Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp hàng năm cho huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 07:00:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,704,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình giao thông kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan đến hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế, kết quả lựa chọn nhà thầu ( nếu là nhà thầu độc lập) Hợp đồng của nhà thầu chính ( nếu là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3797 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3797 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3797 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3797 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7032 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7032 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7032 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6432 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6387 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2218 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,1452 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,1452 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2468 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi đắp nền (HS = 1.13) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 840,6317 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8312 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6234 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1561 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1561 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,14 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,14 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4692 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4692 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4692 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,234 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5551 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4632 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.154 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8188 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,736 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2222 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.516 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,5824 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1684 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1673 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4263 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1911 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2352 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2352 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2352 | 100m3/1km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0237 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1806 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6077 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4256 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0496 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,248 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m3/1km |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9195 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Gia cố qua đoạn mương | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Vạch sơn - Biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,47 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5678 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0314 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Lắp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất múng băng bằng thủ cụng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,843 | m3 |
| 2 | Vỏn khuụn gỗ. Vỏn khuụn múng cột, múng vuụng, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| 3 | Đổ bờ tụng thủ cụng bằng mỏy trộn, bờ tụng lút múng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,183 | m3 |
| 4 | Đổ bờ tụng thủ cụng bằng mỏy trộn, bờ tụng múng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,896 | m3 |
| 5 | Đắp đất cụng trỡnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1441 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 7 | Cột bờ tụng LT9 loại C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 8 | Dựng cột bờ tụng, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đốn, cột bờ tụng ≤10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 10 | Lắp cần đốn D60, chiều dài cần đốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cần đốn |
| 11 | Lắp pha đốn Led 80W Dim 5 cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 12 | Kộo dõy, cỏp trờn lưới đốn chiếu sỏng, tiết diện 6-25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,428 | 100m |
| 13 | Luồn dõy từ cỏp treo lờn đốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 14 | Múc treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cỏi |
| 15 | Kẹp treo cỏp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cỏi |
| 16 | Kẹp xiết 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cỏi |
| 17 | Đai thộp khụng gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | kg |
| 18 | Khoỏ đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cỏi |
| 19 | Ghớp bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cai |
| 20 | Lắp giỏ đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sỏng, độ cao của tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cỏp treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp cụng tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cỏi |
| 25 | Đỏnh số cột bờ tụng ly tõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | 10 cột |
| F | Hạng mục 6: Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Đào đất múng băng bằng thủ cụng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,674 | m3 |
| 2 | Vỏn khuụn gỗ. Vỏn khuụn múng cột, múng vuụng, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bờ tụng thủ cụng bằng mỏy trộn, bờ tụng lút múng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,794 | m3 |
| 4 | Đổ bờ tụng thủ cụng bằng mỏy trộn, bờ tụng múng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,824 | m3 |
| 5 | Đắp đất cụng trỡnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1484 | 100m3 |
| 7 | Cột bờ tụng LT9C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cột |
| 8 | Dựng cột bờ tụng, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đốn, cột bờ tụng, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 cột |
| 10 | Cỏp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 423 | m |
| 11 | Kộo cỏp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4551 | km/dõy |
| 12 | Múc treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cỏi |
| 13 | Kẹp treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cỏi |
| 14 | Kẹp xiết 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cỏi |
| 15 | Khúa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cỏi |
| 16 | Đai thộp khụng gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3 | kg |
| 17 | Ghớp bọc nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cỏi |
| 18 | Di chuyển hộp cụng tơ. Hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | 1 hộp |
| 19 | Di chuyển hộp cụng tơ. Hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 hộp |
| 20 | Cỏp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 186 | m |
| 21 | Kộo rải và lắp đặt cỏp treo trờn dõy thộp. Trọng lượng cỏp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 22 | thu hồi cỏp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | km/dõy |
| 23 | Vận chuyển thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình giao thông kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan đến hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế, kết quả lựa chọn nhà thầu ( nếu là nhà thầu độc lập) Hợp đồng của nhà thầu chính ( nếu là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi