Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2021: Danh mục Đường Vận Hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211418-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2021: Danh mục Đường Vận Hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-04 21:41:00 đến ngày 2021-02-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,003,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06667866E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (theo địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.225.020 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa hoặc xây mới của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1,18 tỷ đồng. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự), Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp xây mới hoặc sửa chữa của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 1,18 tỷ đồng. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự), Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động. Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình xây mới hoặc sửa chữa công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp hoặc thủy lợi từ cấp IV trở lên. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT của công trình tương tự đã thực hiện, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông loại >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào >= 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhánh đi Nhà máy | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm TCN 3,0kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.433,65 | m2 |
| 2 | Phát quang 2 bên mái taluy, lề và rãnh dọc, vệ sinh vận chuyển ra khỏi phạm vi thi công theo quy định bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 228 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất rãnh dọc bằng máy đào bánh lốp 0.4m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,7323 | 100m3 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,88 | m2 |
| 5 | Sơn tường hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 477,48 | m2 |
| 6 | Thông cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 7 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| B | Nhánh đi Tháp điều áp | |||
| 1 | Phát quang 2 bên mái taluy, lề và rãnh dọc, vệ sinh vận chuyển ra khỏi phạm vi thi công theo quy định bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,3124 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất rãnh dọc bằng máy đào bánh lốp 0.4m3 kết hợp thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 4 | Sơn tường hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| C | Đường vận hành Đ1 | |||
| 1 | Phát quang 2 bên mái taluy, lề và rãnh dọc, vệ sinh vận chuyển ra khỏi phạm vi thi công theo quy định bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,5316 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất rãnh dọc bằng máy đào bánh lốp 0.4m3 kết hợp thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2229 | 100m3 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 4 | Sơn tường hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 173,88 | m2 |
| 5 | Thông cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| D | Đường vận hành N7 | |||
| 1 | Phát quang 2 bên mái taluy, lề và rãnh dọc, vệ sinh vận chuyển ra khỏi phạm vi thi công theo quy định bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,458 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất rãnh dọc bằng máy đào bánh lốp 0.4m3 kết hợp thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| E | Đường vận hành N5 | |||
| 1 | Phát quang 2 bên mái taluy, lề và rãnh dọc, vệ sinh vận chuyển ra khỏi phạm vi thi công theo quy định bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,08 | 100m2 |
| F | Đường vào hành lang thân đập | |||
| 1 | Phát quang 2 bên mái taluy, lề và rãnh dọc, vệ sinh vận chuyển ra khỏi phạm vi thi công theo quy định bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,32 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy đào bánh lốp 0.7m3, máy ủi cv110, đổ lên phương tiện vận chuyển đất cấp 2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,5979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,6405 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đất đào tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3554 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất rãnh dọc bằng máy đào bánh lốp 0.4m3 kết hợp thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8627 | 100m3 |
| 7 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày (18-22)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 194,854 | m3 |
| 8 | GCLD ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,2 | 1m2 |
| 9 | GCLD lưới thép F6 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,9307 | tấn |
| 10 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,65 | 1m |
| 11 | Trám khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,65 | 1 m |
| 12 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 13 | Giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,3894 | m2 |
| 14 | Bê tông tường chắn M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 164,2846 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5487 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa D100 PVC thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,83 | md |
| 17 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,387 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 94,9892 | m2 |
| 19 | Đào đất móng tường chắn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 197,06 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,9706 | 100m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm móng tường chắn dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 bậc lên xuống cữa hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh dọc M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,028 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8838 | 100m2 |
| 26 | Đào xúc đất rãnh dọc bằng máy đào bánh lốp 0.4m3 kết hợp thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5303 | 100m3 |
| 27 | Đào đất bậc xuống Nhà van đất cấp 2 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,6551 | m3 |
| 28 | Bê tông bậc xuống Nhà van M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,5172 | m3 |
| 29 | GCLD cốt thép F6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,7784 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 31 | Gia công lan can mạ kẽm bậc xuống Nhà van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5824 | tấn |
| 32 | Lắp đặt lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5824 | tấn |
| 33 | Bu lông neo chữ U D22, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 442 | cái |
| 34 | Thông cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06667866E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đồng thời thỏa mãn điều kiện: Không có hợp đồng tương tự bị đánh giá là không đạt và không có từ hai hợp đồng trở lên bị đánh giá là cảnh báo theo kết quả đánh giá chất lượng của nhà thầu định kỳ/hằng năm do Tập đoàn Điện lực Việt Nam phê duyệt gần nhất với thời điểm bắt đầu lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc áp dụng kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam (theo địa chỉ để Nhà thầu tra cứu Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/2/2019 https://dauthau.evn.com.vn/ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.225.020 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Chỉ huy trưởng phải có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa hoặc xây mới của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1,18 tỷ đồng. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự), Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp xây mới hoặc sửa chữa của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 1,18 tỷ đồng. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự), Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động. Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình xây mới hoặc sửa chữa công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp hoặc thủy lợi từ cấp IV trở lên. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu, Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT của công trình tương tự đã thực hiện, Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 5 | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Các chứng chỉ liên quan, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông loại >= 250 lít | Còn sử dụng được | 3 |
| 2 | Máy đào >= 0,7m3 | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Ô tô >=8 tấn | Còn sử dụng được | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi