Gói thầu: Số 2: Xây lắp công trình – SCL 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Long Biên Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Số 2: Xây lắp công trình – SCL 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 14:36:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,817,758,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,266,376 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu hai trăm sáu mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226637668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45327533E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.430.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.917.292.736 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 2 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đại tu xử lý các điểm mất an toàn trên lưới điện trung thế quận Long Biên năm 2021 | |||
| B | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | Phần đường trục hạ thế | |||
| D | Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 4,1275 | m2 | |
| E | Móng trụ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,8 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 45,45 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 45,45 | m3 | |
| 4 | Tháo ống HDPE | 5 | 100m | |
| F | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng tủ cũ) | 0,528 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,6275 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,302 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,013 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,1628 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,8432 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0578 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0075 | tấn | |
| 9 | Ốp gạch chỉ | 2,4 | m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,3606 | m3 | |
| G | Móng bệ đỡ cầu cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 13,9968 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,2592 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 11,664 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0541 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1662 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,3328 | m3 | |
| H | Mương cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,1 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đường ống, mương cáp, bằng thủ công | 1,67 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 15,8416 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| I | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Gạch không nung | 1.345 | viên | |
| J | Hạng mục 2: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Việt Hưng năm 2021 | |||
| K | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| L | Phần đường trục hạ thế | |||
| M | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Dựng cột LT7,5 tạm - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 3 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 4 | Ép đầu cốt ĐC-M50 - Tiết diện cáp, | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp dây TĐ M50 - | 1,5 | m | |
| 6 | Sơn đánh số cột-Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 0,12 | 1m2 | |
| 7 | Lắp tiếp địa Rh2-8,5 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp tiếp địa D10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 2 | bộ | |
| N | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột LT7,5 tạm - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| O | Phần công tơ | |||
| P | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 1 | công | |
| Q | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Sơn vỏ tủ pillar-son_tu - Sơn vỏ máy biến áp, tủ bảng điện, 2 nước sơn màu | 27 | 1m2 | |
| 2 | Lắp dây Cu-35 - | 20 | 1m | |
| 3 | Lắp dây M35 - | 75 | 1m | |
| 4 | Lắp tiếp địa 25x4 - Thay tiếp địa trạm biến áp | 12 | 10m | |
| 5 | Ép đầu cốt ĐC-M35 - Tiết diện cáp, | 8 | 10 đầu cốt | |
| R | Phần đường trục | |||
| S | công tác Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá xẻ | 1 | m2 | |
| T | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,025 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công | 2,025 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 0,2 | 10cọc | |
| U | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D | 0,05 | 100m | |
| V | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 1, Đất cấp III | 2,8 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 2,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km | 2,6 | m3 | |
| W | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| X | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,8415 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công | 9,8415 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 2 | 10 cọc | |
| 4 | Rải cát đệm | 12,65 | m3 | |
| 5 | Rải lưới ni lông | 0,08 | 100m2 | |
| 6 | Xếp gạch chỉ | 0,4 | 1000v | |
| Y | Đào phá cáp | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng thủ công | 0,08 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đá xẻ, terazo, gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,81 | m3 | |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,95 | 5,7 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km | 13,192 | m3 | |
| Z | Bệ tủ pillar A | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng thủ công | 2,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đá xẻ, terazo, gạch xi măng bằng thủ công | 17,92 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào | 11,46 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 1,8 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,2 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 75 | 46 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km | 11,46 | m3 | |
| AA | Bệ tủ pillar C | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,1344 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 75 | 1,344 | m2 | |
| AB | Chống chuột phía đáy tủ điện | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,1392 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 75 | 18,56 | m2 | |
| 3 | Nhân công đá 1x2 đổ đáy bệ | 0,75 | m3 | |
| AC | Phần trạm biến áp B cấp B thực hiện | |||
| AD | Cải tạo kiến trúc trạm Việt Hưng 14 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,2693 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 141,6636 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 23,1846 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,0388 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,6248 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 196,1046 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 576,4 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền xung quanh trạm, đá 1x2, mác 200 | 4,208 | m3 | |
| 9 | Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 10 | Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Gia công cửa lưới thép | 12,36 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1500x500mm | 9 | cửa | |
| 14 | Gia công cửa sắt | 1,1703 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cửa sắt | 1,17 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,28 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 10A | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | MCB 16A-2P-4,5kA | 4 | cái |
| 23 | Tủ aptomat loại 2-4AT | 1 | HT | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 11 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x2,5mm2 | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x1,5mm2 | 36 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 45 | m | |
| AE | Cải tạo kiến trúc trạm Việt Hưng 7B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5056 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 293,7 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,414 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,66 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,04 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,4 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 341,04 | m2 | |
| 8 | Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 9 | Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 11 | Gia công cửa lưới thép | 12 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa | 8 | cửa | |
| 13 | Gia công cửa sắt | 0,8669 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cửa sắt | 0,8669 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,52 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | MCB 16A-2P-4,5kA | 3 | cái |
| 20 | Tủ aptomat loại 2-4AT | 1 | HT | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 9 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x2,5mm2 | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x1,5mm2 | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| AF | Cải tạo kiến trúc trạm Việt Hưng 17 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,1795 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 94,4424 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 15,4564 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,3592 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,0832 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,4564 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 576,4 | m2 | |
| 8 | Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 9 | Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,28 | m2 | |
| 12 | Gia công cửa lưới thép | 12,36 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1500x500mm | 9 | cửa | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | ATM 10A | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | MCB 16A-2P-4,5kA | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 11 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x2,5mm2 | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x1,5mm2 | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 45 | m | |
| AG | Cải tạo kiến trúc trạm Việt Hưng 18 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5056 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 293,7 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 47,414 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,66 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,04 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,4 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 341,04 | m2 | |
| 8 | Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 9 | Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 11 | Gia công cửa lưới thép | 12 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa | 8 | cửa | |
| 13 | Gia công cửa sắt | 0,8669 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cửa sắt | 0,8669 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,52 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | MCB 16A-2P-4,5kA | 3 | cái |
| 20 | Tủ aptomat loại 2-4AT | 1 | HT | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 9 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x2,5mm2 | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x1,5mm2 | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| AH | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bulong M12x45 | 24 | bộ | |
| 2 | Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ) | 488 | bộ | |
| 3 | Đề can dán hòm Công tơ | 615 | cái | |
| 4 | Khóa cửa (cầu ngang) | 8 | cái | |
| 5 | Khóa cửa (treo cầu 6) | 23 | cái | |
| 6 | Tấm alu bịt đáy tủ 700x450mm | 20 | tấm | |
| 7 | Keo bọt nở 750ml/ 1chai | 43 | chai | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 12,65 | m3 | |
| 9 | Gạch | 400 | viên | |
| 10 | Đá 1x2 đổ đáy bệ tủ | 0,75 | m3 | |
| 11 | Sơn dầu (đánh số cột) | 0,0288 | kg | |
| 12 | Sơn phủ (cho vỏ tủ) | 9,72 | kg | |
| AI | Hạng mục 3: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Phúc Đồng | |||
| AJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AK | Phần đường trục hạ thế | |||
| AL | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Dựng cột PC-7,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 2 | Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 3 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 4 | Dựng cột tạm LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 4,5 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 1,14 | 1m2 | |
| 7 | Lắp dây M50 - | 22,5 | 1m | |
| 8 | Lắp tiếp địa lặp lại - Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 18 | bộ | |
| 9 | Lắp tiếp địa d10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 32 | bộ | |
| AM | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 18 | cột | |
| 3 | Tháo cột tạm LT7.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| AN | Phần công tơ | |||
| AO | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 4 | công | |
| AP | Phần đường trục | |||
| AQ | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 1,8 | 10cọc | |
| 2 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D | 0,8 | 100m | |
| AR | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,225 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công | 18,225 | m3 | |
| AS | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 1, Đất cấp III | 18,75 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 17,095 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km | 17,095 | m3 | |
| AT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D | 0,025 | 100m | |
| AU | Phần xây dựng trạm Mai Phúc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,635 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,344 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20 | m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220MM, chiều cao | 7,7154 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,4277 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,42 | m2 | |
| 7 | Đắp phần sụt lún sân trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85( Dùng vữa thải dóc từ tường ) | 0,03 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền trạm,dầy10cm đá 1x2, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1117 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| AV | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột) | 0,4104 | kg | |
| 2 | Đề can dán hòm Công tơ | 1.962 | cái | |
| 3 | Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ) | 8 | bộ | |
| 4 | Bulong M12x45 | 224 | bộ | |
| 5 | Khóa cửa (cầu ngang) | 1 | cái | |
| AW | Hạng mục 4: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực ĐTM Sài Đồng | |||
| AX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 3 | Sơn đánh số cột Son - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 0,36 | 1m2 | |
| 4 | Ép đầu cốt ĐC-M50 - Tiết diện cáp, | 2,1 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp dây DĐ M50 - | 10,5 | 1m | |
| 6 | Lắp tiếp địa lặp lại Rh2-8,5 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 13 | bộ | |
| 7 | Lắp tiếp địa D10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 15 | bộ | |
| AZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| BA | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | 1 | công | |
| BB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 1,3 | 10 cọc | |
| 2 | Rải cát đệm | 52,788 | m3 | |
| 3 | Rải lưới ni lông | 0,332 | 100m2 | |
| 4 | Xếp gạch chỉ | 1,494 | 1000v | |
| BC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D | 0,375 | 100m | |
| 2 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D | 1,69 | 100m | |
| BD | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,1625 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công | 13,1625 | m3 | |
| BE | Đào phá cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block bằng thủ công | 83 | m2 | |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng | 69,72 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km | 71,214 | m3 | |
| BF | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 1, Đất cấp III | 7,45 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 6,998 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km | 6,998 | m3 | |
| BG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D | 0,1 | 100m | |
| BH | VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can dán hòm Công tơ | 284 | cái | |
| 2 | Bulong M12x45 | 224 | bộ | |
| 3 | Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ) | 4 | bộ | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 52,788 | m3 | |
| 5 | Gạch | 1.494 | viên | |
| 6 | Sơn dầu (đánh số cột) | 0,1296 | kg | |
| BI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block | 80 | m2 | |
| BJ | Hạng mục 5: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực TT918 | |||
| BK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 4 | Dựng cột tạm LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 5 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Lắp dây TĐ M50 | 24 | 1m | |
| 7 | Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m | 0,42 | 1m2 | |
| 8 | Lắp tiếp địa - Rh2-8,5-Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 27 | bộ | |
| 9 | Lắp tiếp địa - D10-Thay tiếp địa ngọn ≤10m | 35 | bộ | |
| BM | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 3 | Tháo cột tạm LT7,5- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| BN | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Nhân công bó gọn dây viễn thông | 1 | công | |
| BO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | 2,7 | 10 cọc | |
| BP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D | 0,875 | 100m | |
| BQ | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27,3375 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công | 27,3375 | m3 | |
| BR | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 1, Đất cấp III | 10,7 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 9,909 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km | 9,909 | m3 | |
| BS | Phần trạm biến áp | |||
| BT | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BU | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,2759 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 218,2252 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 38,076 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,3252 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 93,7912 | m2 | |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 202,1164 | 1m2 | |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 20,04 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa lưới thép | 8,778 | 1m2 | |
| 9 | Gia công cửa sắt Đ1,Đ2 | 0,4561 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cửa | 16,1088 | m2 | |
| 11 | Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 12 | Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | MCB 16A-2P-4,5kA | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 5 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x2,5mm2 | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Cu/PVC 2x1,5mm2 | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 12 | m | |
| BV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D | 0,3 | 100m | |
| BW | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bulong M12x45 | 204 | bộ | |
| 2 | Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ) | 40 | bộ | |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại ABC MFZL8 | 2 | bình | |
| 4 | Sơn dầu (đánh số cột) | 0,1512 | kg | |
| 5 | Đề can dán hòm Công tơ | 1.799 | cái | |
| 6 | Khóa cửa (cầu ngang) | 1 | cái | |
| BX | Hạng mục 6: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Sài Đồng | |||
| BY | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BZ | Phần đường trục | |||
| CA | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| CB | Công tác sơn số cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, cột | 34,95 | m2 | |
| CC | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 32 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 3,2 | 10 đầu | |
| CD | Phần công tơ | |||
| CE | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 14 | công | |
| CF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 24 | m | |
| 2 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 4 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 7,2 | 10 đầu | |
| CG | Phần đường trục | |||
| CH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 3,2 | 10cọc | |
| CI | Phần đường trục | |||
| CJ | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,45 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 5,982 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 6,45 | m3 | |
| CK | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 19,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,44 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,8 | 100m | |
| CL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,44 | 100m | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp (Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 200 | viên | |
| CM | Cải tạo TBA Sài Đồng 8 | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,0362 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 2,16 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,978 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 6 | m2 | |
| CN | VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 6,291 | kg | |
| 2 | Sơn chống gỉ (sơn xà trạm) | 2,712 | kg | |
| 3 | Sơn màu ghi (sơn xà trạm) | 2,52 | kg | |
| 4 | Đề can tên khách hàng | 1.318 | cái | |
| 5 | Tôn inox chống chuột dầy 0,8mm (TL: 10,152 kg/bộ x 3bộ) | 30,456 | kg | |
| CO | Hạng mục 7: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực May 10 | |||
| CP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| CR | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| CS | Công tác sơn số cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, cột | 32,55 | m2 | |
| CT | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 16 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,6 | 10 đầu | |
| CU | Công tác dây tiếp địa tăng cường | |||
| 1 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 12 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,2 | 10 đầu | |
| CV | Phần công tơ | |||
| CW | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 16 | công | |
| CX | Phần trạm biến áp ngoài trời | |||
| 1 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 24 | m | |
| 2 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 3 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 1,8 | 10 đầu | |
| CY | Phần đường trục | |||
| CZ | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,6 | 10cọc | |
| DA | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,764 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 7,3 | m3 | |
| DB | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 9,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,72 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,4 | 100m | |
| DC | Dây tiếp địa tăng cường | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,225 | 100m | |
| DD | Phần trạm biến áp trong nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần buồng TBA | 27,864 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 174,552 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,462 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,09 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,864 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 202,416 | m2 | |
| 7 | Đắp phần sụt lún sân trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85( Dùng vữa thải dóc từ tường ) | 0,03 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền trạm,dầy10cm đá 1x2, mác 200 | 2,3 | m3 | |
| 9 | Gia công cửa lưới thép chống chim chuột (1,4 x 1,0)m | 16,8 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7 | m2 | |
| DE | Phần trạm biến áp ngoài trời | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 1,44 | 100m | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 200 | viên | |
| DF | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng | 1.849 | cái | |
| 2 | Tôn inox chống chuột dầy 0,8mm (TL: 10,152 kg/bộ x 4bộ) | 40,608 | kg | |
| 3 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 5,859 | kg | |
| DG | Hạng mục 8: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Hội Xá | |||
| DH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DI | Phần đường trục | |||
| DJ | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 12 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 23 | cột | |
| DK | Công tác sơn số cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, cột | 39,45 | m2 | |
| DL | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 23 | m | |
| 2 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 23 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 2,3 | 10 đầu | |
| DM | Phần công tơ | |||
| DN | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 30 | công | |
| DO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 40 | m | |
| 2 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 8 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 3 | 10 đầu | |
| DP | Phần đường trục | |||
| DQ | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,3 | 10cọc | |
| DR | Phần đường trục | |||
| DS | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 12,492 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 13,5 | m3 | |
| DT | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 13,9725 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,9725 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,575 | 100m | |
| DU | Phần trạm biến áp | |||
| DV | Xây bục Xây bục bảo vệ cáp ngầm ở chân cột TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,088 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,18 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,735 | m2 | |
| DW | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 7,101 | kg | |
| 2 | Đề can tên khách hàng | 1.495 | cái | |
| 3 | Tôn inox chống chuột dầy 0,8mm (TL: 10.152 kg/bộ x 5bộ) | 81,216 | kg | |
| DX | Hạng mục 9: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Phúc Lợi | |||
| DY | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DZ | Phần đường trục | |||
| EA | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 11 | cột | |
| EB | Công tác sơn số cột | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, cột | 49,05 | m2 | |
| EC | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 31 | bộ | |
| 2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 31 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 31 | 10 đầu | |
| ED | Phần công tơ | |||
| EE | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 32 | công | |
| EF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 40 | m | |
| 2 | Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm | 5 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | 3 | 10 đầu | |
| EG | Phần đường trục | |||
| EH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 3,1 | 10cọc | |
| EI | Phần đường trục | |||
| EJ | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 8,48 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,94 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 8,48 | m3 | |
| EK | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 18,8325 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18,8325 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,775 | 100m | |
| EL | Phần trạm biến áp | |||
| EM | Xây bục Xây bục bảo vệ cáp ngầm ở chân cột TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,088 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,18 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,735 | m2 | |
| EN | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 8,829 | kg | |
| 2 | Đề can tên khách hàng | 1.653 | cái | |
| 3 | Tôn inox chống chuột dầy 0,8mm (TL: 10.152 kg/bộ x 5bộ) | 50,76 | kg | |
| EO | Hạng mục 10: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực hồ Thạch bàn | |||
| EP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| ER | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 15 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 16 | cột | |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 19,95 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 16 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 16 | cột | |
| ES | Phần công tơ | |||
| ET | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 16 | công | |
| EU | Phần đường trục | |||
| EV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,6 | 10cọc | |
| EW | Công tác trồng cột | |||
| EX | Móng cột (LT7,5:11 móng, LT8,5: 6 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 12,7 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 15,042 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 15,7 | m3 | |
| EY | Móng cột trồng tạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(bê tông nền đường) | 2,24 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,488 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 7,056 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng để tháo cột) | 4,8 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,8 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 12,528 | m3 | |
| EZ | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE | 0,96 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 15,795 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,795 | m3 | |
| FA | Phần cáp ngầm | |||
| FB | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,9 | 10cọc | |
| FC | Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3,99 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,845 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,539 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 2,28 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 22,8 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,9 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 6,935 | m3 | |
| FD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đổ bê tông nền trạm bằng thủ công, chiều rộng | 5 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE | 0,18 | 100m | |
| FE | Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,56 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,18 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 1,8 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,82 | m3 | |
| FF | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vít + nở sắt 6*60 | 4 | cái | |
| 2 | Vít + nở sắt 8*80 | 276 | cái | |
| 3 | Bulong M12x50 | 112 | cái | |
| 4 | Tôn inox 304 dày 0.8mm | 3,084 | m2 | |
| 5 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 3,591 | kg | |
| 6 | Cáp thép lụa bọc nhựa D6 | 678 | m | |
| 7 | Khóa cáp lụa bọc nhựa | 48 | cái | |
| 8 | Đề can tên khách hàng | 821 | cái | |
| FG | Hạng mục 11: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực chợ Thạch Bàn | |||
| FH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FI | Phần đường trục hạ thế | |||
| FJ | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 11 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 3 | Sơn báo hiệu cột điện | 37,35 | m2 | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 13 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 16 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 16 | cột | |
| FK | Phần công tơ | |||
| FL | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế) | 32 | công | |
| FM | Phần đường trục | |||
| FN | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| FO | Công tác trồng cột | |||
| FP | Móng cột (LT7,5:11 móng, LT8,5: 6 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 3,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 13 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 15,518 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 16,4 | m3 | |
| FQ | Móng cột trồng tạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(bê tông nền đường) | 1,96 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,802 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,174 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng để tháo cột) | 4,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,2 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 10,962 | m3 | |
| FR | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 7,29 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,29 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,36 | 100m | |
| FS | Phần cáp ngầm | |||
| FT | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| FU | Móng tủ Pillar 425x425 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,26 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,378 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,952 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch chỉ | 5,95 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,42 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,84 | m3 | |
| FV | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vít nở 5*50 | 56 | cái | |
| 2 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 6,723 | kg | |
| 3 | Dây thép 1 ly (0.006kg/m) | 5,178 | kg | |
| 4 | Đề can tên khách hàng | 1.537 | cái | |
| 5 | Tôn inox 304 dày 0.8mm | 6,16 | m2 | |
| FW | Hạng mục 12: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Thôn Cầu | |||
| FX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FY | Phần đường trục | |||
| FZ | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 9 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 21 | cột | |
| 4 | Sơn báo hiệu cột điện | 42,9 | m2 | |
| 5 | Ép đầu cốt tiết diện | 7,1 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 71 | m | |
| GA | Trồng cột tạm | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| GB | Phần công tơ | |||
| GC | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 42 | công | |
| GD | Phần đường trục | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 7,1 | 10cọc | |
| GE | Phần đường trục | |||
| GF | Móng cột (LT7,5:11 móng, LT8,5: 6 móng; 2LT8,5: 1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,84 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 10,46 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 12,545 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 13,3 | m3 | |
| GG | Móng cột trồng tạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,802 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,174 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng để tháo cột) | 4,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,2 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 10,962 | m3 | |
| GH | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 43,1325 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 43,1325 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 2,13 | 100m | |
| GI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền trạm bằng thủ công, chiều rộng | 8,76 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 0,42 | 100m | |
| GJ | VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng | 1.704 | cái | |
| 2 | Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2) | 7,722 | kg | |
| 3 | Vít nở 5*50 | 8 | cái | |
| 4 | Tôn inox 304 dày 0.8mm | 7,568 | m2 | |
| GK | Hạng mục 13: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Cự Khối | |||
| GL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GM | Phần đường trục | |||
| GN | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 11 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 18 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 17 | cột | |
| 5 | Sơn báo hiệu cột điện | 47,4 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 50 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện | 5 | 10 đầu | |
| GO | Trồng cột tạm | |||
| 1 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 14 | cột | |
| GP | Phần công tơ | |||
| GQ | Công tác bó gọn dây cáp | |||
| 1 | Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông | 40 | công | |
| GR | Phần đường trục | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 5 | 10cọc | |
| GS | Phần đường trục | |||
| GT | Công tác trồng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 5,32 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 20,18 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 24,003 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 25,5 | m3 | |
| GU | Móng cột trồng tạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,802 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,174 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng để tháo cột) | 4,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,2 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 10,962 | m3 | |
| GV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 30,375 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 30,375 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | 1,5 | 100m | |
| GW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M200 | 4,2 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,95 | m2 | |
| 3 | Tháo dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,95 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 1,05 | 100m | |
| GX | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng | 1.569 | cái | |
| 2 | Sơn dầu (đánh số cột) | 8,532 | kg | |
| 3 | Tôn inox dày 0.8mm | 13,624 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226637668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45327533E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.430.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.917.292.736 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người | 1 | Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 2 người | 2 | có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 6 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi