Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Đường đi bản Háng Sung, xã La Pán Tẩn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Đường đi bản Háng Sung, xã La Pán Tẩn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 12:53:00 đến ngày 2021-02-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,224,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông (có các hạng mục nền đường, mặt đường BTXM, dãnh dọc và công trình thoát nước), cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp, chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,537 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy 97% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 7 | Đào nền đường = máy, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 =TC 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,831 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C4 = TC 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95 = máy 97%, lu 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | 100m3 |
| 15 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,811 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,606 | 100m2 |
| 17 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,803 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 = TC 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường = máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,672 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,691 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6 | 10m |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 =TC 3% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 = máy 97% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,185 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 10 | Đệm bản bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông (có các hạng mục nền đường, mặt đường BTXM, dãnh dọc và công trình thoát nước), cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp, chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 2 | Đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy xúc đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy lu | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Ô tô 5T-7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi