Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210147591-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210146624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-26 16:21:00 đến ngày 2021-02-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,405,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, móng gia cố bằng cọc BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 7.300.000.000 VNĐ (1x7.300.000.000 = 7.300.000.000 VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, móng gia cố bằng cọc BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VNĐ (2x7.300.000.000 = 14.600.000.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư (Có chứng chỉ An toàn lao động); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng ≥ 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn (Mỗi loại 02 máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá BT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥ 180CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép thủy lực 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng
1Thuê đất làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V600
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m3
3Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,2031m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5926100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7816tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2752tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4092tấn
13Sản xuất thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6509tấn
14Lắp đặt thép bản mã đầu cọc bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6509tấn
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,36100m
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V264mối nối
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4224100m
18Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
19Nhổ cọc dẫn thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4224100m
20Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V526,9684tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V526,9684tấn
22Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,696810tấn/km
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7132100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2578m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9884m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2956100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2956100m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8876m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1079m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,0936m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5998100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2696100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9789tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6095tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6721tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8502m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,316m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0726m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5158100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5164tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756tấn
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2949100m3
44Ni lon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V331,7738m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,178m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4909tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4026tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2379tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4316m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2902100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1978tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2728m3
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3815100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2113tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1228m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,1806m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0113m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2553m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5355m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4122100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3281100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,787tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8207tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6876tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5685tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6934m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4871m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4584100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4647tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618tấn
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2194m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6078m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3858m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8932m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4909tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4026tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2382tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4316m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3533100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2405tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7598m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3941100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2586m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,8511m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1799m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4909m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9559m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3542100m2
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2874100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7718tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9262tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6698tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4362tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2506m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2253m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4584100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4637tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2194m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5345m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2778tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3451tấn
109Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2382tấn
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4316m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2871100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1964tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2618m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4589tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0475m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,0109m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8707m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4909m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1866m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,592m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,337100m2
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5886100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7691tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6926tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6698tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3898tấn
129Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,118m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7749m3
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.135,394m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,062m2
133Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416tấn
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6292m3
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8109m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3216100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5376m3
142Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,4472m2
143Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5454tấn
144Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V83,7866m2
145Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5454tấn
146Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9313100m2
147Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V49,4m
148Lợp tôn úp nóc (Chỉ tính nhân công, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2964100m2
149Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách 1m/1chiếc theo chiều dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,1cái
150Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,5m2
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
152Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
154Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
155Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,5m
156Đắp đất nền móng công trình, cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
157Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V617,8568m2
158Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.028,46m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.931,235m2
160Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,18m2
161Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,5784m2
162Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,832m2
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,6996m2
164Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,1855m2
165Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,001m2
166Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,3m
167Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.017,0483m2
168Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,548m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.673,871m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.046,7647m2
171Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,9536m2
172Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V88,9536m2
173Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,8m
174Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9596m2
175Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8098tấn
176Sơn tĩnh điện (Bao gồm cả sơn và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V810kg
177Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8098m2
178Trụ thang bằng gỗ nhóm III, sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
179Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100, sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V37,04m
180Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6769tấn
181Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V135,3411m2
182Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V150,5956m2
183Sản xuất cửa đi, cửa nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mm(Có khuôn, khóa và phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,0754m2
184Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm singfa, kính an toàn dày 6.38mm(Có khuôn, khóa và phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,8756m2
185Sản xuất vách kính an toàn dày 6,38mm; khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
186Lắp dựng cửa nhôm singfa (cả khuôn và cửa hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,66m2
187Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
191Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
192Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
193Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V134m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
197Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
198Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V268m
199Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V134m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
202Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V958,5m
205Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
206Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
207Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
208Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
209Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
210Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
211Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,5m
212Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
213Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
215Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
217Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
218Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
219Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
220Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
221Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
222Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
223Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V118m
225Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
226Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
227Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V194m
228Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V231m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
232Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
233Mua điều hòa 9000BTU inveterMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
234Mua điều hòa 18000BTU inveterMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
235Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24máy
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
238Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
239Quả cầu chắn rác:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
240Máy bơm nước gồm máy bơm, phụ kiện kèm theo và dây điện nối phao (Q=7.5m3/h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
241Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bể
242Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
243Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
245Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
246Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
247Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
248Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
249Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
250Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
251Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
252Rác co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
253Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
254Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
255Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
256Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
257Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
258Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
259Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
260Lắp dựng tấm ngăn compac dày 1,2cm (cả chân inox và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,241m2
261Thi công trần bằng tấm alumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V141,5784m2
262Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
264Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
266Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
267Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
269Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
270Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
271Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
272Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
273Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0677m3
274Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6553m3
275Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
276Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5405m3
277Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
278Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0263m3
279Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3m2
280Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m
281Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
282Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
283Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
284Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582tấn
285Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9856m3
286Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
287Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3567m3
288Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2671100m3
289Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2671100m3
290Tủ hộp cứu hỏa 40x60x22cm bằng sắt sơn màu đỏ, đặt đầu cầu thang các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
291Bình chữa cháy bột 8Kg + bình C02 đặt trong tủ (01 bình bột + 1 bình CO2)/1 tủMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
292Mua và gắn nội quy, tiêu lệnh chữa cháy tại đầu cầu thang các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
B Phụ trợ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8131m3
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,836m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
5Phá dỡ Nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
6Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0261100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0261100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1107100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7675m3
11Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,335100m
12Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867m3
13Đắp cát đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,867m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1101tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3505m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1834m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3745m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,79m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,32m
25Đắp đố cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Chi tiết
26Bả bằng matít vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V37,79m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,79m2
28Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4879tấn
29Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
30Trụ đỡ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
31khóa, chốt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
32Sơn tĩnh điện cổng sắt (Cả sơn và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V442Kg
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V25,42m2
34Biển hiệu tên trường khung bằng sắt, bọc alumex KT 0,9x7,3x0,45; chữ meka mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0461100m3
36Ván khuôn BT lót móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4308m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0434tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2017100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3332m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2826m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3285m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8406m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0797100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3147m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5059m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0663tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8765m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,9168m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,64m
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1504m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,24m
56Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8368m2
57Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9131tấn
58Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V85,167m2
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,528m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,42m2
61Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0818m3
62Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3674100m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3243tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6512100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,765m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7267m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4734m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0969tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,728m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3117m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,984m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,684m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V248m
78Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V245,552m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2842100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3035m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,899m3
83Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1412100m3
86Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,6m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,06m3
88Lát vỉa hè bằng gạch Teraro KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,6m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1286m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794tấn
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151tấn
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
95Mua bulong M24x4x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2272m3
97Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3171tấn
98Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7039tấn
100Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m2
103Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
104Máng nước inox-304, BxH=150x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
105Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m
108Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m3
110Cắt sàn bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
111Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,576m3
112Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2792m3
113Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6551100m3
114Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,56m2
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,336m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4056m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,66m2
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3375100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8712tấn
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6032m3
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
128Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m3
131Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m2
132Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,3m3
134Mua và trồng cây xoài đường kính gốc D20-30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cây
135Mua và trồng cây bàng đường kính gốc D20-30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cây
136Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,111100m3
137Nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.312,5m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,25m3
139Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V312m
140Tháo dỡ tấm đan phục vụ nạo vét rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
141Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42m3
142Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642100m3
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.816m2
146Lát gạch sân bằng gạch Teraro 400*400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.128,5m2
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7648m3
148Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
149Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m2
150Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,662m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
153Khung móng cột M24x300*300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
155Mua cột đèn cao áp, Cột thép cao 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
156Mua lọng lắp đènMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
157Lắp dựng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
158Mua cáp ngầm 2x10 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m
159Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
160Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đầu cáp
161Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cửa
162Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bảng
163Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
164Mua cọc tiếp địa V63x6 dài 2.5m (Theo báo giá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40.0
165Sản xuất dây tiếp địa(dây dẫn mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48kg
166Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6183100kg
167Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
168Mua đèn pha led, công suất 250wMô tả kỹ thuật theo Chương V16Đèn
169Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2731tấn
173Bắn tôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13100m2
174Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4427tấn
175Bắn tôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m2
176Bạt che chắn bụiMô tả kỹ thuật theo Chương V775,44m2
177Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V117,08m2
178Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V655,1607m3
179Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V162,6117m3
180Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,385100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,556100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V14,556100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, móng gia cố bằng cọc BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 7.300.000.000 VNĐ (1x7.300.000.000 = 7.300.000.000 VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, móng gia cố bằng cọc BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VNĐ (2x7.300.000.000 = 14.600.000.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu).51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu).31
3 cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường 1 yêu cầu tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư (Có chứng chỉ An toàn lao động); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (có tính chất và qui mô tương tự hoặc cao hơn gói thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≤ 0.8m3 Đào, xúc đất2
2 Xe ô tô tải 5 tấn trở lên Vận chuyển3
3 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Cẩu, vận chuyển1
4 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
5 Đầm cóc Đầm nèn2
6 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
7 Máy hàn điện 23Kw Hàn thép1
8 Máy vận thăng ≥ 0.8T Vận chuyển lên cao1
9 Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn (Mỗi loại 02 máy) Đầm BT2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
11 Máy khoan bê tông Khoan phá BT2
12 Máy ủi ≥ 180CV Ủi đất1
13 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa2
14 Cần trục 25 tấn Cẩu, vận chuyển1
15 Máy ép thủy lực 130 tấn Ép cọc BT1
16 Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ) hoặc máy toàn đạc Định vị, đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->