Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219143-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Chủ đầu tư Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn; Địa chỉ: Số 75 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Chủ đầu tư: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210219065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và ngân sách phường Đập Đá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:15:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,723,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (từ năm 2018 - 2019 hoặc 2019 – 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.500.000.000 VNĐLoại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Thẻ An toàn lao động theo Nghi định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Thẻ An toàn lao động theo Nghi định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-đầm dùi (1,5KW)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-đầm bàn (1,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-đầm cóc (trọng lượng 60 KG)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình, máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT11,504100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,9911m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,914m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT36,759m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,987m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,66100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,127tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,538tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,316tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT41,523m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,394m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,266m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,123100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,251tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,68tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,246tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT10,321100m3
18Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền còn lại sang gạt xung quanh:Chương V của E-HSMT1,223100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,252100m3
20Mỏ đất tạm tính tại mỏ đất Minh Hiếu, Nhơn Hòa - cách công trình 11km (Cự ly vận chuyển: 11km, loại 3 10km và loại 4 1km)Chương V của E-HSMT25,2m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (loại 3)Chương V của E-HSMT2,5210m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (loại 3)Chương V của E-HSMT2,5210m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (loại 4)Chương V của E-HSMT2,5210m³/1km
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT15,421m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT12,404m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,541m3
27Ván khuôn gỗ giằng ram dốcChương V của E-HSMT0,015100m2
28Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,447m3
29Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,333m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,91m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT41,25m2
32Miết mạch tường đá loại lõmChương V của E-HSMT41,25m2
33Trát lót bậc cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,59m2
34Láng granitô bậc cấpChương V của E-HSMT21,59m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT45m
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,765m2
37Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT13,765m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,995m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT41,25m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT29,804m3
41Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT109,96m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT86,8m
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT67,196m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,96m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,478m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,548m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,875m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,727m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,614m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,64m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,674m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,872m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,824m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT34,076m3
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,225100m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,762100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,64m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,232m3
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT59,85m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,192100m2
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,186100m2
62Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT6,056100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,513m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,142m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,03100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,789100m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,125m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,361100m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,447m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V của E-HSMT1,17100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT101cái
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT391cấu kiện
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,49tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,681tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,5tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,993tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,434tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,206tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT7,781tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,244tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,212tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,411tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,328tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,134tấn
85Sản xuất xà gồ thép C125x45x5x2.0Chương V của E-HSMT1,496tấn
86Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,496tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT190,621m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChương V của E-HSMT4,166100m2
89Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồChương V của E-HSMT216cái
90Lợp nắp tôn cửa lên mái:Chương V của E-HSMT0,64m2
91Bản lề liên kết mái tôn + then cài:Chương V của E-HSMT3cái
92Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x80 gỗ nhóm III kể cả sơn màu ghi, lắp dựng.Chương V của E-HSMT567,58m
93Sản xuất cữa đi gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác:Chương V của E-HSMT37,584m2
94Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác:Chương V của E-HSMT1,591m2
95Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác:Chương V của E-HSMT76,976m2
96Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT567,581m
97Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT116,1511m2
98Gia công, lắp dụng chỉ nẹp khung ngoaiChương V của E-HSMT297,1m
99Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12a150 (Kể cả sơn và phụ kiện)Chương V của E-HSMT60,364m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT422,091m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT683,961m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT164,18m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT484,92m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT547,1m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT55,48m2
106Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT26,876m2
107Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT288m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT44,2m
109Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT33,236m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT579,18m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm (chống trượt), XM PCB40Chương V của E-HSMT7,31m2
112Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT12,6m2
113Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic 100x250mmChương V của E-HSMT2,1m2
114Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT45,684m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.569,463m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT926,758m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT102,68m2
118Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT81,7m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT161,28m
120Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT176,74m
121Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,2m
122Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,1m
123Đắp bánh ú trang tríChương V của E-HSMT5,76m2
124Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rácChương V của E-HSMT18bộ
125Đắp biểu tượng ngành giáo dục (kể cả sơn dầu)Chương V của E-HSMT1bộ
126Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R41 (có báo giá kèm theo)Chương V của E-HSMT1bộ
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,675100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,675100m
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT9cái
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT9cái
131SX ty giữ ốngChương V của E-HSMT54cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,06100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,04100m
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT9,331100m2
135Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT2cái
136SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42Chương V của E-HSMT7,69m
137SX&LD lan can tay vịn lan can INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42Chương V của E-HSMT71,227m
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,211100m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,583m3
140Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,554m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,118m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,328100m2
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,336m3
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,012100m2
145Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,057tấn
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,149100m3
147Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền:Chương V của E-HSMT0,062100m3
148Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,28m3
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,71m2
151Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT14,13m2
152Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoạiChương V của E-HSMT3,533m3
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,05100m
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT4cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,15100m
157Côn sơn đón điện Chương V của E-HSMT1bộ
158Tủ điện tol 150x200x250 Chương V của E-HSMT2bộ
159Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V của E-HSMT1cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT2cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT16cái
162Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT32cái
163Lắp đặt cầu chì 10AChương V của E-HSMT3cái
164Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT2cái
165Lắp đặt ô cắm đơn có màn cheChương V của E-HSMT22cái
166Mặt nạ 1,2,3Chương V của E-HSMT25cái
167Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mmChương V của E-HSMT25hộp
168Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 109x103x44mmChương V của E-HSMT25hộp
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT80m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT20m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT180m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT250m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT450m
174Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT41bộ
175Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT700m
177Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT10bộ
178Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT2cái
179Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT28cái
180Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
182Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT1bộ
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
185Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
186Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Chương V của E-HSMT1bể
187Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,2100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,15100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,2100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1100m
192Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT3cái
193Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2cái
194Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT10cái
195Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmChương V của E-HSMT2cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT2cái
197Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT14cái
198Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT3cái
199Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT7cái
200Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT4cái
201Lắp đặt van phao ngắt điệnChương V của E-HSMT1cái
202Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,11m3
203Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15Chương V của E-HSMT1cái
204Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...):Chương V của E-HSMT1bộ
205Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (CV-50)Chương V của E-HSMT16m
206Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2 (Dây trần)Chương V của E-HSMT42m
207Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V của E-HSMT3cọc
208Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ):Chương V của E-HSMT1bộ
209Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng:Chương V của E-HSMT6cái
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,18100m
211Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che:Chương V của E-HSMT1hộp
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,051100m3
213Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít:Chương V của E-HSMT6bộ
214Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng:Chương V của E-HSMT1bộ
215Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cmChương V của E-HSMT4cái
216Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cmChương V của E-HSMT4cái
217Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kgChương V của E-HSMT6bình
218Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá)Chương V của E-HSMT3giá
219Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT21,571100m3
220Vật liệu tại mỏChương V của E-HSMT21,571100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (loại 3)Chương V của E-HSMT215,7110m³/1km
222Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (loại 3)Chương V của E-HSMT215,7110m³/1km
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (loại 4)Chương V của E-HSMT215,7110m³/1km
224San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT19,61100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (từ năm 2018 - 2019 hoặc 2019 – 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.500.000.000 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 1.500.000.000 VNĐLoại công trình: Dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng).71
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động).71
3 Công nhân kỹ thuật các loại 18 (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Thẻ An toàn lao động theo Nghi định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Thẻ An toàn lao động theo Nghi định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 0,8m3 Sử dụng tốt1
2 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn Sử dụng tốt1
3 Máy ủi bánh xích Sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông dung tích >=80 lít Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít Sử dụng tốt1
7 đầm dùi (1,5KW) Sử dụng tốt1
8 đầm bàn (1,0KW) Sử dụng tốt1
9 đầm cóc (trọng lượng 60 KG) Sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép công suất 5kW Sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện 23 KW Sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW Sử dụng tốt1
13 Máy vận thăng 0,8T Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình, máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->