Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210152792-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210126008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 14:43:00 đến ngày 2021-02-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.952.000.000 VND trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Kê khai danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu theo mẫu 11A -11B trên Webform, cụ thể như sau:-Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Thợ nề: 08 người;+ Thợ cốp pha, thợ sắt: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ cấp thoát nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy xây dựng: 01 người.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dàn giáo chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 50 kg – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,709100m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo HSTK2,22m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK1,955m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK3,065m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK15,993m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,851100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,691m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,248100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,509100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,433100m3
11Ny lông lót chống mất nướcTheo HSTK3,052100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK22,686m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK77,102m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn cọcTheo HSTK3,216100m2
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK12,99100m
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK72mối nối
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK10,442m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK9,213m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK4,033100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK56,595m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK6,881100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK6,176m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,872100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,489m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,311100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK21,057m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK2,351100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK10,84m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK2,005100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,222m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,003100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK37cái
33Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng 40x25x15cmTheo HSTK176,32m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,163tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,714tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,718tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,314tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK2,002tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,258tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,323tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,42tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,325tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,059tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,547tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,483tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,434tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,236tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,136tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,059tấn
50Thép bản dày 5lyTheo HSTK18,84kg
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,37tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,805tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK3,134tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,106tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK2,555tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK8,082tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK0,163tấn
58Thép bản dày 6ly (nối đầu cọc)Theo HSTK1.494,98kg
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,439tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,148tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,308tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,153tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK0,141tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,388tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,027tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,187tấn
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HSTK5,31m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HSTK9,332m3
69Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK0,066m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK0,066m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HSTK2,345m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK2,043m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK1,971m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HSTK8,92m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK16,761m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK0,367m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK18,485m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK10,088m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK19,348m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK13,104m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HSTK19,62m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK138,999m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK632,032m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK838,535m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK273,025m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK472,893m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK411,44m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK285,484m2
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK80,628m2
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK80,628m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo HSTK109,888m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,24m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK838,25m2
94Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK622,485m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK688,261m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK383,648m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.526,511m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.006,133m2
99Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400X400Theo HSTK579,202m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 130X400Theo HSTK47,976m2
101Láng granitô cầu thangTheo HSTK65,969m2
102Láng granitô nền sànTheo HSTK2,16m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK14,231m
104Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo HSTK60,838m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo HSTK176,32m2
106Công tác ốp Đá chẻ quy cáchTheo HSTK32,76m2
107Công tác ốp gạch gốm thành lan canTheo HSTK9,547m2
108Công tác ốp gạch Long tai 50x20Theo HSTK10,5m2
109Lát nền đá chẻ quy cách 100x200Theo HSTK4,394m2
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK43,2m
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK524,4m
112Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK0,756m2
113Sản xuất cửa thép, cổng thépTheo HSTK1,228tấn
114Cung cấp cửa đi nhôm kính + khung bảo vệ + phụ kiệnTheo HSTK18,12m2
115Kính cửa dày 5ly + ron kínhTheo HSTK25,075m2
116Cung cấp vật liệu cửa sổ + khung bảo vệ + phụ kiệnTheo HSTK109,44m2
117Ổ khóa Việt TiệpTheo HSTK9cái
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK44,72m2
119Lắp đặt Lan Can INOX 304 fi 21 dày 1.2lyTheo HSTK0,728100m
120Lắp đặt Lan Can INOX 304 fi 50 dày 1.6lyTheo HSTK0,494100m
121Thi công trần bằng prima (VT+NC)Theo HSTK31,54m2
122Làm trần Tole sóng nhỏ dày 0.42mm, Khung thép SKT 30x30x1.4 (VT+NC)Theo HSTK187,2m2
123Gia công xà gồ thépTheo HSTK3,918tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,917tấn
125Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Theo HSTK4,05100m2
126Vật tư lam nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính màu xanh ngọcTheo HSTK12,33m2
127Gia công thang sắtTheo HSTK0,048tấn
128Lắp đặt thang sắtTheo HSTK0,048tấn
129Gạch lấy sáng 200x200x100Theo HSTK72viên
130Lưới mắt cáo đóng viền phần tường tiếp giáp phần gạch với bê tôngTheo HSTK484,5m2
131Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK1Cái
132Lắp đặt bồn nhựa 1000LTheo HSTK1Cái
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,181100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,082100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,624m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK0,624m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,118m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,014100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,148m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,018100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,399m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,008100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1cái
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK2,25m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo HSTK0,213m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK17,404m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK9,77m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,081tấn
C HỔ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,117100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,051100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,484m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK0,484m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,428m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,555m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,074100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,282m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,19100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK0,029m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK0,264m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,026100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,05m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,046100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1cái
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12,686m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK6,34m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,196tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,109tấn
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm dày 9,2mmTheo HSTK0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm, dày 5,9mmTheo HSTK0,835100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mmTheo HSTK1,422100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm, dày 2,9mmTheo HSTK24cái
5Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSTK12cái
E HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,158100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,189100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,108100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,552m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK15,265m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSTK0,552m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK1,14m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK3,113m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,481100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK0,435m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,021100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,041tấn
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mmTheo HSTK0,62100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmTheo HSTK0,48100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,6mmTheo HSTK0,26100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo HSTK4cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo HSTK6cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo HSTK4cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo HSTK22cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27 mmTheo HSTK6cái
F THOÁT NƯỚC BẨN
1Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSTK16cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmTheo HSTK0,765100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mmTheo HSTK0,16100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo HSTK14cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo HSTK20cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo HSTK4cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HSTK24cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo HSTK16cái
G THOÁT PHÂN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mmTheo HSTK0,32100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo HSTK8cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo HSTK12cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mmTheo HSTK0,2100m
5Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo HSTK3cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo HSTK1cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo HSTK12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK10bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK6bộ
4Lắp đặt gương soiTheo HSTK10cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK10cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK12cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK12cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK10bộ
9Lắp vách ngăn chậu tiểu ( VL + NC)Theo HSTK6tấm
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK9cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK7cái
5Lắp đặt hộp chứa AUTOMAT chống thấm nước CKOTheo HSTK2hộp
6Lắp đặt hộp chứa AUTOMAT EMC2PLTheo HSTK16hộp
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK33bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK35bộ
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK4cái
10Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK4cái
11base INOX FI 16 bắt đuôi đènTheo HSTK32Bộ
12base INOX hộp 20x20 bắt đèn bảngTheo HSTK32Bộ
13Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK16cái
14Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 250v-10ATheo HSTK2cái
15Lắp đặt công tắc công tắc 2 chiều 250v-16ATheo HSTK67cái
16Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK26cái
17Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2Theo HSTK100m
18Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo HSTK300m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK140m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK300m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo HSTK1.000m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK580m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK59hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK84hộp
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK16hộp
26nối trơn fi 25Theo HSTK80Cái
27nối trơn fi 20Theo HSTK110Cái
28Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Theo HSTK20m
29Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn + ốc xiết cápTheo HSTK3cọc
30Bình bột chữa cháyTheo HSTK2Bình
31Bình khí chữa cháyTheo HSTK2Bình
32Bảng tiêu lệnhTheo HSTK2Bảng
J PHẦN THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo HSTK1tấn/lần
2Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo HSTK1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.952.000.000 VND trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].33
7 Công nhân kỹ thuật 15 Kê khai danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu theo mẫu 11A -11B trên Webform, cụ thể như sau:-Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Thợ nề: 08 người;+ Thợ cốp pha, thợ sắt: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ cấp thoát nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy xây dựng: 01 người.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm].11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
2 Máy trộn bê tông Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
3 Dàn giáo chuyên dụng 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).10
4 Máy cắt sắt Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
5 Máy khoan Công suất >= 1,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
6 Đầm dùi Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
7 Đầm bàn Công suất >= 50 kg – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
8 Máy cắt gạch Công suất >= 5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
9 Máy hàn Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->