Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278719-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Số hiệu KHLCNT 20200831355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 10:10:00 đến ngày 2021-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,776,858,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 540,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110 kV trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trinh ĐZ, TBA từ 110kV trở lên.Ghi chú (9):Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xâylắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình hang II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đãlà chỉ huy trưởngcủa ít nhất 02 công trình cấp điện áp110kV trở lên có tính chất, quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹthuật phần điện(Trường hợp liêndanh mỗi thành viên liên danh phải bố trí itnhất 1 nhân sự giám sátchuyên môn chophầncông việc củamình)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xâylắp các công trình điện,03 năm là cánbộ kỹ thuật phần điện công trình cấp điện áp 110kV trởlên.- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công it nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹthuật phần xây dung(Trường hợp liêndanh mỗi thành viên liên danh phải bố trí itnhất 1 nhân sự giám sátchuyên môn cho
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sưxây dựng có tốithiểu 05 năm kinhnghiệm xây lắp cáccông trình điện,03 năm làm cán bộkỹ thuật phần xây dựng các công trình cấp điện áp110kVtrở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định.-Có xác nhận củachủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình cấp điệnáp110kV trở lên ởvị trí tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Ít nhất 03 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ chuyên trách vềan toàn các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Có xácnhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 Tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện Tải trọng >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1. Phần điện trong trạm/I.1.1 Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Máy
2Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Máy
3Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối 158 lít/ngàyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Máy
4Máy bơm nước sinh hoạt ≥0,5kWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
5Máy bơm hút nước giếng, hút nước bể dầu, mương cáp ≥ 0,5kWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Máy
B I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1. Phần điện trong trạm/I.1.2 Vật tư thiết bị cho trạm tự dùng 24/0,4kV kiểu treo
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC-W-3x300mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40m
2Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² trong nhàBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Đầu
3Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² ngoài trờiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Đầu
4Cầu chì tự rơi 24kV, loại 3 pha, 100ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21m
6Dây thanh cái ACSR-240/32Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12m
7Sứ đứng 22kV (cả ty) đõ thanh cái và dây dẫnBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Quả
8Ghíp nhôm 3 bu lông giữa dây AC-240mm² và dây 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM các loạiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Cái
10Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
11Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
12Biển báo nguy hiểm và tên trạm,Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
13Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
C I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1. Phần điện trong trạm/I.1.3 Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới tiếp địa trạm bằng thép dẹt mạ kẽm -50x4 (bao gồm cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt đào rãnh và đắp đất theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.100m
2Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT148Cọc
3Cọc tiếp địa khu kim thu sét L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công đào rãnh đặt tiếp địa theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Cọc
4Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300Cái
5Dây chờ lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -50x4Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT700m
6Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 (bao gồm cả việc bắt cờ vào trụ thiết bị)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300Bộ
7Giếng tiếp địa sâu > 20m, đường kính D110mmBao gồm thi công giếng tiếp > 20m, đường kính D110mm, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT22Giếng
8Cọc đồng D18 dài 5m thả giếng tiếp địaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT22Cọc
9Dây nối cọc dồng với lưới bằng đồng trần M70 (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT660m
10Cung cấp và rải, bơm hóa chất giảm điện trở xuất của đấtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5.727Kg
D I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1. Phần điện trong trạm/I.1.4 Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Cột côn bát giác liền cần cao 8m kèm phụ kiện lắp đặtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
3Bộ đèn pha led 220V-250W lắp trên dàn đèn cột bê tôngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
4Bộ đèn Led 220V-150W có chụp lắp tại cột liền cần cao 8mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
5Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm
1Bóc lớp đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kếBao gồm thi công bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Tường chắn đất nền trạm, đường vào trạm xây bằng đá hộcBao gồm thi công tường chắn đất nền trạm, đường vào trạm xây bằng đá hộc, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT358m dài
F I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào
1Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmBao gồm thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cổng
2Tường rào gạch trên tường chắn có trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm thi công tường rào gạch trên tường chắn có trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT231,8m dài
G I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.3.Đường vào trạm, cống qua đường
1Đường vào trạm rộng 6m có rãnh thoát nước và bó vỉa hè theo thiết kếBao gồm thi công đường vào trạm rộng 6m có rãnh thoát nước và bó vỉa hè theo thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT60m dài
2Cống thoát nước qua đường bằng ống bê tông cốt thép D1000 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống và gia cố đầu cống)Bao gồm thi công cống thoát nước qua đường bằng ống bê tông cốt thép D1000 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống và gia cố đầu cống), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7,6m
H I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Đường, sân trong trạm
1Đường trong trạm rộng 6m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kếBao gồm thi công đường trong trạm rộng 6m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT56,5m dài
2Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm thi công đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT126,2m dài
3Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kếBao gồm thi công rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.418
4Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếBao gồm thi công sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT602
I I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đấtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đấtBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâmBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng cột chiếu sáng bát giác hàng ràoBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Móng
15Bể cát cứu hỏaBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
16Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MKBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bệ
J I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Kim thu sét cột thép K-6CBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Kim thu sét trên cột bê tông K-6DBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (bao gồm cả móng định vị)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bệ
K I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 24/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MT-3Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng trụ máy biến áp tự dùng 22kVBao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Xà đỉnh trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Xà trung gian 1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Xà trung gian 2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Giá đõ chống sét van lắp tại mặt máyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
9Ghế thao tác cầu dao - càu chìBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
10Tay giữ cáp lực 1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
11Tay giữ cáp lực 2Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
12Giá đỡ cáp tổng hạ ápBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
13Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
L I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp một chìm rộng 0.6m B600 (gồm cả tấm đan Cemboard và máng cáp)Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11,2m dài
2Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp)Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11,2m dài
3Mương cáp một chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp)Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT37,1m dài
4Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp)Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT151,1m dài
5Mương cáp ba chìm, cả 3 rộng 1.2m 3B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp)Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16,3m dài
6Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15m dài
7Mương cáp ba qua đường, cả 3 rộng 1.2m 3B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp)Bao gồm cung cấp vật liệu, thi công mương cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10m dài
M I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1. Hệ thống cấp nước
1Giếng khoan khai thác nước ngầmBao gồm thi công giếng khoan khai thác nước ngầm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E- HSMT1Giếng
2Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọcBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
3Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặtBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT70m
N I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2. Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40m
2Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT218,9m
3Đường thoát nước trong trạm bằng nhựa PVC D200 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường thoát nước trong trạm bằng nhựa PVC D200 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80m
4Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14m
5Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Bao gồm cung cấp, lắp đặt đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7m
6Hố ga thu nước loại 1Bao gồm thi công hố ga thu nước loại 1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Hố
7Hố ga thu nước loại 2Bao gồm thi công hố ga thu nước loại 2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Hố
8Bể chứa dầu sự cốBao gồm thi công bể chứa dầu sự cố. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
O I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Bao gồm thi công xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtBao gồm thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
3Hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángBao gồm thi công hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1H.thống
P I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.8. Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1 Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Máy bơm điện chính 380V, Q ³ 58m³/h, h ³ 53mBao gồm cung cấp, lắp đặt máy bơm điện chính 380V,Q ≥ 58m³/h, h≥ 53m. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
2Máy bơm diezen dự phòng, Q ³ 58m³/h, h ³ 53mBao gồm cung cấp, lắp đặt máy bơm diezen dự phòng, Q ≥ 58m³/h, h≥ 53m. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
3Máy bơm điện bù áp 220V, Q ³ 3m³/h, h ³ 65mBao gồm cung cấp, lắp đặt máy bơm điện bù áp 220V, Q ≥ 3m³/h, h≥ 65m. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
4Bình điều áp 100 lít, P=10barBao gồm cung cấp, lắp đặt bình điều áp 100 lít, P=10bar. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bình
5Tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạmBao gồm cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
6Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 kèm giá đựngBao gồm cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy - MT5 kèm giá đựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bình
7Bình bọt chữa cháy - MFZ8 kèm giá đựngBao gồm cung cấp, lắp đặt bình bọt chữa cháy - MFZ8 kèm giá đựng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bình
8Bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFTZ35Bao gồm cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFTZ35. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bình
9Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp, lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
10Bảng sơ đồ PCCCBao gồm cung cấp, lắp đặt bảng sơ đồ PCCC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
Q I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.8. Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện)Bao gồm cung cấp, lắp đặt tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy)Bao gồm cung cấp, lắp đặt hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cái
4Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cái
5Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cái
6Đầu báo khói địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc quiBao gồm cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc qui. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cái
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp, lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
8Điện trở cuối đường dâyBao gồm cung cấp, lắp đặt điện trở cuối đường dây. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
9Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm Exit. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
11Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống)Bao gồm cung cấp, lắp đặt cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
R I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2. Phần xây dựng trong trạm/I.2.8. Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.3. Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
1Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm)Thi công nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Nhà
2Bể chứa nước cứu hỏaBao gồm thi công bể chứa nước cứu hỏa . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
3Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước)Bao gồm thi công hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ)Bao gồm cung cấp và lắp đặt tủ hoàn thiện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Tủ
S II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm ( B cung cấp và lắp đặt)/II.1. Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.1. Cung cấp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Bao gồm cung cấp dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11.426m
2Dây chống sét Phlox116Bao gồm cung cấp dây chống sét Phlox116 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.904m
3Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại ND16-1Bao gồm cung cấp chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại ND16-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
4Chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại ND16-1PBao gồm cung cấp chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại ND16-1P đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại NK16-1Bao gồm cung cấp chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại NK16-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại DĐ7-1Bao gồm cung cấp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại DĐ7-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi đỡ lèo dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại ĐL7-1Bao gồm cung cấp chuỗi đỡ lèo dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại ĐL7-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
8Chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại ĐK7-1Bao gồm cung cấp chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại ĐK7-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
9Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR-1Bao gồm cung cấp chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT96Quả
10Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDDBao gồm cung cấp ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Ống
11Đầu cốt lèo dây ACSR-400/51 ĐC-400Bao gồm cung cấp đầu cốt lèo dây ACSR-400/51 ĐC-400 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Cái
12Chuỗi néo dây chống sét NS110Bao gồm cung cấp chuỗi néo dây chống sét NS110. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét NS110-1Bao gồm cung cấp chuỗi néo dây chống sét NS110-1 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS110Bao gồm cung cấp chuỗi đỡ dây chống sét ĐS110 đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
15Chống rung dây chống sét CRs-1Bao gồm cung cấp chống rung dây chống sét CRs-1đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Quả
16Ống nối dây chống sét ONSBao gồm cung cấp ống nối dây chống sét ONS đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Ống
T II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm ( B cung cấp và lắp đặt)/II.1. Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.2. Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW100/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.044m
2Chuỗi néo dây cáp quang NCQBao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Chuỗi
3Chuỗi néo dây cáp quang NCQ-PBao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
4Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQBao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
5Chống rung cáp quang CR-CQBao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Bộ
6Hộp nối cáp quang 3 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/OPGW/OPGWBao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/NMOCBao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
8Kẹp cáp quang trên cột KCQBao gồm cung cấp vật tư đến chân công trình.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
U II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm ( B cung cấp và lắp đặt)/II.1. Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.3. Cung cấp cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34CBao gồm cung cấp cột thép đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m Đ122-38CBao gồm cung cấp cột thép đỡ 2 mạch cao 38m Đ122-38C đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Cột thép néo 2 mạch cao 36m N122-36BBao gồm cung cấp cột thép néo 2 mạch cao 36m N122-36B đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Cột thép néo 2 mạch cao 36m có xà rẽ N122-36CRBao gồm cung cấp cột thép néo 2 mạch cao 36m có xà rẽ N122-36CR đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
5Cột thép néo 2 mạch cao 40m N122-40BBao gồm cung cấp cột thép néo 2 mạch cao 40m N122-40B đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Cột thép néo 2 mạch cao 40m N122-40CBao gồm cung cấp cột thép néo 2 mạch cao 40m N122-40C đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp bu lông neo đôi BL48-250 đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cặp
8Bu lông neo đơn BL56Bao gồm cung cấp Bu lông neo đơn BL56 đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80Chiếc
9Bu lông neo đơn BL64Bao gồm cung cấp Bu lông neo đơn BL64 đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
10Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp biển báo nguy hiểm trên cột đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Biển
11Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp biển báo số thứ tự cột đến chân công trường.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Biển
V II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.2. Xây dựng tại hiện trường
1Móng trụ cột thép 4T40-40(cột N122-36B) vị trí số 1Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng trụ cột thép 4T36-36(cột Đ122-38C) vị trí số 2Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng trụ cột thép 4T40-40(cột N122-40B) vị trí số 3Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng trụ cột thép 4T40-44(cột N122-40C) vị trí số 4Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng trụ cột thép 4T34-34 (cột Đ122-34C) vị trí số 5Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng trụ cột thép 4T40-44 (cột N122-36CR) vị trí số 6Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng trụ cột thép 4T40-44 (cột N122-36CR) vị trí số 7Bao gồm thi công đào đúc móng, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Biển báo giao chéo đường giao thông (gồm cả cột và móng)Bao gồm cung cấp và lắp đặt biển báo giao chéo đường giao thông ( gồm cả cột và móng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-4Bao gồm cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-4. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Vị trí
W II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm /II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1. Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo
1Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-34CBao gồm thi công lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-34C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-38CBao gồm thi công lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch loại Đ122-38C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36BBao gồm thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-36B. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Lắp dựng cột néo thép 2 mạch có xà rẽ loại N122-36CRBao gồm thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch có xà rẽ loại N122-36CR. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
5Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-40BBao gồm thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-40B. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-40CBao gồm thi công lắp dựng cột néo thép 2 mạch loại N122-40C. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
7Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm thi công đặt bu lông neo đôi BL48-250. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cặp
8Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Bao gồm thi công đặt bu lông neo đơn BL56. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80Chiếc
9Lắp đặt bu lông neo đơn BL64Bao gồm thi công đặt bu lông neo đơn BL64. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Chiếc
10Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm thi công đặt biển báo nguy hiểm trên cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Biển
11Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm thi công đặt biển báo số thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Biển
X II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11.426m
2Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét Phlox116Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét Phlox116. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.904m
3Lắp chuỗi néo đơn loại ND16-1 kèm đầu cốt lèoBao gồm thi công lắp chuỗi néo đơn loại ND16-1 kèm đầu cốt lèo. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
4Lắp chuỗi néo đơn vào xà pooctich loại ND16-1P kèm đầu cốt lèoBao gồm thi công lắp chuỗi néo đơn vào xà pooctich loại ND16-1P kèm đầu cốt lèo. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Lắp chuỗi néo kép loại NK16-1 kèm đầu cốt lèoBao gồm thi công lắp chuỗi néo kép loại NK16-1 kèm đầu cốt lèo. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Chuỗi
6Lắp chuỗi đỡ đơn (kèm băng lót) loại DĐ7-1Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ đơn (kèm băng lót) loại DĐ7-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
7Lắp chuỗi đỡ lèo (kèm băng lót) loại ĐL7-1Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ lèo (kèm băng lót) loại ĐL7-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
8Lắp chuỗi đỡ kép (kèm băng lót) loại ĐK7-1Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ kép (kèm băng lót) loại ĐK7-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
9Lắp chống rung dây dẫn CR-1Bao gồm thi công lắp chống rung dây dẫn CR-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT96Quả
10Lắp chuỗi néo dây chống sét loại NS110Bao gồm thi công lắp chuỗi néo dây chống sét loại NS110. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Chuỗi
11Lắp chuỗi néo dây chống sét loại NS110-1Bao gồm thi công lắp chuỗi néo dây chống sét loại NS110-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
12Lắp chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐS110Bao gồm thi công lắp chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐS110. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
13Lắp chống rung dây chống sét loại CRs-1Bao gồm thi công lắp chống rung dây chống sét loại CRs-1. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Quả
Y II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3. Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải dây cáp quang OPGW100/24Bao gồm thi công lắp kéo rải dây cáp quang OPGW100/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2.044m
2Lắp chuỗi néo dây cáp quang NCQBao gồm thi công lắp chuỗi néo dây cáp quang NCQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Chuỗi
3Lắp chuỗi néo dây cáp quang NCQ-PBao gồm thi công lắp chuỗi néo dây cáp quang NCQ-P. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
4Lắp chuỗi đỡ cáp quang ĐCQBao gồm thi công lắp chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Chuỗi
5Lắp chống rung cáp quang CR-CQBao gồm thi công lắp chống rung cáp quang CR-CQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Bộ
6Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/OPGW/OPGWBao gồm thi công lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/OPGW/OPGW. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
7Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/NMOCBao gồm thi công lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/NMOC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
8Lắp kẹp cáp quang trên cột KCQBao gồm thi công lắp, kẹp cáp quang trên cột KCQ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Cái
Z II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4. Xử lý điểm đấu nối với tuyến đường dây 110kV hiện có
1Tháo và căng lại đây dãn ACSR-300/39 tuyến hiện cóBao gồm thi công tháo và căng lại đây dãn ACSR-300/39 tuyến hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6,75Km
2Tháo và căng lại đây chông sét TK-50 tuyến hiện cóBao gồm thi công tháo và căng lại đây chông sét TK-50 tuyến hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1,13Km
3Tháo và căng lại đây cáp quang OPGW tuyến hiện cóBao gồm thi công tháo và căng lại đây cáp quang OPGW tuyến hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1,13Km
4Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây hiện cóBao gồm thi công tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
5Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo hiện cóBao gồm thi công tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo hiện có. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
6Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây TK-50Bao gồm thi công tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây TK-50. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
7Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo cáp quangBao gồm thi công tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo cáp quang. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
AA II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm/II.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
3Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm kiểm tra, thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Vị trí
AB III. Các xuất tuyến trung áp (B cung cấp và lắp đặt)/III.1. Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm 22kV
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC-W-3x300mm²Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT319m
2Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² ngoài trờiBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, làm đầu cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Đầu
3Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² trong nhàBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, làm đầu cáp. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Đầu
4Trụ bê tông kèm mốc báo hiệu cápBao gồm thi công đào đúc trụ bê tông kèm mốc báo hiệu cáp.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT29Cái
5Ông thép mạ kẽm dày 5,56mm F150Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
6Ông nhựa xoắn HDPE-F230/175Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT224m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất HNĐ22-1(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ và hoàn trả mặt bằng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất HNĐ22-1(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ và hoàn trả mặt bằng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT122m
8Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất HNĐ22-2(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ và hoàn trả mặt bằng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hào2 cáp 24kV đi dưới nền đất HNĐ22-2 (bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ và hoàn trả mặt bằng). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14m
9Hố dự phòng lắp cáp HDPBao gồm thi công hố dựng phòng lắp cáp HDP. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hố
AC III. Các xuất tuyến trung áp (B cung cấp và lắp đặt)/III.2. Phần xuất tuyến đường dây không 22kV
1Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
2Chống sét van ZnO 24kV, 1 phaBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, Chống sét van ZnO 24kV, 1 pha. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Quả
3Dây đồng mềm nối đất chống sét van Cu/PVC-50 kèm đầu cốt lắp đặtBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây đồng mềm nối đất chống sét van Cu/PVC-50 kèm đầu cốt lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24m
4Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-185/29. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT43m
5Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-50/8. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
6Chuỗi néo polymer 22kV CN22Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt chuỗi néo polymer 22kV - CN22. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
7Sứ đứng 22kV (cà ty) VHD22Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt chuỗi sứ đứng 22kV (cà ty) VHD22. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT32Quả
8Ghíp nhôm đa năng 3 bu lôngBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt ghíp nhôm đa năng 3 bu lông. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cái
9Cột bê tông ly tâm PC.1-20-323-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.1-20-323-35. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
10Móng cột bê tông li tâm đúp MTK8A-20Bao gồm thi công đào đúc móng cột bê tông li tâm đúp MTK8A-20. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
11Xà néo cuối kép 22kV, lực đầu cột 3500 2 mạch loại XNCK-22A-2MBao gồm cung cấp, thi công xà néo cuối kép 22kV, lực đầu cột 3500 2 mạch loại XNCK-22A-2M. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
12Xà đỡ cầu dao 22kV cột đơn loại XCDF-22.BBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
13Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV cột đơn loại XĐC-CS-22.bBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
14Xà đỡ dây 1 sứ loại XP1.BBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
15Xà đỡ dây 2 sứ loại XP2.BBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
16Xà đỡ dây 3 sứ loại XP3.1TBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
17Xà đỡ dây 3 sứ loại XP3.BBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
18Ghế cách điện cột đơn GCĐ22.BBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
19Thang trèo cột đơn TS.BBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
20Cô li ê ôm cáp và ống bảo vệ cáp CLE cho 1 vị trí cộtBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
21Gằng cột đôi 20m cho 1 vị trí cộtBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
22Tiếp địa nối cột xuất tuyến HTTĐ-XTBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
23Tiếp địa cột xuất tuyến RC4Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, san gạt, hoàn trả mặt bằng sau thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Vị trí
24Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cộtBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
25Biển báo cầu daoBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt biển báo cầu dao. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
AD III. Các xuất tuyến trung áp (B cung cấp và lắp đặt)/III.3. Thí nghiệm, hiệu chỉnh các xuất tuyến trung áp
1Thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruộtBao gồm thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Sợi cáp
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22kVBao gồm thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22kV . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Bộ
3Thi nghiệm hiệu chỉnh cầu dao phụ tải 22kV, 3 phaBao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh cầu dao phụ tải 22kV, 3 pha. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngBao gồm nghiệm tiếp đất cột bê tông. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Vị trí
AE IV. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.1. Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp quang về TBA 110kVThiện Kế
1Dây cáp quang ADSS 24 sợiBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6.632m
2Dây cáp quang NMOC 24 sợiBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT200m
3Bộ néo cáp quang ADSSBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT121Bộ
4Bộ đỡ cáp quang ADSSBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Bộ
5Gông treo, néo cáp ADSS cộy BTLT, cột BT vuông B1, B2Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT75Bộ
6Gông néo cáp ADSS trên cột thép B3Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
7Giá cuốn cáp cột BTLT GC1; GC2Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Bộ
8Giá cuốn cáp cột thép GC3Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
9Hộp măng sông (nối cáp quang) kèm gông treoBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
10Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/Non metalic kèm giá đỡBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
11Hộp nối kèm phối cáp quang NMOC/ODFBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
12Biến báo hiệu cao độ cáp quangBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13Biển
13Biến báo hiệu tuyến cáp quangBao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT31Biển
14Ông nhựa luồn cáp HDPE D32/25Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT200m
AF IV. Tuyến cáp quang thông tin và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.2. Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm kiểm tra, tthử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110 kV trở lên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trinh ĐZ, TBA từ 110kV trở lên.Ghi chú (9):Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrường 1 - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xâylắp các công trình điện, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình hang II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chi huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đãlà chỉ huy trưởngcủa ít nhất 02 công trình cấp điện áp110kV trở lên có tính chất, quy mô tương tự.53
2 Cán bộ giám sát kỹthuật phần điện(Trường hợp liêndanh mỗi thành viên liên danh phải bố trí itnhất 1 nhân sự giám sátchuyên môn chophầncông việc củamình) 2 - Là kỹ sư điện có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xâylắp các công trình điện,03 năm là cánbộ kỹ thuật phần điện công trình cấp điện áp 110kV trởlên.- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công it nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương.53
3 Cán bộ giám sát kỹthuật phần xây dung(Trường hợp liêndanh mỗi thành viên liên danh phải bố trí itnhất 1 nhân sự giám sátchuyên môn cho 2 - Là kỹ sưxây dựng có tốithiểu 05 năm kinhnghiệm xây lắp cáccông trình điện,03 năm làm cán bộkỹ thuật phần xây dựng các công trình cấp điện áp110kVtrở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định.-Có xác nhận củachủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình cấp điệnáp110kV trở lên ởvị trí tương đương.53
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Ít nhất 03 năm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ chuyên trách vềan toàn các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Có xácnhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (chiếc) Tải trọng 5-12T, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu (chiếc) Tải trọng 10 Tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ) Động cơ điện Tải trọng >5 tấn2
4 Máy phát điện (chiếc) Công suất 5-10 kVA1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->