Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210152792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 14:43:00 đến ngày 2021-02-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.952.000.000 VND trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Kê khai danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu theo mẫu 11A -11B trên Webform, cụ thể như sau:-Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Thợ nề: 08 người;+ Thợ cốp pha, thợ sắt: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ cấp thoát nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy xây dựng: 01 người.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 50 kg – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,709 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo HSTK | 2,22 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,955 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 3,065 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 15,993 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,851 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,691 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,248 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,509 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,433 | 100m3 |
| 11 | Ny lông lót chống mất nước | Theo HSTK | 3,052 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 22,686 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 77,102 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Theo HSTK | 3,216 | 100m2 |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK | 12,99 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK | 72 | mối nối |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 10,442 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 9,213 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,033 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 56,595 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,881 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 6,176 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,872 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,489 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,311 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 21,057 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 2,351 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 10,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 2,005 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,222 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 37 | cái |
| 33 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng 40x25x15cm | Theo HSTK | 176,32 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,163 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,714 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,718 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,314 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,002 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,258 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,323 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,42 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,325 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,547 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,483 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,434 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,236 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,136 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 50 | Thép bản dày 5ly | Theo HSTK | 18,84 | kg |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,37 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,805 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,134 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,106 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 2,555 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 8,082 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 0,163 | tấn |
| 58 | Thép bản dày 6ly (nối đầu cọc) | Theo HSTK | 1.494,98 | kg |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,439 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,148 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,308 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,153 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,141 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,388 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,027 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,187 | tấn |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HSTK | 5,31 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HSTK | 9,332 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 0,066 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 0,066 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HSTK | 2,345 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 2,043 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 1,971 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HSTK | 8,92 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 16,761 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 0,367 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 18,485 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 10,088 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 19,348 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 13,104 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 19,62 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 138,999 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 632,032 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 838,535 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 273,025 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 472,893 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 411,44 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 285,484 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 80,628 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 80,628 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 109,888 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,24 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 838,25 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 622,485 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 688,261 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 383,648 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.526,511 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.006,133 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400X400 | Theo HSTK | 579,202 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch 130X400 | Theo HSTK | 47,976 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 65,969 | m2 |
| 102 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,231 | m |
| 104 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo HSTK | 60,838 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo HSTK | 176,32 | m2 |
| 106 | Công tác ốp Đá chẻ quy cách | Theo HSTK | 32,76 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch gốm thành lan can | Theo HSTK | 9,547 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch Long tai 50x20 | Theo HSTK | 10,5 | m2 |
| 109 | Lát nền đá chẻ quy cách 100x200 | Theo HSTK | 4,394 | m2 |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,2 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 524,4 | m |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK | 0,756 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK | 1,228 | tấn |
| 114 | Cung cấp cửa đi nhôm kính + khung bảo vệ + phụ kiện | Theo HSTK | 18,12 | m2 |
| 115 | Kính cửa dày 5ly + ron kính | Theo HSTK | 25,075 | m2 |
| 116 | Cung cấp vật liệu cửa sổ + khung bảo vệ + phụ kiện | Theo HSTK | 109,44 | m2 |
| 117 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo HSTK | 9 | cái |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 44,72 | m2 |
| 119 | Lắp đặt Lan Can INOX 304 fi 21 dày 1.2ly | Theo HSTK | 0,728 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Lan Can INOX 304 fi 50 dày 1.6ly | Theo HSTK | 0,494 | 100m |
| 121 | Thi công trần bằng prima (VT+NC) | Theo HSTK | 31,54 | m2 |
| 122 | Làm trần Tole sóng nhỏ dày 0.42mm, Khung thép SKT 30x30x1.4 (VT+NC) | Theo HSTK | 187,2 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,918 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,917 | tấn |
| 125 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Theo HSTK | 4,05 | 100m2 |
| 126 | Vật tư lam nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính màu xanh ngọc | Theo HSTK | 12,33 | m2 |
| 127 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thang sắt | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 129 | Gạch lấy sáng 200x200x100 | Theo HSTK | 72 | viên |
| 130 | Lưới mắt cáo đóng viền phần tường tiếp giáp phần gạch với bê tông | Theo HSTK | 484,5 | m2 |
| 131 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt bồn nhựa 1000L | Theo HSTK | 1 | Cái |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,624 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,399 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 2,25 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo HSTK | 0,213 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,404 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 9,77 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,081 | tấn |
| C | HỔ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,428 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,282 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,029 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 0,264 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,05 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,686 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,34 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,196 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,109 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm, dày 5,9mm | Theo HSTK | 0,835 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Theo HSTK | 1,422 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm, dày 2,9mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| E | HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,552 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 15,265 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK | 0,552 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,14 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,113 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,481 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,435 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,041 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Theo HSTK | 0,62 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27 mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,765 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| G | THOÁT PHÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 9 | Lắp vách ngăn chậu tiểu ( VL + NC) | Theo HSTK | 6 | tấm |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chứa AUTOMAT chống thấm nước CKO | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa AUTOMAT EMC2PL | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 33 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | base INOX FI 16 bắt đuôi đèn | Theo HSTK | 32 | Bộ |
| 12 | base INOX hộp 20x20 bắt đèn bảng | Theo HSTK | 32 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 250v-10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc công tắc 2 chiều 250v-16A | Theo HSTK | 67 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 580 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 59 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 84 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 26 | nối trơn fi 25 | Theo HSTK | 80 | Cái |
| 27 | nối trơn fi 20 | Theo HSTK | 110 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 29 | Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn + ốc xiết cáp | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 30 | Bình bột chữa cháy | Theo HSTK | 2 | Bình |
| 31 | Bình khí chữa cháy | Theo HSTK | 2 | Bình |
| 32 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK | 2 | Bảng |
| J | PHẦN THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo HSTK | 1 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.952.000.000 VND trở lên.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.952.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Kê khai danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu theo mẫu 11A -11B trên Webform, cụ thể như sau:-Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Thợ nề: 08 người;+ Thợ cốp pha, thợ sắt: 02 người;+ Thợ điện: 02 người;+ Thợ cấp thoát nước: 02 người;+ Thợ vận hành máy xây dựng: 01 người.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file Hồ sơ mời thầu đính kèm]. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 3 | Dàn giáo chuyên dụng | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 10 |
| 4 | Máy cắt sắt | Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 5 | Máy khoan | Công suất >= 1,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất >= 50 kg – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất >= 5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi