Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204996-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, SĐT: 02613.710087 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:23:00 đến ngày 2021-02-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,840,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46009E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân lao động có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng lồng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo 200 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Chỉnh sửa hố móng, đất cấp III (20% kl đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m3 |
| 11 | Mua đất, đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ mỏ chuyển về công trình để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (cự ly 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 4lổ 8x8x18, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,29 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 4 lổ 8x8x18, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ KN 8x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 34 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,45 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,57 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,41 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,34 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,83 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,52 | m |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1 | m |
| 43 | Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 45 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,18 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,09 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,04 | m2 |
| 52 | Bu lông chữ U phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Bu lông phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,36 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m2 |
| 58 | Đóng trần tôn lạnh 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 59 | Nẹp chỉ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,98 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,71 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,57 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,12 | m2 |
| 64 | Sàn xuất, Lắp dựng cửa đi khung sắt kính ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | m2 |
| 65 | Sàn xuất, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m2 |
| 66 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 67 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 69 | Cung cấp, Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc quạt - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét, INGESCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | THÁO DỞ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đà trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,95 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,95 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46009E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình | 2 | Phải tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Phải tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 2 | 2 |
| 4 | công nhân lao động có tay nghề | 20 | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy trộn BT 250l | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy vận thăng lồng 0.8T | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 2 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 4,5kw | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy mài 1KW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 1 |
| 13 | Giàn giáo 200 chân | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi