Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp đường vào cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 52, đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 14:28:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,741,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.611659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV phải có thi công nền, mặt đường láng nhựa. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường. Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 24 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 05 công nhân nề, 15 công nhân cầu đường, 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 45CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp I | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5434 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4m - ngập toàn bộ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 3 | Đổ cát lót móng cống | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M.150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống BTCT, Đk 1000mm đúc sẵn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cống BTCT loại H10-X60 bằng cần trục, đoạn ống dài 3,0m, Đk 1000mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đk 1000mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 8 | Trát mối nối cống, vữa XM M75 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng (Tận dụng đất đào hố móng) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2702 | 100m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón, K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0446 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khai, đá 1x2 Mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,89 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn tấm đan | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2091 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6473 | tấn |
| 6 | Lắp tấm đan bê tông 400x400x80 đúc sẵn bằng thủ công | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7.917 | cái |
| 7 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,2034 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm cấp phối 0-4cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4m -đất cấp I | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 71,4989 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, D60mm dày 2,8mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,928 | 100M |
| 12 | Trải vải điạ kỹ thuật R=12KN/m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4137 | 100m2 |
| 13 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,89 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | San đầm đất ao mương bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,52 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4m -đất cấp I | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Cừ tràm phần không ngập + cừ tràm nẹp ngang | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 126 | m |
| 4 | Thép buộc Đk 6mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,992 | kg |
| 5 | Trải vải điạ kỹ thuật R=12KN/m - Phía mố B | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,1269 | 100m2 |
| 6 | Đào vét đất hữu cơ - đào đất tạo phẳng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,642 | 100m3 |
| 7 | Trải vải điạ kỹ thuật R=200KN/m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,3038 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền đường K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,6014 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường K >= 0,98 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,4645 | 100m3 |
| 10 | Trải vải điạ kỹ thuật R=25KN/m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,9688 | 100m2 |
| 11 | Cán CPĐD 0-4cm loại II (Dmax = 37,5mm) dày 50cm (chia làm 03 lớp), K >= 0,98 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,4645 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,9287 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,9287 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất lề đường K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,5634 | 100m3 |
| 15 | Đất dính (mua) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.035,66 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0224 | 100m3 |
| 2 | Đất dính (mua) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,5312 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5325 | 100m3 |
| 4 | Lót tấm nylon | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho mặt đường bê tông | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1427 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đường, đá 1x2 Mác 250, dày 16cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,632 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông (C/K 3m/khe) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,42 | 10m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng trụ tường hộ lan, đá 1x2 Mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,599 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ tường hộ lan, đá 1x2 Mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,953 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ biển báo, Đk 90cm, dài 3,1m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT 40x60cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Sơn vạch phân làn, dày 1,5mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,14 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng trụ tường hộ lan + trụ biển báo | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,75 | m3 |
| 9 | Gia công + lắp đặt thép hình U160x160, L = 1,45m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9669 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt thép đệm U160x160, L = 0,36m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4883 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp dựng tôn lượn sóng dày 3mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 208,32 | m |
| 12 | Tiêu phản quang màu vàng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | tấm |
| 13 | Bulong neo M16, L=20mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 576 | cái |
| 14 | Bulong neo M20, L=380mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.611659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV phải có thi công nền, mặt đường láng nhựa. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường. Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 24 | Bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 05 công nhân nề, 15 công nhân cầu đường, 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu >= 0,5m3 | 1 |
| 3 | Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Tải trọng >= 3,5 tấn | 2 |
| 4 | Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng từ 8 đến 10 tấn | 2 |
| 5 | Xe lu rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 12 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất >= 45CV | 1 |
| 7 | Máy san. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất >= 90CV | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dùng để đo đạc | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất >= 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi