Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222269-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Chủ đầu tư UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210222254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 16:24:00 đến ngày 2021-02-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,272,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,523100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,898m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,77100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,699100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,098tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,228tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,811tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64,736m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,939m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,845m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,803m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,016100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,197tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,309tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,171m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,752100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,149100m3
18Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt235,21m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,52110m3/1km
20Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,52110m3/1km
21Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,52110m3/1km
22Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,52110m3/1km
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,473m3
24Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,878m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,755m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt59,757m2
27Ốp tường gạch thẻ 60x240, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt53,625m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt43,902m2
29Lát gạch terrazo 400x400x30, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,534m2
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,354100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,799tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,738tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,163tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,652m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,63100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,077tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,061tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,888tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,485m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,686100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,352tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt124,503m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,509100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,325tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,102tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,065m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,212100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,326tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,408tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,303m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt169,36m2
C PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt77,903m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt133,688m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,224m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,711m3
5Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,003m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,936m3
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,299tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,299tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,331100m2
10Ke chống bão A=500:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.403cái
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt498,779m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.200,559m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt456,471m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt122,265m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,9m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt651,603m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.168,8m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt77,019m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt621,045m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.985,243m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.985,243m2
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt197,86m
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt149,9m
24Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,976tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65,7m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65,71m2
27Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox ( bào gồm cả lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,829m2
28Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35,564m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45,133m2
30Quét khò nóng chống thấmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt164,887m2
31Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt130,447m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt941,242m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,419m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt176,26m2
D PHẦN CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH:
1Cửa đi 1, 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt73,18m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt152,88m2
3Cửa sổ mở hất ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
4Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m2
5Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14Theo bản vẽ thiết kế được duyệt159,12m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt159,12m2
7Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt159,121m2
8Sản xuất vách ngăn vệ sinh compacst HPLTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,84m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,413100m2
E THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
3Lắp đặt cút nhựa 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
4Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
F CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
5Thép chân bậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,78m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,237100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,809m3
G PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
2Bình chữa cháy CO2 MT3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
3Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt96bộ
2Lắp đặt đèn hộp vuông 20WTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
5Lắp đặt công tắc đơn, (mặt +đế âm + hạt + đèn báo)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
6Lắp đặt công tắc đôi, (mặt +đế âm + hạt + đèn báo)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt64cái
8Lắp đặt công tắc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt700m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt140m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.950m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt140m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10hộp
21Lắp đặt tủ điện tầng 200x200x150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
I CÂP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
2Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
3Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt xí xổmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
10Van phao cơ, phao điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
11Máy bơm Q=3m3/h, H=30mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,86100m
16Van khóa nhựa D42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Van khóa nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt co Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
20Lắp đặt côn chuyển, ĐK 42/34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
22Lắp đặt côn chuyển, ĐK 34-27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
23Lắp đặt côn chuyển, ĐK 34-21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
26Lắp đặt côn chuyển, ĐK 27-21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
27Lắp đặt côn nhựa DK 40x32mm,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
29Lắp ren nhựa D21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
30Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m
31Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
32Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
36Lắp đặt tê, ĐK 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
37Lắp đặt côn , ĐK 110-90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
39Lắp đặt tê, ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
40Lắp đặt chếch, ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt tê, ĐK 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt côn , ĐK 60-48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
45Lắp đặt tê, ĐK 48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
46Lắp đặt côn , ĐK 48-34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt46cái
48Lắp đặt ren- Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
J BỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,233100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,092m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,013100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,161tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,975m3
6Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,695m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,051100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,966m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,458m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,636m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,017m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,636m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,093100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu55
2 Kỹ thuật thi công trực tiép 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư. Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m31
2 Máy trộn bê tông >=250L2
3 Ô tô vận chuyển >=7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->