Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và thí nghiệm công trình cấp điện, chiếu sáng tiểu khu BC và đường vào tiểu khu BC phân khu phía Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135251-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Chủ đầu tư UBND huyện Thạch Thất thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và thí nghiệm công trình cấp điện, chiếu sáng tiểu khu BC và đường vào tiểu khu BC phân khu phía Bắc
Số hiệu KHLCNT 20201245715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:43:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,448,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 44.000.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc điện chiếu sáng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thi công xây dựng hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc điện chiếu sáng.(Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trênTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật xây dựng.- 03 người tốt nghiệp Đại học ngành điện/điện tử/tự động hóa.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp(Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên, trong đó tối thiểu phải có công nhân điện, công nhân cơ khí và công nhân xây dựngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp nghề đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu nâng
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đồng hồ đo điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,63m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển phế thải
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Hợp bộ thí nghiệm đo lường, thí nghiệp cao áp
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc, kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu,
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận đơn vị đủ điều kiện.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  Phần xây dựng: Đường dây trung thế cấp điện cho TBA khu BC
1Hào cáp ngầm trung thếTheo E-HSMT00.0
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT102,525m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT4,101100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT182,306m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,303100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT3,303100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo E-HSMT328,95m3
8Cát đen bảo vệ cápTheo E-HSMT328,95m3
9Bảo vệ đường cáp ngầmTheo E-HSMT00.0
10Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo E-HSMT1,536100m2
11Băng báo hiệu cápTheo E-HSMT153,6m
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo E-HSMT5,121000v
13Gạch chỉ bảo vệ cápTheo E-HSMT5.120viên
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo E-HSMT5,92100m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo E-HSMT7,126100m
16Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water/24kV-3x240mm2Theo E-HSMT712,6m
17Làm đầu cápTheo E-HSMT00.0
18Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
19Đầu cáp ngầm trung thế 24kVTheo E-HSMT8đầu
20lắp đặt xà và thiết bị cột điểm đấuTheo E-HSMT00.0
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo E-HSMT8bộ
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo E-HSMT6bộ
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT101 bộ
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo E-HSMT0,171100kg
25Giá công thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo E-HSMT799,848kg
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo E-HSMT210 sứ
27Sứ đứng VHD-24kV + Ty sứTheo E-HSMT20quả
28Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT21 bộ
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x50mm2Theo E-HSMT12m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-M50mm2Theo E-HSMT12m
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT2,410 đầu cốt
32Đầu cốt đồng M-50Theo E-HSMT24đầu
33Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo E-HSMT21 bộ
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo E-HSMT201 m
35Dây AC-240/32Theo E-HSMT20m
36Ghíp 3 bu lôngTheo E-HSMT12cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,610 đầu cốt
38Đầu cốt đồng nhôm AM-240mm2Theo E-HSMT6đầu
39Công tác cảnh báo và bảo vệTheo E-HSMT00.0
40Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT21 bộ
41Biển báo nguy hiểm cấm trèoTheo E-HSMT2cái
42Mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT95cái
43Công tác vận chuyển cự ly 300mTheo E-HSMT00.0
44Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo E-HSMT328,95m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo E-HSMT328,95m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Cát các loạiTheo E-HSMT328,95m3
47Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT0,8tấn
48Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,8tấn
49Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT8,544tấn
50Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT8,544tấn
51Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT0,14tấn
52Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT0,14tấn
53Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT1,5tấn
54Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT1,5tấn
B Phần xây dựng: Xây dựng trạm biến áp khu BC
1Móng trạm biến ápTheo E-HSMT00.0
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT8,504m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,34100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT4,928m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo E-HSMT8,736m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT2,24m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo E-HSMT0,64m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo E-HSMT0,073tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo E-HSMT0,852tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo E-HSMT0,08100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,12100m2
12Xây không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT12,869m3
13Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT32,04m2
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo E-HSMT2,72m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT20,76m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT0,12100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,12100m3
18Hố thu dầuTheo E-HSMT00.0
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo E-HSMT10,24m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo E-HSMT1,76m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,072tấn
22Tôn lắp hố thu dầuTheo E-HSMT5,12m2
23Xây không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT1,56m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT12,48m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT6,92m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo E-HSMT0,04100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,04100m3
C Phần xây dựng: Lắp đặt trạm biến áp khu BC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT41,6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,664100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT208m3
4Thép làm tiếp địaTheo E-HSMT1.592,12m
5Rải dây thép địaTheo E-HSMT6610 m
6Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m(khoan giếng tiếp địa)Theo E-HSMT480m
7Lắp đặt dây và phụ kiệnTheo E-HSMT00.0
8Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC-24kV - 1x50mm2 đấu từ Tủ RMU đến mặt máy biến ápTheo E-HSMT48m
9Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu từ máy biến áp đến tủ hạ thếTheo E-HSMT396m
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo E-HSMT241 đầu cáp (3 pha)
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT2,410 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT1110 đầu cốt
13Cáp đồng Cu/PVC-M240Theo E-HSMT48m
14- Đầu cáp chữ T cho cáp Cu.XLPE 24kV-50mm2Theo E-HSMT12Bộ
15- Đầu cáp chữ L cho cáp Cu.XLPE 24kV-50mm2Theo E-HSMT12Bộ
16Đầu cốt đồng cho Dây M-50Theo E-HSMT24cái
17Đầu cốt đồng cho dây 240Theo E-HSMT110cái
18Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT201 bộ
19Biển báo an toàn và biển báo tên trạm, tên khoang MBA, tên buồng Trung thế, tên buồng hạ thếTheo E-HSMT20cái
20Bảng sơ đồ trạmTheo E-HSMT4cái
21Ống thépTheo E-HSMT40m
22Khóa Minh KhaiTheo E-HSMT16cái
23Bình chống cháy khí MT24Theo E-HSMT16Bộ
24Găng ủng, tiêu lệnh chống cháyTheo E-HSMT4Bộ
25Thiêt bị đo xaTheo E-HSMT4Bộ
26Ca máy vận chuyểnTheo E-HSMT00.0
27Xe 5 tấn chở vật tưTheo E-HSMT12Ca
28Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnTheo E-HSMT12Ca
D Phần xây dựng: Cấp điện hạ thế
1Hào cáp ngầm hạ thếTheo E-HSMT00.0
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT466,465m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT18,659100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT807,806m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT15,245100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT15,245100m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo E-HSMT1.649,541m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT1.649,5m3
9Bảo vệ đường cáp ngầmTheo E-HSMT00.0
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo E-HSMT11,559100m2
11Băng báo hiệu cápTheo E-HSMT3.853m
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo E-HSMT38,531000v
13Gạch chỉ bảo vệ cápTheo E-HSMT38.530viên
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125Theo E-HSMT23,844100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo E-HSMT4,343100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90Theo E-HSMT1,075100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo E-HSMT1,761100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/60Theo E-HSMT0,263100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo E-HSMT32,3100m
20Ống thép D80 cho cáp qua đườngTheo E-HSMT190m
21Công tác kéo rải cápTheo E-HSMT00.0
22Kéo rải lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo E-HSMT32,241100m
23Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x150Theo E-HSMT2.443,88m
24Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x120Theo E-HSMT455,25m
25Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x95Theo E-HSMT113m
26Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x70Theo E-HSMT181,63m
27Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x50Theo E-HSMT30,25m
28Làm đầu cápTheo E-HSMT00.0
29Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo E-HSMT701 đầu cáp (3 pha)
30Đầu cáp ngầm HNO-0,4kVTheo E-HSMT70đầu
31Công tác cảnh báo và bảo vệTheo E-HSMT00.0
32Mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT320cái
33Công tác làm móng tủ PilarTheo E-HSMT00.0
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT3,876m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT20,368m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,836100m2
37Bu long M16x200 lắp tủTheo E-HSMT76cái
38Công tác lắp đặt tủTheo E-HSMT00.0
39Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT191 tủ
40Móng cột đơn MT-1Theo E-HSMT00.0
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT25,959m3
42Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo E-HSMT1,038100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT4,992100m2
44Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo E-HSMT29,952m3
45Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng > 250 cm, M150Theo E-HSMT91,104m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,998100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,998100m3
48Móng cột đôi MTĐTheo E-HSMT00.0
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT27,518m3
50Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo E-HSMT1,101100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT3,276100m2
52Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo E-HSMT31,752m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT98,784m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,058100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,058100m3
56Dựng cộtTheo E-HSMT00.0
57Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông BTLT 10BTheo E-HSMT94cột
58Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông BTLT 10CTheo E-HSMT179cột
59Lắp đặt vật tư tuyến đường dâyTheo E-HSMT00.0
60Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo E-HSMT4651 bộ
61Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT1.299,78kg
62Kẹp xiết cápTheo E-HSMT452cái
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT410 đầu cốt
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT1010 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT5,610 đầu cốt
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT0,810 đầu cốt
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT84,810 đầu cốt
68Đầu cốt đồng M150mm2Theo E-HSMT40đầu
69Đầu cốt đồng M120mm2Theo E-HSMT20đầu
70Đầu cốt đồng M95mm2Theo E-HSMT4đầu
71Đầu cốt đồng M70mm2Theo E-HSMT8đầu
72Đầu cốt đồng M16mm2Theo E-HSMT848đầu
73Đầu cốt đồng nhôm AM120mm2Theo E-HSMT80đầu
74Đầu cốt đồng nhôm AM95mm2Theo E-HSMT52đầu
75Ghíp đấu cáp vặn xoắnTheo E-HSMT140cái
76Ghíp nối đồng nhômTheo E-HSMT1.713cái
77Bịt đầu cápTheo E-HSMT248cái
78Khóa néo dây D6Theo E-HSMT349cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp AL/ABC 4x95mm2Theo E-HSMT1.360,18m
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp AL/ABC 4x120mm2Theo E-HSMT3.208,25m
81Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp AL/ABC 4x150mmTheo E-HSMT1.278,18m
82Kéo dây thép văng D6 treo dây sau công tơTheo E-HSMT4,6731 km dây
83Lắp dây đồng Cu/PVC-4x16mm2 xuống hòm phân dâyTheo E-HSMT4241 m
84Lắp đặt hộp phân dâyTheo E-HSMT212cái
85Đai thép lắp hộp phân dâyTheo E-HSMT1.060m
86Hộp phân dâyTheo E-HSMT212hộp
87Tiếp địa lặp lạiTheo E-HSMT00.0
88Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III (Thủ công 20%)Theo E-HSMT84,24m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT3,37100m3
90Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT4,212100m3
91Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo E-HSMT21,554100kg
92Đóng cọc cọc tiếp địa dài L=2.5mTheo E-HSMT162cọc
93Lắp dây đồng M50Theo E-HSMT40,51 m
94Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo E-HSMT8,110 đầu cốt
95Dây đồng M50Theo E-HSMT81m
96Đầu cốt đồng M50Theo E-HSMT81đầu
97Ghíp nối GN2Theo E-HSMT62cái
98Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT5.692,68kg
99Vận chuyển cự ly 300mTheo E-HSMT00.0
100Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo E-HSMT63,793tấn/km
101Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo E-HSMT109m3/km
102Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo E-HSMT201m3/km
103Công tác nước bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT42,15m3
104Công tác nước vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT42,15m3
105Công tác cốp pha thép bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT8,35tấn
106Công tác cốp pha thép vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT8,35tấn
107Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT10,5tấn
108Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT10,5tấn
109Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT5tấn
110Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT5tấn
111Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT232,05tấn
112Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT232,05tấn
113Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo E-HSMT10,5tấn
114Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo E-HSMT10,5tấn
E Phần xây dựng: Cấp điện chiếu sáng khu BC
1Lắp cột đèn phaTheo E-HSMT00.0
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT15,68m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo E-HSMT3,025100m
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácTheo E-HSMT0,136100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo E-HSMT6,28m3
6Bu lông móngTheo E-HSMT0,2tấn
7Lắp dựng cột đènTheo E-HSMT2,5tấn
8Cột đèn nâng hạ 20m, gồm 3 đoạn D=585/431 cao 8m tôn dày 6mm. Đoạn 2 D=457/309mm cao 7,5m tôn dày 5mm. Đoạn 3 D=330/260 cao 5,5m tôn dày 4mm. Thép SS400. (Bao gồm: Cột, kim thu sét, bảng điện cửa cột, giàn nâng hạ có tay bắt 8 đèn)Theo E-HSMT1bộ
9Đèn pha 1000WTheo E-HSMT8bộ
10Hệ thống chiếu sángTheo E-HSMT00.0
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III ( thủ công 20%)Theo E-HSMT76,61m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT3,064100m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònTheo E-HSMT4,198100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT299,081m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,839100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,839100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo E-HSMT74,128m3
18Cột đèn thép gang cao 4,8m (Cột đế gang thân nhôm. Bao gồm: Chân cột+đèn+ Bảng điện cửa cột)Theo E-HSMT40cột
19Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép,Cột đèn Bát giác liền cần đơn 10m. Cần đèn vươn đơn 1,5mTheo E-HSMT81cột
20Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Theo E-HSMT148bộ
21Lắp chao cao ápTheo E-HSMT2291 bộ
22Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo E-HSMT229bộ
23Đèn Led STẢR 838 80W DIM ( Phú Thắng hoặc tương đương)Theo E-HSMT229cái
24Dây đồng mềm 2x2,5m2 đấu lên đènTheo E-HSMT2.706m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo E-HSMT27,06100m
26Lắp đặt cổ dềTheo E-HSMT166bộ
27Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT460,012kg
28Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Theo E-HSMT37,981100m
29Cáp vặn xoắn 4x16mm2Theo E-HSMT3.798,08m
30Kẹp xiết cápTheo E-HSMT306cái
31Ghíp đấu cáp vặn xoắnTheo E-HSMT880.0
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo E-HSMT1,2m3
33Xây không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT0,512m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo E-HSMT22m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmTheo E-HSMT10,4m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo E-HSMT1,997m3
37Bu lông móng tủ M16x350Theo E-HSMT32cái
38ống nhựa chịu lực luồn cáp D150Theo E-HSMT16m
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo E-HSMT8tủ
40Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100ATheo E-HSMT8tủ
41Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mTheo E-HSMT164cột
42Làm tiếp địa cho cột điệnTheo E-HSMT1641 Cọc
43Tiếp địa 1 cọc có râuTheo E-HSMT164bộ
44Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo E-HSMT481 Cọc
45Tiếp địa 6 cọc có râuTheo E-HSMT8bộ
46Làm đầu cáp ngầmTheo E-HSMT161 bộ
47Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT121cái
48Rải cáp ngầmTheo E-HSMT50,275100m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Theo E-HSMT4.930,63m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2Theo E-HSMT96,88m
51Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo E-HSMT121đầu cáp
52Đầu cốt đồng M25Theo E-HSMT968đầu
53Đầu cốt đồng M10Theo E-HSMT242đầu
54Đánh số cột thépTheo E-HSMT12,110 cột
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT465,14m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT18,606100m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT810,417m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT15,153100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT15,153100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT15,153100m3
61Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp 85/65Theo E-HSMT0,854100m
62Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp 65/50Theo E-HSMT61,276100m
63Gạch chỉ bảo vệ cápTheo E-HSMT35.780viên
64Băng báo hiệu cápTheo E-HSMT3.578m
65mốc báo hiệu cápTheo E-HSMT500cái
F Phần mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV (MBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=980W, Pk=8550W)Theo E-HSMT2máy
2Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV (MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)Theo E-HSMT1máy
3Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)Theo E-HSMT1máy
4Chống sét van ZnO-24kVTheo E-HSMT2bộ
5Cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo E-HSMT2bộ
6Tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ (600V-1600A (4x250A+2x400A+25A) Outdoor)Theo E-HSMT2tủ
7Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)Theo E-HSMT1tủ
8Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor)Theo E-HSMT1tủ
9Vỏ trạm kiosTheo E-HSMT4cái
10Tủ trung thế RMU-3Theo E-HSMT4tủ
11Thảm cách điện 24kVTheo E-HSMT4cái
12Tủ tụ bù 600V-180kVAr 6 cấp,có mccb nhánhTheo E-HSMT3tủ
13Tủ tụ bù 600V-100kVArTheo E-HSMT1tủ
14Tủ hạ thế công tơ Pilar-04kVTheo E-HSMT19tủ
G Phần thí nghiệm khu BC
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo E-HSMT4máy
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo E-HSMT20cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo E-HSMT4cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo E-HSMT24cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo E-HSMT8cái
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo E-HSMT24bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo E-HSMT24bộ
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo E-HSMT4bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo E-HSMT4bộ
10Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo E-HSMT24cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo E-HSMT4cái
12Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo E-HSMT24cái
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo E-HSMT2451 vị trí
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo E-HSMT16sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo E-HSMT48sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 44.000.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc điện chiếu sáng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thi công xây dựng hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc điện chiếu sáng.(Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trênTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 người tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật xây dựng.- 03 người tốt nghiệp Đại học ngành điện/điện tử/tự động hóa.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp(Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ thanh toán và kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.32
5 Công nhân kỹ thuật 25 Được đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên, trong đó tối thiểu phải có công nhân điện, công nhân cơ khí và công nhân xây dựngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp nghề đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu nâng >= 5 tấn2
2 Máy uốn Còn hoạt động tốt2
3 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt3
4 Máy hàn Còn hoạt động tốt3
5 Máy khoan Còn hoạt động tốt3
6 Máy cắt kim loại Còn hoạt động tốt2
7 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa >=150l2
10 Đồng hồ đo điện Còn hoạt động tốt2
11 Máy đào >= 0,63m31
12 Ô tô vận chuyển phế thải >=5 tấn2
13 Hợp bộ thí nghiệm đo lường, thí nghiệp cao áp Đo dòng điện2
14 Máy toàn đạc, kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). Được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận đơn vị đủ điều kiện.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->