Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215198-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, địa chỉ Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 15:28:00 đến ngày 2021-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,672,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS YÊN SỞ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.533,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,414 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,58 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,238 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,641 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,336 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,358 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.533,58 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường bồn hoa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,328 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,529 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,857 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,857 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,706 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,099 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,794 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,794 | m2 |
| 21 | Mua đất trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,704 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,964 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,964 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262 | cái |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,6 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,786 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,841 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng khung móng cột đèn M24x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 47 | Đào móng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Đắp móng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 50 | Đào hào cáp, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,457 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,467 | 100m |
| 52 | Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,567 | 100m |
| 53 | Kéo dải dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,567 | 100m |
| 54 | Đắp hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,526 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt đèn Led 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 6mol trong nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Cầu đấu dây 50A-500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt bu long+EECU M6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,421 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng khung móng cột đèn M24x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 73 | Đào móng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 74 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Đắp móng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 76 | Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,926 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 78 | Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m |
| 79 | Kéo dải dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m |
| 80 | Đắp hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt đèn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 82 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tầng |
| 85 | Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 250x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 06 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện sải cánh 1,4m 1x80W + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2+1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.040 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.360 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối phân dây trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt máng nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 109 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tầng |
| 110 | Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 250x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 06 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 115 | Lắp đặt quạt điện sải cánh 1,4m 1x80W + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.040 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.360 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp nối phân dây trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt máng nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| B | TRƯỜNG THCS CÁT QUẾ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.310,608 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,318 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,424 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,636 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,636 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.310,608 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.310,608 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,44 | m2 |
| 9 | Đục bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 576 | cái |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,82 | m2 |
| 11 | cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (thái việt hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kinh dày 1,2mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,6 | m2 |
| 13 | Vách nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,92 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,52 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 589,306 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,888 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,888 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,893 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,7 | m |
| 20 | Tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,16 | m |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,636 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,333 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,333 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,333 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,636 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,636 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,239 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.267,059 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.311,57 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.578,629 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 702,54 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,025 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,05 | m |
| 34 | Tôn úp xườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2 | m |
| 35 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,53 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,231 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,231 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,231 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,53 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,53 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,328 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,328 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,73 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,73 | m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.467,773 | m2 |
| 46 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.183,101 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,189 | 100m2 |
| 48 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,4 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 53 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7 | m3 |
| 55 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,7 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,7 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,4 | m2 |
| 59 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,4 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường bồn hoa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,037 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,058 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,095 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,095 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,595 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,634 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,917 | m2 |
| 67 | ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,917 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 71 | xiphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 72 | dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,297 | m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 77 | Lắp đặt bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dõ nền sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,148 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 89 | Khung móng M24x300x300x1350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,089 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,089 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,539 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,539 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,907 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,907 | tấn |
| 96 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,413 | tấn |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,413 | tấn |
| 98 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,714 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,776 | 100m2 |
| 100 | Máng nước inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 101 | Lát sân gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,915 | 100m2 |
| 104 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,864 | m3 |
| 105 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,193 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,057 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,057 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | tấn |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,358 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,588 | m3 |
| 114 | Trát trụ tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,931 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,931 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,955 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,05 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,05 | m2 |
| 120 | Mũi mác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342 | cái |
| C | TRƯỜNG THCS CÁT QUẾ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.393,248 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.107,358 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.107,358 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.494,768 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,166 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,382 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,35 | m |
| 9 | Tôn úp xườn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,464 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,36 | m2 |
| 11 | cửa sổ mở hất hệ nhôm khung dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,2 | m2 |
| 12 | cửa sổ mở quay hệ nhôm khung dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,18 | m2 |
| 13 | cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,86 | m2 |
| 14 | cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm khung dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,36 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | m |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,856 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,856 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 595,029 | m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,887 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,851 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,851 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 595,029 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 595,029 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.633,187 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.059,788 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.633,187 | 1m2 |
| 31 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.059,788 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,166 | 100m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,415 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng khung móng cột đèn M24x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 43 | Đào móng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 45 | Đắp móng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 46 | Cắt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,43 | 100m |
| 47 | Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,02 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,215 | 100m |
| 49 | Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,335 | 100m |
| 50 | Kéo dải dây đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,335 | 100m |
| 51 | Đắp hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt đèn Led 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 53 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x.25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 6mol trong nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Đệm cát tạo phẳng bằng thủ công dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,85 | m3 |
| 57 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,97 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,7 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.997 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,361 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,47 | m2 |
| 62 | Ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,47 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 2 | Đầm cóc | (Kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 3 | Đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 4 | Máy hàn ≥23 KW | (Kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | (Kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | (Kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi