Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp Công trình: Đường GTNT từ đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến cầu Xuân Bình - Xuân Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Xuân Bình (Chủ đầu tư), địa chỉ: Xã Xuân Bình, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên và Công ty CP tư vấn và xây dựng Thống Nhất (đại diện Bên mời thầu), địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, Phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp Công trình: Đường GTNT từ đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến cầu Xuân Bình - Xuân Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 06:58:00 đến ngày 2021-02-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,374,889,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng.+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 (N) hoặc khác 01 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp, có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 5.000.000.000 VNĐ, kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công (đội trưởng đội thi công) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có một trong các tài liệu sau:+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc+ Chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ (Nề/Sắt thép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rung bánh xích (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rãi cấp phối đá dăm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ trọng lượng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (Để tận dụng đắp nền đường) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,6007 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (kể cả công tác vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,6613 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng đất đào nền đường để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,6007 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả khai thác, thuế khoáng sản, phí BVMT, đào xúc và vận chuyển) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,1797 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 125,62 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1 (Dmax=25cm) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17,295 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa chống mất nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 125,62 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.510,6 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 195 | m |
| 5 | Thi công khe co | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2.535 | m |
| 6 | Thi công khe dọc | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.638,5 | m |
| 7 | Sản xuất thanh truyền lực | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,045 | tấn |
| C | Hạng mục: Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,03 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 29,99 | m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa chống mất nước | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,983 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 44,75 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,34 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,422 | 100m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,462 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,58 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | đoạn |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,89 | m3 |
| E | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14,96 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0038 | tấn |
| 3 | Bê tông móng rộng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,82 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển tròn D70cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển tam giác cạnh 70cm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột biển báo D90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 47,2 | m |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột đường kính | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,1056 | tấn |
| 9 | Bê tông cột đúc sẵn, đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,52 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 40 | CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng.+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 01 (N) hoặc khác 01 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp, có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 5.000.000.000 VNĐ, kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công (đội trưởng đội thi công) | 3 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp một trong các chuyên ngành về xây dựng trở lên;- Có một trong các tài liệu sau:+ Có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc+ Chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ (Nề/Sắt thép) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 2 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≥ 1,6m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm rung bánh xích (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 25T | 1 |
| 4 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy rãi cấp phối đá dăm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 6 | Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ trọng lượng ≥ 5T | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi