Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Đường đi bản Háng Sung, xã La Pán Tẩn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156122-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải, địa chỉ: Thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.878.113
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Đường đi bản Háng Sung, xã La Pán Tẩn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210156113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 12:53:00 đến ngày 2021-02-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,224,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông (có các hạng mục nền đường, mặt đường BTXM, dãnh dọc và công trình thoát nước), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp, chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường + thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B XÂY LẮP
C NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V5,696m3
2Vận chuyển đất, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
3Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC 3%Mô tả kỹ thuật theo chương V13,537m3
4Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy 97%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,377100m3
5Vận chuyển đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
7Đào nền đường = máy, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
8Vận chuyển đất, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
9Đào rãnh đất C3 =TC 3%Mô tả kỹ thuật theo chương V8,831m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m3
11Đào rãnh đất C4 = TC 3%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 3%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
14Đắp nền đường K95 = máy 97%, lu 16TMô tả kỹ thuật theo chương V5,688100m3
15Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V176,811m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,606100m2
17Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V19,803100m2
D MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất C3 = TC 3%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,917m3
2Đào khuôn đường = máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267100m3
3Đào khuôn đường, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643m3
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V331,672m3
5Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V23,691100m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,249100m2
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V92,610m
E RÃNH DỌC
1Bê tông tấm bản M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
2Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
3Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
4Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
5Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất C3 =TC 3%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,604m3
2Đào móng đất C3 = máy 97%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,185m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,889m3
6Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
7Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,955m3
8Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
9Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
10Đệm bản bằng giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
11Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
12Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
13Ván khuôn tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
15Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông (có các hạng mục nền đường, mặt đường BTXM, dãnh dọc và công trình thoát nước), cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp, chuyên ngành giao thông. Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 03 năm trở lên. Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ KCS 1 Đại học, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật. Đã trực tiếp làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
2 Đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy xúc đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy lu Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Ô tô 5T-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->