Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:21:00 đến ngày 2021-02-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,405,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, móng gia cố bằng cọc BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 7.300.000.000 VNĐ (1x7.300.000.000 = 7.300.000.000 VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, móng gia cố bằng cọc BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VNĐ (2x7.300.000.000 = 14.600.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư (Có chứng chỉ An toàn lao động); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≤ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng ≥ 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn (Mỗi loại 02 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép thủy lực 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,2031 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5926 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7816 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2752 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4092 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6509 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6509 | tấn |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | mối nối |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | 100m |
| 18 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 19 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | 100m |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,9684 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,9684 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6968 | 10tấn/km |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7132 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2578 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9884 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2956 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2956 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8876 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1079 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,0936 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5998 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2696 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9789 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6095 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6721 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8502 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,316 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0726 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5164 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2949 | 100m3 |
| 44 | Ni lon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,7738 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,178 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4909 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4026 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2379 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4316 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2902 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1978 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2728 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3815 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1228 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1806 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0113 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2553 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5355 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4122 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3281 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8207 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6876 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5685 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6934 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4871 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4584 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4647 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2194 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6078 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3858 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8932 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4909 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4026 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2382 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4316 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3533 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2405 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7598 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3941 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2586 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8511 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1799 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4909 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9559 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3542 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2874 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7718 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9262 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6698 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4362 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2506 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2253 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4584 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4637 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2194 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5345 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2778 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3451 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2382 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4316 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2871 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2618 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4589 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0475 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0109 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8707 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4909 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1866 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,592 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,337 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5886 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7691 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6926 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6698 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3898 | tấn |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,118 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7749 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135,394 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,062 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | m3 |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8109 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5376 | m3 |
| 142 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,4472 | m2 |
| 143 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5454 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7866 | m2 |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5454 | tấn |
| 146 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9313 | 100m2 |
| 147 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m |
| 148 | Lợp tôn úp nóc (Chỉ tính nhân công, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 149 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách 1m/1chiếc theo chiều dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,1 | cái |
| 150 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,5 | m2 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5 | m |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,8568 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,46 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.931,235 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,18 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,5784 | m2 |
| 162 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,832 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,6996 | m2 |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,1855 | m2 |
| 165 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,001 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,3 | m |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,0483 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,548 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.673,871 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,7647 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9536 | m2 |
| 172 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9536 | m2 |
| 173 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9596 | m2 |
| 175 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8098 | tấn |
| 176 | Sơn tĩnh điện (Bao gồm cả sơn và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | kg |
| 177 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8098 | m2 |
| 178 | Trụ thang bằng gỗ nhóm III, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 179 | Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100, sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6769 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3411 | m2 |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,5956 | m2 |
| 183 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mm(Có khuôn, khóa và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0754 | m2 |
| 184 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mm(Có khuôn, khóa và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8756 | m2 |
| 185 | Sản xuất vách kính an toàn dày 6,38mm; khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cửa nhôm singfa (cả khuôn và cửa hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,66 | m2 |
| 187 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 191 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,5 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 207 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 208 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,5 | m |
| 212 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 213 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 215 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 220 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 223 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 225 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 226 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| 228 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 232 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 233 | Mua điều hòa 9000BTU inveter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 234 | Mua điều hòa 18000BTU inveter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 235 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | máy |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 239 | Quả cầu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 240 | Máy bơm nước gồm máy bơm, phụ kiện kèm theo và dây điện nối phao (Q=7.5m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 250 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 252 | Rác co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 253 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 254 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 255 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 256 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 257 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 260 | Lắp dựng tấm ngăn compac dày 1,2cm (cả chân inox và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,241 | m2 |
| 261 | Thi công trần bằng tấm alumium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,5784 | m2 |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 272 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 273 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0677 | m3 |
| 274 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6553 | m3 |
| 275 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5405 | m3 |
| 277 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 278 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0263 | m3 |
| 279 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m2 |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 283 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 285 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | m3 |
| 286 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 287 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3567 | m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2671 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2671 | 100m3 |
| 290 | Tủ hộp cứu hỏa 40x60x22cm bằng sắt sơn màu đỏ, đặt đầu cầu thang các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 291 | Bình chữa cháy bột 8Kg + bình C02 đặt trong tủ (01 bình bột + 1 bình CO2)/1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 292 | Mua và gắn nội quy, tiêu lệnh chữa cháy tại đầu cầu thang các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| B | Phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8131 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0261 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0261 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7675 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,335 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | m3 |
| 13 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3505 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1834 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3745 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,79 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,32 | m |
| 25 | Đắp đố cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chi tiết |
| 26 | Bả bằng matít vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,79 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,79 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4879 | tấn |
| 29 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 30 | Trụ đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | khóa, chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Sơn tĩnh điện cổng sắt (Cả sơn và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | Kg |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m2 |
| 34 | Biển hiệu tên trường khung bằng sắt, bọc alumex KT 0,9x7,3x0,45; chữ meka mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn BT lót móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4308 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3332 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2826 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3285 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8406 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3147 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5059 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8765 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9168 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,64 | m |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1504 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,24 | m |
| 56 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8368 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9131 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,167 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,528 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,42 | m2 |
| 61 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0818 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3674 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,765 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7267 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4734 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3117 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,984 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,684 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,552 | m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3035 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 83 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 86 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m3 |
| 88 | Lát vỉa hè bằng gạch Teraro KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6 | m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1286 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 93 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 95 | Mua bulong M24x4x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2272 | m3 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3171 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7039 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 103 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 104 | Máng nước inox-304, BxH=150x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m |
| 108 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m3 |
| 110 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | m3 |
| 112 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2792 | m3 |
| 113 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6551 | 100m3 |
| 114 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4056 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,66 | m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6032 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 128 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m2 |
| 132 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | m3 |
| 134 | Mua và trồng cây xoài đường kính gốc D20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cây |
| 135 | Mua và trồng cây bàng đường kính gốc D20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cây |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,111 | 100m3 |
| 137 | Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,5 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,25 | m3 |
| 139 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 140 | Tháo dỡ tấm đan phục vụ nạo vét rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 141 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m3 |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.816 | m2 |
| 146 | Lát gạch sân bằng gạch Teraro 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.128,5 | m2 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7648 | m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 149 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,662 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 153 | Khung móng cột M24x300*300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 155 | Mua cột đèn cao áp, Cột thép cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 156 | Mua lọng lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 157 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 158 | Mua cáp ngầm 2x10 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 159 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 160 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đầu cáp |
| 161 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cửa |
| 162 | Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bảng |
| 163 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 164 | Mua cọc tiếp địa V63x6 dài 2.5m (Theo báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 165 | Sản xuất dây tiếp địa(dây dẫn mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | kg |
| 166 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6183 | 100kg |
| 167 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 168 | Mua đèn pha led, công suất 250w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Đèn |
| 169 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2731 | tấn |
| 173 | Bắn tôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 100m2 |
| 174 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4427 | tấn |
| 175 | Bắn tôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 176 | Bạt che chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,44 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,08 | m2 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,1607 | m3 |
| 179 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,6117 | m3 |
| 180 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,385 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,556 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,556 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, móng gia cố bằng cọc BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 7.300.000.000 VNĐ (1x7.300.000.000 = 7.300.000.000 VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, móng gia cố bằng cọc BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VNĐ (2x7.300.000.000 = 14.600.000.000 VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu). | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường | 1 | yêu cầu tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư (Có chứng chỉ An toàn lao động); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≤ 0.8m3 | Đào, xúc đất | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải 5 tấn trở lên | Vận chuyển | 3 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm nèn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23Kw | Hàn thép | 1 |
| 8 | Máy vận thăng ≥ 0.8T | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 9 | Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn (Mỗi loại 02 máy) | Đầm BT | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Khoan phá BT | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 180CV | Ủi đất | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 2 |
| 14 | Cần trục 25 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 15 | Máy ép thủy lực 130 tấn | Ép cọc BT | 1 |
| 16 | Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ) hoặc máy toàn đạc | Định vị, đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi