Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương | Chủ đầu tư | Ban QLDA Đầu tư xây dung và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263 3620520 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-26 16:28:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ quản lý dự án và định giá xây dựng công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã học qua lớp đào tạo sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 6T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,616 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | 1 m3 |
| 5 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8 | 1 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường kênh, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,926 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng, loại ván khuôn thép,cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 1 tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 1 tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,507 | 1 tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 1 tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | 1 cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,139 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,139 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,139 | 1 m3 |
| B | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 1 m3 |
| 4 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,912 | 1 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường kênh, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 1 tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn Maxilite, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,692 | 1 m2 |
| 12 | Máy đóng mở V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Bu lông M16 - 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 14 | Bu lông đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cái |
| 15 | Ty van D30 dài 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 16 | Phá đá xây đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,883 | 1 m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,877 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | 1 m3 |
| C | PHẦN DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 315mm (sử dụng lại đường ống PVC D315mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100 m |
| 4 | Tháo dỡ ống dẫn dòng thi công phục vụ tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu). | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ quản lý dự án và định giá xây dựng công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đã học qua lớp đào tạo sơ cấp nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 6T trở lên | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy duỗi sắt | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào >= 1,25m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đục phá bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T trở lên | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi