Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Phú Đình – Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học bộ môn, phòng chức năng và phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Trường tiểu học Phú Đình – Hạng mục: Nhà 2 tầng 8 phòng học bộ môn, phòng chức năng và phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 11:34:00 đến ngày 2021-02-06 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,326,666,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: kiến trúc, kết cấu, cấp điện, chống sét, thiết bị, phá dỡ, san nền,…- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông, công suất ≥ 40-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn bê tông ≤ 10,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay – công suất ≥ 0.8 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ và phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,0725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8121 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,61 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5871 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7416 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0352 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4707 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải và vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,84 | m3 |
| 10 | Đào san đất và vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627,5 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,9248 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5745 | m3 |
| 13 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0025 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,015 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,185 | m2 |
| 16 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,985 | m3 |
| 17 | Trát bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,148 | m3 |
| 20 | Ny long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,96 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,692 | m3 |
| 22 | Đào móng chân cột nhà xe, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6476 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,628 | m3 |
| 26 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6752 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo, khung cột thép hộp khẩu độ nhỏ bằng thép hộp, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6218 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép nhà để xe: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | tấn |
| 31 | Bulong neo M20-1000 nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2655 | m2 |
| 33 | Lợp mái nhà để xe bằng tôn Mat chống nóng d=,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1357 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,5644 | m2 |
| 36 | Trồng cỏ đồi cây Đa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 37 | Lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,27 | M2 |
| 38 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 39 | Sơn tường kè không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,46 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất đào móng tường kè đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,32 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,73 | m3 |
| B | Kiến trúc + Kết cấu nhà 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,7983 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6069 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5965 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3304 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2786 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0925 | m3 |
| 10 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng móng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0215 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng móng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0266 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng móng fi >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7982 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2899 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8504 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng đến bãi trữ để tận dụng đắp nền móng và vận chuyển đất từ bãi trữ đến để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,08 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8584 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9401 | m3 |
| 20 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8907 | m3 |
| 21 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6433 | m3 |
| 22 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3744 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2415 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6407 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1746 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4327 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1336 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0303 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2423 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5301 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9705 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1579 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6491 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1737 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2973 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7547 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2561 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3268 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3268 | tấn |
| 47 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,504 | m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8036 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m |
| 50 | Gia công khuôn phào nhôm hệ 50x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2 | m |
| 51 | Gia công sản xuất cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 52 | Gia công sản xuất cánh cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 53 | Vách ngăn composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0611 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,346 | m2 |
| 56 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Cái |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,76 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,2951 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 60 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 61 | Chỉ kính + gioăng cao su cho cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,56 | m |
| 62 | Kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,51 | m2 |
| 63 | Dập nổi tạo hình pano tôn cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,816 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,3 | m cấu kiện |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,0152 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,152 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0878 | m2 |
| 68 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7678 | m2 |
| 69 | Đào đất móng bậc, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,653 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng bậc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 71 | Xây bậc thang, bậc cấp bằng gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6771 | m3 |
| 72 | Trát cầu thang, bậc cấp, chiếu nghỉ, nền thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5614 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp, chiếu nghỉ, nền thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5614 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,46 | m |
| 75 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 76 | Lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,976 | M2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1549 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,19 | m2 |
| 79 | Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,238 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,736 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,897 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,263 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,6022 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,56 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,23 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,897 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.776,6552 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,3205 | m2 |
| 89 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,3205 | m2 |
| 90 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,37 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3909 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0423 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1432 | 100m2 |
| 94 | Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,23 | m2 |
| 95 | Cửa lên mái bằng tôn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Đắp phù điêu sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Biển tên nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | Cấp điện + chống sét nhà 2 tầng | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 5 | Dây đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m |
| 6 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 8 | Aptomat 2 cực 1 pha 100A (Loại khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 2 cực 1 pha 75A (Loại khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat 2 cực 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Aptomat 2 cực 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Aptomat 2 cực 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Aptomat 2 cực 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tủ điện tôn 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 15 | Tủ điện phòng nắp Mika 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 16 | Đầu cốt, cầu nối, phụ kiện lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 18 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 20 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 21 | Đèn Led 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Đèn trần 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 23 | Quạt trần 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa tủ điện, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây tiếp đất dưới mương đất, ĐK dây fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa công độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 Dài L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp đất dưới mương đất, ĐK dây fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 34 | Chân giữ dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 35 | Hồ lô sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| D | Bể tự hoại + Cấp thoát nước + Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3238 | m3 |
| 2 | Cốt thép đáy bể fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5034 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 7 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9869 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,546 | m2 |
| 9 | Bả xi măng tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9869 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất bể độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m3 |
| 15 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6889 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9099 | m3 |
| 17 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,024 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2637 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5052 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cấu kiện |
| 22 | Trát rãnh, hố ga dầy 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,98 | m2 |
| 23 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 (Cấp lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 (Cấp lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 (Cấp lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 26 | Ba chạc PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Ba chạc PPR D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Nối góc PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Nối góc PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Nối góc PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Nối góc CB ren trong PPR D25-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Van phao DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van xả téc PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D50 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Thoát sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m |
| 53 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Tê kiểm tra PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Chữ Y PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Tê nhựa vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút chếch PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 60 | Cút nhựa vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 63 | Đào rãnh đặt đường ống cấp, thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,374 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng đường ống K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,374 | m3 |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 66 | Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 67 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn họp phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 2 | Ghế phòng hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế hiệu trưởng, hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu phòng hiệu trưởng và hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Công lắp đặt, ống bảo ôn + giá đỡ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục công việc chính của gói thầu bao gồm: kiến trúc, kết cấu, cấp điện, chống sét, thiết bị, phá dỡ, san nền,…- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng KCS | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) | Búa căn (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tông, công suất ≥ 40-60 m3/h | 1 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Ô tô chuyển trộn bê tông ≤ 10,7m3 | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 7 | Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) | Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kw | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện - công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay – công suất ≥ 0.8 Kw | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 70 kg | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250 lít | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích: >= 80 lít | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi