Gói thầu: Chi phí xây dựng (bao gồm đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144776-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
Chủ đầu tư UBND xã Hồng Hà huyện Đan Phượng TP Hà Nội
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (bao gồm đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210144771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 10:55:00 đến ngày 2021-02-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,71m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3371100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3371100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V91,527m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,2374100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1527100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1527100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,75m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2975100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7386100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0364100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0364100m3
16Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.675,338m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,826100m3
18Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,826100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,1711100m3
20Lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2.780,71m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V500,5278m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m3
23Lớp bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
26Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
28Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V249,8912100m
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V62,4728m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8021100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V93,7092m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,244m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8399tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4028100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3748m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,781m2
38Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,35m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4265tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
43Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42,624m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
48Đào phá bờ vây thi công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
51Phá dỡ cọc tre vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
52Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6813100m
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6703m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0055m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3985m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,084m2
58Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m2
59Cánh khe phai bằng gỗ thông hoặc tương đương kích thước 380x500x20mm, nẹp gỗ thông ở giữa kích thước 50x30x500mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V21cánh
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8644m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2965m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5809m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1656m2
65Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
66Cánh khe phai bằng gỗ thông hoặc tương đương kích thước 380x600x20mm, nẹp gỗ thông ở giữa kích thước 50x30x600mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V21cánh
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0017100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
73Đế cống D300 bằng BTCT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
74Cống tròn D300 bằng BTCT mác 300, Cống đặt dưới đường ô tô hoạt tải HL93, miệng loe, được chế tạo bằng công nghệ rung lõiMô tả kỹ thuật theo chương V105md
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nối
78Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
79Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
81Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,637m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3273100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2425100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2425100m3
90Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3688100m
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,9792m3
92Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
95Mua sẵn cống hộp BTCT mác 300 kích thước BxH=1000x1000 cống đặt dưới đường ô tô, hoạt tải HL93, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
96Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5đoạn cống
97Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, kích thước BxH=1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm chắn bánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
104Đào phá vỡ bờ vây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
107Nhổ cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
108Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
109Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
111Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
112Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,298m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2968100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2199100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2199100m3
120Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9188100m
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,2272m3
122Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,19m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
125Mua sẵn cống hộp BTCT mác 300 kích thước BxH=1000x1000 cống đặt dưới đường ô tô, hoạt tải HL93, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
126Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5đoạn cống
127Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, kích thước BxH=1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm chắn bánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
134Đào phá bỏ bờ vây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
137Nhổ cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0238m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2098m3
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2911tấn
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3732100m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1052m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7095m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9025m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9218m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6441tấn
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8258100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0838m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,9m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm chắn bánh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5117tấn
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8896100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm chắn bánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (kèm theo bản sao công chứng)53
2 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác33
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng đại học- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy đầm cóc .1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Đầm bàn ≥ 1KW1
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
8 Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->