Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222446-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 22:11:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sân trường
1Di chuyển cây đến vị trí trồng mớiChương V của E-HSMT15cây
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên7,0497100m3
3Mua đất về đắpNhư trên775,467m3
4Vận chuyển đấtNhư trên77,546710m³/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,7069100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên62,432m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên63,7589m3
8Lát Gạch Terrazo màu đỏ KT 400x400 dày 30mmNhư trên624,32m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên0,3772m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên1,4121m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên0,1254m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0045100m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên0,5148m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0092tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0134100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,562m3
17Cung cấp lắp đặt tấm nắp hố ga bằng gang KT 900x900mmNhư trên1tấm
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0047100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0006100m3
20Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmNhư trên0,0912100m
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên2,2645100m3
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên12,903m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,6072100m2
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Như trên153,2801m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,259tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,9484tấn
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Như trên9,108m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên18,3678m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên183,678m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên188,232m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,2100m
32Cắt chân nâng nhà xe lên cao theo cos hoàn thiện mớiNhư trên10công
B Hạng mục 2: Cải tạo tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên35,35m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên1,9345100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,6448100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,2544100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên9,9205m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên36,3243m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên31,8982m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngNhư trên0,8903100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên11,8919m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2736tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,2884tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên24,1338m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên13,8881m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên548,1717m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên69,5944m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên548,1717m2
C Hạng mục 3: Cải tạo cổng trường
1Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên35,7752m2
2Tháo dỡ cửaNhư trên19,576m2
3Phá dỡ kết cấu gạchNhư trên2,64m3
4Vận chuyển phếNhư trên3,3555m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên0,06100m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ ruby đậm Bình ĐịnhNhư trên35,952m2
7Gia công cổng sắtNhư trên0,2344tấn
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên11,8621m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên21,26551m2
10Bánh xeNhư trên4bộ
11Lắp dựng bản lề cánh cổngNhư trên10cái
12Cung cấp, lắp đặt chốt khóaNhư trên3bộ
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,0052100m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên0,5198m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV22
2 Cán bộ hiện trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T2
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 150L2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy hàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->