Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 10:10:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,776,858,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110 kV trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trinh ĐZ, TBA từ 110kV trở lên.Ghi chú (9):Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xâylắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình hang II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đãlà chỉ huy trưởngcủa ít nhất 02 công trình cấp điện áp110kV trở lên có tính chất, quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹthuật phần điện(Trường hợp liêndanh mỗi thành viên liên danh phải bố trí itnhất 1 nhân sự giám sátchuyên môn chophầncông việc củamình) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xâylắp các công trình điện,03 năm là cánbộ kỹ thuật phần điện công trình cấp điện áp 110kV trởlên.- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công it nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹthuật phần xây dung(Trường hợp liêndanh mỗi thành viên liên danh phải bố trí itnhất 1 nhân sự giám sátchuyên môn cho |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sưxây dựng có tốithiểu 05 năm kinhnghiệm xây lắp cáccông trình điện,03 năm làm cán bộkỹ thuật phần xây dựng các công trình cấp điện áp110kVtrở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định.-Có xác nhận củachủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình cấp điệnáp110kV trở lên ởvị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Ít nhất 03 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ chuyên trách vềan toàn các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Có xácnhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện Tải trọng >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1. Phần điện trong trạm/I.1.1 Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối 158 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt ≥0,5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm hút nước giếng, hút nước bể dầu, mương cáp ≥ 0,5kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Máy |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1. Phần điện trong trạm/I.1.2 Vật tư thiết bị cho trạm tự dùng 24/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC-W-3x300mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV, loại 3 pha, 100A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Dây thanh cái ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Sứ đứng 22kV (cả ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Quả |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông giữa dây AC-240mm² và dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM các loại | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm, | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1. Phần điện trong trạm/I.1.3 Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa trạm bằng thép dẹt mạ kẽm -50x4 (bao gồm cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đào rãnh và đắp đất theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.100 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 148 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa khu kim thu sét L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cọc |
| 4 | Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Cái |
| 5 | Dây chờ lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -50x4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 (bao gồm cả việc bắt cờ vào trụ thiết bị) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Bộ |
| 7 | Giếng tiếp địa sâu > 20m, đường kính D110mm | Bao gồm thi công giếng tiếp > 20m, đường kính D110mm, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Giếng |
| 8 | Cọc đồng D18 dài 5m thả giếng tiếp địa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Cọc |
| 9 | Dây nối cọc dồng với lưới bằng đồng trần M70 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 660 | m |
| 10 | Cung cấp và rải, bơm hóa chất giảm điện trở xuất của đất | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.727 | Kg |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1. Phần điện trong trạm/I.1.4 Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột côn bát giác liền cần cao 8m kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Bộ đèn pha led 220V-250W lắp trên dàn đèn cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn Led 220V-150W có chụp lắp tại cột liền cần cao 8m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm thi công bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tường chắn đất nền trạm, đường vào trạm xây bằng đá hộc | Bao gồm thi công tường chắn đất nền trạm, đường vào trạm xây bằng đá hộc, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 358 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch trên tường chắn có trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm thi công tường rào gạch trên tường chắn có trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 231,8 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.3.Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 6m có rãnh thoát nước và bó vỉa hè theo thiết kế | Bao gồm thi công đường vào trạm rộng 6m có rãnh thoát nước và bó vỉa hè theo thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | m dài |
| 2 | Cống thoát nước qua đường bằng ống bê tông cốt thép D1000 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống và gia cố đầu cống) | Bao gồm thi công cống thoát nước qua đường bằng ống bê tông cốt thép D1000 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống và gia cố đầu cống), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,6 | m |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 6m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm thi công đường trong trạm rộng 6m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 56,5 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm thi công đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 126,2 | m dài |
| 3 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Bao gồm thi công rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.418 | m² |
| 4 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm thi công sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 602 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâm | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng bát giác hàng rào | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Móng |
| 15 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 16 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (bao gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 24/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ máy biến áp tự dùng 22kV | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Xà đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà trung gian 1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà trung gian 2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đõ chống sét van lắp tại mặt máy | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao - càu chì | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giữ cáp lực 1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực 2 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng hạ áp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.6m B600 (gồm cả tấm đan Cemboard và máng cáp) | Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,2 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11,2 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 37,1 | m dài |
| 4 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 151,1 | m dài |
| 5 | Mương cáp ba chìm, cả 3 rộng 1.2m 3B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,3 | m dài |
| 6 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | m dài |
| 7 | Mương cáp ba qua đường, cả 3 rộng 1.2m 3B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1. Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm thi công giếng khoan khai thác nước ngầm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E- HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2. Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 218,9 | m |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng nhựa PVC D200 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường thoát nước trong trạm bằng nhựa PVC D200 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Hố ga thu nước loại 1 | Bao gồm thi công hố ga thu nước loại 1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Hố |
| 7 | Hố ga thu nước loại 2 | Bao gồm thi công hố ga thu nước loại 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Hố |
| 8 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm thi công bể chứa dầu sự cố. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm thi công xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.8. Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1 Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V, Q ³ 58m³/h, h ³ 53m | Bao gồm cung cấp, lắp đặt máy bơm điện chính 380V,Q ≥ 58m³/h, h≥ 53m. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezen dự phòng, Q ³ 58m³/h, h ³ 53m | Bao gồm cung cấp, lắp đặt máy bơm diezen dự phòng, Q ≥ 58m³/h, h≥ 53m. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 220V, Q ³ 3m³/h, h ³ 65m | Bao gồm cung cấp, lắp đặt máy bơm điện bù áp 220V, Q ≥ 3m³/h, h≥ 65m. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình điều áp 100 lít, P=10bar | Bao gồm cung cấp, lắp đặt bình điều áp 100 lít, P=10bar. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 kèm giá đựng | Bao gồm cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy - MT5 kèm giá đựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 7 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 kèm giá đựng | Bao gồm cung cấp, lắp đặt bình bọt chữa cháy - MFZ8 kèm giá đựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFTZ35 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFTZ35. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bình |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Bảng sơ đồ PCCC | Bao gồm cung cấp, lắp đặt bảng sơ đồ PCCC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.8. Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc qui | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc qui. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp, lắp đặt điện trở cuối đường dây. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm Exit. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.8. Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.3. Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Thi công nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Bể chứa nước cứu hỏa | Bao gồm thi công bể chứa nước cứu hỏa . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Bao gồm thi công hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt tủ hoàn thiện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| S | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm ( B cung cấp và lắp đặt)/II.1. Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.1. Cung cấp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.426 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox116 | Bao gồm cung cấp dây chống sét Phlox116 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.904 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại ND16-1 | Bao gồm cung cấp chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại ND16-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại ND16-1P | Bao gồm cung cấp chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại ND16-1P đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại NK16-1 | Bao gồm cung cấp chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại NK16-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại DĐ7-1 | Bao gồm cung cấp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại DĐ7-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ lèo dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại ĐL7-1 | Bao gồm cung cấp chuỗi đỡ lèo dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại ĐL7-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại ĐK7-1 | Bao gồm cung cấp chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại ĐK7-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR-1 | Bao gồm cung cấp chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Quả |
| 10 | Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD | Bao gồm cung cấp ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Ống |
| 11 | Đầu cốt lèo dây ACSR-400/51 ĐC-400 | Bao gồm cung cấp đầu cốt lèo dây ACSR-400/51 ĐC-400 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét NS110 | Bao gồm cung cấp chuỗi néo dây chống sét NS110. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét NS110-1 | Bao gồm cung cấp chuỗi néo dây chống sét NS110-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS110 | Bao gồm cung cấp chuỗi đỡ dây chống sét ĐS110 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 15 | Chống rung dây chống sét CRs-1 | Bao gồm cung cấp chống rung dây chống sét CRs-1đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Quả |
| 16 | Ống nối dây chống sét ONS | Bao gồm cung cấp ống nối dây chống sét ONS đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| T | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm ( B cung cấp và lắp đặt)/II.1. Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.2. Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW100/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.044 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang NCQ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang NCQ-P | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang CR-CQ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp quang 3 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/OPGW/OPGW | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/NMOC | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| U | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm ( B cung cấp và lắp đặt)/II.1. Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.3. Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C | Bao gồm cung cấp cột thép đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m Đ122-38C | Bao gồm cung cấp cột thép đỡ 2 mạch cao 38m Đ122-38C đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 2 mạch cao 36m N122-36B | Bao gồm cung cấp cột thép néo 2 mạch cao 36m N122-36B đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch cao 36m có xà rẽ N122-36CR | Bao gồm cung cấp cột thép néo 2 mạch cao 36m có xà rẽ N122-36CR đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch cao 40m N122-40B | Bao gồm cung cấp cột thép néo 2 mạch cao 40m N122-40B đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch cao 40m N122-40C | Bao gồm cung cấp cột thép néo 2 mạch cao 40m N122-40C đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp bu lông neo đôi BL48-250 đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cặp |
| 8 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo đơn BL56 đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 9 | Bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm cung cấp Bu lông neo đơn BL64 đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 10 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp biển báo nguy hiểm trên cột đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Biển |
| 11 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp biển báo số thứ tự cột đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Biển |
| V | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.2. Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng trụ cột thép 4T40-40(cột N122-36B) vị trí số 1 | Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ cột thép 4T36-36(cột Đ122-38C) vị trí số 2 | Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ cột thép 4T40-40(cột N122-40B) vị trí số 3 | Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ cột thép 4T40-44(cột N122-40C) vị trí số 4 | Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ cột thép 4T34-34 (cột Đ122-34C) vị trí số 5 | Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ cột thép 4T40-44 (cột N122-36CR) vị trí số 6 | Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ cột thép 4T40-44 (cột N122-36CR) vị trí số 7 | Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Biển báo giao chéo đường giao thông (gồm cả cột và móng) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt biển báo giao chéo đường giao thông ( gồm cả cột và móng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-4 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-4. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Vị trí |
| W | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm /II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1. Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-34C | Bao gồm thi công lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-34C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-38C | Bao gồm thi công lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-38C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36B | Bao gồm thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36B. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch có xà rẽ loại N122-36CR | Bao gồm thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch có xà rẽ loại N122-36CR. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-40B | Bao gồm thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-40B. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-40C | Bao gồm thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-40C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm thi công đặt bu lông neo đôi BL48-250. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cặp |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm thi công đặt bu lông neo đơn BL56. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm thi công đặt bu lông neo đơn BL64. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 10 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công đặt biển báo nguy hiểm trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Biển |
| 11 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công đặt biển báo số thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Biển |
| X | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11.426 | m |
| 2 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét Phlox116 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét Phlox116. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.904 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn loại ND16-1 kèm đầu cốt lèo | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo đơn loại ND16-1 kèm đầu cốt lèo. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn vào xà pooctich loại ND16-1P kèm đầu cốt lèo | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo đơn vào xà pooctich loại ND16-1P kèm đầu cốt lèo. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo kép loại NK16-1 kèm đầu cốt lèo | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo kép loại NK16-1 kèm đầu cốt lèo. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ đơn (kèm băng lót) loại DĐ7-1 | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ đơn (kèm băng lót) loại DĐ7-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ lèo (kèm băng lót) loại ĐL7-1 | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ lèo (kèm băng lót) loại ĐL7-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi đỡ kép (kèm băng lót) loại ĐK7-1 | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ kép (kèm băng lót) loại ĐK7-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung dây dẫn CR-1 | Bao gồm thi công lắp chống rung dây dẫn CR-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Quả |
| 10 | Lắp chuỗi néo dây chống sét loại NS110 | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo dây chống sét loại NS110. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi néo dây chống sét loại NS110-1 | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo dây chống sét loại NS110-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 12 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐS110 | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐS110. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 13 | Lắp chống rung dây chống sét loại CRs-1 | Bao gồm thi công lắp chống rung dây chống sét loại CRs-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Quả |
| Y | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải dây cáp quang OPGW100/24 | Bao gồm thi công lắp kéo rải dây cáp quang OPGW100/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.044 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang NCQ | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo dây cáp quang NCQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang NCQ-P | Bao gồm thi công lắp chuỗi néo dây cáp quang NCQ-P. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang CR-CQ | Bao gồm thi công lắp chống rung cáp quang CR-CQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/OPGW/OPGW | Bao gồm thi công lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/OPGW/OPGW. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/NMOC | Bao gồm thi công lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/NMOC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp kẹp cáp quang trên cột KCQ | Bao gồm thi công lắp, kẹp cáp quang trên cột KCQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| Z | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4. Xử lý điểm đấu nối với tuyến đường dây 110kV hiện có | |||
| 1 | Tháo và căng lại đây dãn ACSR-300/39 tuyến hiện có | Bao gồm thi công tháo và căng lại đây dãn ACSR-300/39 tuyến hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,75 | Km |
| 2 | Tháo và căng lại đây chông sét TK-50 tuyến hiện có | Bao gồm thi công tháo và căng lại đây chông sét TK-50 tuyến hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,13 | Km |
| 3 | Tháo và căng lại đây cáp quang OPGW tuyến hiện có | Bao gồm thi công tháo và căng lại đây cáp quang OPGW tuyến hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,13 | Km |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây hiện có | Bao gồm thi công tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo hiện có | Bao gồm thi công tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây TK-50 | Bao gồm thi công tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây TK-50. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo cáp quang | Bao gồm thi công tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo cáp quang. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| AA | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm kiểm tra, thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Vị trí |
| AB | III. Các xuất tuyến trung áp (B cung cấp và lắp đặt)/III.1. Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC-W-3x300mm² | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 319 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, làm đầu cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Đầu |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, làm đầu cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Đầu |
| 4 | Trụ bê tông kèm mốc báo hiệu cáp | Bao gồm thi công đào đúc trụ bê tông kèm mốc báo hiệu cáp.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 29 | Cái |
| 5 | Ông thép mạ kẽm dày 5,56mm F150 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Ông nhựa xoắn HDPE-F230/175 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 224 | m |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất HNĐ22-1(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất HNĐ22-1(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ và hoàn trả mặt bằng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 122 | m |
| 8 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất HNĐ22-2(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hào2 cáp 24kV đi dưới nền đất HNĐ22-2 (bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ và hoàn trả mặt bằng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Hố dự phòng lắp cáp HDP | Bao gồm thi công hố dựng phòng lắp cáp HDP. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hố |
| AC | III. Các xuất tuyến trung áp (B cung cấp và lắp đặt)/III.2. Phần xuất tuyến đường dây không 22kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO 24kV, 1 pha | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, Chống sét van ZnO 24kV, 1 pha. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 3 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van Cu/PVC-50 kèm đầu cốt lắp đặt | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây đồng mềm nối đất chống sét van Cu/PVC-50 kèm đầu cốt lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-185/29. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 43 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-50/8. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Chuỗi néo polymer 22kV CN22 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt chuỗi néo polymer 22kV - CN22. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Sứ đứng 22kV (cà ty) VHD22 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt chuỗi sứ đứng 22kV (cà ty) VHD22. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | Quả |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt ghíp nhôm đa năng 3 bu lông. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.1-20-323-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.1-20-323-35. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTK8A-20 | Bao gồm thi công đào đúc móng cột bê tông li tâm đúp MTK8A-20. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Xà néo cuối kép 22kV, lực đầu cột 3500 2 mạch loại XNCK-22A-2M | Bao gồm cung cấp, thi công xà néo cuối kép 22kV, lực đầu cột 3500 2 mạch loại XNCK-22A-2M. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao 22kV cột đơn loại XCDF-22.B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV cột đơn loại XĐC-CS-22.b | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ dây 1 sứ loại XP1.B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ dây 2 sứ loại XP2.B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ dây 3 sứ loại XP3.1T | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ dây 3 sứ loại XP3.B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ22.B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Thang trèo cột đơn TS.B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Cô li ê ôm cáp và ống bảo vệ cáp CLE cho 1 vị trí cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Gằng cột đôi 20m cho 1 vị trí cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa nối cột xuất tuyến HTTĐ-XT | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa cột xuất tuyến RC4 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 24 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 25 | Biển báo cầu dao | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt biển báo cầu dao. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| AD | III. Các xuất tuyến trung áp (B cung cấp và lắp đặt)/III.3. Thí nghiệm, hiệu chỉnh các xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột | Bao gồm thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22kV | Bao gồm thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22kV . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh cầu dao phụ tải 22kV, 3 pha | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh cầu dao phụ tải 22kV, 3 pha. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Bao gồm nghiệm tiếp đất cột bê tông. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| AE | IV. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.1. Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp quang về TBA 110kVThiện Kế | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6.632 | m |
| 2 | Dây cáp quang NMOC 24 sợi | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Bộ néo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 121 | Bộ |
| 4 | Bộ đỡ cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Gông treo, néo cáp ADSS cộy BTLT, cột BT vuông B1, B2 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Bộ |
| 6 | Gông néo cáp ADSS trên cột thép B3 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Giá cuốn cáp cột BTLT GC1; GC2 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Giá cuốn cáp cột thép GC3 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp măng sông (nối cáp quang) kèm gông treo | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 10 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/Non metalic kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 11 | Hộp nối kèm phối cáp quang NMOC/ODF | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Biến báo hiệu cao độ cáp quang | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | Biển |
| 13 | Biến báo hiệu tuyến cáp quang | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31 | Biển |
| 14 | Ông nhựa luồn cáp HDPE D32/25 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| AF | IV. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, tthử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110 kV trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trinh ĐZ, TBA từ 110kV trở lên.Ghi chú (9):Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrường | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xâylắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình hang II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đãlà chỉ huy trưởngcủa ít nhất 02 công trình cấp điện áp110kV trở lên có tính chất, quy mô tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹthuật phần điện(Trường hợp liêndanh mỗi thành viên liên danh phải bố trí itnhất 1 nhân sự giám sátchuyên môn chophầncông việc củamình) | 2 | - Là kỹ sư điện có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xâylắp các công trình điện,03 năm là cánbộ kỹ thuật phần điện công trình cấp điện áp 110kV trởlên.- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công it nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹthuật phần xây dung(Trường hợp liêndanh mỗi thành viên liên danh phải bố trí itnhất 1 nhân sự giám sátchuyên môn cho | 2 | - Là kỹ sưxây dựng có tốithiểu 05 năm kinhnghiệm xây lắp cáccông trình điện,03 năm làm cán bộkỹ thuật phần xây dựng các công trình cấp điện áp110kVtrở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định.-Có xác nhận củachủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình cấp điệnáp110kV trở lên ởvị trí tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Ít nhất 03 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ chuyên trách vềan toàn các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Có xácnhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (chiếc) | Tải trọng 5-12T, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu (chiếc) | Tải trọng 10 Tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ) | Động cơ điện Tải trọng >5 tấn | 2 |
| 4 | Máy phát điện (chiếc) | Công suất 5-10 kVA | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) | Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi