Gói thầu: Gói thầu 01.SCL-2021: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218508-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Gia Lâm Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.SCL-2021: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 10:07:00 đến ngày 2021-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,235,925,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3853888823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770777766E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ thế có hạng mục là dựng cột, kéo dây trung – hạ thế, lắp đặt CDPT, tủ RMU, CSV; lắp đặt hệ thống hòm công tơ, dây đấu các loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.465.148.121 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.395.444.363 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời máy 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bàn ra dây 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ra dây 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Lắc tay Typho 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay Typho 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Guốc trèo 100kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Guốc trèo 100kg |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy phát điện 6,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 6,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước 2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 6.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 6.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đại tu thay thế tủ RMU 24kV trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021 | |||
| B | HẠNG MỤC 1: TỦ RMU BƯU ĐIỆN BÁT TRÀNG | |||
| C | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV (2CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt trọn bộ | 1 | tủ | |
| E | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| F | Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy | 5 | m | |
| 5 | Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ) | 11,34 | kg | |
| 6 | Tiếp địa RC1 (16.29kg/bộ) | 16,29 | kg | |
| 7 | Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 8 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển báo tên lộ (10x15) phản quang | 3 | cái | |
| 10 | Keo bọt nở chống thấm 750mml | 1 | bình | |
| G | NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| H | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện | 1 | tủ | |
| J | Công tác lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ trung thế sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU. | 1 | bộ | |
| 3 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt biển các loại | 5 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | cái | |
| K | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| L | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| M | Phần cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1 | cọc | |
| N | Mặt cắt cáp ngầm trung thế rãnh 1 cáp đi dưới nền bê tông (6m) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤7cm | 12 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,9 | m3 | |
| 3 | Đào đất dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 2,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9 | m3 | |
| O | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn(1 bệ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,428 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,599 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,204 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,646 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,5 | m2 | |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | 2,5 | m2 | |
| P | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn | 1,5 | ca | |
| R | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | ca | |
| S | HẠNG MỤC: TỦ RMU TBA KCN HAPRO 1 | |||
| T | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| U | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| V | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV (2CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt, trọn bộ | 1 | tủ | |
| W | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| X | Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | 2 | cái | |
| 3 | Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy | 15 | m | |
| 4 | Giá đỡ tủ RMU (50,717 kg/bộ) | 50,717 | kg | |
| 5 | Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ) | 11,34 | kg | |
| 6 | Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 7 | Biển báo tên lộ (10x15) phản quang | 3 | cái | |
| 8 | Keo bọt nở chống thấm 750mml | 1 | bình | |
| Y | NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| Z | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AA | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện | 1 | tủ | |
| AB | Công tác lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU. | 1 | bộ | |
| 3 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt biển các loại | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | cái | |
| AC | Công tác tháo lắp tận dụng, sơn cửa trạm | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 3 | Sơn cửa trạm 2 nước sơn chông rỉ | 6,4 | m2 | |
| 4 | Sơn cửa trạm 2 nước sơn màu | 6,4 | m2 | |
| AD | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| AE | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AF | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn | 1,5 | ca | |
| AG | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | ca | |
| AH | HẠNG MỤC: TỦ RMU TBA KCN HAPRO 4 | |||
| AI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AJ | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AK | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV (2CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt, trọn bộ | 1 | tủ | |
| AL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AM | Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | 2 | cái | |
| 3 | Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy | 15 | m | |
| 4 | Giá đỡ tủ RMU (50,717 kg/bộ) | 50,717 | kg | |
| 5 | Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ) | 11,34 | kg | |
| 6 | Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 7 | Biển báo tên lộ (10x15) phản quang | 3 | cái | |
| 8 | Keo bọt nở chống thấm 750mml | 1 | bình | |
| AN | NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AO | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AP | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện | 1 | tủ | |
| AQ | Công tác lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU, TL | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU. | 1 | bộ | |
| 3 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt biển các loại | 4 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | cái | |
| AR | Công tác tháo lắp tận dụng, sơn cửa trạm | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 3 | Sơn cửa trạm 2 nước sơn chông rỉ | 6,4 | m2 | |
| 4 | Sơn cửa trạm 2 nước sơn màu | 6,4 | m2 | |
| AS | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| AT | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| AU | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn | 1,5 | ca | |
| AV | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | ca | |
| AW | HẠNG MỤC: TỦ RMU TBA YÊN VIÊN 1 | |||
| AX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AY | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AZ | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV ( 3CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, trọn bộ | 1 | tủ | |
| BA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BB | Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện. | 1 | tủ | |
| 2 | Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy | 10 | m | |
| 5 | Gía đỡ cáp tủ RMU 4 ngăn (15,71kg/bộ) | 15,71 | kg | |
| 6 | Tiếp địa RC1 (16,29kg/bộ) | 16,29 | kg | |
| 7 | Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 8 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển báo tên lộ (10x15) phản quang | 4 | cái | |
| 10 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| 11 | Keo bọt nở chống thấm 750mml | 1 | bình | |
| BC | NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BD | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BE | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện | 1 | tủ | |
| BF | Công tác lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ trung thế sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU. | 1 | bộ | |
| 3 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 3 | đầu cáp | |
| 5 | Lắp đặt biển các loại | 6 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | cái | |
| BG | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| BH | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BI | Phần cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1 | cọc | |
| BJ | Mặt cắt cáp ngầm trung thế rãnh 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch Block (6m) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè, gạch block | 4,2 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 3,36 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,36 | m3 | |
| 4 | Đệm cát vàng dày 3cm | 0,126 | m3 | |
| 5 | Lát gạch Block màu dày 6cm | 4,2 | m2 | |
| BK | Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn(1 bệ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,786 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,743 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,9 | m2 | |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | 2,9 | m2 | |
| BL | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| BM | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn | 1,5 | ca | |
| BN | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | ca | |
| BO | HẠNG MỤC : TỦ RMU TBA YÊN VIÊN 13 | |||
| BP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BQ | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BR | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV (2CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt, trọn bộ | 1 | tủ | |
| BS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BT | Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy | 5 | m | |
| 5 | Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ) | 11,34 | kg | |
| 6 | Tiếp địa RC1 (16.29kg/bộ) | 16,29 | kg | |
| 7 | Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 8 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 9 | Biển báo tên lộ (10x15) phản quang | 3 | cái | |
| 10 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| 11 | Keo bọt nở chống thấm 750mml | 1 | bình | |
| BU | NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BV | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BW | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện | 1 | tủ | |
| BX | Công tác lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ trung thế sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU. | 1 | bộ | |
| 3 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 1 | đầu cáp | |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 2 | đầu cáp | |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2 | cái | |
| BY | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| BZ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CA | Phần cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1 | cọc | |
| CB | Mặt cắt cáp ngầm trung thế rãnh 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch Block (6m) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè, gạch block | 4,2 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 3,36 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,36 | m3 | |
| 4 | Đệm cát vàng dày 3cm | 0,126 | m3 | |
| 5 | Lát gạch Block màu dày 6cm | 4,2 | m2 | |
| CC | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn(1 bệ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,428 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,599 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,204 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,646 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,5 | m2 | |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | 2,5 | m2 | |
| CD | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| CE | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn | 1,5 | ca | |
| CF | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | ca | |
| CG | HẠNG MỤC: XỬ LÝ TỒN TẠI CÁC TỦ RMU | |||
| CH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CI | Vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240) | 11 | bộ | |
| CJ | NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CK | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp | 11 | đầu cáp | |
| CL | Công trình: Đại tu cầu dao, thay đầu cáp và chống sét trên lưới điện trung thế huyện Gia Lâm năm 2021 | |||
| CM | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CN | Thiết bị | |||
| CO | Phần đường dây không | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 28 | bộ | |
| 2 | Thay Chống sét van 22kV | 20 | 1 bộ (3 pha) | |
| CP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CQ | Vật liệu | |||
| CR | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 45 | m | |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | 162 | m | |
| 3 | Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m) | 80 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | 30 | cái | |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 | 198 | cái | |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 | 160 | cái | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | 159 | cái | |
| 8 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 71,7 | kg | |
| 9 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | 1.949,4 | kg | |
| 10 | Thang sắt TS-1 (TS-1) | 1.289,52 | kg | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 428,198 | kg | |
| 12 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 108 | quả | |
| 13 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | 39,9 | m | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (MKNN) néo cột nghiêng (14,3kg/ cọc) | 600,6 | kg | |
| 15 | Cáp lụa Ø 12 | 612 | m | |
| 16 | Tăng đơ Ø 12 | 84 | cái | |
| 17 | Bulong chữ U phi 12 | 168 | cái | |
| 18 | Bảng tên CDPT (24x36) phản quang | 28 | cái | |
| 19 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 28 | cái | |
| 20 | Đai thép | 174 | m | |
| 21 | Khoá đai | 174 | cái | |
| CS | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | 6 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | 35 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | 33 | bộ | |
| 6 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon CSV đầu cáp (1 bộ 3 pha) | 76 | bộ | |
| 7 | Băng cách điện bán dẫn | 110,5 | cuộn | |
| 8 | Băng màn đồng | 110,5 | cuộn | |
| 9 | Biển báo tên đầu cáp (10x15) phản quang | 76 | cái | |
| CT | NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CU | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CV | Thiết bị | |||
| CW | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao phụ tải ngoài trời | 28 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi chống sét van | 20 | 1 bộ (3 pha) | |
| CX | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo lắp cầu dao phụ tải ngoài trời | 1 | bộ | |
| CY | Vật liệu | |||
| CZ | Phần đường dây không | |||
| DA | Công tác lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) | 27 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Thang sắt TS-1 (TS-1) | 27 | bộ | |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép xuống thiết bị | 162 | m | |
| 5 | Thay dây chống sét tiết diện | 20 | công/bộ | |
| 6 | Thay tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm, chiều cao cột > =10m | 58 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt biển các loại | 56 | cái | |
| 8 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | 108 | quả | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 160 | đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 30 | đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤150mm2 | 198 | đầu | |
| 12 | Lắp đặt Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | 39,9 | m | |
| DB | Công tác tháo lắp tận dụng, kéo cột nghiêng | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây nhôm lõi thép tiết diện | 6,3 | km | |
| 2 | Kéo rải căng dây cáp lụa tiết diên | 0,612 | km | |
| 3 | Kéo cột nghiêng, cột bê tông, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 4 | Kéo cột nghiêng: cột bê tông, chiều cao cột | 10 | cột | |
| 5 | Kéo cột nghiêng: cột bê tông, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 6 | Kéo cột nghiêng: cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| DC | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo xà thép cho cột đỡ, TL cột | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ, TL cột | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột tròn | 8 | quả | |
| DD | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DE | Công tác lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 52 | m | |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 20 | m | |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp | 714 | m | |
| 4 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện | 35 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện | 33 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Lắp đặt biển các loại | 76 | cái | |
| DF | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DG | Vật liệu | |||
| DH | Phần đường dây không | |||
| DI | Phần cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (néo hãm cột nghiêng) | 42 | cọc | |
| DJ | Gia cố móng cột bị trơ móng, nghiêng ( 28 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 81,328 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 81,328 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 1,6 | 100m | |
| 4 | Vận chuyển Cát lên vị trí thi công , Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 44 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi lên vị trí thi công , Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 72 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên vị trí thi công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 22,174 | tấn | |
| DK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| DL | Thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| DM | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn, chở vật liệu xây dựng | 6 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
| DN | Công trình: Đại tu thay thế biển, mốc cáp và bọc chống chim chuột trên lưới điện trung thế huyện Gia Lâm năm 2021 | |||
| DO | HẠNG MỤC: LỘ 473E1.38 | |||
| DP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DQ | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 195 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 195 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 911 | m | |
| 4 | Khóa đai | 759 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 212 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 26 | cái | |
| 7 | Biển recloser | 1 | cái | |
| 8 | Biển tụ bù | 1 | cái | |
| 9 | Biển đầu cáp | 14 | cái | |
| 10 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 21 | cái | |
| 11 | Tôn tấm | 11 | m2 | |
| DR | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 275 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 20 | tấm | |
| DS | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 195 | viên | |
| 2 | Trát vữa xi măng M75 | 4,3875 | m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 4,7775 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,1662 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 11,9437 | m3 | |
| DT | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| DU | phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| DV | HẠNG MỤC: LỘ 470E1.38 | |||
| DW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DX | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 80 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 50 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 46,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 39 | cái | |
| 5 | Biển tên dao | 8 | cái | |
| 6 | Biển đầu cáp | 3 | cái | |
| 7 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 8 | cái | |
| 8 | Tôn tấm | 2,75 | m2 | |
| DY | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 19 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 5 | tấm | |
| DZ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 80 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 1,8 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,225 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8375 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 3,0625 | m3 | |
| EA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| EB | HẠNG MỤC: LỘ 472 E1.47 | |||
| EC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ED | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 100 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 60 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 410,4 | m | |
| 4 | Khóa đai | 342 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 18 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 8 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 1 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 6 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 47,85 | m2 | |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 125,868 | kg | |
| 11 | Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ) | 42,75 | kg | |
| 12 | Ty sứ loại cao | 186 | cái | |
| 13 | Sứ đứng 24KV (cả ty sứ) | 48 | quả | |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 9 | cái | |
| 15 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | 9 | quả | |
| EE | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 33 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 87 | tấm | |
| 3 | Thay cách điện đứng 24KV | 4,8 | 10 quả | |
| 4 | Thay cách điện chuỗi 24KV | 9 | bộ | |
| 5 | Thay ty cao | 18,6 | 10 quả | |
| 6 | Căng lại dây AC120 | 12,207 | km | |
| EF | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm | 1,2587 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 100 | viên | |
| 4 | Trát vữa xi măng M75 | 2,25 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,47 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,205 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 3,675 | m3 | |
| EG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| EH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| EI | HẠNG MỤC: LỘ 476E1.38 | |||
| EJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EK | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 380 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 230 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 903,6 | m | |
| 4 | Khóa đai | 753 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 162 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 33 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 25 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 26 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 25,85 | m2 | |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 151,782 | kg | |
| 11 | Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ) | 228 | kg | |
| 12 | Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) (118.96kg/bộ) | 594,8 | kg | |
| 13 | Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) (92.79kg/bộ) | 835,11 | kg | |
| 14 | Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) (72.2kg/bộ) | 72,2 | kg | |
| 15 | Thang sắt TS-1 (TS-1) (47.76kg/bộ) | 47,76 | cái | |
| 16 | Ty sứ loại cao | 178 | cái | |
| 17 | Sứ đứng 24KV (cả ty sứ) | 80 | quả | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 48 | cái | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 5.4 | 4 | cái | |
| EL | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 246 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 47 | tấm | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 | 6 | bộ | |
| 4 | Thay cách điện đứng 24KV | 8 | 10 quả | |
| 5 | Thay ty cao | 17,8 | 10 quả | |
| 6 | Lắp đặt xà X2-22 | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chụp đầu cột đơn (118.96kg) | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thang trèo | 1 | bộ | |
| 10 | Căng lại dây AC120 | 15,603 | km | |
| 11 | Lắp dựng cột BT | 4 | cột | |
| EM | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 1,6 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm | 1,5178 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 380 | viên | |
| 4 | Bốc dỡ Cột bê tông | 5,2 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 5,2 | tấn.km | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3375 | m3 | |
| 7 | Trát vữa xi măng M75 | 8,55 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 5,635 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,4525 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 14,0875 | m3 | |
| EN | Làm móng cột MD12( 4 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 15,232 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,984 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,896 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 7,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| EO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| EP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 2 | ca | |
| EQ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cột | 2 | ca | |
| ER | HẠNG MỤC: LỘ 477E1.38 | |||
| ES | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ET | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 125 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 70 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 82,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 69 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 13 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 21 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 20 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 7 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 1,65 | m2 | |
| EU | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 61 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 3 | tấm | |
| EV | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 125 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1237 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 2,8125 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,715 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,5725 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 4,2875 | m3 | |
| EW | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| EX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| EY | HẠNG MỤC: LỘ 481 E1.2 | |||
| EZ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FA | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 105 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 55 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 18 | m | |
| 4 | Khóa đai | 15 | cái | |
| 5 | Tôn tấm | 2,75 | m2 | |
| FB | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 5 | tấm | |
| FC | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 105 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 2,3625 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,3475 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0212 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 3,3687 | m3 | |
| FD | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| FE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| FF | HẠNG MỤC: LỘ 488 E1.38 | |||
| FG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FH | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 615 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 110 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 630 | m | |
| 4 | Khóa đai | 525 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 132 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 24 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 23 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 14 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 15,95 | m2 | |
| FI | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 193 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 29 | tấm | |
| FJ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 615 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,1362 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 13,8375 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,695 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,0425 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 6,7375 | m3 | |
| FK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| FL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| FM | HẠNG MỤC: LỘ 471 E1.38 | |||
| FN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FO | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 867 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 67 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 622,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 519 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 137 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 14 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 12 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 12 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 13,2 | m2 | |
| FP | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 175 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 24 | tấm | |
| FQ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 867 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,8 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 19,5075 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,6415 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4622 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 4,1037 | m3 | |
| FR | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| FS | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| FT | HẠNG MỤC: LỘ 467 E1.2 | |||
| FU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FV | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 360 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 75 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 496,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 414 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 76 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 35 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 35 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 19 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 23,65 | m2 | |
| FW | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 165 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 43 | tấm | |
| FX | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 360 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,6412 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 8,1 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,8375 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7563 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 4,5938 | m3 | |
| FY | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| FZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| GA | HẠNG MỤC: LỘ 473E1.47 | |||
| GB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GC | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 345 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 95 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 349,2 | m | |
| 4 | Khóa đai | 291 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 33 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 31 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 23 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 13 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 28,05 | m2 | |
| GD | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 100 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 51 | tấm | |
| GE | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 345 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5625 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 7,7625 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,3275 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,4912 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 5,8187 | m3 | |
| GF | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| GG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| GH | HẠNG MỤC: LỘ 472 E1.15 | |||
| GI | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GJ | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 95 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 60 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 64,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 54 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 1 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 6 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 6 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 7 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 5,5 | m2 | |
| GK | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 20 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 10 | tấm | |
| GL | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 95 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0788 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 2,1375 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,47 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,205 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 3,675 | m3 | |
| GM | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| GN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| GO | HẠNG MỤC: LỘ 485 E1.38 | |||
| GP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GQ | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 100 | viên | |
| 2 | Đai thép không gỉ | 435,6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 363 | cái | |
| 4 | Biển tên cột | 106 | cái | |
| 5 | Biển tên dao | 2 | cái | |
| 6 | Biển đầu cáp | 2 | cái | |
| 7 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 8 | Tôn tấm | 7,7 | m2 | |
| GR | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 111 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 14 | tấm | |
| GS | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 100 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,225 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 2,25 | m2 | |
| GT | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| GU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| GV | HẠNG MỤC: LỘ 476 E1.47 | |||
| GW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GX | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 180 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 50 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 676,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 564 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 86 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 40 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 28 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 34 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 37,4 | m2 | |
| GY | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 188 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 68 | tấm | |
| GZ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 180 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2925 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 4,05 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,225 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8375 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 3,0625 | m3 | |
| HA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| HC | HẠNG MỤC: LỘ 478 E1.38 | |||
| HD | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HE | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 649 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 115 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 619,2 | m | |
| 4 | Khóa đai | 516 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 34 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 39 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 27 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 23 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 42,35 | m2 | |
| 10 | Ống xoắn bọc cách điện | 15,2 | m | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 271,48 | kg | |
| 12 | Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ) | 541,5 | kg | |
| HF | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 123 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 77 | tấm | |
| HG | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 3,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm | 2,7148 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt ống xoắn bọc cách điện | 15,2 | m | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 649 | viên | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,2015 | m3 | |
| 6 | Trát vữa xi măng M75 | 14,6025 | m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,8175 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,2262 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 7,0437 | m3 | |
| HH | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| HJ | HẠNG MỤC: LỘ 483 E1.38 | |||
| HK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HL | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 680 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 230 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 543,6 | m | |
| 4 | Khóa đai | 453 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 76 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 23 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 21 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 14 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 31,9 | m2 | |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 24,68 | kg | |
| 11 | Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ) | 42,75 | kg | |
| HM | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 134 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 58 | tấm | |
| HN | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm | 0,2468 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 680 | viên | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,0125 | m3 | |
| 5 | Trát vữa xi măng M75 | 15,3 | m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 5,635 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,4525 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 14,0875 | m3 | |
| HO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| HQ | HẠNG MỤC: LỘ 487 E1.15 | |||
| HR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HS | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 445 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 80 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 262,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 219 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 41 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 17 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 18 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 4 | cái | |
| 9 | Tôn tấm | 15,4 | m2 | |
| HT | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 80 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 28 | tấm | |
| HU | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 445 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,8212 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 10,0125 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,96 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,94 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 4,9 | m3 | |
| HV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| HW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| HX | HẠNG MỤC: LỘ 479 E1.38 | |||
| HY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HZ | Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | 57,6 | m | |
| 2 | Khóa đai | 48 | cái | |
| 3 | Biển tên dao | 5 | cái | |
| 4 | Biển recloser | 1 | cái | |
| 5 | Biển tụ bù | 1 | cái | |
| 6 | Biển đầu cáp | 2 | cái | |
| 7 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 6 | cái | |
| 8 | Tôn tấm | 5,5 | m2 | |
| IA | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 15 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 10 | tấm | |
| IB | HẠNG MỤC: LỘ 481 E1.15 | |||
| IC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ID | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 70 | viên | |
| 2 | Đai thép không gỉ | 219,6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 183 | cái | |
| 4 | Biển tên cột | 19 | cái | |
| 5 | Biển tên dao | 15 | cái | |
| 6 | Biển đầu cáp | 9 | cái | |
| 7 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 10 | cái | |
| 8 | Tôn tấm | 17,6 | m2 | |
| IE | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 53 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 32 | tấm | |
| IF | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 70 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1575 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 1,575 | m2 | |
| IG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| IH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| II | HẠNG MỤC: LỘ 474 E1.47 | |||
| IJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IK | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 221 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 15 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 144 | m | |
| 4 | Khóa đai | 120 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 17 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 2 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 10 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 23 | cái | |
| IL | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 52 | cái | |
| IM | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 221 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,4635 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 4,9725 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,3675 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5512 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 0,9187 | m3 | |
| IN | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| IO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| IP | HẠNG MỤC: LỘ 475 E1.47 | |||
| IQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IR | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 170 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 5 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 75,6 | m | |
| 4 | Khóa đai | 63 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 5 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 1 | cái | |
| 7 | Biển đầu cáp | 11 | cái | |
| 8 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 16 | cái | |
| IS | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 33 | cái | |
| IT | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 170 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3712 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 3,825 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,1225 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1837 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 0,3062 | m3 | |
| IU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| IV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| IW | HẠNG MỤC: LỘ 489 E1.38 | |||
| IX | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IY | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 50 | viên | |
| 2 | Đai thép không gỉ | 709,2 | m | |
| 3 | Khóa đai | 591 | cái | |
| 4 | Biển tên cột | 144 | cái | |
| 5 | Biển đầu cáp | 4 | cái | |
| 6 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 11 | cái | |
| 7 | Tôn tấm | 0,55 | m2 | |
| 8 | Ống xoắn bọc cách điện | 60,4 | m | |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 297,394 | kg | |
| 10 | Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ) | 584,25 | kg | |
| IZ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 159 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 1 | tấm | |
| JA | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 4,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm | 2,9739 | 100kg | |
| 3 | Lắp đặt ống xoắn bọc cách điện | 60,4 | m | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 50 | viên | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 6 | Trát vữa xi măng M75 | 1,125 | m2 | |
| JB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| JC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| JD | HẠNG MỤC: LỘ 474 E1.38 | |||
| JE | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JF | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 110 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 25 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 1.108,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 924 | cái | |
| 5 | Biển tên cột | 259 | cái | |
| 6 | Biển tên dao | 1 | cái | |
| 7 | Biển recloser | 2 | cái | |
| 8 | Biển tụ bù | 1 | cái | |
| 9 | Biển đầu cáp | 15 | cái | |
| 10 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 15 | cái | |
| 11 | Tôn tấm | 18,7 | m2 | |
| JG | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 294 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 34 | tấm | |
| JH | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 110 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1912 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 2,475 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,6125 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9187 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 1,5312 | m3 | |
| JI | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| JJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| JK | HẠNG MỤC: LỘ 486 E1.38 | |||
| JL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JM | Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | 309,6 | m | |
| 2 | Khóa đai | 258 | cái | |
| 3 | Biển tên cột | 86 | cái | |
| JN | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 86 | cái | |
| JO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| JP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| JQ | HẠNG MỤC: LỘ 475 E1.38 | |||
| JR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JS | Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | 252 | m | |
| 2 | Khóa đai | 210 | cái | |
| 3 | Biển tên cột | 70 | cái | |
| JT | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 70 | cái | |
| JU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| JV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| JW | HẠNG MỤC: LỘ 374E1.41 | |||
| JX | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JY | Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | 21,6 | m | |
| 2 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 3 | Biển tên cột | 4 | cái | |
| 4 | Biển tên dao | 1 | cái | |
| 5 | Biển máy cắt | 1 | cái | |
| 6 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 2 | cái | |
| JZ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 8 | cái | |
| KA | HẠNG MỤC: LỘ 478E1.2 | |||
| KB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KC | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 50 | viên | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất) | 30 | viên | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 118,8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 99 | cái | |
| 5 | Biển tên dao | 16 | cái | |
| 6 | Biển đầu cáp | 17 | cái | |
| 7 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 12 | cái | |
| 8 | Tôn tấm | 11,55 | m2 | |
| KD | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 45 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tôn chống chim chuột | 21 | tấm | |
| KE | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 50 | viên | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | 1,125 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,735 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,1025 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 1,8375 | m3 | |
| KF | HẠNG MỤC: Các TBA | |||
| KG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KH | Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | 1.055 | m | |
| 2 | Khóa đai | 879 | cái | |
| 3 | Biển tên trạm | 250 | cái | |
| 4 | Biển an toàn (24x36) phản quang | 293 | cái | |
| KI | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thay biển báo | 543 | cái | |
| KJ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| KK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | 1 | ca | |
| KL | Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp thuộc xã Kiêu Kỵ huyện Gia Lâm năm 2021 | |||
| KM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KN | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn | 3.359,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 3 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x16mm2 | 124,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 1 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 2.442 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >=200x200mm | 255 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hòm công tơ | 95 | hòm | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ | 470 | hòm | |
| KO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KP | Vật liệu | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.518 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 1.536 | cái | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 713,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 1.024 | cái | |
| 5 | Băng dính cách điện(cuộn) | 310 | cuộn | |
| 6 | Đầu cốt xử lý M10 | 226 | cái | |
| 7 | Dây thép D1 (m) | 484 | m | |
| 8 | Đề can tư gia (Phôi + tên) | 2.892 | cái | |
| 9 | Đề can F8 (Phôi + tên) | 118 | cái | |
| 10 | Đai thép | 1.305,6 | m | |
| 11 | Khóa đai | 1.007 | cái | |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên X12 TL: 13,29kg/bộ | 2.365,62 | kg | |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13 TL: 16,39kg/bộ | 2.130,7 | kg | |
| 14 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp X13-Đ TL: 19,93kg/bộ | 219,23 | kg | |
| 15 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 1 bên trên cột đơn X14 TL: 24,12kg/bộ | 771,84 | kg | |
| 16 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột đúp X12-Đ TL: 17,52kg/bộ | 332,88 | kg | |
| KQ | NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KR | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| KS | Công tác lắp thay mới, tận dụng | |||
| 1 | Lắp dây đấu xuống xuống hộp phân dây tiết diện | 713,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện | 1.536 | cái | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1.024 | cái | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 22,6 | 10đầu | |
| 5 | Tháo lắp đặt hòm công tơ | 360 | hòm | |
| 6 | Tháo lắp đặt hòm công tơ | 139 | hòm | |
| 7 | Tháo lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện | 86 | cái | |
| 8 | Tháo lắp đặt Atomat 3 pha, cường độ dòng điện | 106 | cái | |
| 9 | Tháo ra, lắp đặt Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-2x6mm2 (dây ra) | 180 | m | |
| 10 | Tháo lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn | 1.142 | m | |
| 11 | Tháo, lắp đặt lại dây đấu hòm công tơ 1 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 84 | m | |
| 12 | Tháo, lắp lại đặt đấu dây hòm công tơ dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 và 1x16mm2 | 1.306 | m | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 178 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12)-Đ | 19 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 130 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13-Đ | 11 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 1 bên (X14) | 32 | bộ | |
| KT | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ | 128 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ | 417 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 255 | hộp | |
| 4 | Tháo dây đấu xuống xuống hộp phân dây tiết diện | 427,5 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây đấu công tơ 1 pha tiết diện dây | 1.218 | m | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, hòm công tơ 3 pha tiết diện dây | 3.067 | m | |
| KU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 36 | chuyến | |
| KV | Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp thuộc xã Đa Tốn, Đông Dư, Dương Quang, Lệ Chi huyện Gia Lâm năm 2021 | |||
| KW | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KX | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn | 4.901,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 3 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x16mm2 | 96 | m | |
| 3 | Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 1 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 | 1.492 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >=200x200mm | 276 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hòm công tơ | 51 | hòm | |
| 6 | Lắp đặt hòm công tơ | 331 | hòm | |
| KY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KZ | Vật liệu | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.906 | cái | |
| 2 | Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 920 | cái | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 825 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 1.112 | cái | |
| 5 | Băng dính cách điện(cuộn) | 440 | cuộn | |
| 6 | Dây thép D1 (m) | 834 | m | |
| 7 | Đề can tư gia (Phôi + tên) | 656 | cái | |
| 8 | Đai thép | 1.650 | m | |
| 9 | Khóa đai | 1.375 | cái | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên X12 TL: 13,29kg/bộ | 3.402,24 | kg | |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13 TL: 16,39kg/bộ | 2.179,87 | kg | |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp X13-Đ TL: 19,93kg/bộ | 79,72 | kg | |
| 13 | Đề can F8 (Phôi + tên) | 51 | cái | |
| 14 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 1 bên trên cột đơn X14-Đ TL: 24,12kg/bộ | 96,48 | kg | |
| 15 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 1 bên trên cột đơn X14 TL: 24,12kg/bộ | 144,72 | kg | |
| 16 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 2 bên X23 TL: 25,35kg/bộ | 25,35 | kg | |
| 17 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13-Đ trên cột đúp TL: 19,93kg/bộ | 39,86 | kg | |
| 18 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột đúp X12-Đ TL: 17,52kg/bộ | 157,68 | kg | |
| LA | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| LB | Công tác lắp thay mới, tận dụng | |||
| 1 | Lắp dây đấu xuống xuống hộp phân dây tiết diện | 825 | m | |
| 2 | Lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện | 920 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 256 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 133 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13-Đ | 6 | bộ | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 111,2 | 10đầu | |
| 7 | Tháo lắp đặt hòm công tơ | 698 | hòm | |
| 8 | Tháo lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện | 170 | cái | |
| 9 | Tháo lắp dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn | 799,5 | m | |
| 10 | Tháo lắp đặt hòm công tơ | 106 | hòm | |
| 11 | Tháo lắp đặt Atomat 3 pha, cường độ dòng điện | 48 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 1 bên (X14) | 10 | bộ | |
| 13 | Tháo lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >=200x200mm | 2 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 2 bên X23 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên X12-Đ | 9 | bộ | |
| LC | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ | 91 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ | 300 | hòm | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 276 | hộp | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây đấu công tơ 1 pha tiết diện dây | 561 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, hòm công tơ 3 pha tiết diện dây | 4.607 | m | |
| LD | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 43 | chuyến | |
| LE | Công trình: Đại tu phần điện tại các trạm biến áp trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021 | |||
| LF | HẠNG MỤC: TBA ĐHNN 7 | |||
| LG | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LH | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LI | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| LJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LK | Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 2 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 3 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 4 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 5 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 8 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| LL | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| LM | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| LN | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 2 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm , tiết diện 95mm2 | 0,012 | km | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| LO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| LP | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| LQ | HẠNG MỤC: TBA AN LẠC | |||
| LR | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LS | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LT | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 600V-400A (2x250A+25A) Indoor | 1 | tủ | |
| LU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LV | Vật liệu | |||
| 1 | TI 400/5A CCX 0.5 cho mạch đếm ( đã có kiểm định) | 3 | cái | |
| 2 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 12 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 5 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 6 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 8 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 11 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| LW | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| LX | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| LY | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp máy biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,12 | 100m | |
| 3 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,07 | 100m | |
| 4 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,21 | 100m | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| LZ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| MA | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| MB | HẠNG MỤC: TBA Xóm mới đường 5 | |||
| MC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MD | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ME | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| MF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MG | Vật liệu | |||
| 1 | TI 600/5A CCX 0.5 cho mạch đếm ( đã có kiểm định) | 3 | cái | |
| 2 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 54 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 5 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 6 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 7 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 8 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 9 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 13 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| MH | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| MI | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| MJ | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp máy biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,54 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| 6 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,07 | 100m | |
| 7 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,21 | 100m | |
| 8 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| MK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm, tiết diện 95mm2 | 0,054 | km | |
| ML | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| MM | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| MN | HẠNG MỤC: TBA Bơm Liên Đàm | |||
| MO | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MP | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MQ | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét 35kV | 1 | bộ/ 3pha | |
| MR | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 600V/800A | 1 | cái | |
| MS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MT | Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế đã lắp đặt thanh cái tổng 800A. | 1 | vỏ | |
| 2 | Thanh dẫn 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 5 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 6 | Ghế TT SI trạm bệt | 23,19 | kg | |
| 7 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 8 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 9 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 10 | Sứ đứng 35kV kèm ty | 4 | quả | |
| 11 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 15 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 16 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 18 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 19 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| MU | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| MV | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| MW | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp máy biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 3 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 4 | Lắp sứ đứng 35kV | 0,4 | 10sứ | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 10 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| MX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| MY | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| MZ | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| NA | HẠNG MỤC: TBA Bơm Thịnh Liên | |||
| NB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NC | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 137,9 | kg | |
| 5 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 6 | Kẹp quai Cu (95-120) | 6 | bộ 1 pha | |
| 7 | Kẹp hotline Cu | 6 | bộ 1 pha | |
| 8 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 15 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| ND | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| NE | Thiết bị | |||
| NF | Di chuyển chống sét | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 2 | bộ | |
| NG | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,98 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt kẹp quai | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kẹp hotline | 6 | cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,4 | 10đầu | |
| NH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm , tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| NI | HẠNG MỤC: TBA Trâu Quỳ 39 | |||
| NJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NK | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NL | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 600V-400A (2x250A+25A) Indoor | 1 | tủ | |
| NM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NN | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 5 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 6 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 8 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 12 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| NO | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| NP | Thiết bị | |||
| NQ | Di chuyển chống sét | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| NR | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| NS | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,15 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,07 | 100m | |
| 3 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,21 | 100m | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 8 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| NT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,015 | km | |
| NU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| NV | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| NW | HẠNG MỤC: TBA Giang Cao 3 | |||
| NX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NY | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NZ | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| OA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OB | Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 2 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 3 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 4 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| OC | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| OD | Thiết bị | |||
| OE | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| OF | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 2 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| OG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| OH | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| OI | HẠNG MỤC: TBA Bơm Dương Hà | |||
| OJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OK | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 137,9 | kg | |
| 5 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 5 | kg | |
| 6 | Kẹp quai Cu (95-120) | 6 | bộ 1 pha | |
| 7 | Kẹp hotline Cu | 6 | bộ 1 pha | |
| 8 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 15 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 12 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 13 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| OL | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| OM | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 2 | bộ | |
| ON | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,28 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 15 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 7 | Lắp đặt kẹp quai | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kẹp hotline | 6 | cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,4 | 10đầu | |
| OO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,024 | km | |
| OP | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| OQ | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,2 | chuyến | |
| OR | HẠNG MỤC: TBA Đa Tốn 2 | |||
| OS | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OT | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OU | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| OV | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OW | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Dây chảy 31,5A | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 6 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | 28,3 | kg | |
| 8 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 9 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 13 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| OX | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| OY | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| OZ | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,15 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3pha | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| PA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,015 | km | |
| PB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| PC | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| PD | HẠNG MỤC: TBA Đa Tốn 4 | |||
| PE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PF | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PG | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| PH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PI | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Dây chảy 31,5A | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 6 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | 28,3 | kg | |
| 8 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 9 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 13 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| PJ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| PK | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| PL | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| PM | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,15 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3pha | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| PN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,015 | km | |
| PO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| PP | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| PQ | HẠNG MỤC: TBA Bơm Thuận Phú | |||
| PR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PS | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 4 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 5 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 6 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 8 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 12 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| PT | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| PU | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| PV | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 7 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| PW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| PX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| PY | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,2 | chuyến | |
| PZ | HẠNG MỤC: TBA Chợ Bún 2 | |||
| QA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QB | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QC | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| QD | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QE | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | 28,3 | kg | |
| 6 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 7 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 8 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 9 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 10 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 13 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| QF | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| QG | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| QH | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| QI | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,21 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 8 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| QJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,021 | km | |
| QK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| QL | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| QM | HẠNG MỤC: TBA Bơm Kiêu Kỵ | |||
| QN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QO | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 4 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 5 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 6 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 8 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 12 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| QP | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| Thiết bị | ||||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| QR | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 7 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| QS | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| QT | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,2 | chuyến | |
| QU | HẠNG MỤC: TBA Đình Xuyên 5 | |||
| QV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QW | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QX | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| QY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QZ | Vật liệu | |||
| 1 | TI 600/5A CCX 0.5 cho mạch đếm ( đã có kiểm định) | 3 | cái | |
| 2 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 5 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 6 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 7 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 8 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 9 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 14 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| RA | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| RB | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| RC | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| RD | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp máy biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,21 | 100m | |
| 3 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 8 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| RE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,021 | km | |
| RF | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| RG | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| RH | HẠNG MỤC: TBA Phù Đổng 11 | |||
| RI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RJ | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RK | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| RL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RM | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 5 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 6 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| RN | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| RO | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| RP | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| RQ | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,03 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| RR | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| RS | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| RT | HẠNG MỤC: TBA Dương Hà 5 | |||
| RU | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RV | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RW | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| RX | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RY | Vật liệu | |||
| 1 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 2 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 3 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| RZ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| SA | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| SB | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| SC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| SD | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| SE | HẠNG MỤC: TBA Nông Trường bò sữa | |||
| SF | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SG | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SH | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| SI | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SJ | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 5 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 6 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 8 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 12 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| SK | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| SL | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| SM | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| SN | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| SO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,021 | km | |
| SP | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| SQ | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| SR | HẠNG MỤC:TBA Trung Mầu 2 | |||
| SS | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ST | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SU | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| SV | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SW | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 3 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 4 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 5 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 6 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 7 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 8 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 10 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 11 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| SX | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| SY | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| SZ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| TA | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| TB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| TC | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| TD | HẠNG MỤC: TBA Dương Đá | |||
| TE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| TF | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| TG | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| TH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| TI | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 5 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 6 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 7 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 8 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 9 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 13 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| TJ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| TK | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| TL | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| TM | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,21 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 7 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| TN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,021 | km | |
| TO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| TP | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| TQ | HẠNG MỤC: TBA Phú Thị 2 | |||
| TR | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| TS | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| TT | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| TU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| TV | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Dây chảy 25A | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 5 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 6 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 7 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 8 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 9 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 14 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| TW | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| TX | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| TY | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| TZ | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3pha | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 8 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| UA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,024 | km | |
| UB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| UC | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| UD | HẠNG MỤC: TBA Dương Quang | |||
| UE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| UF | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| UG | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| UH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| UI | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Dây chảy 31,5A | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 5 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 6 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 7 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 8 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 9 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 14 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| UJ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| UK | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| UL | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3pha | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| 7 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| UM | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| UN | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| UO | HẠNG MỤC: TBA Quán Khê | |||
| UP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| UQ | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| UR | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | 1 | tủ | |
| US | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| UT | Vật liệu | |||
| 1 | TI 600/5A CCX 0.5 cho mạch đếm ( đã có kiểm định) | 3 | cái | |
| 2 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Dây chảy 25A | 1 | bộ 3 pha | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 7 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 8 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 9 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 10 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 12 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 13 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 15 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 16 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| UU | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| UV | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| UW | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| UX | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp máy biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 3 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,49 | 100m | |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3pha | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| UY | Lắp đặt dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| UZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,024 | km | |
| VA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| VB | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| VC | HẠNG MỤC: TBA Phú Thị 9 | |||
| VD | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| VE | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| VF | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 600V-400A (2x250A+25A) Indoor | 1 | tủ | |
| VG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| VH | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Dây chảy 25A | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 6 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 7 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 8 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 12 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| VI | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| VJ | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| VK | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| VL | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,28 | 100m | |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3pha | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| VM | Lắp đặt dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| VN | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| VO | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| VP | HẠNG MỤC: TBA Bơm Dương Quang | |||
| VQ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| VR | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| VS | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A-36kA/s | 1 | cái | |
| VT | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| VU | Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế đã lắp đặt thanh cái tổng 100A. | 1 | vỏ | |
| 2 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 4 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 5 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 6 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 8 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 11 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| VV | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| VW | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| VX | Di chuyển chống sét | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| VY | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| VZ | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp máy biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 3 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,28 | 100m | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| WA | Lắp đặt dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| WB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| WC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| WD | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| WE | HẠNG MỤC: TBA Bơm Giao Tất | |||
| WF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| WG | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 4 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 5 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 6 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 8 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 11 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| WH | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| WI | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| WJ | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,28 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| WK | Lắp đặt dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| WL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| WM | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| WN | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,2 | chuyến | |
| WO | HẠNG MỤC: TBA Bơm Dốc Lời | |||
| WP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| WQ | NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| WR | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 630A-50kA/s | 1 | cái | |
| WS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| WT | Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế đã lắp đặt thanh cái tổng 630A. | 1 | vỏ | |
| 2 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 4 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 5 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 6 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 8 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 12 | ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu) | 5,4 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 16 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 17 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| WU | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| WV | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| WW | Di chuyển chống sét | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| WX | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| WY | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo lắp máy biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 3 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,28 | 100m | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| WZ | Lắp đặt dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| XA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| XB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| XC | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| XD | HẠNG MỤC: TBA Tiểu đoàn 26 | |||
| XE | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| XF | Vật liệu | |||
| 1 | Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Máng bảo vệ cáp mặt máy | 68,95 | kg | |
| 5 | Thanh bắt chống sét van di chuyển | 2,5 | kg | |
| 6 | Kẹp quai Cu (95-120) | 3 | bộ 1 pha | |
| 7 | Kẹp hotline Cu | 3 | bộ 1 pha | |
| 8 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 1 | bộ 3 pha | |
| 9 | Chụp silicon CSV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 1 | bộ 4 pha | |
| 12 | Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển | 7,5 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn DK 32/25 | 9 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| XG | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| XH | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| XI | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp treo trên dây thép, TL | 0,24 | 100m | |
| 2 | Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | 0,28 | 100m | |
| 3 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kẹp hotline | 3 | cái | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,6 | 10đầu | |
| XJ | Lắp đặt dây | |||
| 1 | Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD | 7,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D | 9 | m | |
| XK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,024 | km | |
| XL | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| XM | Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,2 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3853888823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770777766E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ thế có hạng mục là dựng cột, kéo dây trung – hạ thế, lắp đặt CDPT, tủ RMU, CSV; lắp đặt hệ thống hòm công tơ, dây đấu các loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.465.148.121 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.395.444.363 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥5 tấn | Cẩu tự hành ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn | Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn | 2 |
| 3 | Tời máy 3 tấn | Tời máy 3 tấn | 2 |
| 4 | Bàn ra dây 3 tấn | Bàn ra dây 3 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Palăng xích 5 tấn | Palăng xích 5 tấn | 6 |
| 8 | Lắc tay Typho 1,5 tấn | Lắc tay Typho 1,5 tấn | 6 |
| 9 | Guốc trèo 100kg | Guốc trèo 100kg | 20 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 3 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
| 12 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 6 |
| 13 | Máy phát điện 6,5KVA | Máy phát điện 6,5KVA | 2 |
| 14 | Máy bơm nước 2.5KW | Máy bơm nước 2.5KW | 2 |
| 15 | Máy hàn 6.5kW | Máy hàn 6.5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi