Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Tiểu học tại lô đất có kí hiệu III-GD-4 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Trạm biến áp, đường dây trung thế) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4431 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Tiểu học tại lô đất có kí hiệu III-GD-4 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Trạm biến áp, đường dây trung thế) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4431 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:36:00 đến ngày 2021-02-08 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,987,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 710,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5981706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.196341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.000.000.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần Nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp Thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (hoặc cấp thoát nước công trình) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách Kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần Điện – Cơ điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần Điện – Cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường (hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công) hoặc đã từng làm Đội trưởng thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục hoặc cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm cavet hoặc hóa đơn + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm cavet hoặc hóa đơn + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối hiệu bộ | |||
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,746 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,379 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,695 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,685 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,003 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,975 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,211 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,51 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,004 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,537 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,642 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,801 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,514 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,828 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,839 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,137 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,459 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,183 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,416 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,659 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,754 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,456 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,183 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | tấn |
| 37 | Bulong neo M18, L=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 38 | Gia công xà gồ thép thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,203 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,897 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,87 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,315 | 100m2 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,036 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,489 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,893 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,307 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,164 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,64 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,499 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,283 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,119 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,562 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 633,309 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.273,15 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712,12 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 988,74 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.406,05 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,38 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nung 100x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,105 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,374 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,813 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,48 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,45 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,76 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.351,63 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,737 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,904 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,85 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.544,322 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.413,883 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.318,356 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.639,849 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,06 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,344 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,275 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,41 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,68 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,84 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,04 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,16 | m2 |
| 44 | CCLD bộ khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 46 | CCLD vách ngăn compact HLP dày 12mm + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 47 | CCLD lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện (khung nhôm 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,01 | m2 |
| 48 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,195 | m2 |
| 49 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,735 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,93 | m2 |
| 51 | CCLD thang thăm mái bằng inox + tấm nắm inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,336 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,734 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,952 | 100m2 |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| E | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,399 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,077 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,201 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,484 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,53 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| H | Tủ điện tầng MDB1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | Tủ điện tầng MDB1.1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| J | Tủ điện tầng MDB1.2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| K | Tủ điện phòng DB1.2, DB1.6,DB2.3, DB2.7, DB3.1, DB3.2, DB3.5, DB2.6 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| L | Tủ điện phòng DB2.5, DB3.4 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| M | Tủ điện phòng DB1.1, DB1.4, DB1.5, DB2.1, DB2.2, DB2.4, DB2.6, DB3.3 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8-10 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| N | Vật tư điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.859 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.059 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.316 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.191 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| P | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 931 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIR | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 6 | Modul phát wifi 4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 945 | m |
| 8 | Vỏ tủ điện nhẹ 6U, D600 treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Mối hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 11 | Dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| Q | Khối lớp học | |||
| R | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,012 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,258 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,577 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,571 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,561 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,76 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,299 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,679 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,826 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,761 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,444 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,543 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,001 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,467 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,333 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,524 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,851 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,228 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,859 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,201 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,815 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,577 | tấn |
| 35 | Bulong neo M18, L=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 36 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,299 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,194 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,984 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,442 | 100m2 |
| S | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,296 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,645 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,949 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,848 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,401 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,355 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,269 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,468 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,348 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650,607 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.029,564 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 716,02 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 865,7 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,82 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,38 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,067 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,56 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,135 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,06 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7 | m2 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,13 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.213,552 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,175 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,507 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,685 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.090,976 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.143,103 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.337,239 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.896,84 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,046 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,266 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,4 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,07 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,07 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 45 | CCLD ổ khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 46 | CCLD lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện (khung nhôm hộp 38x76x1,2mm, nhôm lá sách 5x60x1,2mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,01 | m2 |
| 47 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,94 | m2 |
| 48 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,863 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,803 | m2 |
| 50 | CCLD thang thăm mái bằng inox + tấm nắm inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,052 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | 100m2 |
| T | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xả máng tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Ty treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| U | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| V | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,087 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,402 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,173 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,979 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| X | Tủ điện tầng MDB2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Y | Tủ điện tầng MDB2.1, MDB2.2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Z | Tủ điện phòng DB1.1, DB1.2, DB1.3, DB1.4, DB1.5, DB2.1, DB2.2, DB2.3, DB2.4, DB2.5, DB3.1, DB3.2, DB3.3,DB3.4, DB3.5 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| AA | Vật tư điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.921 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.028 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.193 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.201 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 4 | Modul phát wifi 4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 584 | m |
| 6 | Vỏ tủ điện nhẹ 6U, D600 treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mối hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 9 | Dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AC | Khối nhà đa năng | |||
| AD | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,878 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,049 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,651 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,254 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,844 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,65 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,005 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,299 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,716 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,209 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,667 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,831 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,343 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,343 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,44 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | 100m2 |
| AE | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,088 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 619,756 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,566 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,597 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,963 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,636 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,685 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,903 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362,862 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 693,519 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,52 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,06 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,62 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,6 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,135 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,48 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,87 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,24 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,75 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,27 | m2 |
| 28 | Làm trần nhôm cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 842,714 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 998,141 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642,968 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,887 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,1 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,6 | m2 |
| 41 | CCLD ổ khỏa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 42 | CCLD lam nhôm 50x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 43 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hôp 50x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 44 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9 | m2 |
| 47 | CCLD Chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng alu hộp màu vàng cao 800mm dày 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,416 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,812 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,664 | 100m2 |
| AF | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Van phao điện D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AG | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Cùm omega D114 neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| AH | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,087 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,402 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,173 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,979 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AJ | Tủ điện tầng MDB3 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| AK | Vật tư điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.733 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 703 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AL | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Modul phát wifi 4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 6 | Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Mối hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 8 | Dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AM | Hành lang cầu nối | |||
| AN | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,224 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,648 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,258 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,644 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,261 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,991 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | tấn |
| AO | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,22 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,865 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,013 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,495 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,3 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,376 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,948 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468,28 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,119 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,399 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,512 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,512 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| AP | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| AQ | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| AR | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AS | Tủ điện tầng MDB3 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AT | Vật tư điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | Cổng - Tường rào - Nhà bảo vệ | |||
| AV | NHÀ BẢO VỆ | |||
| AW | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,654 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| AX | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,38 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,098 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,35 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,49 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,78 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,38 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,89 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m2 |
| 28 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| AY | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AZ | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,505 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BA | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,031 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,006 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,183 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,488 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,792 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,268 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,557 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,042 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,858 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,462 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,133 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,437 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,634 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,812 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,338 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,637 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,33 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,766 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,396 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 501,9 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nung KT 100x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,533 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch inax vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,939 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,34 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 773,279 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 36 | Cắt join âm trụ cổng, hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 37 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,397 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,397 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 688 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,276 | m2 |
| 45 | CCLD bảng tên chữ inox màu vàng kim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BB | Nhà xe giáo viên + nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,574 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,452 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,079 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,147 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,389 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,389 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,439 | 100m2 |
| 15 | CCLD bulong đường kính M20 - L600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,098 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,622 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,475 | m3 |
| BC | Sân đường nội bộ, thảm cỏ | |||
| BD | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| BE | Gờ lề | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,925 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,248 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,293 | 100m2 |
| BF | Sân đường lát gạch terrazo, sân BT | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,906 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,865 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,47 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,7 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,084 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch terazzo 400x400x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.270,84 | m2 |
| 7 | Kẻ jonit sân đường BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| BG | CÂY XANH THẢM CỎ, SÂN TDTT | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất mùn trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.335 | m3 |
| 3 | San rải đất màu trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,35 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây phượng đường kính 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây bàng đài loan đường kính 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cây |
| 6 | Trồng cây dầu đường kính 8cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cây |
| 7 | Trồng cây sứ (lá tù) mỗi bụi 3 cây cao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 8 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,485 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất sét đắp nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800,895 | m3 |
| BH | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m2 |
| 9 | CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BI | Hệ thống cấp thoát nước toổng thể + bể nước ngầm | |||
| BJ | A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BK | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| BL | Hộp đồng hồ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BM | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| BN | B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| BO | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,601 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,7 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,777 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | d/ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m/nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | 100m3 |
| BP | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| BQ | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,685 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,974 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| BR | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,963 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,649 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,66 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,35 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,5 | m2 |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m |
| 15 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BS | Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng | |||
| BT | CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 120W, IP 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| BU | Tủ điện MSB | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x400x900x1,2mm mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P -160A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -50A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P -40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 160/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo đếm điện năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc chỉnh dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Thanh cái 160A, 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 16 | Thiết bị chống sét lan truyền nguồn 100kA-8/20mms | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BV | Bộ bù công suất | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB-3P -25A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ lọc sóng hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt contactor 3P -25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tụ bù 10kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển tụ bù - bù tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BW | Mương cáp và vật tư mương | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,934 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 961 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Gạch đinh làm dấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.207 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| BX | Móng trụ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 6 | Khung móng M16x240x240x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 9 | Kẹp cọc + ốc siết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| BY | Hố ga điện hạ thế và trung thế | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| BZ | THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | 100m |
| 3 | Mối hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | mối |
| 4 | Dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| CA | Hệ thống camera (phần xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt converter 1G 4 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp phối quang QDF 16FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp phối quang QDF 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 4U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 757 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 741 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 9 | Rải cáp quang 4 FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | 100m |
| 10 | Hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | mối |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 150x150x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| CB | Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100m |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5981706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.196341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.000.000.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần Nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp Thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (hoặc cấp thoát nước công trình) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách Kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần Điện – Cơ điện: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 8 | Đội trưởng thi công phần Điện – Cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường (hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công) hoặc đã từng làm Đội trưởng thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình cấp 3 trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Cần trục hoặc cẩu tháp | Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Kèm cavet hoặc hóa đơn + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 6 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy hàn | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Kèm hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Xe tải ben | Kèm cavet hoặc hóa đơn + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi