Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221639-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210216330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 15:59:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng được cấp chứng nhận đào tạo huấn luyện về an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9555100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,6168m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,0552m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4041100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,237m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8735tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2431tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,931tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,958tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2629tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,214tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4195tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4487tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,5028tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2144tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2781tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,502100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0964100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,1937100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3959100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tôDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6615100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,3454m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,084m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,5337m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,9591m3
27Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,7125m3
28Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,0466m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81,6941m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,4506m3
31Xây gạch thông gió 20x20cmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,12m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,315m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật407,0854m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật181,136m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật653,9757m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật266,3964m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật153,5063m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,302m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,22m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật588,2214m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật920,3721m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (LL75x75x6)Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4502tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4456tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8958tấn
45Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,5Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5548tấn
46Lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5548tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật272,93921m2
48Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp, chiều dài cọc bất kỳDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7968100m2
49Tôn úp nócDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42,46m
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật213,1896m2
51Trát xà dầm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật108,5592m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật213,1896m2
53Ống PVC D90Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
54Ống PVC D76Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1792100m
55Côn, cút PVC D90Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
56Quả cầu chắn rác D90Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4quả
57Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, đai giữ ống...)Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
58Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 20x40x1,2mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8277tấn
59Lắp dựng khung thépDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8277tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51m2
61Trần tônDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,06100m2
62KL đắp nền nhàDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7512100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8081100m3
64Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9431100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,6509m3
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật355,66361m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,97811m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,9088m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5518m3
70Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,9895m3
71Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,217m3
72Lát đá bậc tam cấpDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94,032m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,2625m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,7m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,7m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,2625m2
77S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27m2
78S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
79S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,93m2
80S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ )Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
81S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ )Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m2
82Chênh kính 6,38lyDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,93m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 14x14mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,249tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,68m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,4561m2
86S/x lắp dựng lan can bằng Inox 304 ( giá thành phẩm )Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,9kg
87S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compactDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,19m2
88S/x lắp dựng giá đỡ chậu rửa bằng Inox 201 ( giá thành phẩm )Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật58,04kg
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,852m2
B ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổngDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt hộp cài automatDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3hộp
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha- 100ADẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha-63ADẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha-20ADẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha-16ADẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10A8cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn led)Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần có chụp D200 1x25w (đèn led)Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17bộ
10Lắp đặt quạt trần 85w (gồm móc treo + chiết áp)Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ô cắm đôiDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật950m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật350m
17Lắp đặt dây dẫn 3X4+1x2.5mm2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180m
18Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80m
19Lắp đặt ống ghen mềm, ĐK 16mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật950m
20Lắp đặt ống ghen mềm, ĐK 20mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật350m
21Lắp đặt ống ghen mềm, ĐK 32mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180m
22Lắp đặt hộp nốiDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45hộp
23Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cọc
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,3m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
26Gia công kim thu sét D16, dài 1,5mDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
28Cọc đỡ dây dẫn sét d10Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cọc
29Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40bộ
30Kẹp kiểm traDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31Que hànDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10kg
32Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,32m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,32m3
34Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
38Van phao D25Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt van ren, ĐK40mm1cái
40Lắp đặt van ren, ĐK 25mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Lắp đặt van ren, ĐK40mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt van ren, ĐK 25mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt tê nhựa D40x40Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt tê nhựa D32x25Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt tê nhựa D25x20Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
46Lắp đặt tê nhựa ren D20x20Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
47Lắp đặt cút nhựa ren, ĐK 40mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt cút nhựa ren, ĐK 32mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Lắp đặt cút nhựa ren, ĐK 25mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Lắp đặt cút nhựa ren, ĐK 20mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Lắp đặt côn thu PPR D40/32Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt côn thu PPR D25x20Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Khoan giếng + lắp đặt hoàn thiệnDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
57Lắp đặt máy bơmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
60Lắp đặt gương soiDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Lắp đặt chậu tiểu namDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữ (bao gồm phụ kiện)Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
63Lắp đặt xí bệt (bao gồm phụ kiện)Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK42mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
69Lắp đặt tê nhựa D110x110Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
70Lắp đặt tê nhựa D60x42Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Tê nhựa kiểm tra D110Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Thông tắc nhựa D110Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Cút nhựa D110x110Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Cút nhựa D60x60Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Xiphong D42Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
76Măng sông nhựa D110Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Măng sông nhựa D60Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
78Côn nhựa D110x60Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
81Măng sông nhựa D90Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23cái
82Cút nhựa D90Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
C BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1628100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,4267m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1085100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1085100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,775m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0005m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1654tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0156100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,221m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,36m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,4382m2
12Quét nước xi măng 2 nướcDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,4382m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,649m3
15Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ≤10mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064100kg
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
D SÂN VƯỜN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,998m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
3Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,178m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,02m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,02m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,75m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0439100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,25m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terazzo 40X40x3cmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1951m2
E HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6262m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1549m3
3Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6667m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4488m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,976m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,44m
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,976m2
8Gia công cổng sắt 2L50x50x3mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1147tấn
9Gia công cổng sắt thép vuông 16x16mmDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
10Gia công cổng sắtDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0746tấn
11Lắp dựng cổng thépDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,215m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,32861m2
13Tôn bịtDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,02m2
14Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khóa cổng.... )Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,3874m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2915m3
17Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,9543m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8518m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,431m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,3262m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90,3262m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng)32
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)21
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)21
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng được cấp chứng nhận đào tạo huấn luyện về an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực21
5 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->