Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215198-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, địa chỉ Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210119845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 15:28:00 đến ngày 2021-02-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,672,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS YÊN SỞ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.533,58m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,414m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt226,58m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt226,58m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,238m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,641100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824100m3
10Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,336100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt353,358m3
12Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.533,58m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường bồn hoa cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,328m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,529m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,857m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,857m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,706m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,099m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,794m2
20Ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,794m2
21Mua đất trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,868m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,868m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,868m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,704m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,964m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,964m2
28Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262cái
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,6m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,786100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,786100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,786100m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,476tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt262cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,841m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
45Lắp dựng khung móng cột đèn M24x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
46Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cột
47Đào móng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,896m3
48Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
49Đắp móng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
50Đào hào cáp, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,457m3
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,467100m
52Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,567100m
53Kéo dải dây đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,567100m
54Đắp hào cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,526100m3
55Lắp đặt đèn Led 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
56Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76100m
57Lắp đặt tủ điện 6mol trong nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
60Cầu đấu dây 50A-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
61Lắp đặt bu long+EECU M6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,421m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
71Lắp dựng khung móng cột đèn M24x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
72Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
73Đào móng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
74Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
75Đắp móng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
76Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,926m3
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67100m
78Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,73100m
79Kéo dải dây đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,73100m
80Đắp hào cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m3
81Lắp đặt đèn cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
82Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
83Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tầng
85Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
86Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72bộ
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
88Lắp đặt tủ điện 250x250x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
89Lắp đặt tủ điện 06 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
91Lắp đặt quạt điện sải cánh 1,4m 1x80W + hộp số điều chỉnh tốc độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
92Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
93Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
96Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2+1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
97Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.040m
98Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
99Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
100Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40hộp
101Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
102Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.360m
103Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
104Lắp đặt hộp nối phân dây trong phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24hộp
105Lắp đặt cút nhựa nối D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
106Lắp đặt cút nhựa nối D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275cái
107Lắp đặt dây dẫn 2x(1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
108Lắp đặt máng nhựa 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
109Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tầng
110Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
111Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72bộ
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
113Lắp đặt tủ điện 250x250x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
114Lắp đặt tủ điện 06 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
115Lắp đặt quạt điện sải cánh 1,4m 1x80W + hộp số điều chỉnh tốc độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
116Lắp đặt công tắc quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
117Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
121Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.040m
122Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
123Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
124Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
125Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40hộp
126Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
127Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.360m
128Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
129Lắp đặt hộp nối phân dây trong phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24hộp
130Lắp đặt cút nhựa nối D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
131Lắp đặt cút nhựa nối D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275cái
132Lắp đặt dây dẫn 2x(1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
133Lắp đặt máng nhựa 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
B TRƯỜNG THCS CÁT QUẾ B
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.310,608m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,318m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,424m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,636m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,636m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.310,608m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.310,608m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt281,44m2
9Đục bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt576cái
10Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,82m2
11cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (thái việt hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt162m2
12Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kinh dày 1,2mm, kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,6m2
13Vách nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,92m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt264,52m2
15Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt589,306m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,888m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,888m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,893100m2
19Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,7m
20Tôn úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,16m
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,636m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,333m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,333m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,333m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,636m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,636m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,239100m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.267,059m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.311,57m2
30Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.578,6291m2
31Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt702,54m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,025100m2
33Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,05m
34Tôn úp xườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2m
35Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,53m2
36Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,231m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,231m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,231m3
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,53m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,53m2
41Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt715,328m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt715,328m2
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,73m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,73m3
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.467,773m2
46Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.183,1011m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,189100m2
48Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,4m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,634100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,476100m3
53Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,17100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,7m3
55Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt317m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt538,7m2
57Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt538,7m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt214,4m2
59Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt214,4m2
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường bồn hoa cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,037m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,058m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,095m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,095m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,595m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,634m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,917m2
67ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,917m2
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,255100m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
70Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
71xiphong chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
72dây cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
74Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,297m2
76Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318tấn
77Lắp đặt bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
78Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231100m2
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dõ nền sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
81Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,148m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m2
89Khung móng M24x300x300x1350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
90Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,089tấn
91Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,089tấn
92Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,539tấn
93Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,539tấn
94Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,907tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,907tấn
96Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,413tấn
97Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,413tấn
98Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,7141m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,776100m2
100Máng nước inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
101Lát sân gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,915100m2
104Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,864m3
105Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,193m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,057m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,057m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,666tấn
112Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,358m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,588m3
114Trát trụ tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,931m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt218m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt269,931m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,955tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,05m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,05m2
120Mũi mác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt342cái
C TRƯỜNG THCS CÁT QUẾ A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.393,248m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.107,358m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.107,358m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.494,768m2
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt538,166m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,382100m2
8Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,35m
9Tôn úp xườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,464m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,36m2
11cửa sổ mở hất hệ nhôm khung dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,2m2
12cửa sổ mở quay hệ nhôm khung dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,18m2
13cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm khung dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,86m2
14cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm khung dày 1,4mm, kinh dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,12m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,36m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8m
18Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,856m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,856m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ - thái việt hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt595,029m2
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,887m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,851m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,851m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt595,029m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt595,029m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.633,187m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.059,788m2
30Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.633,1871m2
31Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.059,7881m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,166100m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,415m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m2
41Lắp dựng khung móng cột đèn M24x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
42Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cột
43Đào móng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
44Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
45Đắp móng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
46Cắt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,43100m
47Đào kênh mương, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,02m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,215100m
49Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,335100m
50Kéo dải dây đồng M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,335100m
51Đắp hào cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m3
52Lắp đặt đèn Led 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
53Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x.25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100m
54Lắp đặt tủ điện 6mol trong nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
55Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Đệm cát tạo phẳng bằng thủ công dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99,85m3
57Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,97100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199,7m3
59Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.997m2
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,361m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,47m2
62Ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,47m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)3
2 Đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)3
3 Đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)3
4 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)3
5 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)3
6 Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn)3
7 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
8 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->