Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và thí nghiệm công trình cấp điện, chiếu sáng tiểu khu BC và đường vào tiểu khu BC phân khu phía Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất | Chủ đầu tư | UBND huyện Thạch Thất thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và thí nghiệm công trình cấp điện, chiếu sáng tiểu khu BC và đường vào tiểu khu BC phân khu phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:43:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,448,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 44.000.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc điện chiếu sáng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thi công xây dựng hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc điện chiếu sáng.(Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trênTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật xây dựng.- 03 người tốt nghiệp Đại học ngành điện/điện tử/tự động hóa.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp(Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên, trong đó tối thiểu phải có công nhân điện, công nhân cơ khí và công nhân xây dựngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,63m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Hợp bộ thí nghiệm đo lường, thí nghiệp cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc, kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận đơn vị đủ điều kiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng: Đường dây trung thế cấp điện cho TBA khu BC | |||
| 1 | Hào cáp ngầm trung thế | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 102,525 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 4,101 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 182,306 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,303 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo E-HSMT | 328,95 | m3 |
| 8 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 328,95 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo E-HSMT | 1,536 | 100m2 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 153,6 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo E-HSMT | 5,12 | 1000v |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 5.120 | viên |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo E-HSMT | 5,92 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo E-HSMT | 7,126 | 100m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Water/24kV-3x240mm2 | Theo E-HSMT | 712,6 | m |
| 17 | Làm đầu cáp | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Đầu cáp ngầm trung thế 24kV | Theo E-HSMT | 8 | đầu |
| 20 | lắp đặt xà và thiết bị cột điểm đấu | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 0,171 | 100kg |
| 25 | Giá công thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo E-HSMT | 799,848 | kg |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo E-HSMT | 2 | 10 sứ |
| 27 | Sứ đứng VHD-24kV + Ty sứ | Theo E-HSMT | 20 | quả |
| 28 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x50mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-M50mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 24 | đầu |
| 33 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo E-HSMT | 20 | 1 m |
| 35 | Dây AC-240/32 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Ghíp 3 bu lông | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240mm2 | Theo E-HSMT | 6 | đầu |
| 39 | Công tác cảnh báo và bảo vệ | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 41 | Biển báo nguy hiểm cấm trèo | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 95 | cái |
| 43 | Công tác vận chuyển cự ly 300m | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 328,95 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 328,95 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 328,95 | m3 |
| 47 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 48 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 49 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 8,544 | tấn |
| 50 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 8,544 | tấn |
| 51 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 52 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 53 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 54 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 1,5 | tấn |
| B | Phần xây dựng: Xây dựng trạm biến áp khu BC | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 8,504 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Xây không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 12,869 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 20,76 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Hố thu dầu | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 22 | Tôn lắp hố thu dầu | Theo E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 23 | Xây không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| C | Phần xây dựng: Lắp đặt trạm biến áp khu BC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 41,6 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 208 | m3 |
| 4 | Thép làm tiếp địa | Theo E-HSMT | 1.592,12 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | Theo E-HSMT | 66 | 10 m |
| 6 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m(khoan giếng tiếp địa) | Theo E-HSMT | 480 | m |
| 7 | Lắp đặt dây và phụ kiện | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC-24kV - 1x50mm2 đấu từ Tủ RMU đến mặt máy biến áp | Theo E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu từ máy biến áp đến tủ hạ thế | Theo E-HSMT | 396 | m |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 11 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp đồng Cu/PVC-M240 | Theo E-HSMT | 48 | m |
| 14 | - Đầu cáp chữ T cho cáp Cu.XLPE 24kV-50mm2 | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | - Đầu cáp chữ L cho cáp Cu.XLPE 24kV-50mm2 | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng cho Dây M-50 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng cho dây 240 | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 18 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 20 | 1 bộ |
| 19 | Biển báo an toàn và biển báo tên trạm, tên khoang MBA, tên buồng Trung thế, tên buồng hạ thế | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Bảng sơ đồ trạm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ống thép | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Khóa Minh Khai | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Bình chống cháy khí MT24 | Theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 24 | Găng ủng, tiêu lệnh chống cháy | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Thiêt bị đo xa | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Ca máy vận chuyển | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 27 | Xe 5 tấn chở vật tư | Theo E-HSMT | 12 | Ca |
| 28 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Theo E-HSMT | 12 | Ca |
| D | Phần xây dựng: Cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp ngầm hạ thế | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 466,465 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 18,659 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 807,806 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 15,245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 15,245 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo E-HSMT | 1.649,541 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 1.649,5 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo E-HSMT | 11,559 | 100m2 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 3.853 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo E-HSMT | 38,53 | 1000v |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 38.530 | viên |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Theo E-HSMT | 23,844 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 4,343 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 110/90 | Theo E-HSMT | 1,075 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo E-HSMT | 1,761 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/60 | Theo E-HSMT | 0,263 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo E-HSMT | 32,3 | 100m |
| 20 | Ống thép D80 cho cáp qua đường | Theo E-HSMT | 190 | m |
| 21 | Công tác kéo rải cáp | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 22 | Kéo rải lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo E-HSMT | 32,241 | 100m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x150 | Theo E-HSMT | 2.443,88 | m |
| 24 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x120 | Theo E-HSMT | 455,25 | m |
| 25 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x95 | Theo E-HSMT | 113 | m |
| 26 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x70 | Theo E-HSMT | 181,63 | m |
| 27 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6-1kV-4x50 | Theo E-HSMT | 30,25 | m |
| 28 | Làm đầu cáp | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo E-HSMT | 70 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Đầu cáp ngầm HNO-0,4kV | Theo E-HSMT | 70 | đầu |
| 31 | Công tác cảnh báo và bảo vệ | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 320 | cái |
| 33 | Công tác làm móng tủ Pilar | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 20,368 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 37 | Bu long M16x200 lắp tủ | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 38 | Công tác lắp đặt tủ | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 19 | 1 tủ |
| 40 | Móng cột đơn MT-1 | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 25,959 | m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 4,992 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo E-HSMT | 29,952 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng > 250 cm, M150 | Theo E-HSMT | 91,104 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,998 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,998 | 100m3 |
| 48 | Móng cột đôi MTĐ | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 27,518 | m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo E-HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo E-HSMT | 31,752 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 98,784 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,058 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,058 | 100m3 |
| 56 | Dựng cột | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 57 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông BTLT 10B | Theo E-HSMT | 94 | cột |
| 58 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông BTLT 10C | Theo E-HSMT | 179 | cột |
| 59 | Lắp đặt vật tư tuyến đường dây | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo E-HSMT | 465 | 1 bộ |
| 61 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 1.299,78 | kg |
| 62 | Kẹp xiết cáp | Theo E-HSMT | 452 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 10 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 84,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt đồng M150mm2 | Theo E-HSMT | 40 | đầu |
| 69 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Theo E-HSMT | 20 | đầu |
| 70 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Theo E-HSMT | 4 | đầu |
| 71 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Theo E-HSMT | 8 | đầu |
| 72 | Đầu cốt đồng M16mm2 | Theo E-HSMT | 848 | đầu |
| 73 | Đầu cốt đồng nhôm AM120mm2 | Theo E-HSMT | 80 | đầu |
| 74 | Đầu cốt đồng nhôm AM95mm2 | Theo E-HSMT | 52 | đầu |
| 75 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | Theo E-HSMT | 140 | cái |
| 76 | Ghíp nối đồng nhôm | Theo E-HSMT | 1.713 | cái |
| 77 | Bịt đầu cáp | Theo E-HSMT | 248 | cái |
| 78 | Khóa néo dây D6 | Theo E-HSMT | 349 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp AL/ABC 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 1.360,18 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp AL/ABC 4x120mm2 | Theo E-HSMT | 3.208,25 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp AL/ABC 4x150mm | Theo E-HSMT | 1.278,18 | m |
| 82 | Kéo dây thép văng D6 treo dây sau công tơ | Theo E-HSMT | 4,673 | 1 km dây |
| 83 | Lắp dây đồng Cu/PVC-4x16mm2 xuống hòm phân dây | Theo E-HSMT | 424 | 1 m |
| 84 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo E-HSMT | 212 | cái |
| 85 | Đai thép lắp hộp phân dây | Theo E-HSMT | 1.060 | m |
| 86 | Hộp phân dây | Theo E-HSMT | 212 | hộp |
| 87 | Tiếp địa lặp lại | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 88 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III (Thủ công 20%) | Theo E-HSMT | 84,24 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 3,37 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 4,212 | 100m3 |
| 91 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo E-HSMT | 21,554 | 100kg |
| 92 | Đóng cọc cọc tiếp địa dài L=2.5m | Theo E-HSMT | 162 | cọc |
| 93 | Lắp dây đồng M50 | Theo E-HSMT | 40,5 | 1 m |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo E-HSMT | 8,1 | 10 đầu cốt |
| 95 | Dây đồng M50 | Theo E-HSMT | 81 | m |
| 96 | Đầu cốt đồng M50 | Theo E-HSMT | 81 | đầu |
| 97 | Ghíp nối GN2 | Theo E-HSMT | 62 | cái |
| 98 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 5.692,68 | kg |
| 99 | Vận chuyển cự ly 300m | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo E-HSMT | 63,793 | tấn/km |
| 101 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo E-HSMT | 109 | m3/km |
| 102 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo E-HSMT | 201 | m3/km |
| 103 | Công tác nước bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 42,15 | m3 |
| 104 | Công tác nước vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 42,15 | m3 |
| 105 | Công tác cốp pha thép bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 8,35 | tấn |
| 106 | Công tác cốp pha thép vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 8,35 | tấn |
| 107 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 10,5 | tấn |
| 108 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 10,5 | tấn |
| 109 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5 | tấn |
| 110 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 5 | tấn |
| 111 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 232,05 | tấn |
| 112 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 232,05 | tấn |
| 113 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 10,5 | tấn |
| 114 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo E-HSMT | 10,5 | tấn |
| E | Phần xây dựng: Cấp điện chiếu sáng khu BC | |||
| 1 | Lắp cột đèn pha | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 3,025 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 6 | Bu lông móng | Theo E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột đèn | Theo E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 8 | Cột đèn nâng hạ 20m, gồm 3 đoạn D=585/431 cao 8m tôn dày 6mm. Đoạn 2 D=457/309mm cao 7,5m tôn dày 5mm. Đoạn 3 D=330/260 cao 5,5m tôn dày 4mm. Thép SS400. (Bao gồm: Cột, kim thu sét, bảng điện cửa cột, giàn nâng hạ có tay bắt 8 đèn) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đèn pha 1000W | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng | Theo E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III ( thủ công 20%) | Theo E-HSMT | 76,61 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 3,064 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo E-HSMT | 4,198 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 299,081 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo E-HSMT | 74,128 | m3 |
| 18 | Cột đèn thép gang cao 4,8m (Cột đế gang thân nhôm. Bao gồm: Chân cột+đèn+ Bảng điện cửa cột) | Theo E-HSMT | 40 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép,Cột đèn Bát giác liền cần đơn 10m. Cần đèn vươn đơn 1,5m | Theo E-HSMT | 81 | cột |
| 20 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Theo E-HSMT | 148 | bộ |
| 21 | Lắp chao cao áp | Theo E-HSMT | 229 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Theo E-HSMT | 229 | bộ |
| 23 | Đèn Led STẢR 838 80W DIM ( Phú Thắng hoặc tương đương) | Theo E-HSMT | 229 | cái |
| 24 | Dây đồng mềm 2x2,5m2 đấu lên đèn | Theo E-HSMT | 2.706 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo E-HSMT | 27,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cổ dề | Theo E-HSMT | 166 | bộ |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 460,012 | kg |
| 28 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Theo E-HSMT | 37,981 | 100m |
| 29 | Cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Theo E-HSMT | 3.798,08 | m |
| 30 | Kẹp xiết cáp | Theo E-HSMT | 306 | cái |
| 31 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | Theo E-HSMT | 88 | 0.0 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 33 | Xây không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 22 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Theo E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo E-HSMT | 1,997 | m3 |
| 37 | Bu lông móng tủ M16x350 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | ống nhựa chịu lực luồn cáp D150 | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo E-HSMT | 8 | tủ |
| 40 | Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Theo E-HSMT | 8 | tủ |
| 41 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Theo E-HSMT | 164 | cột |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT | 164 | 1 Cọc |
| 43 | Tiếp địa 1 cọc có râu | Theo E-HSMT | 164 | bộ |
| 44 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo E-HSMT | 48 | 1 Cọc |
| 45 | Tiếp địa 6 cọc có râu | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Làm đầu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 121 | cái |
| 48 | Rải cáp ngầm | Theo E-HSMT | 50,275 | 100m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo E-HSMT | 4.930,63 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Theo E-HSMT | 96,88 | m |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo E-HSMT | 121 | đầu cáp |
| 52 | Đầu cốt đồng M25 | Theo E-HSMT | 968 | đầu |
| 53 | Đầu cốt đồng M10 | Theo E-HSMT | 242 | đầu |
| 54 | Đánh số cột thép | Theo E-HSMT | 12,1 | 10 cột |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 465,14 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 18,606 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT | 810,417 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 15,153 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 15,153 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 15,153 | 100m3 |
| 61 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp 85/65 | Theo E-HSMT | 0,854 | 100m |
| 62 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp 65/50 | Theo E-HSMT | 61,276 | 100m |
| 63 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo E-HSMT | 35.780 | viên |
| 64 | Băng báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 3.578 | m |
| 65 | mốc báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 500 | cái |
| F | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV (MBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=980W, Pk=8550W) | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV (MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van ZnO-24kV | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ (600V-1600A (4x250A+2x400A+25A) Outdoor) | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Vỏ trạm kios | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tủ trung thế RMU-3 | Theo E-HSMT | 4 | tủ |
| 11 | Thảm cách điện 24kV | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tủ tụ bù 600V-180kVAr 6 cấp,có mccb nhánh | Theo E-HSMT | 3 | tủ |
| 13 | Tủ tụ bù 600V-100kVAr | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ hạ thế công tơ Pilar-04kV | Theo E-HSMT | 19 | tủ |
| G | Phần thí nghiệm khu BC | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo E-HSMT | 245 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo E-HSMT | 16 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo E-HSMT | 48 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 22.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 44.000.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công xây dựng hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc điện chiếu sáng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Thi công xây dựng hệ thống đường dây và trạm biến áp hoặc điện chiếu sáng.(Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trênTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 người tốt nghiệp Đại học ngành kỹ thuật xây dựng.- 03 người tốt nghiệp Đại học ngành điện/điện tử/tự động hóa.Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp(Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình về công thi công trạm biến áp (Có tên trọng biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của CĐT hoặc có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu chứng minh vị trí nhân sự đảm nhận trong gói thầu)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Được đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên, trong đó tối thiểu phải có công nhân điện, công nhân cơ khí và công nhân xây dựngTổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu nâng | >= 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy uốn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt kim loại | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | >=150l | 2 |
| 10 | Đồng hồ đo điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đào | >= 0,63m3 | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển phế thải | >=5 tấn | 2 |
| 13 | Hợp bộ thí nghiệm đo lường, thí nghiệp cao áp | Đo dòng điện | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc, kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). | Được cơ quan có thẩm quyền chứng nhận đơn vị đủ điều kiện. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi