Gói thầu: Xây lắp Hạng mục SCL: Nhánh rẽ 35kV xã Ngọc Lâu - Lạc Sơn; Nhánh rẽ 35 kV CQTXBT xóm Bán xã Định Cư Lạc Sơn; Nhánh 35(22) kV CQT -LĐTA NT Xóm Bưng xã Nhân Nghĩa Lạc Sơn; ĐZ 35 kV vào TBA CQT-LĐTA xóm Gò Cha xã Yên Nghiệp Lạc Sơn; (ĐNT) ĐZ 35 kV điện xóm Trại - xã Tân Lập; ĐZ 35 kV 375 Lạc Sơn -Yên Thủy Lộ 2 từ trạm 110 đến cột 110 (373 E19.1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156397-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp Hạng mục SCL: Nhánh rẽ 35kV xã Ngọc Lâu - Lạc Sơn; Nhánh rẽ 35 kV CQTXBT xóm Bán xã Định Cư Lạc Sơn; Nhánh 35(22) kV CQT -LĐTA NT Xóm Bưng xã Nhân Nghĩa Lạc Sơn; ĐZ 35 kV vào TBA CQT-LĐTA xóm Gò Cha xã Yên Nghiệp Lạc Sơn; (ĐNT) ĐZ 35 kV điện xóm Trại - xã Tân Lập; ĐZ 35 kV 375 Lạc Sơn -Yên Thủy Lộ 2 từ trạm 110 đến cột 110 (373 E19.1)
Số hiệu KHLCNT 20210156352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 14:43:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,471,511,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Theo mô tả dưới đây) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc hoặc Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành: Điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tipo tay gạt 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tipo tay gạt 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhánh rẽ 35kV xã Ngọc Lâu - Lạc Sơn
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
C PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 35kV- 630AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
D Lắp đặt thiết bị
1Tháo, lắp cầu dao phụ tải 35kV- 630AYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
E PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT6Yêu cầu kỹ thuật chương V4móng
2Móng néo MN15-5Yêu cầu kỹ thuật chương V2móng
3Tiếp địa RC2Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
F PHẦN SỬA CHỮA
1Cột BT ly tâm PC16-13, (G6+N10 )Yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
2Xà néo cột đơn kiểu bằngYêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
3Xà đỡ cầu dao phụ tải (tim cột 3m )Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Xà néo cột Π XN2-3LYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
5Xà rẽ cột điểm đấuYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Xà đỡ vượt kiểu bằngYêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
7Cổ dề néo góc CDG-98Yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
8Dây néo DNTK 50-12Yêu cầu kỹ thuật chương V48bộ
9Dây néo DNTK 50-16Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
10Tiếp địa RC2Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
11Dây nhôm lõi thép AC70 (B cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V21.871m
12Cách điện đứng PI 45kV + PKYêu cầu kỹ thuật chương V307bộ
13Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V121bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật chương V324bộ
15Ống nối nhôm có vách ngăn, chịu lựcYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
G PHẦN THÁO DỠ
1Cột bê tông LT12BYêu cầu kỹ thuật chương V4cột
2Chụp sắtYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Xà đỡ thẳngYêu cầu kỹ thuật chương V41bộ
4Xà đỡ vượtYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
5Xà néoYêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
6Xà néo PYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Xà rẽ cột điểm đấuYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Xà đỡ cầu daoYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Cổ dề néo gócYêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
10Dây néoYêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
11Sứ đứng 35kV + tyYêu cầu kỹ thuật chương V235quả
12Chuỗi cách điện thủy tinh ΠC 70/ 4 bát, néo đơnYêu cầu kỹ thuật chương V121chuỗi
13Tháo dây nhôm AC70/11Yêu cầu kỹ thuật chương V21.871m
14Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấnYêu cầu kỹ thuật chương V1ca
H PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm dao phụ tải 3 phaYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Thí nghiệm sứ đứngYêu cầu kỹ thuật chương V100quả
3Thí nghiệm sứ đứng từ quả thứ 101Yêu cầu kỹ thuật chương V207quả
4Thí nghiệm chuỗi néoYêu cầu kỹ thuật chương V100chuỗi
5Thí nghiệm chuỗi néo từ chuỗi thứ 101Yêu cầu kỹ thuật chương V21chuỗi
6Tiếp địa cột BTYêu cầu kỹ thuật chương V4VT
I Nhánh rẽ 35 kV CQT&XBT xóm Bán xã Định Cư Lạc Sơn; Nhánh 35(22) kV CQT -LĐTA NT Xóm Bưng xã Nhân Nghĩa Lạc Sơn; ĐZ 35 kV vào TBA CQT-LĐTA xóm Gò Cha xã Yên Nghiệp Lạc Sơn; (ĐNT) ĐZ 35 kV điện xóm Trại - xã Tân Lập; ĐZ 35 kV 375 Lạc Sơn -Yên Thủy Lộ 2 từ trạm 110 đến cột 110 (373 E19.1)
J PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao 35kV, 630A, chém ngangYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
K Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Dao cách ly 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
L PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT6Yêu cầu kỹ thuật chương V2móng
2Móng néo MN12-4Yêu cầu kỹ thuật chương V7móng
3Tiếp địa RC2Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
M PHẦN SỬA CHỮA
1Cột BT ly tâm PC.I 16-11, (G6+N10 )Yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Xà néo cột đơn kiểu bằngYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
3Xà đỡ cầu dao XCD-2 ( tim cột 3m )Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Xà néoYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Xà rẽ lệch XRL2-35Yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
6Xà đỡ vượt kiểu bằngYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
7Xà đỡ thẳngYêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
8Cổ dề néo dây CND-2Yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
9Dây néo DNTK 50-12Yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
10Dây néo DNTK 50-16Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
11Tiếp địa RC2Yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
12Dây nhôm lõi thép AC50 (B cấp và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật chương V12.910m
13Sứ PI 45KV - DD875 (cả ty)Yêu cầu kỹ thuật chương V185quả
14Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kV (kèm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V120bộ
15Ghíp nhôm 3 bu lôngYêu cầu kỹ thuật chương V192bộ
16Dây nhôm buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật chương V5kg
N PHẦN THÁO DỠ
1Cột bê tông LT12BYêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Xà đỡ thẳngYêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
3Xà đỡ vượtYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
4Xà néoYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
5Xà néo PYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Xà rẽYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Xà đỡ cầu daoYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Cổ dề néo gócYêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
9Dây néoYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Sứ đứng 35kV + tyYêu cầu kỹ thuật chương V185quả
11Chuỗi cách điện thủy tinh ΠC 70/ 4 bát, néo đơnYêu cầu kỹ thuật chương V120chuỗi
12Tháo dây nhôm AC50/8Yêu cầu kỹ thuật chương V12.910m
13Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấnYêu cầu kỹ thuật chương V1ca
O I. Thí nghiệm đường dây trung áp
P I.1. Phần thiết bị:
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, không tiếp đấtYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Q I.2. Phần vật liệu:
1Thí nghiệm sứ đứngYêu cầu kỹ thuật chương V100quả
2Thí nghiệm sứ đứng từ quả thứ 101Yêu cầu kỹ thuật chương V85quả
3Thí nghiệm chuỗi néoYêu cầu kỹ thuật chương V100chuỗi
4Thí nghiệm chuỗi néo từ chuỗi thứ 101Yêu cầu kỹ thuật chương V20chuỗi
5Tiếp địa cột BTYêu cầu kỹ thuật chương V2VT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Theo mô tả dưới đây) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương. (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện)55
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện)55
3 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, kiến trúc hoặc Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương (Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện)55
4 Cán bộ phụ trách an toàn(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành: Điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥10tấn Cần cẩu tải trọng ≥10tấn1
2 Máy hàn điện ≥2,5KW Máy hàn điện ≥2,5KW1
3 Tipo tay gạt 2 tấn Tipo tay gạt 2 tấn1
4 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn1
5 Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA1
6 Ô tô tải (2,5-15 tấn) Ô tô tải (2,5-15 tấn)1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn1
8 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->