Gói thầu: Số 2: Xây lắp công trình – SCL 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146467-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Long Biên Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Tên gói thầu Số 2: Xây lắp công trình – SCL 2021
Số hiệu KHLCNT 20210136265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:36:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,817,758,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,266,376 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu hai trăm sáu mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226637668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45327533E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.430.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.917.292.736 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 2 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đại tu xử lý các điểm mất an toàn trên lưới điện trung thế quận Long Biên năm 2021
B PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
C Phần đường trục hạ thế
D Công tác hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè gạch block4,1275m2
E Móng trụ
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,8m3
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 45,45m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y45,45m3
4Tháo ống HDPE 5100m
F Móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng tủ cũ)0,528m3
2Phá hè gạch block, bằng thủ công1,6275m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,302m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,013100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,1628m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,8432m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,0578m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0075tấn
9Ốp gạch chỉ2,4m2
10Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,3606m3
G Móng bệ đỡ cầu cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công13,9968m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,2592100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 11,664m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0541tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1662tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,3328m3
H Mương cáp
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,5m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,1m3
3Đắp cát đường ống, mương cáp, bằng thủ công1,67m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km15,8416m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0451000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
I PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
1Gạch không nung1.345viên
J Hạng mục 2: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Việt Hưng năm 2021
K PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
L Phần đường trục hạ thế
M Công tác trồng cột
1Dựng cột LT7,5 tạm - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
3Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
4Ép đầu cốt ĐC-M50 - Tiết diện cáp,0,310 đầu cốt
5Lắp dây TĐ M50 - 1,5m
6Sơn đánh số cột-Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m0,121m2
7Lắp tiếp địa Rh2-8,5 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m2bộ
8Lắp tiếp địa D10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m2bộ
N Công tác thu hồi
1Tháo cột LT7,5 tạm - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
O Phần công tơ
P Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế)1công
Q Phần cáp ngầm hạ thế
1Sơn vỏ tủ pillar-son_tu - Sơn vỏ máy biến áp, tủ bảng điện, 2 nước sơn màu271m2
2Lắp dây Cu-35 - 201m
3Lắp dây M35 - 751m
4Lắp tiếp địa 25x4 - Thay tiếp địa trạm biến áp1210m
5Ép đầu cốt ĐC-M35 - Tiết diện cáp,810 đầu cốt
R Phần đường trục
S công tác Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè gạch đá xẻ1m2
T Tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,025m3
2Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công2,025m3
3Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn)0,210cọc
U Phần đường trục
1Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D 0,05100m
V MÓNG CỘT
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 1, Đất cấp III2,8m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 2,6m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km2,6m3
W Phần cáp ngầm hạ thế
X Tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,8415m3
2Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công9,8415m3
3Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn)210 cọc
4Rải cát đệm12,65m3
5Rải lưới ni lông0,08100m2
6Xếp gạch chỉ0,41000v
Y Đào phá cáp
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng thủ công0,08m3
2Phá dỡ nền gạch đá xẻ, terazo, gạch xi măng bằng thủ công1m2
3Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,81m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công Độ chặt k =0,955,7m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km13,192m3
Z Bệ tủ pillar A
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng thủ công2,6m3
2Phá dỡ nền gạch đá xẻ, terazo, gạch xi măng bằng thủ công17,92m2
3Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 11,46m3
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng 1,8m3
5Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày 4,2m3
6Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 7546m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km11,46m3
AA Bệ tủ pillar C
1Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày 0,1344m3
2Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 751,344m2
AB Chống chuột phía đáy tủ điện
1Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày 0,1392m3
2Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa Xm, cát vàng mác 7518,56m2
3Nhân công đá 1x2 đổ đáy bệ0,75m3
AC Phần trạm biến áp B cấp B thực hiện
AD Cải tạo kiến trúc trạm Việt Hưng 14
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,2693100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ141,6636m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần23,1846m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,0388m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,6248m2
6Trát trần, vữa XM mác 75196,1046m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ576,4m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền xung quanh trạm, đá 1x2, mác 2004,208m3
9Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1m3
10Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 2000,3m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,15100m
12Gia công cửa lưới thép12,36m2
13Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1500x500mm9cửa
14Gia công cửa sắt1,1703tấn
15Lắp đặt cửa sắt1,17tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,28m2
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 10A1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A-2P-4,5kA4cái
23Tủ aptomat loại 2-4AT1HT
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 11hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm245m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm236m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 45m
AE Cải tạo kiến trúc trạm Việt Hưng 7B
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5056100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ293,7m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần47,414m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,66m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75194,04m2
6Trát trần, vữa XM mác 7547,4m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ341,04m2
8Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1m3
9Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 2000,3m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,15100m
11Gia công cửa lưới thép12m2
12Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa8cửa
13Gia công cửa sắt0,8669tấn
14Lắp đặt cửa sắt0,8669tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,52m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A-2P-4,5kA3cái
20Tủ aptomat loại 2-4AT1HT
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 9hộp
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm240m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm216m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
AF Cải tạo kiến trúc trạm Việt Hưng 17
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,1795100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ94,4424m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần15,4564m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,3592m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,0832m2
6Trát trần, vữa XM mác 7515,4564m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ576,4m2
8Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1m3
9Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 2000,3m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,15100m
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,28m2
12Gia công cửa lưới thép12,36m2
13Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 1500x500mm9cửa
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ATM 10A1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A-2P-4,5kA4cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 11hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm245m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm236m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 45m
AG Cải tạo kiến trúc trạm Việt Hưng 18
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5056100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ293,7m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần47,414m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,66m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75194,04m2
6Trát trần, vữa XM mác 7547,4m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ341,04m2
8Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1m3
9Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 2000,3m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,15100m
11Gia công cửa lưới thép12m2
12Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa8cửa
13Gia công cửa sắt0,8669tấn
14Lắp đặt cửa sắt0,8669tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,52m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A-2P-4,5kA3cái
20Tủ aptomat loại 2-4AT1HT
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 9hộp
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm240m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm216m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
AH PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bulong M12x4524bộ
2Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ)488bộ
3Đề can dán hòm Công tơ615cái
4Khóa cửa (cầu ngang)8cái
5Khóa cửa (treo cầu 6)23cái
6Tấm alu bịt đáy tủ 700x450mm20tấm
7Keo bọt nở 750ml/ 1chai43chai
8Cát đen đổ nền12,65m3
9Gạch400viên
10Đá 1x2 đổ đáy bệ tủ0,75m3
11Sơn dầu (đánh số cột)0,0288kg
12Sơn phủ (cho vỏ tủ)9,72kg
AI Hạng mục 3: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Phúc Đồng
AJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AK Phần đường trục hạ thế
AL Công tác trồng cột
1Dựng cột PC-7,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 8cột
2Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 6cột
3Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 5cột
4Dựng cột tạm LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
5Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,4,510 đầu cốt
6Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m1,141m2
7Lắp dây M50 - 22,51m
8Lắp tiếp địa lặp lại - Thay tiếp địa ngọn ≤10m18bộ
9Lắp tiếp địa d10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m32bộ
AM Công tác thu hồi
1Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 18cột
3Tháo cột tạm LT7.5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
AN Phần công tơ
AO Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế)4công
AP Phần đường trục
AQ Tiếp địa
1Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn)1,810cọc
2Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D 0,8100m
AR Tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,225m3
2Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công18,225m3
AS MÓNG CỘT
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 1, Đất cấp III18,75m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 17,095m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km17,095m3
AT Phần trạm biến áp
1Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D 0,025100m
AU Phần xây dựng trạm Mai Phúc
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,635m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép1,344m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220MM, chiều cao 7,7154m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,4277m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,42m2
7Đắp phần sụt lún sân trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85( Dùng vữa thải dóc từ tường )0,03100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền trạm,dầy10cm đá 1x2, mác 2002,3m3
9Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1117tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,36m2
AV PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Sơn dầu (đánh số cột)0,4104kg
2Đề can dán hòm Công tơ1.962cái
3Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ)8bộ
4Bulong M12x45224bộ
5Khóa cửa (cầu ngang)1cái
AW Hạng mục 4: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực ĐTM Sài Đồng
AX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AY Phần đường trục hạ thế
1Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4cột
3Sơn đánh số cột Son - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m0,361m2
4Ép đầu cốt ĐC-M50 - Tiết diện cáp,2,110 đầu cốt
5Lắp dây DĐ M50 - 10,51m
6Lắp tiếp địa lặp lại Rh2-8,5 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m13bộ
7Lắp tiếp địa D10 - Thay tiếp địa ngọn ≤10m15bộ
AZ Công tác thu hồi
1Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4cột
BA Công tác bó gọn dây cáp
1Nhân công bó gọn dây viễn thông1công
BB Phần đường trục hạ thế
1Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn)1,310 cọc
2Rải cát đệm52,788m3
3Rải lưới ni lông0,332100m2
4Xếp gạch chỉ1,4941000v
BC Phần đường trục hạ thế
1Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D 0,375100m
2Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D 1,69100m
BD Tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,1625m3
2Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công13,1625m3
BE Đào phá cáp
1Phá hè gạch block bằng thủ công83m2
2Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng 69,72m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km71,214m3
BF MÓNG CỘT
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 1, Đất cấp III7,45m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 6,998m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km6,998m3
BG Phần trạm biến áp
1Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D 0,1100m
BH VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can dán hòm Công tơ284cái
2Bulong M12x45224bộ
3Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ)4bộ
4Cát đen đổ nền52,788m3
5Gạch1.494viên
6Sơn dầu (đánh số cột)0,1296kg
BI Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch block80m2
BJ Hạng mục 5: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực TT918
BK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BL Phần đường trục hạ thế
1Dựng cột PC-7,5-6.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Dựng cột PC-8,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4cột
4Dựng cột tạm LT7,5 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3cột
5Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,4,810 đầu cốt
6Lắp dây TĐ M50 241m
7Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m0,421m2
8Lắp tiếp địa - Rh2-8,5-Thay tiếp địa ngọn ≤10m27bộ
9Lắp tiếp địa - D10-Thay tiếp địa ngọn ≤10m35bộ
BM Công tác thu hồi
1Tháo cột LT7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4cột
2Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4cột
3Tháo cột tạm LT7,5- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3cột
BN Công tác bó gọn dây cáp
1Nhân công bó gọn dây viễn thông1công
BO Phần đường trục hạ thế
1Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn)2,710 cọc
BP Phần đường trục hạ thế
1Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D 0,875100m
BQ Tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đường cáp bằng thủ công, rộng 27,3375m3
2Đắp đất hố móng, nền đường bằng thủ công27,3375m3
BR MÓNG CỘT
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào 1, Đất cấp III10,7m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 9,909m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô cự ly 20km9,909m3
BS Phần trạm biến áp
BT PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BU Phần xây dựng
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,2759100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ218,2252m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần38,076m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75108,3252m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 5093,7912m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ202,11641m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7520,04m2
8Sản xuất cửa lưới thép8,7781m2
9Gia công cửa sắt Đ1,Đ20,4561tấn
10Lắp dựng cửa16,1088m2
11Đục lỗ thoát sàn bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1m3
12Đổ bù vữa bê tông sika Grout trám vị trí đặt ống nước , mác 2000,3m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,15100m
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A-2P-4,5kA2cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm210m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm28m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 12m
BV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính D 0,3100m
BW PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Bulong M12x45204bộ
2Bulong nở sắt 8x70(treo hòm công tơ)40bộ
3Bình bột chữa cháy loại ABC MFZL82bình
4Sơn dầu (đánh số cột)0,1512kg
5Đề can dán hòm Công tơ1.799cái
6Khóa cửa (cầu ngang)1cái
BX Hạng mục 6: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Sài Đồng
BY PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BZ Phần đường trục
CA Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 5cột
2Lắp đặt cột BT bằng thủ công 2cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
CB Công tác sơn số cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, cột 34,95m2
CC Công tác tiếp địa lặp lại
1Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm32bộ
2Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 32m
3Ép đầu cốt tiết diện 3,210 đầu
CD Phần công tơ
CE Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế)14công
CF Phần trạm biến áp
1Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 24m
2Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm4bộ
3Ép đầu cốt tiết diện 7,210 đầu
CG Phần đường trục
CH Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III3,210cọc
CI Phần đường trục
CJ Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,45m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,982m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km6,45m3
CK Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 19,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,44m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,8100m
CL Phần trạm biến áp
1Lắp đặt ống HDPE 1,44100m
2Làm mốc báo hiệu cáp (Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )200viên
CM Cải tạo TBA Sài Đồng 8
1Gia công cổng sắt0,0362tấn
2Sơn sắt thép các loại 2 nước2,16m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,978m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ16,8m2
5Sơn sắt thép các loại 2 nước6m2
CN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2)6,291kg
2Sơn chống gỉ (sơn xà trạm)2,712kg
3Sơn màu ghi (sơn xà trạm)2,52kg
4Đề can tên khách hàng1.318cái
5Tôn inox chống chuột dầy 0,8mm (TL: 10,152 kg/bộ x 3bộ)30,456kg
CO Hạng mục 7: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực May 10
CP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CQ Phần đường trục hạ thế
CR Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 6cột
2Lắp đặt cột BT bằng thủ công 2cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 12cột
CS Công tác sơn số cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, cột 32,55m2
CT Công tác tiếp địa lặp lại
1Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm16bộ
2Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 16m
3Ép đầu cốt tiết diện 1,610 đầu
CU Công tác dây tiếp địa tăng cường
1Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm9bộ
2Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 12m
3Ép đầu cốt tiết diện 1,210 đầu
CV Phần công tơ
CW Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế)16công
CX Phần trạm biến áp ngoài trời
1Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 24m
2Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm3bộ
3Ép đầu cốt tiết diện 1,810 đầu
CY Phần đường trục
CZ Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,610cọc
DA Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,3m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,764m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km7,3m3
DB Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 9,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,72m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,4100m
DC Dây tiếp địa tăng cường
1Lắp đặt ống HDPE 0,225100m
DD Phần trạm biến áp trong nhà
1Phá lớp vữa trát trần buồng TBA27,864m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ174,552m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,462m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,09m2
5Trát trần, vữa XM mác 7527,864m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ202,416m2
7Đắp phần sụt lún sân trạm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85( Dùng vữa thải dóc từ tường )0,03100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền trạm,dầy10cm đá 1x2, mác 2002,3m3
9Gia công cửa lưới thép chống chim chuột (1,4 x 1,0)m16,8m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7m2
DE Phần trạm biến áp ngoài trời
1Lắp đặt ống HDPE 1,44100m
2Làm mốc báo hiệu cáp200viên
DF PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can tên khách hàng1.849cái
2Tôn inox chống chuột dầy 0,8mm (TL: 10,152 kg/bộ x 4bộ)40,608kg
3Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2)5,859kg
DG Hạng mục 8: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Hội Xá
DH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DI Phần đường trục
DJ Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 12cột
2Lắp đặt cột BT bằng thủ công 3cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 23cột
DK Công tác sơn số cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, cột 39,45m2
DL Công tác tiếp địa lặp lại
1Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 23m
2Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm23bộ
3Ép đầu cốt tiết diện 2,310 đầu
DM Phần công tơ
DN Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế)30công
DO Phần trạm biến áp
1Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 40m
2Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm8bộ
3Ép đầu cốt tiết diện 310 đầu
DP Phần đường trục
DQ Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III2,310cọc
DR Phần đường trục
DS Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công13,5m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 12,492m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km13,5m3
DT Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,9725m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công13,9725m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,575100m
DU Phần trạm biến áp
DV Xây bục Xây bục bảo vệ cáp ngầm ở chân cột TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,088m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,18m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,735m2
DW PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2)7,101kg
2Đề can tên khách hàng1.495cái
3Tôn inox chống chuột dầy 0,8mm (TL: 10.152 kg/bộ x 5bộ)81,216kg
DX Hạng mục 9: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Phúc Lợi
DY PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DZ Phần đường trục
EA Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 4cột
2Lắp đặt cột BT bằng thủ công 6cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 11cột
EB Công tác sơn số cột
1Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, cột 49,05m2
EC Công tác tiếp địa lặp lại
1Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm31bộ
2Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 31m
3Ép đầu cốt tiết diện 3110 đầu
ED Phần công tơ
EE Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế)32công
EF Phần trạm biến áp
1Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 40m
2Lắp tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm5bộ
3Ép đầu cốt tiết diện 310 đầu
EG Phần đường trục
EH Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III3,110cọc
EI Phần đường trục
EJ Công tác trồng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công8,48m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,94m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km8,48m3
EK Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 18,8325m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18,8325m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,775100m
EL Phần trạm biến áp
EM Xây bục Xây bục bảo vệ cáp ngầm ở chân cột TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,088m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,18m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,735m2
EN PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2)8,829kg
2Đề can tên khách hàng1.653cái
3Tôn inox chống chuột dầy 0,8mm (TL: 10.152 kg/bộ x 5bộ)50,76kg
EO Hạng mục 10: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực hồ Thạch bàn
EP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EQ Phần đường trục hạ thế
ER Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 1cột
2Lắp đặt cột BT bằng thủ công 15cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 16cột
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =19,95m2
5Lắp đặt cột BT bằng thủ công 16cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 16cột
ES Phần công tơ
ET Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế)16công
EU Phần đường trục
EV Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III2,610cọc
EW Công tác trồng cột
EX Móng cột (LT7,5:11 móng, LT8,5: 6 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công12,7m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 15,042m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km15,7m3
EY Móng cột trồng tạm
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(bê tông nền đường)2,24m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,488m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 7,056m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng để tháo cột)4,8m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,8m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km12,528m3
EZ Tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,96100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 15,795m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công15,795m3
FA Phần cáp ngầm
FB Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,910cọc
FC Móng tủ Pillar
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công3,99m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,845m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,539m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 752,28m3
5Ốp gạch chỉ22,8m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,9m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km6,935m3
FD Phần trạm biến áp
1Đổ bê tông nền trạm bằng thủ công, chiều rộng 5m3
2Lắp đặt ống HDPE 0,18100m
FE Móng tủ hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,36m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,56m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,18m3
5Ốp gạch chỉ1,8m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,82m3
FF PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Vít + nở sắt 6*604cái
2Vít + nở sắt 8*80276cái
3Bulong M12x50112cái
4Tôn inox 304 dày 0.8mm3,084m2
5Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2)3,591kg
6Cáp thép lụa bọc nhựa D6678m
7Khóa cáp lụa bọc nhựa48cái
8Đề can tên khách hàng821cái
FG Hạng mục 11: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực chợ Thạch Bàn
FH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
FI Phần đường trục hạ thế
FJ Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 11cột
2Lắp đặt cột BT bằng thủ công 6cột
3Sơn báo hiệu cột điện37,35m2
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 13cột
5Lắp đặt cột BT bằng thủ công 16cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 16cột
FK Phần công tơ
FL Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông (2 công / 1 vị trí cột thay thế)32công
FM Phần đường trục
FN Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,210cọc
FO Công tác trồng cột
FP Móng cột (LT7,5:11 móng, LT8,5: 6 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công3,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công13m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 15,518m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km16,4m3
FQ Móng cột trồng tạm
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(bê tông nền đường)1,96m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,802m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,174m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng để tháo cột)4,2m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,2m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km10,962m3
FR Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 7,29m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,29m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,36100m
FS Phần cáp ngầm
FT Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,710cọc
FU Móng tủ Pillar 425x425
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,26m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,378m3
3Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,952m3
4Ốp gạch chỉ5,95m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,42m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,84m3
FV PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Vít nở 5*5056cái
2Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2)6,723kg
3Dây thép 1 ly (0.006kg/m)5,178kg
4Đề can tên khách hàng1.537cái
5Tôn inox 304 dày 0.8mm6,16m2
FW Hạng mục 12: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Thôn Cầu
FX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
FY Phần đường trục
FZ Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 9cột
2Lắp đặt cột BT bằng thủ công 6cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 21cột
4Sơn báo hiệu cột điện42,9m2
5Ép đầu cốt tiết diện 7,110 đầu
6Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 71m
GA Trồng cột tạm
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 14cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 14cột
GB Phần công tơ
GC Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông42công
GD Phần đường trục
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III7,110cọc
GE Phần đường trục
GF Móng cột (LT7,5:11 móng, LT8,5: 6 móng; 2LT8,5: 1 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công10,46m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 12,545m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km13,3m3
GG Móng cột trồng tạm
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,96m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,802m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,174m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng để tháo cột)4,2m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,2m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km10,962m3
GH Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 43,1325m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công43,1325m3
3Lắp đặt ống HDPE 2,13100m
GI Phần trạm biến áp
1Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,88m2
2Đổ bê tông nền trạm bằng thủ công, chiều rộng 8,76m3
3Lắp đặt ống HDPE 0,42100m
GJ VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can tên khách hàng1.704cái
2Sơn dầu (đánh số cột)( Diện tích đánh số cột 30x50 cm, 0.18kg/m2)7,722kg
3Vít nở 5*508cái
4Tôn inox 304 dày 0.8mm7,568m2
GK Hạng mục 13: Đại tu các TBA và lưới điện hạ thế khu vực Cự Khối
GL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GM Phần đường trục
GN Công tác trồng cột
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 11cột
2Lắp đặt cột BT bằng thủ công 18cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 17cột
5Sơn báo hiệu cột điện47,4m2
6Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 50m
7Ép đầu cốt tiết diện 510 đầu
GO Trồng cột tạm
1Lắp đặt cột BT bằng thủ công 14cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 14cột
GP Phần công tơ
GQ Công tác bó gọn dây cáp
1Bó gọn chỉnh trang dây viễn thông40công
GR Phần đường trục
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III510cọc
GS Phần đường trục
GT Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công5,32m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công20,18m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 24,003m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km25,5m3
GU Móng cột trồng tạm
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,96m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,802m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,174m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(phá móng để tháo cột)4,2m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,2m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km10,962m3
GV Tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 30,375m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công30,375m3
3Lắp đặt ống HDPE 1,5100m
GW Phần trạm biến áp
1Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2004,2m3
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,95m2
3Tháo dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,95m2
4Lắp đặt ống HDPE 1,05100m
GX PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1Đề can tên khách hàng1.569cái
2Sơn dầu (đánh số cột)8,532kg
3Tôn inox dày 0.8mm13,624m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226637668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45327533E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.430.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.917.292.736 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 2 người 2 có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
3 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
4 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
5 Máy hàn điện 14kW 14kW1
6 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW2
7 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
8 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
9 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->