Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221108-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn được ứng từ quỹ phát triển đất đã được Giám đốc Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ đồng ý tại văn bản số 11/CVQPTĐ ngày 08/5/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 20:38:00 đến ngày 2021-02-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô công việc tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự với gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục đường dây, trạm biến áp.... Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Công tác nền0
2Đào móng vỉa hè đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8293100m3
3Phá rỡ viên vỉa, rãnh đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,9966m3
4Bóc vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT159,52m2
5Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1179100m3
6Lát gạch terrazo vỉa hè0
7Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT386,62m2
8Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,9296m3
9Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT386,62m2
10Viên Vỉa0
11Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,152m3
12Bê tông tạo dốc M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1992m3
13Cốt thép cửa thu nước ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0229tấn
14Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,68m3
15Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,42m2
16Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7234100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1171cấu kiện
18Đan rãnh0
19Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,755m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,25m2
21Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2106100m2
22Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,85m3
23Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT234cái
24Bó gáy vỉa hè0
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,3181m3
26Trát bó gày dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,463m2
B PHÁ DỠ+ DỌN MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3ca
2Phá dỡ nhà cũ kết cấu gạch (Htb=3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,608m3
3Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91,608m3
4Vận chuyển đất, đá, gạch vỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9161100m3
C SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,9491100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,9491100m3
D TƯỜNG CHẮN
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,141m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4068100m3
3Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0514100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,7m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,9m3
6Xây tường thân đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT49,83m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0622100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3592100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,065100m
10Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,33m3
11Thi công ép cừ gia cố đất đào Đoạn 10
12Cừ 5m tiết diện 5x0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT392,5m
13Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,57100m
14Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,57100m
15Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phẩn ko ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,355100m
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,4665m3
2Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0386100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5119100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5302100m3
5Rãnh BxH=0,5x0,7, hố thu0
6Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,101m3
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,76m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,507m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119,596m2
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,17m3
11Tấm đan0
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,3788m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3554tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2197100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT611cấu kiện
F ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dây dẫn AC-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,4275kg
2Rải căng dây AC-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0428km
3Thu hồi cột bê tông 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 cột
4Thu hồi xà X2-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 bộ
5Thu hồi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT110 cách điện
6Thu hồi chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 chuỗi cách điện
7Thu hồi dây AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1531km/1 dây
G XÂY DỰNG MÁY BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm0
2Đào rãnh tiếp địa-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,448100m3
3Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,448100m3
4Móng cột MT30
5Đào móng cột-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,189100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,52m3
7Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0212tấn
10Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1452100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0574100m2
H XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 400KVA - 35/0.4KV
1Tháo và lắp lại máy biến áp 400KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 máy (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13 pha
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 tủ
4Tiếp địa trạm0
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,510 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2042100kg
7Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT513,64kg
8Cột bê tông NPCI-12-7,20
9Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cột
10Cột bê tông NPCI-12-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cột
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,139tấn
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3344tấn
13Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,653tấn
14Thép mạ kẽ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT987,4kg
15Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ
16Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ
17Cầu chì PK - 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
18Dây cáp 35KV - AC-95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12m
19Dây cáp 0,4KV - Cu/PVC 300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21m
20Dây cáp 0,4KV - AL/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7m
21Dây cáp 0,4KV - Cu/PVC 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21m
22Dây cáp 0,4KV - AL/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7m
23Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
24Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
25Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
26Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
27Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
28Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15cái
29Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
30Lắp đặt dây đồng 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71 m
31Lắp đặt dây đồng 300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT211 m
32Lắp đặt dây đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT441 m
33Dây đồng mềm 95mm2 (tiếp đất MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4m
34Dây đồng mềm 35mm2 (nối đất CSV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12m
35Lắp đặt sứ đứng 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1910 sứ
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,610 đầu cốt
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,510 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,210 đầu cốt
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,410 đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,610 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,210 đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 300mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,610 đầu cốt
43Sứ đứng 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19quả
44Biển báo phải quangMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2biển
45Ghíp sử lý đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
46khóa biMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
47Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bình
48Ủng cách điện 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1đôi
49Găng tay cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1đôi
50Phần thu hồi0
51Thu hồi chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ (3 pha)
52Thu hồi tủ điện tổng và tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 tủ
53Thu hồi dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ (1 pha)
54Thu hồi cầu chì rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ (3pha)
55Thu hồi xà đón dây đầu trạm, đường dây, giá đỡ cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 bộ
56Thu hồi ghế cách điện, giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ
57Thu hồi thang trèo, giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 bộ
58Thu hồi giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 bộ
59Thu hồi giá đỡ CSV, TGCD, giá đỡ cáp, hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 bộ
60Thu hồi cột bê tông ly tâm 12 (chặt gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31 cột
61Thu hồi cách điện đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,210 cách điện
62Thu hồi dây AC-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,151km/1 dây
I THÍ NGHIỆM TBA 400KVA
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
9Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3phân đoạn
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3sợi
11Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
12Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1mẫu
13Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5tụ
14Xe chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1ca
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Móng cột0
2Đào đất móng cột -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0225100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,15m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,15m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0075100m3
6Rãnh cáp0
7Đào rãnh cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3312100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0756100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2556100m3
10Tiếp địa tủ điện R10
11Đào rãnh tiếp địa-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0352100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0352100m3
13Móng tủ điện0
14Đào đất móng cột-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0028100m3
15Bê tông móng tủ điện, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,318m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,04100m
K XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6481000v
2Gạch chỉ KT 60x10.5x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT648viên
3Ni long báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,144100m2
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8100m
6Ống nhựa D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80m
7Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36cái
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,19100m
9Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119m
10Cáp voặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT163m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,163km/dây
12Phụ kiện đường dây: kẹp hãm cáp, khoá đai, đai thép không gỉ, đầu cốt đồng, ghíp sử lý đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 tủ
14Vỏ tủ điện hạ thế 5 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2tủ
15Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT52,6534kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,310 cọc
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1sợi
18Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 vị trí
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1máy
2Tủ điện 600V-600AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1tủ
3Tủ tụ bù 440V-180KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1tủ
4Dao cách ly 35KV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
5Chống sét van ZnO-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
6Cầu chì rơi PK-35KV-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô công việc tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự với gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục đường dây, trạm biến áp.... Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm là cán bộ Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
2 Máy đào Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu ≥ 5 tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy ép đầu cốt Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu của Nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->