Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình và Công tác đảm bảo an toàn giao thông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành Địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình và Công tác đảm bảo an toàn giao thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách UBND Thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:51:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,475,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.840712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68142E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.792.332.000 đồng (1x 1.792.332.000 đồng = 1.792.332.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây dựng đường bê tông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.792.332.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.332.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thicông tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môitrường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên và đã được đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên và tài liệu chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,42 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m³/km |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,79 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7268 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | 100m³/km |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,31 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | 100m³ |
| 12 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,76 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,5 | m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,26 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m² |
| 29 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 31 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 503,36 | kg |
| 32 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 613,24 | kg |
| 33 | Bu lông M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 34 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,7375 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,31 | m³ |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | m³ |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,93 | m³ |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1473 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2128 | 100m² |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m² |
| 44 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 45 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,43 | m2 |
| 46 | Tre giằng song tử | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m |
| 47 | Thép giằng D6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,63 | kg |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100m³ |
| 49 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100m³ |
| 50 | Bơm nước thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,92 | m³ |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201,59 | m³ |
| 53 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây |
| 54 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | gốc cây |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | 100m³/km |
| 57 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m³ |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | 100m³/km |
| 61 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,54 | m³ |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | 100m³ |
| 63 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,56 | 100m³ |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,193 | 100m³/km |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m³ |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | 100m³ |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m³ |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 493,16 | m³ |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | 100m² |
| 71 | Rải nilong chống mất nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.465,81 | m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m² |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m² |
| 74 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100tấn |
| 75 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1423 | 100 tấn |
| 76 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 1km tiếp theo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1423 | 100 tấn |
| 77 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,9 | m³ |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m³ |
| 79 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m³ |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m³ |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,19 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7619 | 100m² |
| 83 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,42 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m² |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,12 | m³ |
| 87 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,92 | m³ |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 608,33 | m² |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1312 | 100m |
| 90 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,9 | m³ |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100m³ |
| 92 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | 100m³ |
| 93 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m³ |
| 95 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,5 | m2 |
| 96 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,95 | 100m |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m³ |
| 98 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m² |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,45 | m³ |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m² |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m² |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m³ |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m³ |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m² |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cấu kiện |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m³ |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m³ |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m² |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m² |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,82 | m³ |
| 113 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | 100m |
| 114 | Thép buộc D6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | kg |
| 115 | Phên nứa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,93 | m2 |
| 116 | Tre giằng dọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 117 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m³ |
| 118 | Tát nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 119 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m³ |
| 120 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông bậc 3/7 nhóm I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | công |
| 121 | Biển báo thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Đèn báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Điện chiếu sáng ban đêm hai đầu cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 360 | KW |
| 126 | Dây dẫn điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 127 | Bóng đèn chiếu sáng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m² |
| 129 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 130 | Thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 335,65 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.840712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68142E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.792.332.000 đồng (1x 1.792.332.000 đồng = 1.792.332.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây dựng đường bê tông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.792.332.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.332.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thicông tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môitrường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên và đã được đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên và tài liệu chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy đào | Công suất ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥150 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm | Công suất ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi