Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101214-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Chủ đầu tư Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201230558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ưu đãi của tỉnh Đồng Nai và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 11:03:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,658,192,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2987E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình(Tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến nay đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát:(Tối thiểu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến nay đã trực tiếp tham gia giám sát công trình tối thiểu 01 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 20
7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
8-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần móng và tiếp địa
B Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 10m (M10a)
1Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 229cái
2Nhân công lắp đà cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 229cái
3Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 229bộ
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229bộ
C Móng bê tông trụ 10m ghép (M10BT2)
1Ximăng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.154,1kg
2Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54m3
3Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,475m3
4Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19bộ
5Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19bộ
6Boulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19bộ
7Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19bộ
8Bê tông móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,18m3
D Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 10m (M10-2a)
1Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 206cái
2Nhân công lắp đà cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 103cái
3Boulon 22x800+2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 103bộ
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103bộ
E Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14mpi-pp
1Đà cản BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
2Nhân công lắp đà cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
3Boulon 22x800+2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
F Móng bê tông trụ BTLT 20m đơn (TM20)
1Ximăng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.624kg
2Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676m3
3Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8m3
4Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796m3
5Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
6Sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15kg
7Sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,44kg
8Sắt D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,04kg
9Sắt D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,81kg
10Đổ Bê tông móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,436m3
11Đổ Bê tông móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 10.5m cáp AC50mm2
1Cọc tiếp đất D16-2,4m+kẹp cọc sắt mạ cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78Bộ
2Sắt D10 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,13kg
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39mét
4Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2+chụp dầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 78cái
5Boulon Inox D21x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39cái
6Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156mét
7Đai inox dài 1m + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 117cái
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,13kg
9Đóng cọc tiếp địa đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 78cọc
10Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39bộ
H Tiếp địa chống sét trụ 10.5m
1Cọc tiếp đất D16-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68cọc
2Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2kg
3Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136cái
4Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68cái
5Thanh chống 40x10-306mm lắp LA+bulon M12x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102thanh
6Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102mét
7Ghíp nối 2 boulon IPC 50-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102cái
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,2kg
9Đóng cọc tiếp địa đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 68cọc
10Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34bộ
I Tiếp địa chống sét trụ 20m
1Cọc tiếp đất D16-2,4m+kẹp cọc sắt mạ cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cọc
2Sắt D10 nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3kg
3Code 30x4 giữ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8kg
4Đai inox + khóa đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
5Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16m
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3kg
7Đóng cọc tiếp địa đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cọc
8Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
J II. Phần trụ
1Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 370trụ
2Dựng trụ BTLT 10,5m thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 370trụ
3Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4trụ
4Dựng trụ BTLT 14m thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4trụ
5Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4trụ
6Dựng trụ BTLT 20m thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4trụ
K III. Phần xà, néo
L Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
6Lắp đặt xà composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
M Xà đơn L75x75x8 dài 2,2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8 dài 2,2/Zn (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m thanh chống 810 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300thanh
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150bộ
4Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300bộ
6Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 75bộ
N Xà đơn L75x75x8 dài 2,2m: X-22KK trụ nghép
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8 dài 2,2/Zn (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m thanh chống 810 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20thanh
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10bộ
4Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20bộ
6Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8 dài 2,1m/Zn (3 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229thanh
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 229thanh
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 458bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 229bộ
5Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 229bộ
P Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà Sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 128thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m Mô tả kỹ thuật theo chương V 128thanh
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 192bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128bộ
6Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64bộ
Q Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (3 ốp) lắp trụ PI tim 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6thanh
2Boulon 16x300+2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
4Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
R Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-20KP
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (0 ốp) giằng trụ PI tim 1,4m: 18,04kg/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4thanh
2Cổ dê D240-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
3Cổ dê D250-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
5Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
6Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
S Bộ xà kép 4200 trụ Pi tim 3000: X-42KP
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x4200/Zn (3 ốp) lắp trụ PI tim 3000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4thanh
2Sắt dẹt 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8thanh
3Boulon 16x300+2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
5Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
T Bộ thanh giằng trụ Pi tim 3000: G-30KP
1Thanh giằng trụ PI L75x75x8x4200/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8thanh
2Ê ke 5x300x300\Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16thanh
3Cổ dê D250-Fe 8x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20bộ
5Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32bộ
6Lắp đặt xà sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
U Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-B
1Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 117bộ
2Sứ chằng lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 117cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 936cái
4Cáp thép 5/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.521mét
5Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234cái
6Máng che dây chằng 0,4x2000mm sơn vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 117cái
7Lắp bộ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 117bộ
V Bộ chằng lệch đơn cho trụ 10,5m: CL10-B
1Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20bộ
2Sứ chằng lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160cái
4Cáp thép 5/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 220mét
5Bộ chống hẹp D60/56x1500+2BL12X40+BL 16X250/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20bộ
6Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40cái
7Máng che dây chằng 0,4x2000mm sơn vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
8Lắp bộ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20bộ
W Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m: CX20-C
1Cổ dê D195+2 bulon VRS 16x100+4 LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
2Sứ chằng lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
4Cáp thép 5/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 120mét
5Sắt dẹt 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4kg
6Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
7Boulon mắt 16x100VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
8Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
9Máng che dây chằng 0,4x2000mm sơn vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
10Lắp bộ dây néo, cổ dê Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
X Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m: CXX20-C
1Cổ dê D195+2 bulon VRS 16x100+4 LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
2Cổ dê D210+2 bulon VRS 16x100+4 LĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
3Sứ chằng lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
4Kẹp cáp 3 boulon 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128cái
5Cáp thép 5/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 496mét
6Sắt dẹt 60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16kg
7Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
8Boulon mắt 16x100VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
9Yếm cáp dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
10Máng che dây chằng 0,4x2000mm sơn vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
11Lắp bộ dây néo, cổ dê Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
Y Bộ móng neo 1200x400 cho chằng chệch: MNL12-4
1Ty neo D22x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
2Đế neo BTCT 400x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
3Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20bộ
Z Bộ móng neo 1500x600 cho chằng chệch: MNL15-6
1Ty neo D22x3700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
2Đế neo BTCT 400x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
3Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20bộ
AA IV. Phần dây, sứ và phụ kiện
AB IV.1. Phần đường dây trung thế 3Pha XDM
AC Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép 24kV AC-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.685,85kg
2Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,729km
3Cáp nhôm lõi thép trần 24kV ACXH95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.091,88mét
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,894km
5Cáp nhôm lõi thép trần 24kV ACKP-95/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,04kg
6Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây ACKP-95mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149km
7Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.588,6kg
8Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,153km
AD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288Bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 288bộ
3Dây nhôm buộc A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,416kg
4Lăp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 288sứ
AE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép: Đth-U2
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9Bộ
2Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
3Dây nhôm buộc A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232kg
4Lăp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9sứ
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ: Đth-U
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99Bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198cái
4Dây nhôm buộc A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549kg
5Lăp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 99sứ
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ ghép: Đth-U2
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9Bộ
2Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
4Dây nhôm buộc A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232kg
5Lăp đặt sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9sứ
AH Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50mm2 (3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
AI Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU
1Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177cái
2Ty sứ đứng 24kV loại bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177cái
3Lắp đặt sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177sứ
AJ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply -X
1Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 360chuỗi
2Móc treo chữ U-D16 loại dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 720cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 360bộ
AK Chuỗi sứ treo Polymer kép lắp vào xà: CĐT ply -X2
1Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 16chuỗi
2Móc treo chữ U-D16 loại dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 80cái
3Khánh đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
AL Vật tư phụ
1Giáp níu cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78cái
2Khóa néo dây cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
3Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114cái
4Kẹp ép WR 491 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330cái
5Kẹp căng dây 4U cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171cái
6Kẹp căng dây 3U cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111cái
7Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cuộn
8Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2+chụp dầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
9Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
10Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
11Ống nối dây cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
12Ống nối dây cỡ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31cái
13Dây buộc đầu sứ TTF(70-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 199cái
14Dây buộc cổ sứ TTF(70-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27cái
AM IV.2.Phần Thiết Bị đường dây
1FCO 24-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
2Lắp đặt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
3LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 108cái
4Lắp đặt LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 108bộ
AN V. XDM TBA T15-3x25KVA
AO A. PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1P-25kVA-22/0,4kVA cấp45máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 25kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 45máy
3FCO 24kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
4Lắp đặt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
5LA 18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
6Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
7MCCB 3 cực 400V-125A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
AP B. PHẦN VẬT LIỆU
AQ Giá treo 3 MBA:
1Giá chùm treo 03 máy biến áp 50kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
2Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ
4Lắp giá chùm treo MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
AR Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA:
1Xà compoxit 110x80x5 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15thanh
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,81m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30thanh
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
5Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
6Lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
AS Bộ tiếp địa Trạm biến áp:
1Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138kg
2Cọc tiếp đất D16-2,4m mạ đồng + kẹp cọc sắt mạ Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180bộ
3Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90cái
5Đầu Cosse ép Cu 25mm2+ chup đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
6Boulon 12xx30+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
7Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60m
8Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
9Đào, đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm(đắp đất độ chặt k= 0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
10Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180cọc
11Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 615m
AT Tủ MCCB + điện kế:
1Tủ điện kế và MCCB trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
AU Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA:
1Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135mét
2Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
3Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
4Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 45bộ
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị  Mô tả kỹ thuật theo chương V 135m
AV Bộ cáp suất hạ thế:
1Cáp đồng bọc CV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30mét
2Cáp đồng bọc CV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225mét
3Cáp đồng bọc CV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675mét
4Đầu Cosse ép Cu 50mm2+chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
5Đầu Cosse ép Cu 70mm2+chụp đầu coss Mô tả kỹ thuật theo chương V 90cái
6Kẹp ép WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240cái
7Ống PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135m
8Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
9Co 135 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
10Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
11Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30cái
12Ống ruột gà D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
13Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15túyp
14Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30ống
15Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cuộn
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15m
17Lắp Ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 135m
AW Vật tư phụ đo đếm hạ thế:
1Cáp CVV 4x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20mét
2Cáp CVV 4x4,0mm2(Vỏ vàng, ruột 1 sợi vàng và 1 sợi đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20mét
3Cáp CVV 4x4,0mm2(Vỏ xanh, ruột 1 sợi xanh và 1 sợi đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20mét
4Cáp CVV 4x4,0mm2(Vỏ đỏ, ruột 1 sợi đỏ và 1 sợi đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20mét
5Cọc tiếp đất D16-2,4m mạ đồng + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15bộ
6Cáp đồng bọc CV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30mét
7Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cọc
8Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30m
AX Vật tư phụ khác:
1Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V 45Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
3Chụp cách điện LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 45bộ
5Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 45cái
6Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
7Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2987E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình(Tối thiểu 01 người) 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến nay đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.55
2 Giám sát:(Tối thiểu 01 người) 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến nay đã trực tiếp tham gia giám sát công trình tối thiểu 01 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe1
2 Xe cẩu 10 tấn Xe1
3 Máy rải dây Máy2
4 Tời điện 5 tấn Tời3
5 Máy ép thuỷ lực 100 tấn Máy1
6 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Cái20
7 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Cái3
8 Palăng Cái3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->