Gói thầu: Xây lắp Hạng mục SCL: Nhánh rẽ 35kV xã Ngọc Lâu - Lạc Sơn; Nhánh rẽ 35 kV CQTXBT xóm Bán xã Định Cư Lạc Sơn; Nhánh 35(22) kV CQT -LĐTA NT Xóm Bưng xã Nhân Nghĩa Lạc Sơn; ĐZ 35 kV vào TBA CQT-LĐTA xóm Gò Cha xã Yên Nghiệp Lạc Sơn; (ĐNT) ĐZ 35 kV điện xóm Trại - xã Tân Lập; ĐZ 35 kV 375 Lạc Sơn -Yên Thủy Lộ 2 từ trạm 110 đến cột 110 (373 E19.1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hạng mục SCL: Nhánh rẽ 35kV xã Ngọc Lâu - Lạc Sơn; Nhánh rẽ 35 kV CQTXBT xóm Bán xã Định Cư Lạc Sơn; Nhánh 35(22) kV CQT -LĐTA NT Xóm Bưng xã Nhân Nghĩa Lạc Sơn; ĐZ 35 kV vào TBA CQT-LĐTA xóm Gò Cha xã Yên Nghiệp Lạc Sơn; (ĐNT) ĐZ 35 kV điện xóm Trại - xã Tân Lập; ĐZ 35 kV 375 Lạc Sơn -Yên Thủy Lộ 2 từ trạm 110 đến cột 110 (373 E19.1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 14:43:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,511,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Theo mô tả dưới đây) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc hoặc Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành: Điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tipo tay gạt 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tipo tay gạt 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải (2,5-15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (2,5-15 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhánh rẽ 35kV xã Ngọc Lâu - Lạc Sơn | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV- 630A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp cầu dao phụ tải 35kV- 630A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng néo MN15-5 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cột BT ly tâm PC16-13, (G6+N10 ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 2 | Xà néo cột đơn kiểu bằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (tim cột 3m ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột Π XN2-3L | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xà rẽ cột điểm đấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt kiểu bằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo góc CDG-98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 8 | Dây néo DNTK 50-12 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 9 | Dây néo DNTK 50-16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC70 (B cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21.871 | m |
| 12 | Cách điện đứng PI 45kV + PK | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 307 | bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 121 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 324 | bộ |
| 15 | Ống nối nhôm có vách ngăn, chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| G | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột bê tông LT12B | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 2 | Chụp sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Xà đỡ thẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xà néo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 6 | Xà néo P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà rẽ cột điểm đấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo góc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 10 | Dây néo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV + ty | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 235 | quả |
| 12 | Chuỗi cách điện thủy tinh ΠC 70/ 4 bát, néo đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 121 | chuỗi |
| 13 | Tháo dây nhôm AC70/11 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21.871 | m |
| 14 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | quả |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng từ quả thứ 101 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 207 | quả |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi néo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm chuỗi néo từ chuỗi thứ 101 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | chuỗi |
| 6 | Tiếp địa cột BT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | VT |
| I | Nhánh rẽ 35 kV CQT&XBT xóm Bán xã Định Cư Lạc Sơn; Nhánh 35(22) kV CQT -LĐTA NT Xóm Bưng xã Nhân Nghĩa Lạc Sơn; ĐZ 35 kV vào TBA CQT-LĐTA xóm Gò Cha xã Yên Nghiệp Lạc Sơn; (ĐNT) ĐZ 35 kV điện xóm Trại - xã Tân Lập; ĐZ 35 kV 375 Lạc Sơn -Yên Thủy Lộ 2 từ trạm 110 đến cột 110 (373 E19.1) | |||
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 35kV, 630A, chém ngang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| K | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng néo MN12-4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| M | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cột BT ly tâm PC.I 16-11, (G6+N10 ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà néo cột đơn kiểu bằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 ( tim cột 3m ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch XRL2-35 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt kiểu bằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây CND-2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 9 | Dây néo DNTK 50-12 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Dây néo DNTK 50-16 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC50 (B cấp và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.910 | m |
| 13 | Sứ PI 45KV - DD875 (cả ty) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | quả |
| 14 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kV (kèm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | bộ |
| 16 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| N | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột bê tông LT12B | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đỡ thẳng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 4 | Xà néo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 5 | Xà néo P | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà rẽ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo góc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 9 | Dây néo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 35kV + ty | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | quả |
| 11 | Chuỗi cách điện thủy tinh ΠC 70/ 4 bát, néo đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | chuỗi |
| 12 | Tháo dây nhôm AC50/8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12.910 | m |
| 13 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| O | I. Thí nghiệm đường dây trung áp | |||
| P | I.1. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, không tiếp đất | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Q | I.2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng từ quả thứ 101 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi néo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi néo từ chuỗi thứ 101 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | chuỗi |
| 5 | Tiếp địa cột BT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Theo mô tả dưới đây) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện) | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc hoặc Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành: Điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥2,5KW | Máy hàn điện ≥2,5KW | 1 |
| 3 | Tipo tay gạt 2 tấn | Tipo tay gạt 2 tấn | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | 1 |
| 6 | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi