Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình và Công tác đảm bảo an toàn giao thông.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150418-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Chủ đầu tư Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải. Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành Địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình và Công tác đảm bảo an toàn giao thông.
Số hiệu KHLCNT 20210150097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách UBND Thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:51:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,475,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.840712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68142E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.792.332.000 đồng (1x 1.792.332.000 đồng = 1.792.332.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây dựng đường bê tông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.792.332.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.332.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thicông tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môitrường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên và đã được đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên và tài liệu chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật11,9
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật10,42
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,223100m³/km
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật24,79
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,99100m³
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7268100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,51100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,513100m³/km
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,31100m³
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,413100m³
12Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật32,13100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,78
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,78
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m²
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,76
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật1,71100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5,42tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,33tấn
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật94,5
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,26
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,81100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,91tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,32
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,19100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật16,32
29Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V Yêu cầu kỹ thuật1,16tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,16tấn
31Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật503,36kg
32Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật613,24kg
33Bu lông M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
34Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật19,7375100m
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,31
36Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,53
37Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,93
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,46
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,88
40Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0121tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1473tấn
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2128100m²
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,47
44Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật6,5100m
45Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật119,43m2
46Tre giằng song tửChương V Yêu cầu kỹ thuật64,4m
47Thép giằng D6Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,63kg
48Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,483100m³
49Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,483100m³
50Bơm nước thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật30,92
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật201,59
53Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V Yêu cầu kỹ thuật50cây
54Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V Yêu cầu kỹ thuật50gốc cây
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,33100m³
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,33100m³/km
57Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật27,36
58Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,09100m³
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,37100m³
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,368100m³/km
61Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật117,54
62Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,58100m³
63Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,56100m³
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,19100m³
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật5,193100m³/km
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,48100m³
67Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,32100m³
68Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật3,7100m³
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật493,16
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,69100m²
71Rải nilong chống mất nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật2.465,81m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,84100m²
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,84100m²
74Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100tấn
75Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1423100 tấn
76Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 1km tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1423100 tấn
77Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật25,9
78Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,04100m³
79Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,83100m³
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,46100m³
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,19
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7619100m²
83Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật119,42
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,19100m²
85Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,12
87Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,92
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật608,33
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1312100m
90Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật40,9
91Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,64100m³
92Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,99100m³
93Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4100m
94Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật7,65
95Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật42,5m2
96Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật22,95100m
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,44
98Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,17100m²
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,45
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7100m²
101Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,79100m²
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,84
104Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,8
105Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật1,48100m²
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật411cấu kiện
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,64
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,48
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m²
110Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
111Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,43100m²
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,82
113Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,86100m
114Thép buộc D6Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,97kg
115Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật51,93m2
116Tre giằng dọcChương V Yêu cầu kỹ thuật28m
117Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m³
118Tát nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
119Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m³
120Nhân công đảm bảo an toàn giao thông bậc 3/7 nhóm IChương V Yêu cầu kỹ thuật90công
121Biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
123Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
124Đèn báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Điện chiếu sáng ban đêm hai đầu cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật360KW
126Dây dẫn điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật100m
127Bóng đèn chiếu sángChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m²
129Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
130Thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật335,65kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.840712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68142E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.792.332.000 đồng (1x 1.792.332.000 đồng = 1.792.332.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây dựng đường bê tông.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.792.332.000 đồng (Các tài liệu đính kèm bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.332.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thicông tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môitrường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng trở lên và đã được đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên và tài liệu chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất ≥ 70 kg1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
6 Máy đào Công suất ≥ 0,5 m31
7 Máy hàn Công suất 23 kW1
8 Máy trộn vữa Công suất ≥150 lít1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 tấn1
11 Máy đầm Công suất ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->