Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215575-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210215573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 05:57:00 đến ngày 2021-02-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,273,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV; Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Cầu BTCT nhịp ≥ 8m; Đường vào cầu (Mặt đường BTXM đá 1x2 hoặc Mặt đường láng nhựa)- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.000.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Trắc địa;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Khả năng huy động công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:- Nhà thầu có khả năng huy động tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có khả năng huy động tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật cầu đường; tối thiểu 02 công nhân vận hành máy có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Cung cấp kèm theo E-HSDT bản Scan các tài liệu nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cọc, Tải trọng ≥ 1,2 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc, Tải trọng ≥ 1,2 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn Cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn Cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,13100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.9,75m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam8,25m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 5,266tấn
5Nhổ cọc cầu cũ0,36100m
6Rải vải nilong lótNilong : Việt Nam3,276100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D2,6319tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9322tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.20,3138tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép tròn , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,9868tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%6,7431100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.114,686m3
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmQue hàn : Việt Nam52mối nối
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép tròn , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,2822tấn
15Thép hình L10x75x75Thép hình : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương228,592kg
16Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I (cọc thử)0,72100m
17Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I (cọc xiên)1,44100m
18Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I1,44100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQue hàn : Việt Nam0,551m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0657100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,22m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,352tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6611tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5266100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.12,3m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương4,7m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mmCấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,0919100m3
28Rải vải nilong lótNilong : Việt Nam0,2100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,052100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0784100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,0222tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6149tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương2,064m3
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaNhựa bitum : : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,94m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,79m2
37Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,1226tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0221100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,22m3
40Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I0,48100m
41Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I0,48100m
42Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước0,48100m cọc
43Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước0,48100m cọc
44Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính thép)Que hàn , oxy, khí gas : Việt Nam4,204tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcThép hình, Bulong , Que hàn : Việt Nam4,204tấn
46Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước4,204tấn
47Khấu hao cọc thép hình154kg
48Khấu hao thép sàn đạo336kg
49Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên, cọc thử)0,68100m
50Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên, cọc thử)0,04100m
51Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên)4,76100m
52Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm (đóng xiên)0,28100m
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,882m3
54Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,2343tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,2482tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu dưới nướcThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,35100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương11,646m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương8,456m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,2452tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0442100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,44m3
62Cung cấp, lắp đặt gối cao su dầm 200x150x25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24cái
63Cung cấp, lắp đặt gối cao su dầm 250x150x25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12cái
64Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, dài 12mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.72m
65Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, dài 8mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.96m
66Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng 18cái
67Đục nhám mặt bê tông5,764m2
68Quét SikadurĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,764m2
69Bơm vữa Sikagrout0,01m3
70Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,0889tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1754tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,634m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương1,748m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,4972100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,7284tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,3212tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương20,81m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,83m3
79Cung cấp, lắp đặt bộ bulong M20x350Bulong M20x350 : Loại 1 - Việt Nam152bộ
80Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.78,749m2
81Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0868100m
82Ống thép không rỉ, đường kính 114mm, dày 3,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.132,706kg
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,0637tấn
84Gia công khe co dãn bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,475tấn
85Ống thép tráng kẽm D100/90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.284,912kg
86Ống thép tráng kẽm D89/79Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.128,464kg
87Thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.619,82kg
88Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,0334tấn
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5184100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,352m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương5,832m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0353tấn
93Thép U160x75x1750 dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32thanh
94Cung cấp bulong M16x30Bulong M16x30 : Loại 1 - Việt Nam288bộ
95Thanh hộ lan 310x2320 dày3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28thanh
96Tấm đầu cong 310x700 dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8thanh
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.37,2m2
98CCLD Bảng tên cầu (chữ nhật) cả cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
99CCLD biển báo tải trọng (tròn) cả cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,464m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,16m3
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây12,3946100m2
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 2cấu kiện
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 3,7m, đk ngọn 3,8-4,1cm, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55,056100m
4Nẹp đầu cừ tràm, cừ dài 3m7m, đk ngọn 3,8-4,1cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,86100m
5Thép tròn d=6mm buộc đầu cừĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35,287kg
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I3,5732100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,906,5162100m3
8Cung cấp đất dínhĐất dính : theo yêu cầu thiết kế359,466m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,7717100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, Dmax 37,5mmCấp phối đá dăm loại 1, Dmax 37,5mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,1089100m3
11Rải vải nilong lótNilong : Việt Nam7,4798100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngThép hình , Thép tấm : Theo TCVN - Thép loại 1, đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0416100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương119,068m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường4m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,048m3
17Lắp đặt tê nhựa PE D90x63x90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
18Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
20Lắp đặt mặt bích PE, đường kính 63mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
21Lắp đặt co PE 45 D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
22Lắp đặt đai kẹp ống D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x5,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,85100m
24Lắp đặt chụp vanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV; Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Cầu BTCT nhịp ≥ 8m; Đường vào cầu (Mặt đường BTXM đá 1x2 hoặc Mặt đường láng nhựa)- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.000.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình Giao thông).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành Trắc địa;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;33
6 Khả năng huy động công nhân kỹ thuật 15 - Yêu cầu:- Nhà thầu có khả năng huy động tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có khả năng huy động tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật cầu đường; tối thiểu 02 công nhân vận hành máy có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề, Giấy CMND hoặc thẻ căn cước; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Cung cấp kèm theo E-HSDT bản Scan các tài liệu nêu trên).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Ô tô vận chuyển vật liệu Ô tô vận chuyển vật liệu2
3 Máy đóng cọc, Tải trọng ≥ 1,2 Tấn Máy đóng cọc, Tải trọng ≥ 1,2 Tấn1
4 Máy lu Máy lu1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
8 Máy cắt uốn Cốt thép 5Kw Máy cắt uốn Cốt thép 5Kw2
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->