Gói thầu: Gói thầu số 19 ( xây dựng): Trường THCS tại lô đất có kí hiệu III-GD-5 (không bao gồm: Hệ thống PCCC,báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An -Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4566 QĐ-UBND ngày 01 12 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122862-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 19 ( xây dựng): Trường THCS tại lô đất có kí hiệu III-GD-5 (không bao gồm: Hệ thống PCCC,báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An -Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4566 QĐ-UBND ngày 01 12 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210109238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 10:50:00 đến ngày 2021-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,082,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9123798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.824759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.866.025.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.598.075.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần việc xây dựng của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần Nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp Thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (hoặc Cấp thoát nước công trình) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc đã từng làm Phụ trách kỹ thuật phần việc cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần Điện – Cơ điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện) hoặc đã từng làm Phụ trách kỹ thuật phần việc Điện – Cơ điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần Điện – Cơ điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường (hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện) hoặc đã từng làm Đội trưởng thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoặc Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Trong 3 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (03 vị trí):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện và có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 3 năm gần đây đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận. Tổng số kỹ thuật thi công trong liên danh phải tối thiểu 03 vị trí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lớp học
B PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6129100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9736100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6007100m3
4Cung cấp đất đắp nền:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195,1604m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,7344m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,504m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1124100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4978tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5815tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,7593m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,7315m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,5764m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,9733m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7919100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,7118100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,4975m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,699m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,074m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3875tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2469tấn
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0983100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,5394100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,23tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,3562tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,642m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,1575m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4945100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,8668m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7351tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6091tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1097100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,8381m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,046tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1195tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,468100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190,3688m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,0713tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4266tấn
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,3041m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,109m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7926m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,696m3
44Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2843m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,0902m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 406,1439m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,0137m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.351,786m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,405m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.021,9249m2
51Đắp gờ nổi 50x100, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,531m
52Trát gờ chỉ nổi 20x100, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 298,6125m
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,17m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 316,67m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.136,19m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 447,6243m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.046,8m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.351,786m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.835,6849m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.802,1143m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.351,786m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7.637,7992m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 485,306m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 848,224m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 196,99m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 582,978m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 459,3m2
68Công tác ốp gạch len chân tường Granite kích thước 400x120mm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,136m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,215m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,335m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,7594m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 883,838m2
73Kẻ joint mặt bằng ramp dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
74Khe co giãn mặt bằng sàn: thanh che khe co giãn nhôm, Clip Saset(7 cái cho thanh 3 m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,4m
75Khe co giãn mặt bằng mái: Thanh xoay bằng thép (7 cái trên thanh 3m), dãy Vinyl đệm chống ồn, tấm nhôm che khe giãn nở, khung nhôm cố định 2 bên, vít vặn đầu (7 cái trên thanh 3m), gò bê tống chống thấm, màng chống thấm hoặc hóa chất chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3m
76Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,3578m2
77Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,3578m2
78Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,013tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,013tấn
80Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6112100m2
81SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,28m2
82SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) sơn tĩnh điện màu trắng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,24m2
83SX cửa đi khung sắt bao gồm hoa sắt cửa + phụ kiện hoàn chỉnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,56m2
84SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,72m2
85SX vách kính khung nhôm tăng cường 44x100, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn 2 lớp dày 8.3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5216m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 415,8m2
87Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5216m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 420,3216m2
89CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78bộ
90Cắt và gắn kính trắng dày 5lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 178,4184m2
91SXLD lam nhôm Z dày 3mm + nhôm hộp 44x76mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,35m2
92CCLD vách ngăn copactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,32m2
93Xây Tường hoa gió 600x600 BTCTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,28m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,28m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,374100m2
96Lắp đặt đèn led áp trần D220-15WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62bộ
97Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34bộ
98Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148bộ
99Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng gán chiếu sáng bảng họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74cái
101Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E) + mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53cái
102Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.250m
103Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.800m
104Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.120m
105Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50m
106Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.650m
108Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.350m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32m
110CCLĐ ty ren suốt thép Þ8 (treo máng đèn phòng học)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150m
111Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
112Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
113Lắp đặt MCB 2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
114Lắp đặt MCB-2P -20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20cái
115Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA + Đế gắn MCB trong phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20cái
116Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
121Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
122Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
123Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25m
124Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120hộp
125Lắp đặt hộp nối 150x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24hộp
126Lắp đặt tủ điện Tổng kích thước: 800x500x250mm + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
127Tủ điện tổng KT 500x400x210mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2hộp
128Bảng điện 6PL (6MODULE)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16bộ
C PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,74100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,68100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,53100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
11Lắp đặt côn, cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
12Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22cái
13Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
14Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
15Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38cái
16Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25cái
17Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
18Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
19Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(114x90)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(114x90)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70cái
22Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
23Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
24Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
25Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
26Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
27Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20cái
29Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38cái
30Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70cái
32Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
33Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
34Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
35Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
36Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
37Lắp đặt thông tắc 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
38Lắp đặt thông tắc 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
39Lắp đặt ống thông nhauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
40Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26bộ
41Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26cái
42Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
44Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26cái
46Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bể
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50cái
51Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8100m
53Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
54Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11cái
55Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
56Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=90x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
57Lắp đặt cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34cái
D BỂ TỰ HOẠI : 3 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3057100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0305100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,048m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7812m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0591tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0386100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4121m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4829m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,6363m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,6363m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,18m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,32m2
14Làm tầng lọc than, củi,… bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
E Khối hiệu bộ
F KHỐI HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6199100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4271100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2008100m3
4Cung cấp đất đắp nền:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 259,7492m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,808m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,0686m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3902100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3586100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5165tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4972tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5814tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,2552m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,0133m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5704m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3615100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9992100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0379tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,79tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,35m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,166m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5437100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8908100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4647tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,7013tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3604tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,921m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,1462m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8797100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,5654m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5985tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3018tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,829100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,9816m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0505tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7817tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,2155100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,9363m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,2974tấn
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3832m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,4498m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,7676m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 309,3384m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,376m3
47Xây tường thông gió 600x600 bằng BTCTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,48m2
48Sơn tường thông gió bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,48m2
49Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8565m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9348m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1159m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.228,8564m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,76m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,8m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.823,0417m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 307,54m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 387,9564m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 980,743m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.421,15m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.228,8564m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.613,7727m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.003,5894m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.228,8564m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.617,3621m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết Gạch Ceramic kích thước 250x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 430,72m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3757m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,712m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,36m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x400 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,8783m2
70Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,39m2
71Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 811,39m2
72Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 410,04m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520,81m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 935,016m2
75Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,739m2
76Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,739m2
77CCLD vách ngăn copactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,74m2
78Khe co giãn mặt bằng mái: Thanh xoay bằng thép (7 cái trên thanh 3m), dãy Vinyl đệm chống ồn, tấm nhôm che khe giãn nở, khung nhôm cố định 2 bên, vít vặn đầu (7 cái trên thanh 3m), gò bê tống chống thấm, màng chống thấm hoặc hóa chất chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,5m
79Khe co giãn mặt bằng sàn: thanh che khe co giãn nhôm, Clip Saset(7 cái cho thanh 3 m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10m
80Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0834tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0834tấn
82Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3658100m2
83SX cửa đi khung sắt, bao gồm hoa sắt cửa + phụ kiện hoàn chỉnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,72m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,72m2
85SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,2m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 115,2m2
87SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,92m2
88SX cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,75m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 294,16m2
91SXLD kính cửa đi dày 5 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120,669m2
92Cung cấp khóa cửa đi, bộ phụ kiện đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74bộ
93SXLD lam nhôm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,8775m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 205,1m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,638100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led mâm D220 gắn áp trần D220 -15W ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dilmerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50cái
5Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E) + mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72cái
6Lắp đặt Quạt hút giỏ thải gắn tường 180m3/h, 220V-D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
H ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP loại 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1máy
2Lắp đặt máy điều hoà 1 HP loại 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4/9,88mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5100m
6Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.500m
7Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.200m
8Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.950m
9Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35m
10Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.850m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.050m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50m
14Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
15Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
16Lắp đặt MCB 2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
17Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22cái
18Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
23Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
24Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15m
25Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130hộp
26Lắp đặt hộp nối 150x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24hộp
27Lắp đặt tủ điện Tổng kích thước: 800x500x250mm + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
28Tủ điện tổng KT 500x400x210mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2hộp
29Bảng điện 6PL (6MODULE)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16bộ
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,64100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
11Lắp đặt côn, cút nhựaPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
12Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22cái
13Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
14Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
15Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44cái
16Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40cái
17Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
18Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
19Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(114x90)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
21Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
22Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
23Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7cái
24Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
25Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d= 34x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
26Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
27Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28cái
29Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44cái
30Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31cái
31Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76cái
32Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
33Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
34Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
35Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
36Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
37Lắp đặt thông tắc 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
38Lắp đặt thông tắc 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
39Lắp đặt ống thông nhauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
40Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26bộ
41Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26cái
42Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
44Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26cái
46Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16bộ
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bể
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50cái
51Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3100m
53Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
54Lắp đặt tê công nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11cái
55Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 114x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
56Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 90x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
57Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giản d= 90x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126cái
58Lắp đặt Tê tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=90x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76cái
59Lắp đặt cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
J BỂ TỰ HOẠI : 3 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3057100m3
2Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0305100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,048m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7812m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0591tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0386100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4121m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4829m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,6363m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,6363m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,18m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,32m2
14Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
K Khối nhà đa năng
L PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8443100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9341100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6412100m3
4Cung cấp đất đắp nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 389,8648m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,5366m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8779100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3208tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3617tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5194tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,126m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,0576m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0864100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9356100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,348m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,672m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5766tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2089tấn
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5464100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7982100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8184tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4394tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,1503m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,7312m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2702100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5532m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2291tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4513tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4836100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,3792m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8694tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,397tấn
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6153m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,4045m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,812m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3472m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163,1067m3
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,263m3
40Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,2m2
41Xây tường gạch thông gió 60x60 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,28m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 808,312m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.198,3796m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,6m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 312,548m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 241,44m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,87m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,38m
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 808,312m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.143,6596m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 823,918m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 808,312m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.967,5776m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 277,79m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 400x400 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,21m2
57Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám 250x250 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,96m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,324m2
59Công tác ốp gạch Ceramic kích thước 250x400 cao 1,6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,48m2
60Công tác ốp gạch len chân tường Granite kích thước 400x120mm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,4924m2
61Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,51m2
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,51m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch màu nung đất 50x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,01m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211,81m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211,81m2
66Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5537tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5537tấn
68CCLĐ mái đón Kính cường lực dày 10mm, màu xanh láChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,78m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2255tấn
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2255tấn
71CCLD ti giằng 12, L=1,225mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84cái
72Lợp mái Tole sông vuông cách nhiệt D=1.8cm, cách âm 2 lớp mạ màu xanh, D=0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3746100m2
73SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7m2
74SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08m2
75SX cửa đi khung sắt (không kính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,92m2
76SX cửa sổ khung sắt có hoa sắt bảo vệ (không kính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,96m2
77SXLD kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,0772m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,66m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,66m2
80CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6bộ
81SXLD vách kính khung nhôm 44x76, kính trắng an toàn dày 8.3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2608m2
82SXLD lam nhôm Z sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12m2
83Sơn gạch hoa gió bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,48m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0582100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,432100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,296100m2
M PHẦN ĐIỆN :
1Lắp đặt đèn LED pha highbay 150W Chóa phản quang D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11bộ
3Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu (1P+1N+1E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
5Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500m
6Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450m
7Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150m
10Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
11Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
12Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
13Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
15Lắp đặt tủ điện 600x500x210mm + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
16Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30hộp
N PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
8Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
9Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
10Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(90x60)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
12Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
14Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
15Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
16Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
17Lắp đặt ống thông nhauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
18Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
19Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
20Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
22Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bể
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
25Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42100m
27Lắp đặt cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11cái
O BỂ TỰ HOẠI : 1 BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1019100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,768m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2604m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0197tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0129100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1374m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4943m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,2121m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,2121m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,06m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,44m2
14Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
P Hành lang cầu nối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3492100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2203100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1514100m3
4Cung cấp đất đắp nền:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2621m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,697m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0864100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1699tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1497tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,812m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0768100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,384m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8728m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3456100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0485tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2204tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,728m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2105100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4368100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1347tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5096tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1048m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9687m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3141100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1862tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5132m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0931m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,2257m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2176m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,92m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,64m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,41m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,92m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,05m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,92m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,05m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,05m2
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,872m2
38CCLD lam nhôm Z màu trắng xámChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,96m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,738m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9547100m2
41Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
42Lắp đặt hộp box nổi tường 50x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2hộp
43Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180m
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
Q Nhà xe 1 + nhà xe 2
R NHÀ XE 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4032100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2951100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,792m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,072100m2
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4094100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1832tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5378tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,672m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,792m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1664100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,612m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8543tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8543tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2457tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2457tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh D=4.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9874100m2
S NHÀ XE 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3024100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2207100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,344m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054100m2
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,216100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1548tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4007tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,504m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2632m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1248100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,17m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,522m3
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8186tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8186tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9179tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9179tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh D=4.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4644100m2
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7bộ
2Lắp đặt hộp box nổi tường 50x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1hộp
3Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90m
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
U Nhà bảo vệ
V KẾT CẤU+KIẾN TRÚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1529100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1328100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9408m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5824m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0748tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,156m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1584100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,984m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0928tấn
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2888100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,46m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0703tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2494tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2284100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0292tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,856m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0089tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2388m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9223m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,65m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,18m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,798m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,76m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,52m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,798m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,18m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,28m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,18m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,078m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,52m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,192m2
39Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,54m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,12m2
41Sản xuất cửa đi khung nhôm, sơn trắng, kính mờ dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,47m2
42Sản xuất cửa đi khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,76m2
43Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn màu trắng, kính mờ dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24m2
44SXLD kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,76m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,47m2
46Cung cấp khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,76m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5544100m2
W PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x18W -1.2m, máng siêu mỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
2Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3hộp
3Lắp đặt MCB-2P -25A-4.5KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25m
5Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
X PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
7Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
8Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút T tăng giảm d(90x60)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
10Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
12Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
13Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
14Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
15Lắp đặt ống thông nhauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
16Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
17Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
18Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
23Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075100m
25Lắp đặt cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
Y BỂ TỰ HOẠI SL 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1019100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,016m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2604m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0197tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0129100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1374m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4943m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,2121m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,2121m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,06m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,44m2
14Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
Z Sân trường lát gạch Terazzo + Sân đường nội bô, cột cờ
AA SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2282100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,838m3
3Lát sân gạch Terrazo 400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.485,4744m2
AB BỒN HOA:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4992m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1549100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,664m3
AC CỘT CỜ:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1641m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2209m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7295m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,017100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7445m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9068m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3531m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,9106m2
9CCLĐ Cột cờ (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
AD BÓ VỈA:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4087100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,696m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0817100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,965m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,009100m2
AE SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐÁ 1x2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0845100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 454,2226m3
AF Sân thể dục thể thao + cây xanh thảm cỏ
1Trồng cây phượng, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cây
2Trồng cây Chuông đỏ, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39cây
3Trồng cây Sao đen, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36cây
4Trồng cây Giáng hương, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cây
5Trồng cỏ lá gừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,302100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5453100m3
7Cung cấp đất đắp tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 829,983m3
8Cung cấp đất trồng cỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,906m3
AG Cổng - Tường rào
AH PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2542100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8505100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,816m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4289tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8326tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8544100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,678m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9996100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8556100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,196m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5826tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7208tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1458100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,239m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7916tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8255tấn
AI PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,5333m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,668m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 576,1063m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 353,664m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 274,74m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 256,8m
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 576,1063m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 688,644m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 576,1063m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 688,644m2
11Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 839,553m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tạm tính 20%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,9106m2
13Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 839,553m2
14Gia công cửa cổng + sơn nước màu trắng xámChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,965m2
15Cổng trượt tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,965m2
AJ Hệ thống cấp thoát nước tổng thể
AK I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,903100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,129100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,774100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3100m
6Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
7Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
8Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
9Lắp đặt giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
10Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
11Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
12Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7cái
13Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
AL II.VÒI TƯỚI CÂY:
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,224m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0784m3
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8bộ
AM III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5121100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0558100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,51100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,344m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,25d/ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47m/nối
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,99100m
10Lắp đặt T giảm nhựa PVC đường kính Þ140/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51cái
11Lắp đặt Co nhựa PVC đường kính Þ140/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,056100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8745100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,756m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,8478m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 748cái
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1486tấn
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,783m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 730,5m2
20CCLĐ lưới chắn rác cho hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1568m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3952m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,664m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1371m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
AN Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8196100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,96m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,228m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,536m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,0137m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,378100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0372100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7024100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9742tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8545tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,34m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,136m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,24m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,7148m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158,0548m2
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38m
18CCLD thang thăm bể bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
AO Hệ thống điện tổng thể
AP CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0451100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,735m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,75m3
6Lắp đèn pha led 100W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
7Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cột
8Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1tủ
9Lắp đặt MCB-2P -50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
10Lắp đặt MCB-2P -32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
11Lắp đặt MCB-2P -20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
12Lắp đặt MCB-2P -16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
13Domino đấu dây chân trụ đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
14Cầu chì ống 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
15Rải cáp CXV 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6100m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3100m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150m
19Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cọc
20Kẹp cọc nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15
21Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,994100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,525m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4187100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0435100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0051100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2847m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,7846100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,256m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0652tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1928m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,84m2
AQ CẤP ĐIỆN
1T điện phân phối tổng MSB KT 1200x800x600mm, tủ ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1tủ
2Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 150A/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
4Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
5Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
6Lắp đặt MCCB-3P -50A-16KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
7Lắp đặt MCB-2P -50A-16KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
8Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6100m
9Rải cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1C-70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2100m
10Rải cáp Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85100m
11Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56100m
12Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,25100m
13Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4C x 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,98100m
14Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2C x 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,95100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,85100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65100m
AR TIẾP ĐỊA CHO TỦ ĐIỆN (3 BÃI)
1Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cọc
2Kẹp cọc nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
3Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120m
4Đầu cos tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
5Mối hàn CadwellChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18bộ
AS Hệ thống thông tin liên lạc (phần xây lắp)
1Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + BõChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13cái
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.800m
4Cáp mạng UTP Cat 5 - 4pairChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5100m
5Lắp đặt line phone 2(2x0.075)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.900m
6Tủ phối dây MDFChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3hộp
AT Hệ thống camera quan sát (phần xây lắp)
1Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.920m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 960m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150m
5Hộp nối dây 120x120x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9123798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.824759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.866.025.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.866.025.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.598.075.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.107
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng: 1 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần việc xây dựng của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.75
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần Nước: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp Thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước (hoặc Cấp thoát nước công trình) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc đã từng làm Phụ trách kỹ thuật phần việc cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.75
4 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần Điện – Cơ điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện) hoặc đã từng làm Phụ trách kỹ thuật phần việc Điện – Cơ điện của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.75
5 Đội trưởng thi công phần xây dựng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.75
6 Đội trưởng thi công phần nước: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.75
7 Đội trưởng thi công phần Điện – Cơ điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường (hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công) tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện) hoặc đã từng làm Đội trưởng thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.75
8 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoặc Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.75
9 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Trong 3 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.53
10 Cán bộ kỹ thuật thi công (03 vị trí): 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện và có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 3 năm gần đây đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc do mình đảm nhận. Tổng số kỹ thuật thi công trong liên danh phải tối thiểu 03 vị trí.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Cần trục ôtô Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Đầm bàn Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
4 Máy bơm bê tông Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy cắt gạch đá Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)4
6 Máy cắt uốn Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)4
7 Máy đầm cóc Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
8 Máy đầm dùi Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
9 Máy đào Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy hàn Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
11 Máy khoan Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
12 Máy lu Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
13 Máy rải Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Máy trộn bê tông Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
15 Máy bơm nước Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
16 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
17 Xe tải ben Kèm cavet + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->