Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 18:51:00 đến ngày 2021-02-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,269,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải thảm asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm asphalt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,2069 | 100m2 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,42 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168,78 | m3 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | 1. Làm mặt đường tôn tạo (KC-01) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,2069 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,2069 | 100m2 |
| 3 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6.520,69 | 1m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,2069 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,2069 | 100m2 |
| D | 2. An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,71 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 4mm (tinh bằng sơn hai lớp mỗi lớp dày 2mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| E | III. CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ | |||
| F | 1. Rãnh hộp bê tông cốt thép BxH=0.5x0.8m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn lỏng rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | 10 tấn/1km |
| G | 2. Cổ rãnh | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8409 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,2 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m2 |
| H | 3. Tấm đan R5 | |||
| 1 | - Cốt thép D | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,3454 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 3 | - Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0291 | 100m3 |
| I | 4. Cơi nắp ga dưới đường, tận dụng nắp ga cũ | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | 10m |
| 2 | Đào lớp đường nhựa dày trung bình 6cm tại vị trí ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cổ ga, dày trung bình 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | 100m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5744 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,096 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4256 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông LT8C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn chụp đầu cột D50; L=1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 11 | Lắp pha đèn Dim 5 cấp 80w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,216 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 14 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kg |
| 18 | Khoá đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cai |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 10 tấn | Máy lu ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | 1 |
| 4 | Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn | Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 8 | Máy rải thảm asphalt | Máy rải thảm asphalt | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn | Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi