Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Tiểu học tại lô đất có kí hiệu III-GD-4 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Trạm biến áp, đường dây trung thế) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4431 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133104-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Tên gói thầu Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Tiểu học tại lô đất có kí hiệu III-GD-4 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Trạm biến áp, đường dây trung thế) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4431 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201222823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 15:36:00 đến ngày 2021-02-08 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,987,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 710,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5981706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.196341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.000.000.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần Nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp Thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (hoặc cấp thoát nước công trình) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách Kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần Điện – Cơ điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần Điện – Cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường (hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công) hoặc đã từng làm Đội trưởng thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục hoặc cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Kèm cavet hoặc hóa đơn + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hiệu bộ
B Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,746100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,379100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,695m3
4Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,685m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,003m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,975m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,211m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,51m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,004m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 149,2m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,537m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,642m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,936100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,801100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,266100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,514100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,828100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,839100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,562100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,137100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,739tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,459tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,482tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,448tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,979tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,183tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,416tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,38tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,659tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,754tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,456tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,183tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,305tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,342tấn
37Bulong neo M18, L=250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24bộ
38Gia công xà gồ thép thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,203tấn
39Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,694tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,897tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,87m2
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,315100m2
C Kiến trúc
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,036100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 543,489m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,893m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,035m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,307m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,164m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146,64m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,499m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,283m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,119m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,562m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 633,309m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.273,15m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 712,12m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 988,74m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.406,05m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 508,38m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nung 100x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,105m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,374m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,813m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 342,48m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,45m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,76m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.351,63m2
26Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,737m2
27Lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,904m2
28Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,04m2
29Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,85m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.544,322m2
31Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.413,883m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.318,356m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.639,849m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,06m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,344m
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 173,275m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,41m2
38Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,68m2
39Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,84m2
40Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 155,04m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,6m2
42Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,88m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 297,16m2
44CCLD bộ khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48bộ
45Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,88m2
46CCLD vách ngăn compact HLP dày 12mm + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4m2
47CCLD lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện (khung nhôm 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,01m2
48Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,195m2
49Cung cấp lan can bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,735m2
50Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,93m2
51CCLD thang thăm mái bằng inox + tấm nắm inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160,336m2
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,734100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,952100m2
D Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bể
19Van phao điện D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
21Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
23Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
24Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
26Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
27Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
42Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
45Ty treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42Cái
E Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28cái
4Cùm omega D90 neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84cái
F Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,324100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,399m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,077m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,807m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,708m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,076100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,081tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,086tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,201m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,484m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,53m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
H Tủ điện tầng MDB1
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
I Tủ điện tầng MDB1.1
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
J Tủ điện tầng MDB1.2
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
K Tủ điện phòng DB1.2, DB1.6,DB2.3, DB2.7, DB3.1, DB3.2, DB3.5, DB2.6
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
L Tủ điện phòng DB2.5, DB3.4
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
M Tủ điện phòng DB1.1, DB1.4, DB1.5, DB2.1, DB2.2, DB2.4, DB2.6, DB3.3
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8-10 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
N Vật tư điện
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94cái
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.859m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.059m
4Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.316m
5Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.191m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 417m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18m
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
19Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
O Điều hòa không khí
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08100m
P Thông tin liên lạc
1Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32cái
3Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 931m
4Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIRChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9hộp
6Modul phát wifi 4GChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 945m
8Vỏ tủ điện nhẹ 6U, D600 treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
9Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
10Mối hàn cáp quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4mối
11Dây nhảy quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
Q Khối lớp học
R Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,662100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,01100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,012m3
4Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,258m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,577m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,571m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,561m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,76m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,299m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,679m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,826m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,761m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,444100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,677100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,797100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,543100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,001100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,467100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,763100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,333100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,928tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,524tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,851tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,385tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,448tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,849tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,228tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,859tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,201tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,815tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,316tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,642tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,267tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,577tấn
35Bulong neo M18, L=250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32bộ
36Gia công xà gồ thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,299tấn
37Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,895tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,194tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,984m2
40Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,442100m2
S Kiến trúc
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,52100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360,296m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,645m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,11m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,949m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,848m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,401m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,355m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,269m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,468m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,348m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 650,607m2
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.029,564m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 716,02m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 865,7m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.235,82m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 371,38m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,067m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,56m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,135m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 429,06m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80,7m2
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,189m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 113,13m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.213,552m2
26Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,175m2
27Lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,507m2
28Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,685m2
29Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,88m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.090,976m2
31Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.143,103m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.337,239m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.896,84m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,9m
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 179,046m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 199,266m2
38Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170,4m2
39Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,07m2
40Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,4m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2m2
42Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,88m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 353,07m2
44Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,88m2
45CCLD ổ khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63bộ
46CCLD lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện (khung nhôm hộp 38x76x1,2mm, nhôm lá sách 5x60x1,2mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,01m2
47Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,94m2
48Cung cấp lan can bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,863m2
49Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,803m2
50CCLD thang thăm mái bằng inox + tấm nắm inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 222,24m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,052100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,59100m2
T Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bể
19Van phao điện D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
21Lắp đặt chậu xí xổmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18bộ
22Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
24Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
25Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
26Lắp đặt vòi xả máng tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
40Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
43Ty treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42Cái
U Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28cái
4Cùm omega D90 neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84cái
V Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,252100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,087m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,402m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,559m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,299m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,081tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,086tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,173m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,979m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,57m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
W HỆ THỐNG ĐIỆN
X Tủ điện tầng MDB2
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
Y Tủ điện tầng MDB2.1, MDB2.2
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
Z Tủ điện phòng DB1.1, DB1.2, DB1.3, DB1.4, DB1.5, DB2.1, DB2.2, DB2.3, DB2.4, DB2.5, DB3.1, DB3.2, DB3.3,DB3.4, DB3.5
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30cái
AA Vật tư điện
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30cái
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.921m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.028m
4Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.193m
5Lắp đặt dây đơn 16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.201m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 378m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18m
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
AB Thông tin liên lạc
1Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
2Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 615m
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9hộp
4Modul phát wifi 4GChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 584m
6Vỏ tủ điện nhẹ 6U, D600 treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
7Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
8Mối hàn cáp quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4mối
9Dây nhảy quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
AC Khối nhà đa năng
AD Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,547100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,878100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,049m3
4Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,08m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,651m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,254m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,844m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,92m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,65m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,005m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,268m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,705100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,758100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,712100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,89100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,299100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,546100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,716100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,197tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,285tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,316tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,209tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,284tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,667tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,831tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,11tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,261tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,612tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,343tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,343tấn
33Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,649tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,649tấn
35Gia công xà gồ thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,605tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,605tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,44m2
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,76100m2
AE Kiến trúc
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,088100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 619,756m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,566m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,835m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,45m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,739m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,597m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,963m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,636m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,685m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,903m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 362,862m2
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 693,519m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 238,52m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 496,06m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 248,62m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,6m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,66m2
19Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,135m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,6m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,48m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,64m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,87m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 562,24m2
25Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,75m2
26Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,28m2
27Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,27m2
28Làm trần nhôm cách nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 383,2m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 842,714m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 998,141m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 642,968m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.197,887m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,1m
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 274m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 274m2
36Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,44m2
37Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8m2
38Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,56m2
39Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,6m2
41CCLD ổ khỏa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14bộ
42CCLD lam nhôm 50x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,32m2
43CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hôp 50x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,28m2
44Cung cấp lan can bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,74m2
45Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,74m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,9m2
47CCLD Chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng alu hộp màu vàng cao 800mm dày 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,416100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,812100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,664100m2
AF Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bể
18Van phao điện D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
21Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
24Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
25Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
36Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
AG Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
4Cùm omega D114 neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
AH Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,252100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,087m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,402m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,559m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,299m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,061100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,081tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,086tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,173m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,979m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,57m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14cái
AI HỆ THỐNG ĐIỆN
AJ Tủ điện tầng MDB3
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
AK Vật tư điện
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28cái
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.733m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 485m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 703m
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
AL Thông tin liên lạc
1Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
2Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79m
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3hộp
4Modul phát wifi 4GChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75m
6Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
7Mối hàn cáp quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4mối
8Dây nhảy quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4bộ
AM Hành lang cầu nối
AN Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,518100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,394100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,224m3
4Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,106m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,648m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,179m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,376m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,258m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,644m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,261m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,154100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,115100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,218100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,675100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,493100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,906100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,815100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,029tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,475tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,052tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,353tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,099tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,167tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,502tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,991tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,092tấn
AO Kiến trúc
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,188100m3
2Cung cấp đất đắp tôn nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,22m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,764m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,865m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,013m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,495m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146,88m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 149,3m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,6m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,5m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,72m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,592m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,13m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,376m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,948m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 468,28m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,119m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 574,399m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,8m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,96m
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,512m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,512m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,336100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,293100m2
AP Hệ thống cấp thoát nước
AQ Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,12100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
4Cùm omega D90 neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24cái
AR HỆ THỐNG ĐIỆN
AS Tủ điện tầng MDB3
1Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 18-20 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
AT Vật tư điện
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
2Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 505m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168m
5Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
AU Cổng - Tường rào - Nhà bảo vệ
AV NHÀ BẢO VỆ
AW Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,057100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,387m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,216m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,836m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,495m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,654m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,056m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,032100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,145100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,434100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,172100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,017tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,121tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,292tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,178tấn
22Gia công xà gồ thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,132tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,132tấn
24Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,161100m2
AX Kiến trúc
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,033100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,666m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,383m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,136m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,288m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,38m2
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,098m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,35m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2m2
11Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,8m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,94m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,52m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,49m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,78m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,38m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,89m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,6m
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,92m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,92m2
23Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2m2
24Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,47m2
25Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,12m2
26Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,89m2
28CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,12m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,496100m2
AY Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
9Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
13Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
14Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
20Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
AZ Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,072100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,312m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,675m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,248m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,409m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,055tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,028m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,505m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,96m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
BA CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,395100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,923100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,031m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,006m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,183m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,488m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,792m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,268m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,557m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,906100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,042100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,858100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,462100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,259100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,296100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,691tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,138tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,548tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,133tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,437tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,634tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,409tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,812m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,338m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,637m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 343,33m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200,766m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,396m2
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 501,9m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nung KT 100x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 275,533m2
31Công tác ốp gạch inax vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,52m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520,939m2
33Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 252,34m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 773,279m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4m
36Cắt join âm trụ cổng, hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1t.bộ
37Cung cấp cửa cổng bằng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,397m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,397m2
39Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 688m2
40Lắp dựng hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 688m2
41Gia công xà gồ thép tráng kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,086tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,086tấn
43Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,311100m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 315,276m2
45CCLD bảng tên chữ inox màu vàng kimChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
BB Nhà xe giáo viên + nhà xe học sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,745100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,574100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,452m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,079m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,542100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,073tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,147tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,907tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,907tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,389tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,389tấn
12Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,556tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,556tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,439100m2
15CCLD bulong đường kính M20 - L600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 315,098m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,123100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,622m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,475m3
BC Sân đường nội bộ, thảm cỏ
BD SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
BE Gờ lề
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,925m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,248m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,238m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,293100m2
BF Sân đường lát gạch terrazo, sân BT
1San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,906100m3
2Cung cấp đất đắp nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367,865m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,47100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 414,7m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 327,084m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch terazzo 400x400x30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.270,84m2
7Kẻ jonit sân đường BTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1t.bộ
BG CÂY XANH THẢM CỎ, SÂN TDTT
1Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,5100m2
2Cung cấp đất mùn trồng cỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.335m3
3San rải đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,35100m3
4Trồng cây phượng đường kính 8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cây
5Trồng cây bàng đài loan đường kính 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34cây
6Trồng cây dầu đường kính 8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31cây
7Trồng cây sứ (lá tù) mỗi bụi 3 cây cao 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cây
8San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,485100m3
9Cung cấp đất sét đắp nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 800,895m3
BH CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,288m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,288m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,528m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,725m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,011tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576m3
8Lát đá bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,32m2
9CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
BI Hệ thống cấp thoát nước toổng thể + bể nước ngầm
BJ A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
BK Cấp nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4Cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7Cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2Cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
14Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
15Lắp đặt van phao đường kính van 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
16Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10Cái
17Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10Bộ
BL Hộp đồng hồ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,084m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,141m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,56m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,057m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,004100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,017tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
BM Mương đặt ống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,658100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,56m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,432100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,225m3
BN B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
BO Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,102100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,182100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,44m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,601m3
5Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 418,7m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,5m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,8m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,948100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,777tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 395cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24d/ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23m/nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,66100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,542100m3
BP Thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,12100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,336100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,88m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,067100m3
BQ Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,257100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,921m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,572m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,213m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,059100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,119tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,104tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22cái
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,685m3
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,974m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,04m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09m3
BR Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,028100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,363100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,963m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,845m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,059100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,109100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,638100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,909tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,649tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 103,66m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,35m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 167,5m2
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,4m
15CCLD thang thăm bể bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
BS Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng
BT CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cột
2Lắp đèn pha led 120W, IP 65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,25100m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37100m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92100m
6Lắp đặt dây dẫn CV 16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,54100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,94100m
8Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,94100m
9Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,38100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CVV 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CV 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,65100m
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 390m
BU Tủ điện MSB
1Lắp đặt tủ điện KT 1000x400x900x1,2mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1tủ
2Lắp đặt MCCB-3P -160A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
4Lắp đặt MCCB-3P -50A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
5Lắp đặt MCB-2P -40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
6Lắp đặt MCB-2P -20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
7Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 160/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
8Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
9Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3bộ
10Lắp đặt các loại đồng hồ đo đếm điện năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
13Lắp đặt công tắc chỉnh điện ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
14Lắp đặt công tắc chỉnh dòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
15Thanh cái 160A, 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1hệ
16Thiết bị chống sét lan truyền nguồn 100kA-8/20mmsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
BV Bộ bù công suất
1Lắp đặt MCCB-3P -25A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
2Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
3Lắp đặt bộ lọc sóng hàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
4Lắp đặt contactor 3P -25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
5Lắp đặt tụ bù 10kVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
6Bộ điều khiển tụ bù - bù tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
7Thanh cái 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
BW Mương cáp và vật tư mương
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,113100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,97m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,934100m3
4Băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 961m
5Mốc báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48cái
6Gạch đinh làm dấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.207viên
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,18100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,82100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,32100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,53100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,25100m
BX Móng trụ chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,069100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,768m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,564m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,307100m2
6Khung móng M16x240x240x700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
7Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36m
9Kẹp cọc + ốc siết cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bộ
10Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12cửa
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12bảng
BY Hố ga điện hạ thế và trung thế
1Đào móng chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,219100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09m3
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,126100m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,416m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,148tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32cái
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,28tấn
BZ THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ
1Lắp đặt cáp quang 4FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,49100m
3Mối hàn cáp quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16mối
4Dây nhảy quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16bộ
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,722100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,4m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,238100m3
8Băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 440m
9Mốc báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44cái
CA Hệ thống camera (phần xây lắp)
1Lắp đặt converter 1G 4 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5bộ
2Lắp đặt hộp phối quang QDF 16FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1bộ
3Lắp đặt hộp phối quang QDF 4FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
4Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7hộp
5Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 757m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 741m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32m
9Rải cáp quang 4 FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,05100m
10Hàn cáp quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24mối
11Lắp đặt hộp nối 150x150x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27hộp
CB Mương cáp ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,657100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,197100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6100m
5Băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 576m
6Mốc báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5981706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.196341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 20.000.000.000 VNĐ.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.73
2 Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
3 Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần Nước: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp Thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước (hoặc cấp thoát nước công trình) hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách Kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
4 Phụ trách Kỹ thuật thi công - Phần Điện – Cơ điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
6 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
7 Đội trưởng thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
8 Đội trưởng thi công phần Điện – Cơ điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường (hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công) hoặc đã từng làm Đội trưởng thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên (hoặc công trình hệ thống điện).Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Đội trưởng thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
9 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Trong 5 năm gần đây (từ năm 2015 đến nay) đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình cấp 3 trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy ủi Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy lu bánh thép Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Cần trục hoặc cẩu tháp Kèm cavet hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Ô tô tưới nước Kèm cavet hoặc hóa đơn + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy trộn bê tông Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)4
7 Máy đầm dùi Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)6
8 Máy cắt uốn thép Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy đầm cóc Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy hàn Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
12 Xe tải ben Kèm cavet hoặc hóa đơn + đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->