Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai | Chủ đầu tư | Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ưu đãi của tỉnh Đồng Nai và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 11:03:00 đến ngày 2021-02-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,658,192,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2987E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến nay đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát:(Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến nay đã trực tiếp tham gia giám sát công trình tối thiểu 01 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ép thuỷ lực 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần móng và tiếp địa | |||
| B | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 10m (M10a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đà cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 3 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | bộ |
| C | Móng bê tông trụ 10m ghép (M10BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.154,1 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,475 | m3 |
| 4 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Boulon 16x500VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m3 |
| D | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 10m (M10-2a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đà cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 3 | Boulon 22x800+2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| E | Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14mpi-pp | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Nhân công lắp đà cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Boulon 22x800+2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Móng bê tông trụ BTLT 20m đơn (TM20) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.624 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 5 | Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | kg |
| 7 | Sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | kg |
| 8 | Sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,04 | kg |
| 9 | Sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,81 | kg |
| 10 | Đổ Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,436 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 10.5m cáp AC50mm2 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16-2,4m+kẹp cọc sắt mạ cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Bộ |
| 2 | Sắt D10 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,13 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2+chụp dầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 5 | Boulon Inox D21x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mét |
| 7 | Đai inox dài 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,13 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cọc |
| 10 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| H | Tiếp địa chống sét trụ 10.5m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | kg |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 5 | Thanh chống 40x10-306mm lắp LA+bulon M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | thanh |
| 6 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | mét |
| 7 | Ghíp nối 2 boulon IPC 50-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cọc |
| 10 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| I | Tiếp địa chống sét trụ 20m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất D16-2,4m+kẹp cọc sắt mạ cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 2 | Sắt D10 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | kg |
| 3 | Code 30x4 giữ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 4 | Đai inox + khóa đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | kg |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 8 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | II. Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 10,5m thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 20m F1300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 6 | Dựng trụ BTLT 20m thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| K | III. Phần xà, néo | |||
| L | Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | Xà đơn L75x75x8 dài 2,2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8 dài 2,2/Zn (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| N | Xà đơn L75x75x8 dài 2,2m: X-22KK trụ nghép | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8 dài 2,2/Zn (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8 dài 2,1m/Zn (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | thanh |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | bộ |
| P | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| Q | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (3 ốp) lắp trụ PI tim 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| R | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-20KP | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (0 ốp) giằng trụ PI tim 1,4m: 18,04kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 2 | Cổ dê D240-Fe 8x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cổ dê D250-Fe 8x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | Bộ xà kép 4200 trụ Pi tim 3000: X-42KP | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x4200/Zn (3 ốp) lắp trụ PI tim 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 2 | Sắt dẹt 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| T | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 3000: G-30KP | |||
| 1 | Thanh giằng trụ PI L75x75x8x4200/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 2 | Ê ke 5x300x300\Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thanh |
| 3 | Cổ dê D250-Fe 8x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| U | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng 0,4x2000mm sơn vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| V | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 10,5m: CL10-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | mét |
| 5 | Bộ chống hẹp D60/56x1500+2BL12X40+BL 16X250/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng 0,4x2000mm sơn vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| W | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m: CX20-C | |||
| 1 | Cổ dê D195+2 bulon VRS 16x100+4 LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 5 | Sắt dẹt 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 6 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Boulon mắt 16x100VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Máng che dây chằng 0,4x2000mm sơn vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp bộ dây néo, cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| X | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 20m: CXX20-C | |||
| 1 | Cổ dê D195+2 bulon VRS 16x100+4 LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cổ dê D210+2 bulon VRS 16x100+4 LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 5 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | mét |
| 6 | Sắt dẹt 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | kg |
| 7 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Boulon mắt 16x100VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Máng che dây chằng 0,4x2000mm sơn vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp bộ dây néo, cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| Y | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng chệch: MNL12-4 | |||
| 1 | Ty neo D22x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Đế neo BTCT 400x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| Z | Bộ móng neo 1500x600 cho chằng chệch: MNL15-6 | |||
| 1 | Ty neo D22x3700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Đế neo BTCT 400x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đào, đắp đất móng neo (đắp đất độ chặt k=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| AA | IV. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AB | IV.1. Phần đường dây trung thế 3Pha XDM | |||
| AC | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép 24kV AC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.685,85 | kg |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,729 | km |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép trần 24kV ACXH95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.091,88 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,894 | km |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép trần 24kV ACKP-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,04 | kg |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây ACKP-95mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | km |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.588,6 | kg |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,153 | km |
| AD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,416 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | sứ |
| AE | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép: Đth-U2 | |||
| 1 | Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sứ |
| AF | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 4 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | kg |
| 5 | Lăp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | sứ |
| AG | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ ghép: Đth-U2 | |||
| 1 | Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | kg |
| 5 | Lăp đặt sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sứ |
| AH | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50mm2 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AI | Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng 24kV loại bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177 | sứ |
| AJ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply -X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U-D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| AK | Chuỗi sứ treo Polymer kép lắp vào xà: CĐT ply -X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U-D16 loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 3 | Khánh đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AL | Vật tư phụ | |||
| 1 | Giáp níu cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 2 | Khóa néo dây cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 491 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 5 | Kẹp căng dây 4U cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 6 | Kẹp căng dây 3U cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2+chụp dầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Dây buộc đầu sứ TTF(70-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 14 | Dây buộc cổ sứ TTF(70-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| AM | IV.2.Phần Thiết Bị đường dây | |||
| 1 | FCO 24-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 4 | Lắp đặt LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| AN | V. XDM TBA T15-3x25KVA | |||
| AO | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-25kVA-22/0,4kV | A cấp | 45 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 25kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | máy |
| 3 | FCO 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-125A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| AP | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AQ | Giá treo 3 MBA: | |||
| 1 | Giá chùm treo 03 máy biến áp 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp giá chùm treo MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| AR | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA: | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thanh |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | thanh |
| 3 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| AS | Bộ tiếp địa Trạm biến áp: | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16-2,4m mạ đồng + kẹp cọc sắt mạ Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | Đầu Cosse ép Cu 25mm2+ chup đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Boulon 12xx30+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm(đắp đất độ chặt k= 0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cọc |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| AT | Tủ MCCB + điện kế: | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| AU | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA: | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | mét |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| AV | Bộ cáp suất hạ thế: | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | mét |
| 4 | Đầu Cosse ép Cu 50mm2+chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Đầu Cosse ép Cu 70mm2+chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 8 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Co 135 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Ống ruột gà D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | túyp |
| 14 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ống |
| 15 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp Ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| AW | Vật tư phụ đo đếm hạ thế: | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4,0mm2(Vỏ vàng, ruột 1 sợi vàng và 1 sợi đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4,0mm2(Vỏ xanh, ruột 1 sợi xanh và 1 sợi đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 4 | Cáp CVV 4x4,0mm2(Vỏ đỏ, ruột 1 sợi đỏ và 1 sợi đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 5 | Cọc tiếp đất D16-2,4m mạ đồng + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AX | Vật tư phụ khác: | |||
| 1 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Sợi |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2987E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Tối thiểu 01 người) | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến nay đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát:(Tối thiểu 01 người) | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát giám sát (hạng IV trở lên) còn hiệu lực lĩnh vực: Điện.- Trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến nay đã trực tiếp tham gia giám sát công trình tối thiểu 01 Công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên nghành Điện;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; Số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian từ năm 2015, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy rải dây | Máy | 2 |
| 4 | Tời điện 5 tấn | Tời | 3 |
| 5 | Máy ép thuỷ lực 100 tấn | Máy | 1 |
| 6 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Cái | 20 |
| 7 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Cái | 3 |
| 8 | Palăng | Cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi