Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 13:50:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụngHoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Như trên | 750 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cổng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Như trên | 0,0193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 0,2509 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | Như trên | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 1,0905 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,363 | m3 |
| 6 | Thép L75x75x7 | Như trên | 55,72 | kg |
| 7 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định | Như trên | 16,18 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 132,4296 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Như trên | 77,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 300,48 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Như trên | 231,055 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 64,98 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền 300x300 | Như trên | 364,814 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nên 200x200 | Như trên | 7,6076 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 52,128 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Như trên | 641,366 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột | Như trên | 87,9947 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Như trên | 704,232 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa | Như trên | 48,32 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 401,9131 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Như trên | 19,4722 | m2 |
| 17 | Phá lớp lớp vữa láng sê nô | Như trên | 34,6136 | m2 |
| 18 | Phá lớp granitô bậc cầu thang, bậc sảnh | Như trên | 52,1308 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 2,5158 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt | Như trên | 29,159 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét mái, đường ống cấp nước | Như trên | 20 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Như trên | 75,7723 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Như trên | 18,2593 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,1504 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2092 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0807 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 667,882 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 689,958 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 359,5938 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 166,251 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 189,62 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 173,4 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 139,328 | m |
| 34 | Đắp chi tiết con bọ trang trí trên đỉnh cửa sổ, đỉnh giữa tường trục B cos +6.6 (32 cái) | Như trên | 8 | công |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 52,1672 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 52,1672 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 667,882 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.215,8028 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 34,6136 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 62,87 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Như trên | 364,814 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Như trên | 7,6076 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Như trên | 42,582 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,98 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,1808 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, diềm mái Khổ 400 dày 0,45mm | Như trên | 41,7 | m |
| 47 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định | Như trên | 54,1356 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 41,82 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 2 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 12 | bộ |
| 51 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 18,96 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 18 | bộ |
| 53 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 71,28 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đađiểm, tay nắm) | Như trên | 8 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đađiểm, tay nắm) | Như trên | 18 | bộ |
| 56 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 7,56 | m2 |
| 57 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Như trên | 87,36 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox 304 | Như trên | 0,3948 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 34,506 | m2 |
| 60 | Trụ cầu thang inox | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Đầu chụp inox lan can hành lang | Như trên | 80 | cái |
| 62 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Như trên | 7,6076 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mm | Như trên | 44,5596 | m2 |
| 64 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 10,7796 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 5,4601 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Điện nước | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 300x400x160 | Như trên | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 4MCB) | Như trên | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-3p-100a | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 cực mccb-3p-75a | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-40a | Như trên | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Như trên | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Như trên | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Như trên | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Như trên | 15 | cái |
| 10 | Đèn LED ốp trần 12w | Như trên | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lắp đặt Máng đèn tán quang (FS- 40/36x2-M6), balats điện tử (chưa bao gồm bóng) | Như trên | 24 | bộ |
| 12 | Bóng Đèn Led Tube 120/18w | Như trên | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn LED PANEL 30x120 | Như trên | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn downlight 110/9w | Như trên | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Như trên | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3x25 + 1x16mm2 | Như trên | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2 | Như trên | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Như trên | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 120 | m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Như trên | 270 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Như trên | 460 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn | Như trên | 70 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Như trên | 15 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Như trên | 850 | m |
| 30 | CONSOL đón điện | Như trên | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Như trên | 2 | bộ |
| 32 | Kim thu sét D16 | Như trên | 4 | cái |
| 33 | Hồ lô sứ | Như trên | 4 | bộ |
| 34 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Như trên | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Gương soi | Như trên | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn | Như trên | 2 | cái |
| 41 | ống nhựa ppr D50 | Như trên | 0,02 | 100m |
| 42 | ống nhựa ppr D32 | Như trên | 0,15 | 100m |
| 43 | ống nhựa ppr D25 | Như trên | 0,55 | 100m |
| 44 | ống nhựa ppr D20 | Như trên | 0,13 | 100m |
| 45 | Van cửa có ren D25 | Như trên | 2 | cái |
| 46 | Van cửa có ren D50 | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Rắc co ren D25 | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Rắc co ren D50 | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Cút T nhựa PPR D25x50 | Như trên | 1 | cái |
| 50 | Côn nhựa PPR D32x50 | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Như trên | 8 | cái |
| 52 | Cút T nhựa PPR D20x20 | Như trên | 2 | cái |
| 53 | Cút T nhựa PPR D25x25 | Như trên | 1 | cái |
| 54 | Côn nhựa PPR D25x20 | Như trên | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR D25 | Như trên | 10 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR D20 | Như trên | 9 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Như trên | 12 | cái |
| 58 | Nút bịt ống D20 | Như trên | 8 | cái |
| 59 | Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa+ bình nước nóng) | Như trên | 8 | cái |
| 60 | Hộp giấy vệ sinh KF-416V | Như trên | 2 | cái |
| 61 | Kệ xà phòng KF-414V | Như trên | 2 | cái |
| 62 | Kệ khăn ba KF-415VA | Như trên | 2 | cái |
| 63 | Kệ gương KF-412V | Như trên | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Như trên | 2 | cái |
| 65 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Như trên | 0,32 | 100m |
| 66 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Như trên | 4 | cái |
| 67 | Quả Cầu thu nước mưa | Như trên | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo các phòng đoàn thể | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Như trên | 110,1628 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 5,5082 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 5,5082 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Như trên | 110,1628 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch ceramic | Như trên | 13,7295 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nâng tầng nhà công an | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Như trên | 12,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 37,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Như trên | 65,1476 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2237 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Như trên | 49,1164 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Như trên | 135,9981 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Như trên | 80,544 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Như trên | 15,1324 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Như trên | 3,6538 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 1,872 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 2,496 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Như trên | 27,38 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 27,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 135,9981 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 95,6764 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Như trên | 49,1164 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 15,39 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Như trên | 2 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 1 | bộ |
| 20 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Như trên | 12,96 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Như trên | 6 | m2 |
| 22 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Như trên | 12,96 | m2 |
| 23 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương U75, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Như trên | 13,69 | m2 |
| 24 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định | Như trên | 16,29 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Như trên | 1,4048 | m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,1005 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M300, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 1,0918 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0238 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,8509 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0741 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0131 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1695 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 0,5495 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0561 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,1865 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 2,9872 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 19,9714 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,7502 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1364 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0222 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1714 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,3969 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4608 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,549 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4141 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,6896 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,2177 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,195 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,449 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Như trên | 0,1996 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2588 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2733 | tấn |
| 53 | Khoan cấy thép bằng keo, thép D18 | Như trên | 24 | lỗ |
| 54 | Khoan cấy thép bằng keo, thép D10 | Như trên | 16 | lỗ |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,1885 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,1885 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại thép cũ) | Như trên | 0,2237 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 26,8258 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,6515 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, diềm mái Khổ 400 dày 0,45mm | Như trên | 23,82 | m |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 167,7872 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 113,487 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 14,076 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 23,0994 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 90,1 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 37,71 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 204,9626 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 113,487 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 11,2798 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 20,6838 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Như trên | 47,011 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Như trên | 17,6846 | m2 |
| 73 | Đá Granit tự nhiên màu đen Huế | Như trên | 2,3064 | m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Như trên | 1,275 | m3 |
| 75 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định | Như trên | 20,385 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox 304 | Như trên | 0,324 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 24,609 | m2 |
| 78 | Trụ cầu thang inox 304, D100 | Như trên | 1 | cái |
| 79 | Đầu chụp inox lan can hành lang | Như trên | 29 | cái |
| 80 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm trần sợi khoáng có viền KT: 605x605mm, dày 15mm | Như trên | 46,1937 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo nâng tầng nhà công an – Điện nước | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 300x400x160 | Như trên | 2 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 4MCB) | Như trên | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 60A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 cực mcb-2p-32a | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Như trên | 3 | cái |
| 7 | Đèn LED ốp trần 12w | Như trên | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Đèn Led Tube T8 120/18w | Như trên | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Như trên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Như trên | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Như trên | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 30 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Như trên | 35 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Như trên | 65 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Như trên | 23 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây dẫn | Như trên | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Chậu rửa bát | Như trên | 1 | bộ |
| 23 | ống nhựa ppr D25 | Như trên | 0,23 | 100m |
| 24 | Van cửa có ren + rắc co D25 | Như trên | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D25 | Như trên | 7 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Nút bịt ống D20 | Như trên | 1 | cái |
| 28 | Dây cấp nước (chậu rửa) | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Như trên | 0,17 | 100m |
| 30 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Như trên | 6 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Như trên | 0,17 | 100m |
| 33 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Như trên | 2 | cái |
| 34 | Quả Cầu thu nước mưa | Như trên | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụngHoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi