Gói thầu: Gói thầu 01.SCL-2021: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218508-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Gia Lâm Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606
Tên gói thầu Gói thầu 01.SCL-2021: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210218115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:07:00 đến ngày 2021-02-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,235,925,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3853888823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770777766E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ thế có hạng mục là dựng cột, kéo dây trung – hạ thế, lắp đặt CDPT, tủ RMU, CSV; lắp đặt hệ thống hòm công tơ, dây đấu các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.465.148.121 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.395.444.363 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời máy 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bàn ra dây 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bàn ra dây 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
9-Guốc trèo 100kg
- Đặc điểm thiết bị Guốc trèo 100kg
- Số lượng tối thiểu 20
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy phát điện 6,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 6,5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn 6.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 6.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu thay thế tủ RMU 24kV trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021
B HẠNG MỤC 1: TỦ RMU BƯU ĐIỆN BÁT TRÀNG
C NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
D Thiết bị
1Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV (2CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt trọn bộ1tủ
E PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
F Vật liệu
1Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện1tủ
2Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m)2m
3Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm22cái
4Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy5m
5Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ)11,34kg
6Tiếp địa RC1 (16.29kg/bộ)16,29kg
7Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang1cái
8Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
9Biển báo tên lộ (10x15) phản quang3cái
10Keo bọt nở chống thấm 750mml1bình
G NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
H PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
I Thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện 1tủ
J Công tác lắp đặt vật tư
1Lắp đặt Vỏ tủ trung thế sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU.1bộ
3Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp 1đầu cáp (3 pha)
4Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp2đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt biển các loại5cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2cái
K Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,06100m
2Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,09100m
L PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
M Phần cọc tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III1cọc
N Mặt cắt cáp ngầm trung thế rãnh 1 cáp đi dưới nền bê tông (6m)
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤7cm12md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,9m3
3Đào đất dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III2,16m3
4Đắp đất nền móng công trình2,16m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB300,9m3
O Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn(1 bệ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,428m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,599m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,204m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,646m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M752,5m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m22,5m2
P VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
Q Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn1,5ca
R Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5ca
S HẠNG MỤC: TỦ RMU TBA KCN HAPRO 1
T PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
U NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
V Thiết bị
1Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV (2CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt, trọn bộ1tủ
W PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
X Vật liệu
1Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m)2m
2Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm22cái
3Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy15m
4Giá đỡ tủ RMU (50,717 kg/bộ)50,717kg
5Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ)11,34kg
6Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang1cái
7Biển báo tên lộ (10x15) phản quang3cái
8Keo bọt nở chống thấm 750mml1bình
Y NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
Z PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AA Thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện 1tủ
AB Công tác lắp đặt vật tư
1Lắp đặt giá đỡ tủ RMU, TL1bộ
2Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU.1bộ
3Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp 1đầu cáp
4Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp2đầu cáp
5Lắp đặt biển các loại4cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2cái
AC Công tác tháo lắp tận dụng, sơn cửa trạm
1Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,06100m
2Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,09100m
3Sơn cửa trạm 2 nước sơn chông rỉ6,4m2
4Sơn cửa trạm 2 nước sơn màu6,4m2
AD PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x21,2m3
AE VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AF Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn1,5ca
AG Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5ca
AH HẠNG MỤC: TỦ RMU TBA KCN HAPRO 4
AI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AJ NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AK Thiết bị
1Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV (2CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt, trọn bộ1tủ
AL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AM Vật liệu
1Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m)2m
2Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm22cái
3Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy15m
4Giá đỡ tủ RMU (50,717 kg/bộ)50,717kg
5Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ)11,34kg
6Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang1cái
7Biển báo tên lộ (10x15) phản quang3cái
8Keo bọt nở chống thấm 750mml1bình
AN NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AO PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AP Thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện 1tủ
AQ Công tác lắp đặt vật tư
1Lắp đặt giá đỡ tủ RMU, TL1bộ
2Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU.1bộ
3Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp 1đầu cáp
4Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp2đầu cáp
5Lắp đặt biển các loại4cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2cái
AR Công tác tháo lắp tận dụng, sơn cửa trạm
1Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,06100m
2Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,09100m
3Sơn cửa trạm 2 nước sơn chông rỉ6,4m2
4Sơn cửa trạm 2 nước sơn màu6,4m2
AS PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x21,2m3
AT VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
AU Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn1,5ca
AV Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5ca
AW HẠNG MỤC: TỦ RMU TBA YÊN VIÊN 1
AX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AY NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AZ Thiết bị
1Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV ( 3CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, trọn bộ1tủ
BA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BB Vật liệu
1Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện.1tủ
2Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m)2m
3Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm22cái
4Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy10m
5Gía đỡ cáp tủ RMU 4 ngăn (15,71kg/bộ)15,71kg
6Tiếp địa RC1 (16,29kg/bộ)16,29kg
7Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang1cái
8Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
9Biển báo tên lộ (10x15) phản quang4cái
10Băng dính cách điện3cuộn
11Keo bọt nở chống thấm 750mml1bình
BC NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BD PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BE Thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện 1tủ
BF Công tác lắp đặt vật tư
1Lắp đặt Vỏ tủ trung thế sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU.1bộ
3Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp 1đầu cáp
4Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp3đầu cáp
5Lắp đặt biển các loại6cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2cái
BG Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,06100m
2Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,09100m
BH PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BI Phần cọc tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III1cọc
BJ Mặt cắt cáp ngầm trung thế rãnh 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch Block (6m)
1Phá dỡ vỉa hè, gạch block4,2m2
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III3,36m3
3Đắp đất nền móng công trình3,36m3
4Đệm cát vàng dày 3cm0,126m3
5Lát gạch Block màu dày 6cm4,2m2
BK Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn(1 bệ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,786m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,24m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,743m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M752,9m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m22,9m2
BL VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
BM Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn1,5ca
BN Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5ca
BO HẠNG MỤC : TỦ RMU TBA YÊN VIÊN 13
BP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BQ NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BR Thiết bị
1Lắp đặt Tủ Ring Main Unit 22kV (2CD+1MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt, trọn bộ1tủ
BS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BT Vật liệu
1Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện1tủ
2Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m)2m
3Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm22cái
4Dây điện Cu/PCV/PVC 2x2,5mm2 đấu điện trở sấy5m
5Gía đỡ cáp tủ RMU 3 ngăn (11,34kg/bộ)11,34kg
6Tiếp địa RC1 (16.29kg/bộ)16,29kg
7Bảng tên tủ RMU (24x36) phản quang1cái
8Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
9Biển báo tên lộ (10x15) phản quang3cái
10Băng dính cách điện3cuộn
11Keo bọt nở chống thấm 750mml1bình
BU NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BV PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BW Thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp RMU, loại tủ cấp điện 1tủ
BX Công tác lắp đặt vật tư
1Lắp đặt Vỏ tủ trung thế sơn tĩnh điện1tủ
2Lắp đặt giá đỡ cáp tủ RMU.1bộ
3Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp 1đầu cáp
4Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp2đầu cáp
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2cái
BY Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,06100m
2Tháo ra lắp lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,09100m
BZ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CA Phần cọc tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III1cọc
CB Mặt cắt cáp ngầm trung thế rãnh 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch Block (6m)
1Phá dỡ vỉa hè, gạch block4,2m2
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III3,36m3
3Đắp đất nền móng công trình3,36m3
4Đệm cát vàng dày 3cm0,126m3
5Lát gạch Block màu dày 6cm4,2m2
CC Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn(1 bệ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III1,428m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,599m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,204m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,646m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M752,5m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m22,5m2
CD VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
CE Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn1,5ca
CF Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5ca
CG HẠNG MỤC: XỬ LÝ TỒN TẠI CÁC TỦ RMU
CH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CI Vật liệu
1Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(150÷240)11bộ
CJ NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CK PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp11đầu cáp
CL Công trình: Đại tu cầu dao, thay đầu cáp và chống sét trên lưới điện trung thế huyện Gia Lâm năm 2021
CM NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CN Thiết bị
CO Phần đường dây không
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời28bộ
2Thay Chống sét van 22kV201 bộ (3 pha)
CP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CQ Vật liệu
CR Phần đường dây không
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm245m
2Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2162m
3Dây đồng trần -1x35mm2 (0,323kg/m)80m
4Cosse ép Cu-Al 70mm230cái
5Cosse ép Cu-Al 150mm2198cái
6Cosse ép Cu 35mm2160cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240159cái
8Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)71,7kg
9Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)1.949,4kg
10Thang sắt TS-1 (TS-1)1.289,52kg
11Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10428,198kg
12Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ)108quả
13Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)39,9m
14Cọc tiếp địa L63x63x6 (MKNN) néo cột nghiêng (14,3kg/ cọc)600,6kg
15Cáp lụa Ø 12612m
16Tăng đơ Ø 1284cái
17Bulong chữ U phi 12168cái
18Bảng tên CDPT (24x36) phản quang28cái
19Biển báo an toàn (24x36) phản quang28cái
20Đai thép174m
21Khoá đai174cái
CS Phần cáp ngầm trung thế
1Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT6bộ
2Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT1bộ
3Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT35bộ
4Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x120mm2 - NT1bộ
5Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT33bộ
6Nắp chụp cực chống sét van Silicon CSV đầu cáp (1 bộ 3 pha)76bộ
7Băng cách điện bán dẫn110,5cuộn
8Băng màn đồng110,5cuộn
9Biển báo tên đầu cáp (10x15) phản quang76cái
CT NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CU PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CV Thiết bị
CW Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ, thu hồi cầu dao phụ tải ngoài trời 28bộ
2Tháo hạ thu hồi chống sét van 201 bộ (3 pha)
CX Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo lắp cầu dao phụ tải ngoài trời 1bộ
CY Vật liệu
CZ Phần đường dây không
DA Công tác lắp đặt vật tư
1Lắp đặt Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)1bộ
2Lắp đặt Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)27bộ
3Lắp đặt Thang sắt TS-1 (TS-1)27bộ
4Thay dây nhôm lõi thép xuống thiết bị 162m
5Thay dây chống sét tiết diện 20công/bộ
6Thay tiếp địa ngọn cột bê tông ly tâm, chiều cao cột > =10m58bộ
7Lắp đặt biển các loại56cái
8Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột tròn108quả
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 160đầu
10Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm230đầu
11Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤150mm2198đầu
12Lắp đặt Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)39,9m
DB Công tác tháo lắp tận dụng, kéo cột nghiêng
1Tháo hạ căng lại dây nhôm lõi thép tiết diện 6,3km
2Kéo rải căng dây cáp lụa tiết diên 0,612km
3Kéo cột nghiêng, cột bê tông, chiều cao cột 7cột
4Kéo cột nghiêng: cột bê tông, chiều cao cột 10cột
5Kéo cột nghiêng: cột bê tông, chiều cao cột 7cột
6Kéo cột nghiêng: cột bê tông, chiều cao cột 1cột
DC Công tác tháo hạ thu hồi
1Tháo xà thép cho cột đỡ, TL cột 2bộ
2Tháo xà thép cho cột đỡ, TL cột 2bộ
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột tròn8quả
DD Phần cáp ngầm trung thế
DE Công tác lắp đặt vật tư
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 52m
2Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 20m
3Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm, trọng lượng cáp 714m
4Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 61 đầu cáp (3 pha)
5Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 11 đầu cáp (3 pha)
6Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 351 đầu cáp (3 pha)
7Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 11 đầu cáp (3 pha)
8Thay đầu cáp khô điện áp 22kV tiết diện 331 đầu cáp (3 pha)
9Lắp đặt biển các loại76cái
DF PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DG Vật liệu
DH Phần đường dây không
DI Phần cọc tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (néo hãm cột nghiêng)42cọc
DJ Gia cố móng cột bị trơ móng, nghiêng ( 28 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II81,328m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 81,328m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 1,6100m
4Vận chuyển Cát lên vị trí thi công , Cự ly vận chuyển ≤ 100m44m3
5Vận chuyển Đá dăm, sỏi lên vị trí thi công , Cự ly vận chuyển ≤ 100m72m3
6Vận chuyển Xi măng lên vị trí thi công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m22,174tấn
DK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
DL Thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn5ca
DM Vật liệu
1Ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn, chở vật liệu xây dựng6ca
2Xe ô tô tải có gắn cầu trục trọng tải 5 tấn3ca
DN Công trình: Đại tu thay thế biển, mốc cáp và bọc chống chim chuột trên lưới điện trung thế huyện Gia Lâm năm 2021
DO HẠNG MỤC: LỘ 473E1.38
DP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DQ Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )195viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)195viên
3Đai thép không gỉ911m
4Khóa đai759cái
5Biển tên cột212cái
6Biển tên dao26cái
7Biển recloser1cái
8Biển tụ bù1cái
9Biển đầu cáp14cái
10Biển an toàn (24x36) phản quang21cái
11Tôn tấm11m2
DR PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo275cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột20tấm
DS PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp195viên
2Trát vữa xi măng M754,3875m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 4,7775m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,1662m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II11,9437m3
DT VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
DU phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
DV HẠNG MỤC: LỘ 470E1.38
DW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DX Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )80viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)50viên
3Đai thép không gỉ46,8m
4Khóa đai39cái
5Biển tên dao8cái
6Biển đầu cáp3cái
7Biển an toàn (24x36) phản quang8cái
8Tôn tấm2,75m2
DY PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo19cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột5tấm
DZ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp80viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,0675m3
3Trát vữa xi măng M751,8m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,225m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8375m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II3,0625m3
EA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
EB HẠNG MỤC: LỘ 472 E1.47
EC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ED Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )100viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)60viên
3Đai thép không gỉ410,4m
4Khóa đai342cái
5Biển tên cột18cái
6Biển tên dao8cái
7Biển đầu cáp1cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang6cái
9Tôn tấm47,85m2
10Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)125,868kg
11Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ)42,75kg
12Ty sứ loại cao186cái
13Sứ đứng 24KV (cả ty sứ)48quả
14Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N9cái
15Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết9quả
EE PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo33cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột87tấm
3Thay cách điện đứng 24KV4,810 quả
4Thay cách điện chuỗi 24KV9bộ
5Thay ty cao18,610 quả
6Căng lại dây AC12012,207km
EF PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm1,2587100kg
3Lắp đặt mốc báo hiệu cáp100viên
4Trát vữa xi măng M752,25m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,47m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,205m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II3,675m3
EG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
EH Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
EI HẠNG MỤC: LỘ 476E1.38
EJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EK Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )380viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)230viên
3Đai thép không gỉ903,6m
4Khóa đai753cái
5Biển tên cột162cái
6Biển tên dao33cái
7Biển đầu cáp25cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang26cái
9Tôn tấm25,85m2
10Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)151,782kg
11Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ)228kg
12Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) (118.96kg/bộ)594,8kg
13Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) (92.79kg/bộ)835,11kg
14Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1) (72.2kg/bộ)72,2kg
15Thang sắt TS-1 (TS-1) (47.76kg/bộ)47,76cái
16Ty sứ loại cao178cái
17Sứ đứng 24KV (cả ty sứ)80quả
18Ghíp nhôm 3 bulông 50-24048cái
19Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 5.44cái
EL PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo246cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột47tấm
3Tháo hạ, thu hồi xà X16bộ
4Thay cách điện đứng 24KV810 quả
5Thay ty cao17,810 quả
6Lắp đặt xà X2-229bộ
7Lắp đặt chụp đầu cột đơn (118.96kg)5bộ
8Lắp đặt ghế thao tác1bộ
9Lắp đặt thang trèo1bộ
10Căng lại dây AC12015,603km
11Lắp dựng cột BT 4cột
EM PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II1,610cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm1,5178100kg
3Lắp đặt mốc báo hiệu cáp380viên
4Bốc dỡ Cột bê tông5,2tấn
5Vận chuyển cột BTLT=100m5,2tấn.km
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,3375m3
7Trát vữa xi măng M758,55m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 5,635m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,4525m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II14,0875m3
EN Làm móng cột MD12( 4 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II15,232m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,984m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,896m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 7,928m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,8m3
EO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
EP Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công2ca
EQ Phần đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cột2ca
ER HẠNG MỤC: LỘ 477E1.38
ES PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ET Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )125viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)70viên
3Đai thép không gỉ82,8m
4Khóa đai69cái
5Biển tên cột13cái
6Biển tên dao21cái
7Biển đầu cáp20cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang7cái
9Tôn tấm1,65m2
EU PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo61cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột3tấm
EV PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp125viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,1237m3
3Trát vữa xi măng M752,8125m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,715m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,5725m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II4,2875m3
EW VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
EX Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
EY HẠNG MỤC: LỘ 481 E1.2
EZ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FA Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )105viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)55viên
3Đai thép không gỉ18m
4Khóa đai15cái
5Tôn tấm2,75m2
FB PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt tôn chống chim chuột5tấm
FC PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp105viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,1125m3
3Trát vữa xi măng M752,3625m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,3475m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,0212m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II3,3687m3
FD VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
FE Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
FF HẠNG MỤC: LỘ 488 E1.38
FG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FH Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )615viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)110viên
3Đai thép không gỉ630m
4Khóa đai525cái
5Biển tên cột132cái
6Biển tên dao24cái
7Biển đầu cáp23cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang14cái
9Tôn tấm15,95m2
FI PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo193cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột29tấm
FJ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp615viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,1362m3
3Trát vữa xi măng M7513,8375m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,695m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,0425m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II6,7375m3
FK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
FL Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
FM HẠNG MỤC: LỘ 471 E1.38
FN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FO Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )867viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)67viên
3Đai thép không gỉ622,8m
4Khóa đai519cái
5Biển tên cột137cái
6Biển tên dao14cái
7Biển đầu cáp12cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang12cái
9Tôn tấm13,2m2
FP PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo175cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột24tấm
FQ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp867viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,8m3
3Trát vữa xi măng M7519,5075m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,6415m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,4622m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II4,1037m3
FR VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
FS Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
FT HẠNG MỤC: LỘ 467 E1.2
FU PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FV Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )360viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)75viên
3Đai thép không gỉ496,8m
4Khóa đai414cái
5Biển tên cột76cái
6Biển tên dao35cái
7Biển đầu cáp35cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang19cái
9Tôn tấm23,65m2
FW PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo165cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột43tấm
FX PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp360viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,6412m3
3Trát vữa xi măng M758,1m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,8375m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,7563m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II4,5938m3
FY VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
FZ Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
GA HẠNG MỤC: LỘ 473E1.47
GB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GC Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )345viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)95viên
3Đai thép không gỉ349,2m
4Khóa đai291cái
5Biển tên cột33cái
6Biển tên dao31cái
7Biển đầu cáp23cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang13cái
9Tôn tấm28,05m2
GD PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo100cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột51tấm
GE PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp345viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,5625m3
3Trát vữa xi măng M757,7625m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,3275m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,4912m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II5,8187m3
GF VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
GG Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
GH HẠNG MỤC: LỘ 472 E1.15
GI PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GJ Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )95viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)60viên
3Đai thép không gỉ64,8m
4Khóa đai54cái
5Biển tên cột1cái
6Biển tên dao6cái
7Biển đầu cáp6cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang7cái
9Tôn tấm5,5m2
GK PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo20cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột10tấm
GL PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp95viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,0788m3
3Trát vữa xi măng M752,1375m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,47m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,205m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II3,675m3
GM VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
GN Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
GO HẠNG MỤC: LỘ 485 E1.38
GP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GQ Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )100viên
2Đai thép không gỉ435,6m
3Khóa đai363cái
4Biển tên cột106cái
5Biển tên dao2cái
6Biển đầu cáp2cái
7Biển an toàn (24x36) phản quang1cái
8Tôn tấm7,7m2
GR PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo111cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột14tấm
GS PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp100viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,225m3
3Trát vữa xi măng M752,25m2
GT VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
GU Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
GV HẠNG MỤC: LỘ 476 E1.47
GW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GX Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )180viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)50viên
3Đai thép không gỉ676,8m
4Khóa đai564cái
5Biển tên cột86cái
6Biển tên dao40cái
7Biển đầu cáp28cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang34cái
9Tôn tấm37,4m2
GY PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo188cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột68tấm
GZ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp180viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,2925m3
3Trát vữa xi măng M754,05m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,225m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8375m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II3,0625m3
HA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HB Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
HC HẠNG MỤC: LỘ 478 E1.38
HD PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HE Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )649viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)115viên
3Đai thép không gỉ619,2m
4Khóa đai516cái
5Biển tên cột34cái
6Biển tên dao39cái
7Biển đầu cáp27cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang23cái
9Tôn tấm42,35m2
10Ống xoắn bọc cách điện15,2m
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)271,48kg
12Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ)541,5kg
HF PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo123cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột77tấm
HG PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II3,810cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm2,7148100kg
3Lắp đặt ống xoắn bọc cách điện15,2m
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp649viên
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,2015m3
6Trát vữa xi măng M7514,6025m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,8175m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,2262m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II7,0437m3
HH VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HI Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
HJ HẠNG MỤC: LỘ 483 E1.38
HK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HL Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )680viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)230viên
3Đai thép không gỉ543,6m
4Khóa đai453cái
5Biển tên cột76cái
6Biển tên dao23cái
7Biển đầu cáp21cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang14cái
9Tôn tấm31,9m2
10Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)24,68kg
11Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ)42,75kg
HM PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo134cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột58tấm
HN PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm0,2468100kg
3Lắp đặt mốc báo hiệu cáp680viên
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,0125m3
5Trát vữa xi măng M7515,3m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 5,635m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,4525m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II14,0875m3
HO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HP Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
HQ HẠNG MỤC: LỘ 487 E1.15
HR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HS Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )445viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)80viên
3Đai thép không gỉ262,8m
4Khóa đai219cái
5Biển tên cột41cái
6Biển tên dao17cái
7Biển đầu cáp18cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang4cái
9Tôn tấm15,4m2
HT PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo80cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột28tấm
HU PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp445viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,8212m3
3Trát vữa xi măng M7510,0125m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,94m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II4,9m3
HV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HW Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
HX HẠNG MỤC: LỘ 479 E1.38
HY PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HZ Vật liệu
1Đai thép không gỉ57,6m
2Khóa đai48cái
3Biển tên dao5cái
4Biển recloser1cái
5Biển tụ bù1cái
6Biển đầu cáp2cái
7Biển an toàn (24x36) phản quang6cái
8Tôn tấm5,5m2
IA PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo15cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột10tấm
IB HẠNG MỤC: LỘ 481 E1.15
IC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ID Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )70viên
2Đai thép không gỉ219,6m
3Khóa đai183cái
4Biển tên cột19cái
5Biển tên dao15cái
6Biển đầu cáp9cái
7Biển an toàn (24x36) phản quang10cái
8Tôn tấm17,6m2
IE PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo53cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột32tấm
IF PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp70viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,1575m3
3Trát vữa xi măng M751,575m2
IG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
IH Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
II HẠNG MỤC: LỘ 474 E1.47
IJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IK Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )221viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)15viên
3Đai thép không gỉ144m
4Khóa đai120cái
5Biển tên cột17cái
6Biển tên dao2cái
7Biển đầu cáp10cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang23cái
IL PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo52cái
IM PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp221viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,4635m3
3Trát vữa xi măng M754,9725m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,3675m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,5512m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II0,9187m3
IN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
IO Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
IP HẠNG MỤC: LỘ 475 E1.47
IQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IR Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )170viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)5viên
3Đai thép không gỉ75,6m
4Khóa đai63cái
5Biển tên cột5cái
6Biển tên dao1cái
7Biển đầu cáp11cái
8Biển an toàn (24x36) phản quang16cái
IS PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo33cái
IT PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp170viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,3712m3
3Trát vữa xi măng M753,825m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,1225m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1837m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II0,3062m3
IU VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
IV Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
IW HẠNG MỤC: LỘ 489 E1.38
IX PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IY Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )50viên
2Đai thép không gỉ709,2m
3Khóa đai591cái
4Biển tên cột144cái
5Biển đầu cáp4cái
6Biển an toàn (24x36) phản quang11cái
7Tôn tấm0,55m2
8Ống xoắn bọc cách điện60,4m
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)297,394kg
10Tiếp địa RC1a (14.25kg/bộ)584,25kg
IZ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo159cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột1tấm
JA PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II4,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm2,9739100kg
3Lắp đặt ống xoắn bọc cách điện60,4m
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp50viên
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,1125m3
6Trát vữa xi măng M751,125m2
JB VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
JC Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
JD HẠNG MỤC: LỘ 474 E1.38
JE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JF Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )110viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)25viên
3Đai thép không gỉ1.108,8m
4Khóa đai924cái
5Biển tên cột259cái
6Biển tên dao1cái
7Biển recloser2cái
8Biển tụ bù1cái
9Biển đầu cáp15cái
10Biển an toàn (24x36) phản quang15cái
11Tôn tấm18,7m2
JG PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo294cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột34tấm
JH PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp110viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,1912m3
3Trát vữa xi măng M752,475m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,6125m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9187m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II1,5312m3
JI VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
JJ Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5ca
JK HẠNG MỤC: LỘ 486 E1.38
JL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JM Vật liệu
1Đai thép không gỉ309,6m
2Khóa đai258cái
3Biển tên cột86cái
JN PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo86cái
JO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
JP Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
JQ HẠNG MỤC: LỘ 475 E1.38
JR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JS Vật liệu
1Đai thép không gỉ252m
2Khóa đai210cái
3Biển tên cột70cái
JT PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo70cái
JU VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
JV Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
JW HẠNG MỤC: LỘ 374E1.41
JX PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JY Vật liệu
1Đai thép không gỉ21,6m
2Khóa đai18cái
3Biển tên cột4cái
4Biển tên dao1cái
5Biển máy cắt1cái
6Biển an toàn (24x36) phản quang2cái
JZ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo8cái
KA HẠNG MỤC: LỘ 478E1.2
KB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KC Vật liệu
1Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )50viên
2Mốc báo hiệu cáp bằng trụ bê tông cốt thép (đối với mốc trôn đường đất)30viên
3Đai thép không gỉ118,8m
4Khóa đai99cái
5Biển tên dao16cái
6Biển đầu cáp17cái
7Biển an toàn (24x36) phản quang12cái
8Tôn tấm11,55m2
KD PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo45cái
2Lắp đặt tôn chống chim chuột21tấm
KE PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt mốc báo hiệu cáp50viên
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,045m3
3Trát vữa xi măng M751,125m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,735m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,1025m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II1,8375m3
KF HẠNG MỤC: Các TBA
KG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KH Vật liệu
1Đai thép không gỉ1.055m
2Khóa đai879cái
3Biển tên trạm250cái
4Biển an toàn (24x36) phản quang293cái
KI PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thay biển báo543cái
KJ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
KK Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công1ca
KL Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp thuộc xã Kiêu Kỵ huyện Gia Lâm năm 2021
KM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
KN NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn 3.359,5m
2Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 3 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x16mm2124,5m
3Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 1 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm22.442m
4Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >=200x200mm255hộp
5Lắp đặt hòm công tơ 95hòm
6Lắp đặt hòm công tơ 470hòm
KO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KP Vật liệu
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông1.518cái
2Aptomat MCB 1 cực 600V-40A1.536cái
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2713,5m
4Đầu cốt xử lý AM701.024cái
5Băng dính cách điện(cuộn)310cuộn
6Đầu cốt xử lý M10226cái
7Dây thép D1 (m)484m
8Đề can tư gia (Phôi + tên)2.892cái
9Đề can F8 (Phôi + tên)118cái
10Đai thép1.305,6m
11Khóa đai1.007cái
12Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên X12 TL: 13,29kg/bộ2.365,62kg
13Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13 TL: 16,39kg/bộ2.130,7kg
14Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp X13-Đ TL: 19,93kg/bộ219,23kg
15Xà đỡ 4 hòm công tơ 1 bên trên cột đơn X14 TL: 24,12kg/bộ771,84kg
16Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột đúp X12-Đ TL: 17,52kg/bộ332,88kg
KQ NHÂN CÔNG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KR PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
KS Công tác lắp thay mới, tận dụng
1Lắp dây đấu xuống xuống hộp phân dây tiết diện 713,5m
2Lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện 1.536cái
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1.024cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 22,610đầu
5Tháo lắp đặt hòm công tơ 360hòm
6Tháo lắp đặt hòm công tơ 139hòm
7Tháo lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện 86cái
8Tháo lắp đặt Atomat 3 pha, cường độ dòng điện 106cái
9Tháo ra, lắp đặt Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-2x6mm2 (dây ra)180m
10Tháo lắp lại dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn 1.142m
11Tháo, lắp đặt lại dây đấu hòm công tơ 1 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm284m
12Tháo, lắp lại đặt đấu dây hòm công tơ dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2 và 1x16mm21.306m
13Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12)178bộ
14Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12)-Đ19bộ
15Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13)130bộ
16Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13-Đ11bộ
17Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 1 bên (X14)32bộ
KT Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi hòm công tơ 128hòm
2Thu hồi hòm công tơ 417hòm
3Tháo hộp phân dây255hộp
4Tháo dây đấu xuống xuống hộp phân dây tiết diện 427,5m
5Tháo dỡ thu hồi dây đấu công tơ 1 pha tiết diện dây 1.218m
6Tháo dỡ thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, hòm công tơ 3 pha tiết diện dây 3.067m
KU VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư36chuyến
KV Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ các trạm biến áp thuộc xã Đa Tốn, Đông Dư, Dương Quang, Lệ Chi huyện Gia Lâm năm 2021
KW PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
KX NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn 4.901,5m
2Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 3 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x16mm296m
3Lắp đặt đấu dây hòm công tơ 1 pha dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm21.492m
4Lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >=200x200mm276hộp
5Lắp đặt hòm công tơ 51hòm
6Lắp đặt hòm công tơ 331hòm
KY PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KZ Vật liệu
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông1.906cái
2Aptomat MCB 1 cực 600V-40A920cái
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2825m
4Đầu cốt xử lý AM701.112cái
5Băng dính cách điện(cuộn)440cuộn
6Dây thép D1 (m)834m
7Đề can tư gia (Phôi + tên)656cái
8Đai thép1.650m
9Khóa đai1.375cái
10Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên X12 TL: 13,29kg/bộ3.402,24kg
11Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13 TL: 16,39kg/bộ2.179,87kg
12Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp X13-Đ TL: 19,93kg/bộ79,72kg
13Đề can F8 (Phôi + tên)51cái
14Xà đỡ 4 hòm công tơ 1 bên trên cột đơn X14-Đ TL: 24,12kg/bộ96,48kg
15Xà đỡ 4 hòm công tơ 1 bên trên cột đơn X14 TL: 24,12kg/bộ144,72kg
16Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 2 bên X23 TL: 25,35kg/bộ25,35kg
17Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13-Đ trên cột đúp TL: 19,93kg/bộ39,86kg
18Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột đúp X12-Đ TL: 17,52kg/bộ157,68kg
LA PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
LB Công tác lắp thay mới, tận dụng
1Lắp dây đấu xuống xuống hộp phân dây tiết diện 825m
2Lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện 920cái
3Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12)256bộ
4Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13)133bộ
5Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên X13-Đ6bộ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 111,210đầu
7Tháo lắp đặt hòm công tơ 698hòm
8Tháo lắp đặt Atomat 1 pha, cường độ dòng điện 170cái
9Tháo lắp dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, 3 pha tiết diện dây dẫn 799,5m
10Tháo lắp đặt hòm công tơ 106hòm
11Tháo lắp đặt Atomat 3 pha, cường độ dòng điện 48cái
12Lắp đặt Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 1 bên (X14)10bộ
13Tháo lắp đặt hộp phân dây trên cột bê tông, kích thước hộp >=200x200mm2hộp
14Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 2 bên X231bộ
15Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên X12-Đ9bộ
LC Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi hòm công tơ 91hòm
2Thu hồi hòm công tơ 300hòm
3Tháo hộp phân dây276hộp
4Tháo dỡ thu hồi dây đấu công tơ 1 pha tiết diện dây 561m
5Tháo dỡ thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha, hòm công tơ 3 pha tiết diện dây 4.607m
LD VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư43chuyến
LE Công trình: Đại tu phần điện tại các trạm biến áp trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021
LF HẠNG MỤC: TBA ĐHNN 7
LG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
LH NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
LI Thiết bị
1Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
LJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LK Vật liệu
1Băng dính cách điện5cuộn
2Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
3Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
4Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
5Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
6Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
7Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
8Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
9ống nhựa xoắn DK 32/259m
10Đầu cốt đồng M358cái
LL PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
LM Thiết bị
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
2Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
LN Vật liệu
1Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
2Lắp xà 1bộ
3Lắp xà 1bộ
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
5Tháo hạ dây nhôm , tiết diện 95mm20,012km
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
LO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
LP Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
LQ HẠNG MỤC: TBA AN LẠC
LR PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
LS NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
LT Thiết bị
1Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 600V-400A (2x250A+25A) Indoor1tủ
LU PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LV Vật liệu
1TI 400/5A CCX 0.5 cho mạch đếm ( đã có kiểm định)3cái
2Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm212m
3Đầu cốt đồng M5012cái
4Băng dính cách điện5cuộn
5Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
6Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
7Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
8Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
9Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
11Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
12ống nhựa xoắn DK 32/259m
13Đầu cốt đồng M358cái
LW PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
LX Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
LY Vật liệu
1Lắp máy biến dòng điện hạ thế1bộ
2Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,12100m
3Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,07100m
4Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,21100m
5Lắp xà 1bộ
6Lắp xà 1bộ
7Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
LZ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
MA Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
MB HẠNG MỤC: TBA Xóm mới đường 5
MC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
MD NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
ME Thiết bị
1Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
MF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
MG Vật liệu
1TI 600/5A CCX 0.5 cho mạch đếm ( đã có kiểm định)3cái
2Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm254m
3Đầu cốt đồng M5018cái
4Băng dính cách điện5cuộn
5Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
6Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
7Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
8Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
9Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
10Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
13ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
14Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
15ống nhựa xoắn DK 32/259m
16Đầu cốt đồng M358cái
MH PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
MI Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
MJ Vật liệu
1Lắp máy biến dòng điện hạ thế1bộ
2Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,54100m
3Lắp đặt kẹp quai3cái
4Lắp đặt kẹp hotline3cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
6Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,07100m
7Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,21100m
8Lắp xà 1bộ
9Lắp xà 1bộ
10Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
MK Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm, tiết diện 95mm20,054km
ML VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
MM Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
MN HẠNG MỤC: TBA Bơm Liên Đàm
MO PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
MP NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
MQ Thiết bị
1Lắp đặt chống sét 35kV1bộ/ 3pha
MR Vật liệu
1Lắp đặt Aptomat 3 pha 600V/800A1cái
MS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
MT Vật liệu
1Vỏ tủ hạ thế đã lắp đặt thanh cái tổng 800A.1vỏ
2Thanh dẫn 35kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
3Đầu cốt đồng M5018cái
4Băng dính cách điện5cuộn
5Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
6Ghế TT SI trạm bệt23,19kg
7ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
8Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
9Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
10Sứ đứng 35kV kèm ty4quả
11Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
12Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
13Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
14Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
15Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
16ống nhựa xoắn DK 32/259m
17Đầu cốt đồng M358cái
18Biển báo an toàn1cái
19Biên tên trạm1cái
MU PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
MV Thiết bị
1Lắp tủ hạ thế 3P1tủ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
3Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
MW Vật liệu
1Tháo lắp máy biến dòng điện hạ thế1bộ
2Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
3Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
4Lắp sứ đứng 35kV0,410sứ
5Lắp xà 1bộ
6Lắp xà 1bộ
7Lắp xà 1bộ
8Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
10Lắp đặt kẹp quai3cái
11Lắp đặt kẹp hotline3cái
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
MX Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,024km
MY VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
MZ Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
NA HẠNG MỤC: TBA Bơm Thịnh Liên
NB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
NC Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Băng dính cách điện5cuộn
4Máng bảo vệ cáp mặt máy137,9kg
5ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
6Kẹp quai Cu (95-120)6bộ 1 pha
7Kẹp hotline Cu6bộ 1 pha
8Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển15m
9ống nhựa xoắn DK 32/259m
10Đầu cốt đồng M3516cái
ND PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
NE Thiết bị
NF Di chuyển chống sét
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 2bộ
NG Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,98100m
3Lắp xà 2bộ
4Lắp xà 2bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
6Lắp đặt kẹp quai6cái
7Lắp đặt kẹp hotline6cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,410đầu
NH Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm , tiết diện 95mm20,024km
NI HẠNG MỤC: TBA Trâu Quỳ 39
NJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
NK NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
NL Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 600V-400A (2x250A+25A) Indoor1tủ
NM PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
NN Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm215m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Băng dính cách điện5cuộn
4Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
5Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
6Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
7Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
8Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
9Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
12ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
13Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
14ống nhựa xoắn DK 32/259m
15Đầu cốt đồng M358cái
NO PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
NP Thiết bị
NQ Di chuyển chống sét
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
NR Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
NS Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,15100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,07100m
3Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,21100m
4Lắp xà 1bộ
5Lắp xà 1bộ
6Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
8Lắp đặt kẹp quai3cái
9Lắp đặt kẹp hotline3cái
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
NT Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,015km
NU VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
NV Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
NW HẠNG MỤC: TBA Giang Cao 3
NX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
NY NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
NZ Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
OA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
OB Vật liệu
1Băng dính cách điện5cuộn
2Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
3ống nhựa xoắn DK 32/259m
4Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
6Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
OC PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
OD Thiết bị
OE Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
OF Vật liệu
1Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
2Lắp xà 1bộ
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
OG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
OH Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
OI HẠNG MỤC: TBA Bơm Dương Hà
OJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
OK Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Băng dính cách điện5cuộn
4Máng bảo vệ cáp mặt máy137,9kg
5Thanh bắt chống sét van di chuyển5kg
6Kẹp quai Cu (95-120)6bộ 1 pha
7Kẹp hotline Cu6bộ 1 pha
8ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
9Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển15m
10ống nhựa xoắn DK 32/259m
11Đầu cốt đồng M3516cái
12Biển báo an toàn1cái
13Biên tên trạm1cái
OL PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
OM Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 2bộ
ON Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,28100m
3Lắp xà 2bộ
4Lắp xà 2bộ
5Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 15m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
7Lắp đặt kẹp quai6cái
8Lắp đặt kẹp hotline6cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,410đầu
OO Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm20,024km
OP VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
OQ Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,2chuyến
OR HẠNG MỤC: TBA Đa Tốn 2
OS PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
OT NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
OU Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
OV PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
OW Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm215m
2Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A1bộ 3 pha
3Dây chảy 31,5A1bộ 3 pha
4Đầu cốt đồng M506cái
5Băng dính cách điện5cuộn
6Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo28,3kg
8Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
9Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
10Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
13Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
14ống nhựa xoắn DK 32/259m
15Đầu cốt đồng M358cái
OX PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
OY Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
OZ Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,15100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
3Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3pha
4Lắp xà 1bộ
5Lắp xà 1bộ
6Lắp xà 1bộ
7Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
PA Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm20,015km
PB VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
PC Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
PD HẠNG MỤC: TBA Đa Tốn 4
PE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
PF NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
PG Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
PH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
PI Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm215m
2Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A1bộ 3 pha
3Dây chảy 31,5A1bộ 3 pha
4Đầu cốt đồng M506cái
5Băng dính cách điện5cuộn
6Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo28,3kg
8Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
9Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
10Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
13Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
14ống nhựa xoắn DK 32/259m
15Đầu cốt đồng M358cái
PJ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
PK Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
PL Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
PM Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,15100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
3Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3pha
4Lắp xà 1bộ
5Lắp xà 1bộ
6Lắp xà 1bộ
7Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
PN Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,015km
PO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
PP Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
PQ HẠNG MỤC: TBA Bơm Thuận Phú
PR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
PS Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
4Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
5ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
6Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
7Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
8Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
9Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
12Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
13ống nhựa xoắn DK 32/259m
14Đầu cốt đồng M358cái
15Biển báo an toàn1cái
16Biên tên trạm1cái
PT PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
PU Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
PV Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
7Lắp đặt kẹp quai3cái
8Lắp đặt kẹp hotline3cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
PW Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,024km
PX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
PY Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,2chuyến
PZ HẠNG MỤC: TBA Chợ Bún 2
QA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
QB NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
QC Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
QD PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
QE Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm221m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Băng dính cách điện5cuộn
4Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
5Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo28,3kg
6Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
7ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
8Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
9Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
10Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
13Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
14ống nhựa xoắn DK 32/259m
15Đầu cốt đồng M358cái
QF PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
QG Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
QH Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
QI Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,21100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5Lắp xà 1bộ
6Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
8Lắp đặt kẹp quai3cái
9Lắp đặt kẹp hotline3cái
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
QJ Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm20,021km
QK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
QL Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
QM HẠNG MỤC: TBA Bơm Kiêu Kỵ
QN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
QO Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
4Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
5ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
6Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
7Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
8Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
9Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
12Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
13ống nhựa xoắn DK 32/259m
14Đầu cốt đồng M358cái
15Biển báo an toàn1cái
16Biên tên trạm1cái
QP PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
QQ Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
QR Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
7Lắp đặt kẹp quai3cái
8Lắp đặt kẹp hotline3cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
10Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,024km
QS VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
QT Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,2chuyến
QU HẠNG MỤC: TBA Đình Xuyên 5
QV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
QW NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
QX Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
QY PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
QZ Vật liệu
1TI 600/5A CCX 0.5 cho mạch đếm ( đã có kiểm định)3cái
2Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm221m
3Đầu cốt đồng M5018cái
4Băng dính cách điện5cuộn
5Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
6Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
7ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
8Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
9Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
10Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
11Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
12Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
13Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
14Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
15ống nhựa xoắn DK 32/259m
16Đầu cốt đồng M358cái
RA PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
RB Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
RC Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
RD Vật liệu
1Lắp máy biến dòng điện hạ thế1bộ
2Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,21100m
3Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
4Lắp xà 1bộ
5Lắp xà 1bộ
6Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
8Lắp đặt kẹp quai3cái
9Lắp đặt kẹp hotline3cái
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
RE Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm20,021km
RF VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
RG Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
RH HẠNG MỤC: TBA Phù Đổng 11
RI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
RJ NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
RK Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
RL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
RM Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm23m
2Đầu cốt đồng M506cái
3Băng dính cách điện5cuộn
4Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
5Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
6Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
7ống nhựa xoắn DK 32/259m
8Đầu cốt đồng M358cái
RN PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
RO Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
RP Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
RQ Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,03100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
RR VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
RS Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
RT HẠNG MỤC: TBA Dương Hà 5
RU PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
RV NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
RW Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
RX PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
RY Vật liệu
1Băng dính cách điện5cuộn
2Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
3ống nhựa xoắn DK 32/259m
RZ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
SA Thiết bị
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
SB Vật liệu
1Lắp xà 1bộ
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
SC VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
SD Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
SE HẠNG MỤC: TBA Nông Trường bò sữa
SF PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
SG NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
SH Thiết bị
1Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
SI PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
SJ Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm221m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Băng dính cách điện5cuộn
4Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
5ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
6Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
7Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
8Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
9Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
12Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
13ống nhựa xoắn DK 32/259m
14Đầu cốt đồng M358cái
SK PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
SL Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
SM Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
SN Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,21100m
2Lắp xà 1bộ
3Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
5Lắp đặt kẹp quai3cái
6Lắp đặt kẹp hotline3cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
SO Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm20,021km
SP VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
SQ Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
SR HẠNG MỤC:TBA Trung Mầu 2
SS PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
ST NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
SU Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
SV PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
SW Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm23m
2Đầu cốt đồng M506cái
3Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
4Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
5ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
6Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
7Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
8Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
9Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
10Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
11ống nhựa xoắn DK 32/259m
12Đầu cốt đồng M358cái
SX PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
SY Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
SZ Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
TA Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,03100m
2Lắp xà 1bộ
3Lắp xà 1bộ
4Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
TB VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
TC Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
TD HẠNG MỤC: TBA Dương Đá
TE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
TF NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
TG Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
TH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
TI Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm221m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Băng dính cách điện5cuộn
4Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
5Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
6ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
7Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
8Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
9Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
10Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
13Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
14ống nhựa xoắn DK 32/259m
15Đầu cốt đồng M358cái
TJ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
TK Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
TL Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
TM Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,21100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
7Lắp đặt kẹp quai3cái
8Lắp đặt kẹp hotline3cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
TN Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,021km
TO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
TP Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
TQ HẠNG MỤC: TBA Phú Thị 2
TR PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
TS NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
TT Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
TU PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
TV Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
2Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A1bộ 3 pha
3Dây chảy 25A1bộ 3 pha
4Đầu cốt đồng M5018cái
5Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
6Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
7ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
8Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
9Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
10Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
11Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
12Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
13Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
14Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
15ống nhựa xoắn DK 32/259m
16Đầu cốt đồng M358cái
TW PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
TX Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
TY Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
TZ Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
3Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3pha
4Lắp xà 1bộ
5Lắp xà 1bộ
6Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
8Lắp đặt kẹp quai3cái
9Lắp đặt kẹp hotline3cái
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
UA Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm20,024km
UB VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
UC Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
UD HẠNG MỤC: TBA Dương Quang
UE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
UF NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
UG Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời )600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
UH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
UI Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
2Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A1bộ 3 pha
3Dây chảy 31,5A1bộ 3 pha
4Đầu cốt đồng M5018cái
5Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
6Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
7ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
8Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
9Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
10Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
11Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
12Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
13Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
14Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
15ống nhựa xoắn DK 32/259m
16Đầu cốt đồng M358cái
UJ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
UK Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
2Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
UL Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
2Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3pha
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
7Lắp đặt kẹp quai3cái
8Lắp đặt kẹp hotline3cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
UM VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
UN Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
UO HẠNG MỤC: TBA Quán Khê
UP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
UQ NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
UR Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor)1tủ
US PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
UT Vật liệu
1TI 600/5A CCX 0.5 cho mạch đếm ( đã có kiểm định)3cái
2Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
3Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A1bộ 3 pha
4Dây chảy 25A1bộ 3 pha
5Đầu cốt đồng M5018cái
6Băng dính cách điện5cuộn
7Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
8ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
9Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
10Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
11Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
12Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
13Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
14Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
15Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
16ống nhựa xoắn DK 32/259m
17Đầu cốt đồng M358cái
UU PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
UV Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
UW Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
UX Vật liệu
1Lắp máy biến dòng điện hạ thế1bộ
2Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
3Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,49100m
4Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3pha
5Lắp xà 1bộ
6Lắp xà 1bộ
7Lắp đặt kẹp quai3cái
8Lắp đặt kẹp hotline3cái
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
UY Lắp đặt dây
1Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
UZ Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm20,024km
VA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
VB Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
VC HẠNG MỤC: TBA Phú Thị 9
VD PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
VE NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
VF Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 600V-400A (2x250A+25A) Indoor1tủ
VG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
VH Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm23m
2Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A1bộ 3 pha
3Dây chảy 25A1bộ 3 pha
4Đầu cốt đồng M506cái
5Băng dính cách điện5cuộn
6Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
7Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
8Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
9Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
12Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
13ống nhựa xoắn DK 32/259m
14Đầu cốt đồng M358cái
VI PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
VJ Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
VK Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
VL Vật liệu
1Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,28100m
2Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3pha
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
VM Lắp đặt dây
1Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
VN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
VO Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
VP HẠNG MỤC: TBA Bơm Dương Quang
VQ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
VR NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
VS Vật liệu
1Lắp đặt Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A-36kA/s1cái
VT PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
VU Vật liệu
1Vỏ tủ hạ thế đã lắp đặt thanh cái tổng 100A.1vỏ
2Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
3Đầu cốt đồng M5018cái
4Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
5Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
6Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
7Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
8Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
9Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
11ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
12Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
13ống nhựa xoắn DK 32/259m
14Đầu cốt đồng M358cái
15Biển báo an toàn1cái
16Biên tên trạm1cái
VV PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
VW Thiết bị
1Lắp tủ hạ thế 3P1tủ
VX Di chuyển chống sét
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
VY Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
VZ Vật liệu
1Tháo lắp máy biến dòng điện hạ thế1bộ
2Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
3Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,28100m
4Lắp xà 1bộ
5Lắp đặt kẹp quai3cái
6Lắp đặt kẹp hotline3cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
WA Lắp đặt dây
1Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
WB Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,024km
WC VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
WD Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
WE HẠNG MỤC: TBA Bơm Giao Tất
WF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
WG Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
4Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
5Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
6Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
7Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
8Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
9Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
11ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
12Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
13ống nhựa xoắn DK 32/259m
14Đầu cốt đồng M358cái
15Biển báo an toàn1cái
16Biên tên trạm1cái
WH PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
WI Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
WJ Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,28100m
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5Lắp đặt kẹp quai3cái
6Lắp đặt kẹp hotline3cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
WK Lắp đặt dây
1Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
WL Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,024km
WM VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
WN Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,2chuyến
WO HẠNG MỤC: TBA Bơm Dốc Lời
WP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
WQ NHÂN CÔNG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
WR Vật liệu
1Lắp đặt Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 630A-50kA/s1cái
WS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
WT Vật liệu
1Vỏ tủ hạ thế đã lắp đặt thanh cái tổng 630A.1vỏ
2Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
3Đầu cốt đồng M5018cái
4Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
5Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
6Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
7Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
8Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
9Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
12ống co ngót bọc cáp trung áp M50 (3 màu)5,4m
13Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
14ống nhựa xoắn DK 32/259m
15Đầu cốt đồng M358cái
16Biển báo an toàn1cái
17Biên tên trạm1cái
WU PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
WV Thiết bị
1Lắp tủ hạ thế 3P1tủ
WW Di chuyển chống sét
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
WX Thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
WY Vật liệu
1Tháo lắp máy biến dòng điện hạ thế1bộ
2Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
3Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,28100m
4Lắp xà 1bộ
5Lắp xà 1bộ
6Lắp đặt kẹp quai3cái
7Lắp đặt kẹp hotline3cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
WZ Lắp đặt dây
1Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
XA Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,024km
XB VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
XC Thiết bị
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế, trọng tải 5T0,5ca
XD HẠNG MỤC: TBA Tiểu đoàn 26
XE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
XF Vật liệu
1Thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm224m
2Đầu cốt đồng M5018cái
3Băng dính cách điện5cuộn
4Máng bảo vệ cáp mặt máy68,95kg
5Thanh bắt chống sét van di chuyển2,5kg
6Kẹp quai Cu (95-120)3bộ 1 pha
7Kẹp hotline Cu3bộ 1 pha
8Chụp cực Silicon SI trên và dưới1bộ 3 pha
9Chụp silicon CSV1bộ 3 pha
10Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA1bộ 3 pha
11Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA1bộ 4 pha
12Dây đồng mềm M-35 đấu tiếp địa CSV di chuyển7,5m
13ống nhựa xoắn DK 32/259m
14Đầu cốt đồng M358cái
15Biển báo an toàn1cái
16Biên tên trạm1cái
XG PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
XH Thiết bị
1Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp 1bộ
XI Vật liệu
1Lắp cáp treo trên dây thép, TL0,24100m
2Tháo lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,28100m
3Lắp xà 1bộ
4Lắp xà 1bộ
5Lắp đặt kẹp quai3cái
6Lắp đặt kẹp hotline3cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,610đầu
XJ Lắp đặt dây
1Lắp đặt dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, TD 7,5m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ đường kính D 9m
XK Phần thu hồi
1Tháo hạ dây nhôm tiết diện 95mm20,024km
XL VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
XM Vật liệu
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3853888823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.770777766E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ thế có hạng mục là dựng cột, kéo dây trung – hạ thế, lắp đặt CDPT, tủ RMU, CSV; lắp đặt hệ thống hòm công tơ, dây đấu các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.465.148.121 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.395.444.363 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 3 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥5 tấn Cẩu tự hành ≥5 tấn2
2 Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn2
3 Tời máy 3 tấn Tời máy 3 tấn2
4 Bàn ra dây 3 tấn Bàn ra dây 3 tấn1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
7 Palăng xích 5 tấn Palăng xích 5 tấn6
8 Lắc tay Typho 1,5 tấn Lắc tay Typho 1,5 tấn6
9 Guốc trèo 100kg Guốc trèo 100kg20
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt3
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm2
12 Tiếp địa di động Tiếp địa di động6
13 Máy phát điện 6,5KVA Máy phát điện 6,5KVA2
14 Máy bơm nước 2.5KW Máy bơm nước 2.5KW2
15 Máy hàn 6.5kW Máy hàn 6.5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->