Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Phú Đình – Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học bộ môn, phòng chức năng và phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152629-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Phú Đình – Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học bộ môn, phòng chức năng và phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210141308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 11:34:00 đến ngày 2021-02-06 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,326,666,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: kiến trúc, kết cấu, cấp điện, chống sét, thiết bị, phá dỡ, san nền,…- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông, công suất ≥ 40-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông ≤ 10,7m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay – công suất ≥ 0.8 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ và phụ trợ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V574,0725m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8121tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V177,2m
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,61m2
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V24,5871m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V154,7416m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,0352m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V105,4707m3
9Xúc phế thải và vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V314,84m3
10Đào san đất và vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.627,5m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V220,9248m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5745m3
13Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0025m3
14Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,015m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V164,185m2
16Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,985m3
17Trát bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
18Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
19Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,148m3
20Ny long chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V602,96m2
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,692m3
22Đào móng chân cột nhà xe, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,876m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m2
24Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6476100m2
25Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,628m3
26Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V97,6752m3
27Gia công vì kèo, khung cột thép hộp khẩu độ nhỏ bằng thép hộp, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6218tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6218tấn
29Gia công xà gồ thép nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,8007tấn
30Lắp dựng xà gồ thép nhà để xe:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8007tấn
31Bulong neo M20-1000 nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,2655m2
33Lợp mái nhà để xe bằng tôn Mat chống nóng d=,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1357100m2
34Tôn úp nóc + mángMô tả kỹ thuật theo chương V85,5m
35Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V211,5644m2
36Trồng cỏ đồi cây ĐaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
37Lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V41,27M2
38ống nhựa thoát nước UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m
39Sơn tường kè không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,46m2
40Vận chuyển đất đào móng tường kè đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V138,32m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,73m3
B Kiến trúc + Kết cấu nhà 2 tầng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V487,7983m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6069m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2948100m2
4Ván khuôn chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6155100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5965tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3304tấn
8Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2786m3
9Bê tông cổ cột, đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0925m3
10Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4208m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2883100m2
12Cốt thép dầm, giằng móng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0215tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng móng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0266tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng móng fi >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7982tấn
15Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2899m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8504100m3
17Vận chuyển đất đào móng đến bãi trữ để tận dụng đắp nền móng và vận chuyển đất từ bãi trữ đến để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V970,08m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8584m3
19Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9401m3
20Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8907m3
21Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6433m3
22Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3744m3
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2415100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6407tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1746tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5348tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4327tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1336tấn
29Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0303m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2423100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5301tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9705tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1579tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6491m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1737100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,792tấn
37Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3664tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1261tấn
40Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2973m3
41Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,7035100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2176tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7547tấn
44Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2561m3
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3268tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3268tấn
47Sơn xà gồ thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V197,504m2
48Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8036100m2
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V65,7m
50Gia công khuôn phào nhôm hệ 50x110Mô tả kỹ thuật theo chương V184,2m
51Gia công sản xuất cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
52Gia công sản xuất cánh cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V50,48m2
53Vách ngăn compositMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,0611tấn
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V197,346m2
56Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V246Cái
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V159,76m2
58Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V316,2951m2
59Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
60Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
61Chỉ kính + gioăng cao su cho cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V952,56m
62Kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,51m2
63Dập nổi tạo hình pano tôn cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V36,816m2
64Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V582,3m cấu kiện
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V656,0152m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V656,152m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0878m2
68Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V44,7678m2
69Đào đất móng bậc, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,653m3
70Bê tông lót móng bậc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
71Xây bậc thang, bậc cấp bằng gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6771m3
72Trát cầu thang, bậc cấp, chiếu nghỉ, nền thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5614m2
73Láng granitô cầu thang, bậc cấp, chiếu nghỉ, nền thangMô tả kỹ thuật theo chương V69,5614m2
74Trát granitô gờ chỉ bậc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,46m
75Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m
76Lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V9,976M2
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,1549tấn
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V56,19m2
79Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,238m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,736m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V591,897m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085,263m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V772,6022m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,56m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V424,23m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V591,897m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.776,6552m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Mô tả kỹ thuật theo chương V535,3205m2
89Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V535,3205m2
90Trát gờ móc nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V124,37m
91Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V143,3909m
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0423100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1432100m2
94Lưới chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V904,23m2
95Cửa lên mái bằng tôn 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
96Đắp phù điêu sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
97Biển tên nhà tài trợMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
C Cấp điện + chống sét nhà 2 tầng
1Cáp đồng bọc PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Cáp đồng bọc PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Dây đồng bọc PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
4Dây đồng bọc PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V725m
5Dây đồng bọc PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V995m
6Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
7Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.720m
8Aptomat 2 cực 1 pha 100A (Loại khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Aptomat 2 cực 1 pha 75A (Loại khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Aptomat 2 cực 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Aptomat 2 cực 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Aptomat 2 cực 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Aptomat 2 cực 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Tủ điện tôn 600x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
15Tủ điện phòng nắp Mika 300x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
16Đầu cốt, cầu nối, phụ kiện lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
18Công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
20Đế công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
21Đèn Led 1,2MMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
22Đèn trần 25WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
23Quạt trần 80wMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Đào rãnh đặt dây tiếp địa tủ điện, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
25Đắp đất rãnh tiếp địa công độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
26Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
27Kéo rải dây tiếp đất dưới mương đất, ĐK dây fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
28Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
29Đắp đất rãnh tiếp địa công độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m3
30Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Dài L=2500Mô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
31Kéo rải dây tiếp đất dưới mương đất, ĐK dây fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
34Chân giữ dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
35Hồ lô sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
D Bể tự hoại + Cấp thoát nước + Thiết bị vệ sinh
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,3238m3
2Cốt thép đáy bể fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0022m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
5Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5034m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,836m3
7Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9869m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,546m2
9Bả xi măng tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V19,9869m2
10Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
11Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Đắp đất bể độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V24,708m3
15Đào móng rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,6889m3
16Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9099m3
17Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,024m3
18Bê tông tấm đan rãnh, hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2637m3
19Ván khuôn tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5052tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V276cấu kiện
22Trát rãnh, hố ga dầy 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V162,98m2
23ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 (Cấp lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
24ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 (Cấp lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
25ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 (Cấp lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
26Ba chạc PPR d50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Ba chạc PPR D 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Nối góc PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Nối góc PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Nối góc PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
32Nối góc CB ren trong PPR D25-3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Kép Inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
36Van phao DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Van xả téc PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Rắc co PPR D50 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Rắc co PPR D25 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Bộ phụ kiện WCMô tả kỹ thuật theo chương V40.0
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
50Thoát sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51ống nhựa thoát nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
52ống nhựa thoát nước UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522100m
53ống nhựa thoát nước UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
54ống nhựa thoát nước UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
55Tê kiểm tra PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Chữ Y PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Tê nhựa vuông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Cút chếch PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Cút nhựa vuông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
60Cút nhựa vuông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Cút nhựa vuông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Đai nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
63Đào rãnh đặt đường ống cấp, thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,374m3
64Đắp đất móng đường ống K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,374m3
65Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
66Hộp đựng bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
67Nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E Thiết bị
1Bàn họp phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
2Ghế phòng hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
3Bộ bàn ghế hiệu trưởng, hiệu phóMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Tủ tài liệu phòng hiệu trưởng và hiệu phóMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Công lắp đặt, ống bảo ôn + giá đỡ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: kiến trúc, kết cấu, cấp điện, chống sét, thiết bị, phá dỡ, san nền,…- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 2 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu21
6 Cán bộ quản lý chất lượng KCS 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào)1
2 Máy đào Máy đào ≤ 0,8m32
3 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông, công suất ≥ 40-60 m3/h1
5 Ô tô chuyển trộn bê tông Ô tô chuyển trộn bê tông ≤ 10,7m33
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5T2
7 Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T1
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kw1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay – công suất ≥ 0.8 Kw1
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 1
12 Máy đầm bàn Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 Kw2
13 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 Kw2
14 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 70 kg1
15 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít1
16 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích: >= 80 lít1
17 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->