Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145123-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210144651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 06:53:00 đến ngày 2021-02-05 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,836,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cần chứng minh các tài liệu liên quan đến công trình như quyết định phê duyệt thiết kế dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu ( nếu là nhà thầu độc lập) hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư ( với vai trò nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1Đào bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7866100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,9512100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7866100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7866100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7866100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,9512100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,9512100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,9512100m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,8089100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,0149100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,4217100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,811100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,811100m2
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,0695100m3
15Vật liệu đất núi đắp nền (HS = 1.13)Theo chỉ dẫn kỹ thuật472,0669m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,713100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,0348100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,5651100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật13,5651100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,871100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,71100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,71100m2
B Hạng mục 2: Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật11,5406100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,2862100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,2544100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,2544100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật7,2544100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật95,04m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,315100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật152,25m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,4042tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,962tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.015cấu kiện
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,6234100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật102,948m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,0983tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.238cấu kiện
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật116,836m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,3672100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,6585tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,0841tấn
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,9583100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1855100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7728100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7728100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7728100m3/1km
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật12,42m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật138cấu kiện
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5934100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,348m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,9969tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật138cấu kiện
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1782m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1312100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,656m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0086100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,092m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0153tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0486100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0029100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0458100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0458100m3/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0458100m3/1km
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,608m3
44Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,996m3
45Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,839m3
C Hạng mục 3: Vạch sơn - Biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,178m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Làm biển báo bê tông cốt thép, biển hình tròn, đường kính 0,7 (m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,352m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1759m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0235100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0235100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0235100m3/1km
D Hạng mục 4: Lắp đặt điện chiếu sáng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật84,903m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,158100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,043m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,76m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4826100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,329100m3
7Cột bê tông LT9CTheo chỉ dẫn kỹ thuật26cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật26cột
9Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật26cột
10Lắp Cần đèn chụp đầu cột D50; L=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
11Lắp pha đèn Led 100W. Dim 5 cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật23bộ
12Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo chỉ dẫn kỹ thuật13m
13Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m
14Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,803100m
15Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,15100m
16Móc treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật33cái
17Kẹp treo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
18Kẹp xiết 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
19Đai thép không gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,8kg
20Khoá đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật46cái
21Ghíp bọc nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật74cai
22Lắp giá đỡ tủ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
24Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
27Đánh số cột bê tông ly tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,210 cột
E Hạng mục 5: di chuyển điện hạ thế
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,49km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,49km/dây
3Móc treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật27cái
4Kẹp treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
5Kẹp xiết 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật18cái
6Khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật58cái
7Đai thép không gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,3kg
8Ghíp bọc nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật60cái
9Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật101 hộp
10Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật61 hộp
11Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật140m
12Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,86100m
13Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật19cột
14Vận chuyển thu hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cần chứng minh các tài liệu liên quan đến công trình như quyết định phê duyệt thiết kế dự toán, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu ( nếu là nhà thầu độc lập) hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư ( với vai trò nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)Bằng tốt nghiệp đại học.Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->