Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144817-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 10:46:00 đến ngày 2021-02-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,298,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải thảm asphalt
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm asphalt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm các loại
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,47m3
2Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,66m3
3Tháo dỡ mái tôn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,3m2
4Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,13m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77gốc cây
7Xe vận chuyển gốc cây, thân câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3ca
B II. NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
C 1. Nền đường thiết kế
1Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,67m3
2Đào cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,5m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,164m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1712100m3
5Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.877,85m3
6Đào khuôn mở rộng đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật560,5m3
7Đào khuôn mở rộng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.534,97
8Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,8603100m3
9Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4075100m3
10Vật liệu đất đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật950,0475m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560,5m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp I, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật486,45m3
D 2. Mặt đường thiết kế
E a. Kết cấu mặt đường mở rộng
1Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,605100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2037100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,0249100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,0249100m2
F b. Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ.
1Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8612100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4378100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,9187100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,9187100m2
G c. Kết cấu vuốt rẽ
1Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3781100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7814100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7814100m2
H d. Bó vỉa BTXM
1Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,8958m3
2Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0798100m2
3Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật538,958m2
4Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.539,88m
I 3. Phòng hộ, an toàn giao thông
J a. Biển báo
1Đào móng cột biển báo.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
K b. Sơn vạch
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,65m2
L c. Cọc tiêu BTCT
1Đào móng chôn cọc biển báo.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
2Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
3Ván khuôn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
4Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
5Cốt thép cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1015tấn
6Sơn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
7Lắp đặt cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
8Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,98m3
M III. THOÁT NƯỚC
N 1. Rãnh dọc BTCT B=0,5 thiết kế mới
O a. Đào móng và phụ trợ thi công
1Đào móng rãnh đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,84m3
2Đào móng rãnh đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật820,13m3
3Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,29m3
4Vận chuyển đất thừa sang đắp lề, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,88m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,84m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,96m3
7San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m3
8Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m3
9Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m2
10Đào thu dọn mặt bãi đúcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m3
11Đào thu dọn nền bãi đúcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m3
P b. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép
1Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,0292m3
2Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,382m3
3Ván khuôn đổ bê tông rãnh.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,5735100m2
4Thép D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0547tấn
5Thép 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7235tấn
6Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.455,88cấu kiện
7Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,87m3
8Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,32m3
9Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,677100m2
10Thép D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4356tấn
11Thép 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7344tấn
12Lắp đặt ga rãnh L=1,0m.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cấu kiện
Q c. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ
1Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,82m3
2Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,9633100m2
3Cốt thép D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6896tấn
4Cốt thép 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9598tấn
R d. Tấm đan BTCT
1Tấm đan BTCT mua ngoài KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.998cái
2Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.998cấu kiện
S 2. Nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m
1Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,89m3
2Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnh dày trung bình 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
3Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254cấu kiện
4Vận chuyển tấm đan đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
5Nạo vét bùn rác lòng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7m3
6Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,21m3
7Ván khuôn tường rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,54100m2
8Tấm đan BTCT mua ngoài KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật254cái
9Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254cấu kiện
10Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,43m3
11Vận chuyển bùn rác, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7m3
12Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.866cấu kiện
13Vận chuyển tấm đan đổ điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3ca
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,44m3
15Vận chuyển vật liệu thừa, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,44m3
T 3. Cống hộp BTCT BxH =2,0x2,0m
U a. Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,65m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,25m3
V b. Cống ngang BTCT BxH = 2,0x2,0m.
1Đào mặt đường cũ dày 30cm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
2Đào móng cống đất cấp 2.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4249100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2335100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3314100m3
5Đắp đất núi K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2568100m3
6Vật liệu đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,4039m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1588100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,24m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,58m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,2m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4964100m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,37m2
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14mối nối
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,28m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,12m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,44m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1966tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0905tấn
25Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,09m3
W c. Biện pháp thi công
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,55m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,17100m
3Phên nứa gia cố giữ đất bờ quaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,49m2
4Bơm nước hố móng và duy trìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20ca
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9255100m3
X 4. Cống D1000 ngang đường
Y a. Ga đấu nối
1Đào móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,71m3
2Đắp trả hố móng đất tận dụng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,23m3
3Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
4Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
5Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
6Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
7Ván khuôn tường hố ga.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6912100m2
8Tấm đan A1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12tấm
9Lắp đặt tấm đan A1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
10Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
Z b. Cống D1000 ngang đường
1Đào móng cống đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1287100m3
2Đào móng cống đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5416100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8438100m
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5632100m3
9Vật liệu đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6416m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,87m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,16m3
AA c. Cửa xả cống D1000
1Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6422100m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AB d. Tường đầu cống
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
2Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
3Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
4Ván khuôn móng tường đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0232100m2
5Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,74m3
6Ván khuôn tường đầu.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0715100m2
AC IV. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,39m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,733m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,1m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6357100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,82m3
7Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cột
8Lắp dựng cột BTLT 9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cột
9Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
10Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
12Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.253,2m
13Móc treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
14Kẹp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
15Kẹp xiết 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
16Khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
17Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,65kg
18Ghíp bọc nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
19Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
20Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 vị trí
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
26Đánh số cột bê tông ly tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,810 cột
27Lắp đặt công tơ 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AD V. DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32km/dây
4Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172m
5Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,306km/dây
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478km/dây
7Móc treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
8Kẹp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
9Kẹp xiết 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
10Khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136cái
11Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4kg
12Ghíp bọc nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250cái
13Di chuyển hộp công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271 hộp
14Di chuyển hộp công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
16Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 vị trí
20Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cột
21Vận chuyển cột bê tông ≤10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.22
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.22
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Máy lu ≥ 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn2
3 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
4 Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường1
5 Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn3
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l2
9 Máy rải thảm asphalt Máy rải thảm asphalt1
10 Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn1
11 Đầm các loại Đầm các loại2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->