Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 15:59:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,961,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng được cấp chứng nhận đào tạo huấn luyện về an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9555 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,6168 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,0552 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4041 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,237 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8735 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2431 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,931 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,958 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2629 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4487 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2781 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0964 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,1937 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3959 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6615 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,3454 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,084 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,5337 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,9591 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7125 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,0466 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,6941 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,4506 | m3 |
| 31 | Xây gạch thông gió 20x20cm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,315 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 407,0854 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 181,136 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 653,9757 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 266,3964 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 153,5063 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,302 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,22 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 588,2214 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 920,3721 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (LL75x75x6) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4502 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4456 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8958 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,5 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5548 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5548 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 272,9392 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, chiều dài cọc bất kỳ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7968 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,46 | m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 213,1896 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,5592 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 213,1896 | m2 |
| 53 | Ống PVC D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 54 | Ống PVC D76 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | 100m |
| 55 | Côn, cút PVC D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Quả cầu chắn rác D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 57 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, đai giữ ống...) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 20x40x1,2mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8277 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung thép | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8277 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1m2 |
| 61 | Trần tôn | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m2 |
| 62 | KL đắp nền nhà | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7512 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8081 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9431 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,6509 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 355,6636 | 1m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,9781 | 1m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,9088 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5518 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,9895 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,217 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,032 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,2625 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,2625 | m2 |
| 77 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 78 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 79 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 80 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 81 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 82 | Chênh kính 6,38ly | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,93 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 14x14mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,456 | 1m2 |
| 86 | S/x lắp dựng lan can bằng Inox 304 ( giá thành phẩm ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,9 | kg |
| 87 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | m2 |
| 88 | S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa bằng Inox 201 ( giá thành phẩm ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,04 | kg |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,852 | m2 |
| B | ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp cài automat | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha- 100A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha-63A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha-20A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha-16A | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn led) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp D200 1x25w (đèn led) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 85w (gồm móc treo + chiết áp) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3X4+1x2.5mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen mềm, ĐK 16mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen mềm, ĐK 20mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen mềm, ĐK 32mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | hộp |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,3 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét D16, dài 1,5m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 28 | Cọc đỡ dây dẫn sét d10 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 29 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 30 | Kẹp kiểm tra | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Que hàn | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 38 | Van phao D25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D40x40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D32x25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa D25x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa ren D20x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa ren, ĐK 40mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa ren, ĐK 32mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa ren, ĐK 25mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren, ĐK 20mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Khoan giếng + lắp đặt hoàn thiện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 57 | Lắp đặt máy bơm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm phụ kiện) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK42mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa D110x110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa D60x42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Thông tắc nhựa D110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa D110x110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Cút nhựa D60x60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Xiphong D42 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa D110 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa D60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Côn nhựa D110x60 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 81 | Măng sông nhựa D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 82 | Cút nhựa D90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,4267 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1085 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0005 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,221 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,4382 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,4382 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ≤10mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazzo 40X40x3cm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 195 | 1m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6262 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1549 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6667 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4488 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,976 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,976 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt 2L50x50x3mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1147 | tấn |
| 9 | Gia công cổng sắt thép vuông 16x16mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 10 | Gia công cổng sắt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng thép | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,3286 | 1m2 |
| 13 | Tôn bịt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khóa cổng.... ) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,3874 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2915 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,9543 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8518 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,431 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,3262 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,3262 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng được cấp chứng nhận đào tạo huấn luyện về an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi