Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223586-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 13:50:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,326,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụngHoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Lát sân
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,375100m3
2Lát gạch xi măng, XM PCB40Như trên750m2
B Hạng mục 2: Cổng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIINhư trên0,0193100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên0,2509m3
3Ván khuôn bê tông lót móng dàiNhư trên0,009100m2
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Như trên1,0905m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên2,363m3
6Thép L75x75x7Như trên55,72kg
7Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình ĐịnhNhư trên16,18m2
C Hạng mục 3: Nhà làm việc
1Tháo dỡ bệ xíNhư trên4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaNhư trên4bộ
3Tháo dỡ cửaNhư trên132,4296m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổNhư trên77,76m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên300,48m
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mNhư trên231,055m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépNhư trên64,98m2
8Phá dỡ nền gạch lát nền 300x300Như trên364,814m2
9Phá dỡ nền gạch lát nên 200x200Như trên7,6076m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên52,128m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàNhư trên641,366m2
12Phá lớp vữa trát cộtNhư trên87,9947m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàNhư trên704,232m2
14Phá lớp vữa trát má cửaNhư trên48,32m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên401,9131m2
16Phá lớp vữa trát cầu thangNhư trên19,4722m2
17Phá lớp lớp vữa láng sê nôNhư trên34,6136m2
18Phá lớp granitô bậc cầu thang, bậc sảnhNhư trên52,1308m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên2,5158m3
20Tháo dỡ lan can sắtNhư trên29,159m2
21Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét mái, đường ống cấp nướcNhư trên20công
22Vận chuyển phế thảiNhư trên75,7723m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên18,2593m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,1504m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2092100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0807tấn
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên667,882m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên689,958m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như trên359,5938m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên166,251m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên189,62m
32Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Như trên173,4m
33Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Như trên139,328m
34Đắp chi tiết con bọ trang trí trên đỉnh cửa sổ, đỉnh giữa tường trục B cos +6.6 (32 cái)Như trên8công
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên52,1672m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên52,1672m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên667,882m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.215,8028m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Như trên34,6136m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên62,87m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmNhư trên364,814m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmNhư trên7,6076m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmNhư trên42,582m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên64,981m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên2,1808100m2
46Tôn úp nóc, diềm mái Khổ 400 dày 0,45mmNhư trên41,7m
47Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình ĐịnhNhư trên54,1356m2
48Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên41,82m2
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như trên2bộ
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như trên12bộ
51Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên18,96m2
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Như trên18bộ
53Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên71,28m2
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đađiểm, tay nắm)Như trên8bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đađiểm, tay nắm)Như trên18bộ
56Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên7,56m2
57Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcNhư trên87,36m2
58Gia công lan can inox 304Như trên0,3948tấn
59Lắp dựng lan can inoxNhư trên34,506m2
60Trụ cầu thang inoxNhư trên1cái
61Đầu chụp inox lan can hành langNhư trên80cái
62Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmNhư trên7,6076m2
63Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mmNhư trên44,5596m2
64Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)Như trên10,7796m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên5,4601100m2
D Hạng mục 4: Điện nước
1Tủ điện tổng KT 300x400x160Như trên2hộp
2Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 4MCB)Như trên14hộp
3Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-3p-100aNhư trên1cái
4Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-3p-75aNhư trên2cái
5Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40aNhư trên5cái
6Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32aNhư trên8cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P-25ANhư trên21cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P-20ANhư trên8cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ANhư trên15cái
10Đèn LED ốp trần 12wNhư trên16bộ
11Lắp đặt Lắp đặt Máng đèn tán quang (FS- 40/36x2-M6), balats điện tử (chưa bao gồm bóng)Như trên24bộ
12Bóng Đèn Led Tube 120/18wNhư trên48cái
13Lắp đặt đèn LED PANEL 30x120Như trên4bộ
14Lắp đặt đèn downlight 110/9wNhư trên20bộ
15Lắp đặt công tắc 4 hạtNhư trên2cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên12cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên5cái
18Lắp đặt công tắc cầu thangNhư trên2cái
19Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên54cái
20Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp sốNhư trên14cái
21Lắp đặt dây dẫn 3x25 + 1x16mm2Như trên15m
22Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2Như trên55m
23Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Như trên15m
24Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Như trên120m
25Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Như trên270m
26Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Như trên460m
27Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫnNhư trên70m
28Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫnNhư trên15m
29Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnNhư trên850m
30CONSOL đón điệnNhư trên1cái
31Lắp đặt bình nước nóng 30LNhư trên2bộ
32Kim thu sét D16Như trên4cái
33Hồ lô sứNhư trên4bộ
34Mũ tôn chống dột ở kim thu sétNhư trên4cái
35Lắp đặt xí bệtNhư trên2bộ
36Lắp đặt vòi rửa 2 vòiNhư trên2bộ
37Lắp đặt chậu rửa 2 vòiNhư trên2bộ
38Lắp đặt Gương soiNhư trên2cái
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên2bộ
40Lắp đặt phễu thu thoát nước sànNhư trên2cái
41ống nhựa ppr D50Như trên0,02100m
42ống nhựa ppr D32Như trên0,15100m
43ống nhựa ppr D25Như trên0,55100m
44ống nhựa ppr D20Như trên0,13100m
45Van cửa có ren D25Như trên2cái
46Van cửa có ren D50Như trên1cái
47Rắc co ren D25Như trên2cái
48Rắc co ren D50Như trên1cái
49Cút T nhựa PPR D25x50Như trên1cái
50Côn nhựa PPR D32x50Như trên1cái
51Cút T nhựa PPR D25x20Như trên8cái
52Cút T nhựa PPR D20x20Như trên2cái
53Cút T nhựa PPR D25x25Như trên1cái
54Côn nhựa PPR D25x20Như trên4cái
55Cút nhựa PPR D25Như trên10cái
56Cút nhựa PPR D20Như trên9cái
57Cút nhựa PPR D20 ren trongNhư trên12cái
58Nút bịt ống D20Như trên8cái
59Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa+ bình nước nóng)Như trên8cái
60Hộp giấy vệ sinh KF-416VNhư trên2cái
61Kệ xà phòng KF-414VNhư trên2cái
62Kệ khăn ba KF-415VANhư trên2cái
63Kệ gương KF-412VNhư trên2cái
64Lắp đặt vòi xịt xí bệtNhư trên2cái
65Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Như trên0,32100m
66Cút nhựa 135 độ PVC D90Như trên4cái
67Quả Cầu thu nước mưaNhư trên4cái
E Hạng mục 5: Cải tạo các phòng đoàn thể
1Phá dỡ nền gạch lát nềnNhư trên110,1628m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên5,5082m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên5,5082m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmNhư trên110,1628m2
5Ốp tường gạch ceramicNhư trên13,7295m2
F Hạng mục 6: Cải tạo nâng tầng nhà công an
1Tháo dỡ cửaNhư trên12,96m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên37,2m
3Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mNhư trên65,1476m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mNhư trên0,2237tấn
5Phá dỡ nền gạch lá nemNhư trên49,1164m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàNhư trên135,9981m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàNhư trên80,544m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhư trên15,1324m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư trên3,6538m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên1,872m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Như trên2,496m2
12Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên27,38m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên27,38m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên135,9981m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên95,6764m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmNhư trên49,1164m2
17Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên15,39m2
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Như trên2bộ
19Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như trên1bộ
20Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmNhư trên12,96m2
21Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Như trên6m2
22Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcNhư trên12,96m2
23Vách thạch cao 2 mặt, khung xương U75, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmNhư trên13,69m2
24Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình ĐịnhNhư trên16,29m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên1,4048m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,1005100m3
27Bê tông lót móng, M300, đá 4x6, PCB40Như trên1,0918m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0238100m2
29Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,8509m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0741100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0131tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1695tấn
33Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên0,5495m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0561100m3
35Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,1865m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như trên2,9872m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như trên19,9714m3
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như trên0,7502m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,1364100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0222tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1714tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên4,3969m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4608100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,549tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4141tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,6896m3
47Ván khuôn sàn máiNhư trên0,2177100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,195tấn
49Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,449m3
50Ván khuôn cầu thang thườngNhư trên0,1996100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2588tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2733tấn
53Khoan cấy thép bằng keo, thép D18Như trên24lỗ
54Khoan cấy thép bằng keo, thép D10Như trên16lỗ
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,1885tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,1885tấn
57Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại thép cũ)Như trên0,2237tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên26,82581m2
59Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳNhư trên0,6515100m2
60Tôn úp nóc, diềm mái Khổ 400 dày 0,45mmNhư trên23,82m
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên167,7872m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên113,487m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như trên14,076m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên23,0994m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Như trên90,1m
66Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Như trên37,71m
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên204,9626m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên113,487m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Như trên11,2798m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên20,6838m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmNhư trên47,011m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmNhư trên17,6846m2
73Đá Granit tự nhiên màu đen HuếNhư trên2,3064m2
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Như trên1,275m3
75Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình ĐịnhNhư trên20,385m2
76Gia công lan can inox 304Như trên0,324tấn
77Lắp dựng lan can inoxNhư trên24,609m2
78Trụ cầu thang inox 304, D100Như trên1cái
79Đầu chụp inox lan can hành langNhư trên29cái
80Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mmNhư trên46,1937m2
G Hạng mục 7: Cải tạo nâng tầng nhà công an – Điện nước
1Tủ điện tổng KT 300x400x160Như trên2hộp
2Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 4MCB)Như trên2hộp
3Lắp đặt các aptomat MCB 2P 60ANhư trên1cái
4Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32aNhư trên2cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-25ANhư trên4cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-10ANhư trên3cái
7Đèn LED ốp trần 12wNhư trên2bộ
8Lắp đặt đèn Đèn Led Tube T8 120/18wNhư trên4bộ
9Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên2cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên2cái
11Lắp đặt công tắc cầu thangNhư trên2cái
12Lắp đặt ô cắm đôiNhư trên8cái
13Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp sốNhư trên2cái
14Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Như trên20m
15Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Như trên3m
16Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Như trên30m
17Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2Như trên35m
18Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2Như trên65m
19Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫnNhư trên23m
20Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫnNhư trên130m
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên1bộ
22Lắp đặt Chậu rửa bátNhư trên1bộ
23ống nhựa ppr D25Như trên0,23100m
24Van cửa có ren + rắc co D25Như trên1cái
25Cút nhựa PPR D25Như trên7cái
26Cút nhựa PPR D20 ren trongNhư trên1cái
27Nút bịt ống D20Như trên1cái
28Dây cấp nước (chậu rửa)Như trên1cái
29Ống nhựa thoát nước thải PVC D42Như trên0,17100m
30Cút nhựa 135 độ PVC D42Như trên6cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmNhư trên1cái
32Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Như trên0,17100m
33Cút nhựa 135 độ PVC D90Như trên2cái
34Quả Cầu thu nước mưaNhư trên2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụngHoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)22
2 Cán bộ hiện trường 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy hàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->