Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204996-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, SĐT: 02613.710087
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210145794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:23:00 đến ngày 2021-02-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,820,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,840,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46009E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân lao động có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng lồng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo 200 chân
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m3
2Chỉnh sửa hố móng, đất cấp III (20% kl đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,15m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,68m3
4Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V51,44m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m3
11Mua đất, đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ mỏ chuyển về công trình để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,31m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
30Xây gạch không nung 4lổ 8x8x18, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V53,29m3
31Xây gạch ống không nung 4 lổ 8x8x18, xây tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V12,44m3
32Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
33Xây gạch thẻ KN 8x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
34Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V237,45m2
35Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V504,57m2
37Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V335,41m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,34m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,83m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,52m
42Trát phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,1m
43Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
44Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
45Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,38m3
46Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,18m2
47Lát đá bậc tam cấp , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,09m2
48Công tác ốp gạch cháyMô tả kỹ thuật theo chương V22,12m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,04m2
52Bu lông chữ U phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Bu lông phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,81tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,81tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,36m2
57Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m2
58Đóng trần tôn lạnh 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
59Nẹp chỉ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V874,98m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V368,71m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V539,57m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,12m2
64Sàn xuất, Lắp dựng cửa đi khung sắt kính ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,86m2
65Sàn xuất, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,74m2
66Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
67Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
69Cung cấp, Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
B THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc quạt - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
18Lắp đặt tủ điện tổng 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
2Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét, INGESCOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
8Sản xuất lắp dựng giá đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
E THÁO DỞ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V499,45m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V238,68m2
5Tháo dỡ đà trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V102,95m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V102,95m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V102,95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46009E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát52
2 cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình 2 Phải tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Phải tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động22
4 công nhân lao động có tay nghề 20 Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,8m3 Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
2 Ô tô tự đổ 5T Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
3 Máy cắt uốn 5KW Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
4 Máy hàn 23KW Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán2
5 Máy trộn BT 250l Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán2
7 Máy đầm cóc Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
8 Máy vận thăng lồng 0.8T Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
9 Máy trộn vữa 80l Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán2
10 Máy thuỷ bình Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
11 Máy khoan cầm tay 4,5kw Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
12 Máy mài 1KW Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán1
13 Giàn giáo 200 chân Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, các thiết bị vận tải phải có cavet xe để chứng minh chủ sở hửu, các máy móc thiết bị khác phải có hóa đơn mua bán200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->