đường hư hỏng dày 24cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | |
| 13 | Móng đá dăm nước h=30cm (lớp trên dày 15cm, lớp dưới dày 15cm) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 14 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 15 | Cốt thép D10 mặt đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450,18 | kg |
| 16 | Hoàn trả mặt đường BTXM M300 dày 24cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 17 | Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Tiêu chóp nón phân làn ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | công |
| C | CẦU MẬU A (HUYỆN VĂN YÊN) | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 731,21 | m2 |
| 2 | Sơn lan can | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 731,21 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại cột đèn bằng phun cát | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,63 | m2 |
| 4 | Sơn cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90,63 | m2 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 6 | Nhân công tháo dỡ dây điện cột đèn, dây đèn led cột điện và đấu nối lắp lại (nhân công 3,0/7) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | công |
| 7 | Máy thi công tháo lắp cột đèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 8 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 456,12 | m2 |
| 9 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 228,06 | m2 |
| 10 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 228,06 | m2 |
| 11 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | cái |
| 12 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 556 | con |
| 13 | Tấm thép bổ sung dày 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,07 | kg |
| 14 | Hàn tấm thép vào lan can | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m |
| 15 | Decal phản quang màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m2 |
| 16 | Decal phản quang màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m2 |
| 17 | Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | công |
| 20 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 635,9 | m |
| D | CẦU NGÒI A (KM39+523, ĐT.163) | |||
| 1 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,72 | m2 |
| 2 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,36 | m2 |
| 3 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,36 | m2 |
| 4 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 5 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | con |
| 6 | Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tiêu chóp nón phân làn ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | công |
| E | CẦU VẢI (KM44+160, ĐT.163) | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1 | m2 |
| 2 | Sơn lan can thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,86 | m2 |
| 3 | Tấm ốp tay vịn bổ sung dày 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | Kg |
| 4 | Hàn tấm ốp tay vịn đầu nhịp | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m |
| 5 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m2 |
| 6 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,15 | m2 |
| 7 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,15 | m2 |
| 8 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | con |
| 10 | Cào bóc lớp mặt BTB cũ dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,95 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,95 | m2 |
| 12 | Lớp phòng nước dạng phun | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,95 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 147,95 | m2 |
| 14 | Hộ lan tôn sóng khoang 3m, cột tròn D110 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Xây bậc lên xuống bằng gạch vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 16 | Trát vữa xi măng bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 17 | Đào kết cấu áo đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,53 | m3 |
| 18 | Đào xới, đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 19 | Láng 1 lớp nhựa 1,5cm TCN 1,8kg/m3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 20 | Làm móng trên đá dăm nước dày 15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 21 | Làm móng dưới đá dăm nước dày 15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 22 | Thảm mặt đường BTN C12.5 chiều dày 5cm vuốt nối | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 216,63 | m2 |
| 23 | Bù vênh BTN C12,5 phạm vi vuốt nối | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 216,63 | m2 |
| 25 | Đắp lề tận dụng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 26 | Vuốt nối bù vênh BTN C12,5 dày TB 5cm (từ cọc 1 - cọc 3) | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 28 | Biển báo tên cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 29 | Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | công |
| 32 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m |
| F | CẦU NGÒI KHAI KM47+300,ĐT.163 | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu D ≤ 10mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,63 | Kg |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D > 10mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4.411,84 | Kg |
| 3 | Bê tông tự đầm SCC 30Mpa mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 4 | Bê tông không co ngót 60/40 mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 5 | Lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan L=7cm mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 451 | lỗ |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | lít |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu hiện trạng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m3 |
| 8 | Lớp phòng nước dạng phun mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,1 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát lan can thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 10 | Sơn lan can thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 11 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,49 | m2 |
| 12 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,74 | m2 |
| 13 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,74 | m2 |
| 14 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 15 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | con |
| 16 | Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 20mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãn cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,1 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,1 | m2 |
| 20 | Biển tên cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 21 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm vuốt nối | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 495,65 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 vuốt nối | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 495,65 | m2 |
| 23 | Bù vênh BTN C125 phạm vi vuốt nối | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m3 |
| 24 | Đắp lề tận dụng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,65 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 26 | Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | công |
| 29 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m |
| G | CẦU LẪM KM51+900, ĐT.163 | |||
| 1 | Dán tấm sợi tăng cường kháng uốn dầm chủ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,13 | m2 |
| 2 | Dán tấm sợi tăng cường kháng cắt dầm chủ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 3 | Mài phẳng bo tròn 2cm cạnh góc vuông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 4 | Quét keo dính bám | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161,03 | m2 |
| 5 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm biên | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | m2 |
| 6 | Trám vá vết nứt bằng vữa trám vá | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | kg |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãn | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 8 | Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can D ≤18mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.057,34 | Kg |
| 10 | Đục bê tông lan can cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 11 | Lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan L =100mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | lỗ |
| 12 | Rót keo gắn cốt thép | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | lít |
| 13 | Đục bê tông tạo nhám | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1 | m2 |
| 14 | Quét keo dính bám bê tông mật độ 0,25l/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1 | m2 |
| 15 | Bê tông không co ngót vữa đá 60/40 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 16 | Đà giáo thi công gờ lan can | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 471,58 | Kg |
| 17 | Neo chìm M12, L= 40mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | con |
| 18 | Lỗ khoan D14, L=50mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | lỗ |
| 19 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,17 | m2 |
| 20 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 21 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,58 | m2 |
| 22 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | con |
| 24 | Tấm thép bổ sung dày 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | Kg |
| 25 | Decal phản quang màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 26 | Decal phản quang màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 27 | Hàn tấm thép vào lan can | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m |
| 28 | Thép lan can cầu mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.408,57 | Kg |
| 29 | Bu lông D22, L= 550mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | con |
| 30 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D141,3mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 31 | Cào bóc lớp phủ mặt cầu BTN dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 32 | Lớp phòng nước dạng phun | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 chiều dày 5cm vuốt nối đầu cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 311,17 | m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 vuốt nối đầu cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 311,17 | m2 |
| 37 | Bù vênh bằng BTN C12.5 vuốt nối đầu cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 38 | Đắp lề tận dụng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 40 | Sản xuất hệ đà giáo thi công KCN | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.697,43 | kg |
| 41 | Ván gỗ KCN | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 42 | Lưới an toàn KCN | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 43 | Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | công |
| 46 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,68 | m |
| 47 | Tấm thép phục vụ lưu thông cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 995,7 | kg |
| H | CẦU TRÁI HÚT KM54+080, ĐT.163 | |||
| 1 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 372,9 | m2 |
| 2 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186,45 | m2 |
| 3 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186,45 | m2 |
| 4 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | cái |
| 5 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | con |
| 6 | Tấm thép bổ sung dày 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | kg |
| 7 | Hàn tấm thép vào lan can | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m |
| 8 | Decal phản quang màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m2 |
| 9 | Decal phản quang màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép KCG cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 40mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | m |
| 12 | Tháo dỡ tấm tôn trên gờ lan can | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,48 | kg |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,89 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 15 | Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Tiêu chóp nón phân làn ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Nhân công đảm bảo giao thông ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | công |
| 19 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m |
| I | CẦU RÀO KM11+331.5, ĐT.166 | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,15 | m2 |
| 2 | Sơn lan can | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,28 | m2 |
| 3 | Tấm ốp bổ sung dày 6mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | kg |
| 4 | Hàn tấm ốp tay vịn đầu nhịp | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m |
| 5 | Mài phẳng và làm sạch bề mặt bờ bo lan can bê tông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 128,41 | m2 |
| 6 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu vàng | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,21 | m2 |
| 7 | Sơn bờ bo lan can bê tông màu đen | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,21 | m2 |
| 8 | Đinh rút D4.8x16 | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | con |
| 9 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép KCG | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 11 | Khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 15mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 12 | Vệ sinh và làm sạch mặt cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 13 | Trám vá hư hỏng mặt cầu bằng vữa không co ngót 60/40 dày 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước mạ kẽm D113,5mm | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Biển tên cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 16 | Biển báo hiệu trên giá đỡ ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x13m ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | công |
| 19 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 137,36 | m |
| 20 | Tấm thép phục vụ lưu thông cầu | Hồ sơ thiết kế/Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 995,7 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, công trình cấp IV có các hạng mục chính gồm: Sửa chữa dầm cầu, dán sợi tăng cường dầm chủ, sửa chữa mặt cầu, thay thế hoặc sửa chữa khe co giãn, sơn lan can thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 12 Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên); - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc 3 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương; - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 04 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) công trình giao thông 03 năm (36 tháng) hoặc 03 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu, cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên; - Có thời gian làm công tác trong hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm; - Kinh nghiệm tương tự làm Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng >=7 tấn. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=250L | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Tải trọng >= 10 tấn. | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | Đặc điểm: Phá kết cấu bê tông cũ | 2 |
| 5 | Thiết bị sơn | Sơn kết cấu thép | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn điện hoặc máy hàn khí | 2 |
| 7 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi