Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 10:46:00 đến ngày 2021-02-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,298,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải thảm asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm asphalt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm, tường bao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng nhà tạm, cấp 4. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,3 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,13 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | gốc cây |
| 7 | Xe vận chuyển gốc cây, thân cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| B | II. NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| C | 1. Nền đường thiết kế | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,67 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,164 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1712 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90, đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.877,85 | m3 |
| 6 | Đào khuôn mở rộng đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,5 | m3 |
| 7 | Đào khuôn mở rộng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.534,97 | |
| 8 | Đắp móng mở rộng bằng cát đen, độ chặt K=0,95 dày 50cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8603 | 100m3 |
| 9 | Đắp móng mở rộng đất núi, độ chặt K=0,95 dày 30cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4075 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950,0475 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp I, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,45 | m3 |
| D | 2. Mặt đường thiết kế | |||
| E | a. Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,605 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2037 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0249 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0249 | 100m2 |
| F | b. Kết cấu tôn tạo mặt đường cũ. | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8612 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4378 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9187 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9187 | 100m2 |
| G | c. Kết cấu vuốt rẽ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3781 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7814 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7814 | 100m2 |
| H | d. Bó vỉa BTXM | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8958 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0798 | 100m2 |
| 3 | Lót móng vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 538,958 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa M250, đá 1x2 KT 23x35cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.539,88 | m |
| I | 3. Phòng hộ, an toàn giao thông | |||
| J | a. Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| K | b. Sơn vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,65 | m2 |
| L | c. Cọc tiêu BTCT | |||
| 1 | Đào móng chôn cọc biển báo. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1015 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| M | III. THOÁT NƯỚC | |||
| N | 1. Rãnh dọc BTCT B=0,5 thiết kế mới | |||
| O | a. Đào móng và phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,84 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 820,13 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,29 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa sang đắp lề, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,96 | m3 |
| 7 | San nền bãi đúc bằng cát đen, độ chặt K=0,90 dày 50cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Đệm móng bãi đúc đá dăm 4x6 dày 15cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 9 | Láng VXM mác 75 bề mặt bãi đúc dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 10 | Đào thu dọn mặt bãi đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 11 | Đào thu dọn nền bãi đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| P | b. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần lắp ghép | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,0292 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,382 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5735 | 100m2 |
| 4 | Thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0547 | tấn |
| 5 | Thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7235 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.455,88 | cấu kiện |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 8 | Bê tông ga rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông ga rãnh. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m2 |
| 10 | Thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | tấn |
| 11 | Thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7344 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ga rãnh L=1,0m. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| Q | c. Rãnh dọc BTCT B=0,5m, phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9633 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6896 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9598 | tấn |
| R | d. Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Tấm đan BTCT mua ngoài KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.998 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm đan KT50x70x12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.998 | cấu kiện |
| S | 2. Nạo vét, cơi cao rãnh xây hiện trạng B=0,5m | |||
| 1 | Đục tẩy BTXM trùm đỉnh rãnh dày trung bình 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 2 | Đục tẩy BTXM tường đỉnh rãnh dày trung bình 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 3 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 5 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | m3 |
| 6 | Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan BTCT mua ngoài KT 50x70x12cm (đúc rung, mác 250, đá 1x2, tải trọng HL93) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn rác, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | m3 |
| 12 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.866 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm đan đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu thừa, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,44 | m3 |
| T | 3. Cống hộp BTCT BxH =2,0x2,0m | |||
| U | a. Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,25 | m3 |
| V | b. Cống ngang BTCT BxH = 2,0x2,0m. | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ dày 30cm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4249 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2335 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3314 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,4039 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1588 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4964 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,37 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1966 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,09 | m3 |
| W | c. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,55 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | 100m |
| 3 | Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,49 | m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng và duy trì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9255 | 100m3 |
| X | 4. Cống D1000 ngang đường | |||
| Y | a. Ga đấu nối | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,71 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng đất tận dụng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,23 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan A1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đan A1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| Z | b. Cống D1000 ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5416 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8438 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6416 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,16 | m3 |
| AA | c. Cửa xả cống D1000 | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6422 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | d. Tường đầu cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | 100m2 |
| AC | IV. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,733 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp II, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cột |
| 9 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.253,2 | m |
| 13 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 14 | Kẹp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | kg |
| 18 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 26 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | V. DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | km/dây |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m |
| 5 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,306 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | km/dây |
| 7 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 8 | Kẹp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 10 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | kg |
| 12 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 13 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 hộp |
| 14 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 20 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cột |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các ngành có liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 10 tấn | Máy lu ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | 1 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn | Cần cẩu sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 2 |
| 9 | Máy rải thảm asphalt | Máy rải thảm asphalt | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn | Thiết bị nấu, kẻ vạch sơn | 1 |
| 11 | Đầm các loại | Đầm các loại | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi