Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145044-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp hàng năm cho huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 07:00:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,704,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình giao thông kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan đến hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế, kết quả lựa chọn nhà thầu ( nếu là nhà thầu độc lập) Hợp đồng của nhà thầu chính ( nếu là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1Đào bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,3797100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật6,7032100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,3797100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,3797100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,3797100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,7032100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,7032100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật6,7032100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,6432100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,6387100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,2218100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,1452100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,1452100m2
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,2468100m3
15Vật liệu đất núi đắp nền (HS = 1.13)Theo chỉ dẫn kỹ thuật840,6317m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,8312100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6234100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,1561100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,1561100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,214100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,14100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,14100m2
B Hạng mục 2: Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,5581100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,0888100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,4692100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,4692100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,4692100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật108m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật24,234100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật173,1m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,5551tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,4632tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.154cấu kiện
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,8188100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật115,736m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,2222tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.516cấu kiện
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật102,912m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật20,5824100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,1684tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,1673tấn
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4263100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1911100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2352100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2352100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2352100m3/1km
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,78m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0237100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,133m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0077tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0091tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật42cấu kiện
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1806100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,932m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6077tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật42cấu kiện
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4256m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,0496100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,248m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0688100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,736m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1222tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật16cấu kiện
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0243100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0014100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0229100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0229100m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0229100m3/1km
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,304m3
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,498m3
49Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,9195m3
C Hạng mục 3: Gia cố qua đoạn mương
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật31,2100m
2Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật104m2
D Hạng mục 4: Vạch sơn - Biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,47m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,136m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5678m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0314100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0314100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0314100m3/1km
E Hạng mục 5: Lắp điện chiếu sáng
1Đào đất múng băng bằng thủ cụng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,843m3
2Vỏn khuụn gỗ. Vỏn khuụn múng cột, múng vuụng, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3444100m2
3Đổ bờ tụng thủ cụng bằng mỏy trộn, bờ tụng lút múng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,183m3
4Đổ bờ tụng thủ cụng bằng mỏy trộn, bờ tụng múng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,896m3
5Đắp đất cụng trỡnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1441100m3
6Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0931100m3
7Cột bờ tụng LT9 loại CTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cột
8Dựng cột bờ tụng, chiều cao cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cột
9Vận chuyển cột đốn, cột bờ tụng ≤10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cột
10Lắp cần đốn D60, chiều dài cần đốn Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cần đốn
11Lắp pha đốn Led 80W Dim 5 cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật25bộ
12Kộo dõy, cỏp trờn lưới đốn chiếu sỏng, tiết diện 6-25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,428100m
13Luồn dõy từ cỏp treo lờn đốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,25100m
14Múc treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật38cỏi
15Kẹp treo cỏpTheo chỉ dẫn kỹ thuật11cỏi
16Kẹp xiết 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật27cỏi
17Đai thộp khụng gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật6kg
18Khoỏ đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật48cỏi
19Ghớp bọc nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật50cai
20Lắp giỏ đỡ tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sỏng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
22Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cỏp treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Lắp cụng tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cỏi
25Đỏnh số cột bờ tụng ly tõmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,510 cột
F Hạng mục 6: Di chuyển điện hạ thế
1Đào đất múng băng bằng thủ cụng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật37,674m3
2Vỏn khuụn gỗ. Vỏn khuụn múng cột, múng vuụng, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5096100m2
3Đổ bờ tụng thủ cụng bằng mỏy trộn, bờ tụng lút múng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,794m3
4Đổ bờ tụng thủ cụng bằng mỏy trộn, bờ tụng múng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,824m3
5Đắp đất cụng trỡnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2119100m3
6Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,1484100m3
7Cột bờ tụng LT9CTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cột
8Dựng cột bờ tụng, chiều cao cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật12cột
9Vận chuyển cột đốn, cột bờ tụng, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật121 cột
10Cỏp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật423m
11Kộo cỏp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4551km/dõy
12Múc treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật27cỏi
13Kẹp treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cỏi
14Kẹp xiết 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật18cỏi
15Khúa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật58cỏi
16Đai thộp khụng gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,3kg
17Ghớp bọc nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật60cỏi
18Di chuyển hộp cụng tơ. Hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật171 hộp
19Di chuyển hộp cụng tơ. Hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật61 hộp
20Cỏp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật186m
21Kộo rải và lắp đặt cỏp treo trờn dõy thộp. Trọng lượng cỏp Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,86100m
22thu hồi cỏp vặn xoắn 4x95mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,423km/dõy
23Vận chuyển thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là hợp đồng thi công công trình giao thông kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan đến hợp đồng như: Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế, kết quả lựa chọn nhà thầu ( nếu là nhà thầu độc lập) Hợp đồng của nhà thầu chính ( nếu là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->