Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144622-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 18:51:00 đến ngày 2021-02-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,269,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải thảm asphalt
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm asphalt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,2069100m2
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật37,4210m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật18,71m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật168,78m3
B II. MẶT ĐƯỜNG
C 1. Làm mặt đường tôn tạo (KC-01)
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,2069100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,2069100m2
3Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật6.520,691m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,2069100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật65,2069100m2
D 2. An toàn giao thông
1Vạch sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,71m2
2Gờ giảm tốc dày 4mm (tinh bằng sơn hai lớp mỗi lớp dày 2mm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật79,2m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
E III. CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ
F 1. Rãnh hộp bê tông cốt thép BxH=0.5x0.8m
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật56m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu kỹ thuật84m3
3Nạo vét bùn lỏng rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,05100m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.400cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.400cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,810 tấn/1km
G 2. Cổ rãnh
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8409tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,08100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,2m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.050m2
H 3. Tấm đan R5
1- Cốt thép DChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,3454tấn
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,8m3
3- Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,032100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.400cấu kiện
5Vận chuyển vật liệu thừaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0291100m3
I 4. Cơi nắp ga dưới đường, tận dụng nắp ga cũ
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,710m
2Đào lớp đường nhựa dày trung bình 6cm tại vị trí gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
3Phá dỡ bê tông cổ ga, dày trung bình 20cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,74m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
8Vận chuyển vật liệu thừaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0708100m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật113,568m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5744100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,408m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,096m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6013100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4256100m3
7Cột bê tông LT8CChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cột
9Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương V: Yêu cầu kỹ thuật32cột
10Lắp cần đèn chụp đầu cột D50; L=1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật31bộ
11Lắp pha đèn Dim 5 cấp 80wChương V: Yêu cầu kỹ thuật31bộ
12Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,216100m
13Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
14Móc treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật44cái
15Kẹp treo cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Kẹp xiết 4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26cái
17Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật8kg
18Khoá đaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật64cái
19Ghíp bọc nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật70cai
20Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1tủ
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Đánh số cột bê tông ly tâmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,110 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.22
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy lu ≥ 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn1
3 Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường1
4 Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
6 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
7 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
8 Máy rải thảm asphalt Máy rải thảm asphalt1
9 Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->