Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn được ứng từ quỹ phát triển đất đã được Giám đốc Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ đồng ý tại văn bản số 11/CVQPTĐ ngày 08/5/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 20:38:00 đến ngày 2021-02-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô công việc tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự với gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục đường dây, trạm biến áp.... Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Công tác nền | 0 | ||
| 2 | Đào móng vỉa hè đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8293 | 100m3 |
| 3 | Phá rỡ viên vỉa, rãnh đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,9966 | m3 |
| 4 | Bóc vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 159,52 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch terrazo vỉa hè | 0 | ||
| 7 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 386,62 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,9296 | m3 |
| 9 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 386,62 | m2 |
| 10 | Viên Vỉa | 0 | ||
| 11 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,152 | m3 |
| 12 | Bê tông tạo dốc M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1992 | m3 |
| 13 | Cốt thép cửa thu nước ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 15 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 16 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7234 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 117 | 1cấu kiện |
| 18 | Đan rãnh | 0 | ||
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 234 | cái |
| 24 | Bó gáy vỉa hè | 0 | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,3181 | m3 |
| 26 | Trát bó gày dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,463 | m2 |
| B | PHÁ DỠ+ DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Phá dỡ nhà cũ kết cấu gạch (Htb=3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,608 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,608 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá, gạch vỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9161 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,9491 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,9491 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,141 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4068 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,9 | m3 |
| 6 | Xây tường thân đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,83 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3592 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 10 | Đá dăm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 11 | Thi công ép cừ gia cố đất đào Đoạn 1 | 0 | ||
| 12 | Cừ 5m tiết diện 5x0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 392,5 | m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phẩn ko ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,355 | 100m |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4665 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0386 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5119 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5302 | 100m3 |
| 5 | Rãnh BxH=0,5x0,7, hố thu | 0 | ||
| 6 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,101 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,507 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119,596 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 11 | Tấm đan | 0 | ||
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,3788 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3554 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2197 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61 | 1cấu kiện |
| F | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây dẫn AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,4275 | kg |
| 2 | Rải căng dây AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0428 | km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 4 | Thu hồi xà X2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 10 cách điện |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Thu hồi dây AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,153 | 1km/1 dây |
| G | XÂY DỰNG MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | 0 | ||
| 2 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 4 | Móng cột MT3 | 0 | ||
| 5 | Đào móng cột-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| H | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - 35/0.4KV | |||
| 1 | Tháo và lắp lại máy biến áp 400KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Tiếp địa trạm | 0 | ||
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2042 | 100kg |
| 7 | Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 513,64 | kg |
| 8 | Cột bê tông NPCI-12-7,2 | 0 | ||
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông NPCI-12-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3344 | tấn |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 14 | Thép mạ kẽ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 987,4 | kg |
| 15 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Cầu chì PK - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dây cáp 35KV - AC-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Dây cáp 0,4KV - Cu/PVC 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | m |
| 20 | Dây cáp 0,4KV - AL/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m |
| 21 | Dây cáp 0,4KV - Cu/PVC 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | m |
| 22 | Dây cáp 0,4KV - AL/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44 | 1 m |
| 33 | Dây đồng mềm 95mm2 (tiếp đất MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | m |
| 34 | Dây đồng mềm 35mm2 (nối đất CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | 10 sứ |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | quả |
| 44 | Biển báo phải quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | biển |
| 45 | Ghíp sử lý đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | khóa bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bình |
| 48 | Ủng cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | đôi |
| 49 | Găng tay cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | đôi |
| 50 | Phần thu hồi | 0 | ||
| 51 | Thu hồi chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 52 | Thu hồi tủ điện tổng và tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 53 | Thu hồi dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 54 | Thu hồi cầu chì rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 55 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm, đường dây, giá đỡ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 56 | Thu hồi ghế cách điện, giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 57 | Thu hồi thang trèo, giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 58 | Thu hồi giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 59 | Thu hồi giá đỡ CSV, TGCD, giá đỡ cáp, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 60 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12 (chặt gốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 61 | Thu hồi cách điện đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2 | 10 cách điện |
| 62 | Thu hồi dây AC-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,15 | 1km/1 dây |
| I | THÍ NGHIỆM TBA 400KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | tụ |
| 14 | Xe chở thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | ca |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Móng cột | 0 | ||
| 2 | Đào đất móng cột -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 6 | Rãnh cáp | 0 | ||
| 7 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2556 | 100m3 |
| 10 | Tiếp địa tủ điện R1 | 0 | ||
| 11 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 13 | Móng tủ điện | 0 | ||
| 14 | Đào đất móng cột-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng tủ điện, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| K | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,648 | 1000v |
| 2 | Gạch chỉ KT 60x10.5x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 648 | viên |
| 3 | Ni long báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Ống nhựa D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119 | m |
| 10 | Cáp voặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 163 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,163 | km/dây |
| 12 | Phụ kiện đường dây: kẹp hãm cáp, khoá đai, đai thép không gỉ, đầu cốt đồng, ghíp sử lý đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 14 | Vỏ tủ điện hạ thế 5 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,6534 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện 600V-600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 440V-180KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Dao cách ly 35KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì rơi PK-35KV-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô công việc tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự với gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục đường dây, trạm biến áp.... Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi