Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222424-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 07:45:00 đến ngày 2021-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,999,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt còn hiệu lực phù hợp với tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngĐã từng là cán bộ phụ trách công việc an toàn lao động của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đến công trường ≤30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Khuân đúc mẫu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
12-Giàn giáo thép (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 500
13-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥700kG. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thước thép
- Đặc điểm thiết bị ≥05 bộ. Hóa đơn/Hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
16-Ván khuôn (M2)
- Đặc điểm thiết bị ≥1000 m2. Hóa đơn/Hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1000
17-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn. Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56,5m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
6Tháo dỡ trầnChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT190,91m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT247,619m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,223tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,99m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,34m3
11Đào xúc xà bần lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,302100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT230,225m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT230,225m3
B II/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,742100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,408m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,391100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,865tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,846m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,041tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,693tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,308tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,301100 m2
10Bê tông cổ cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,118m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,309m3 đất nguyên thổ
12Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,59m3
13Bê tông mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,68m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,079m3
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,776m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,262tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,9tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,231100 m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,49m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,813100 m3
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,656m3
22Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,12m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,756m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,202tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12100 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT83cái
C III/ PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,999100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,122tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,155tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,509tấn
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,38m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,144tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,941tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,562tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,019m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,527100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,07tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,27tấn
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,215m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,221100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,297tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,392tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,501tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,375tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,913tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,679m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,738100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,558tấn
23Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,71m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,339100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,105tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,703tấn
27Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,64m3
28Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,299m3
29Xây tường 100 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,645m3
30Xây tường 150 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,903m3
31Xây tường 100 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,856m3
32Xây tường 150 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,747m3
33Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,494m3
34Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,565m3
35SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77,147m2
36SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,552m2
37SXLD Lan can sắt cầu thangChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,35m2
38SXLD Tay vịn gỗ cầu thangChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,5md
D IV/ PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép C150x50x20x2,5 mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,223tấn
2Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,004tấn
3Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,227tấn
4Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,091100 m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT300,56m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,012100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22cái
8Cầu chắn rác + đoạn ống thép tráng kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
E V/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT941,57m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT384,427m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 P CB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151,981m2
4Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT107,36m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT373,74m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT139,795m2
7Trát lanh tô vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,613m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,117m2
9Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT85,76m2
10Lát nền, sàn, gạch 500x500 vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT524,156m2
11Lát nền, sàn, gạch 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,232m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT205m
13Miết mạch tường đá, loại lõmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18m2
14Miết mạch tường gạch, loại lõmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT95,2m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80,78m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênôChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80,78m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80,78m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,708m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT941,57m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT600,617m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT558,339m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT600,617m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.499,909m2
F VI/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT346m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT450m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT680m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT570m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT240m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT280m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 14mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT120m
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 65AmpeChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50hộp
15Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46bộ
16Lắp đặt đèn led tròn áp trần 60W-220VChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27bộ
17Lắp đặt công tắc loại 2 cực10A-220VChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36cái
18Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220VChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-220VChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97cái
20Mặt nạ đôiChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69cái
21Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1sứ
22Lắp đặt tủ điện phân phối âm tườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2tủ
G VII/ PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT280m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 12mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT120m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210 đầu
4Lắp đặt loa báo cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,85 nút
7Lắp đặt tủ báo cháy 8 ZONEChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Bảng tiêu lệnh PCCCChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
9Bảng nội quy PCCCChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
10Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
H VIII/ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,38100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
15Lắp đặt van phao, đường kính 32mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
18Lắp đặt Lavabo + bộ xảChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
19Lắp đặt vòi LavaboChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
20Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
21Lắp đặt gương soiChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
22Lắp đặt kệ kínhChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
23Lắp đặt hộp đựngChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bể
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cái
I IX/ BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,134100 m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,592m3
3Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,538m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,261m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,76m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,57m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,024tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,017100 m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgChương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
10Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,867m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu)55
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt còn hiệu lực phù hợp với tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngĐã từng là cán bộ phụ trách công việc an toàn lao động của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên).33
6 Đội trưởng thi công 1 Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)3
2 Trạm trộn bê tông xi măng Khoảng cách đến công trường ≤30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
3 Xe chuyển trộn ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)3
4 Bơm bê tông (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
5 Xe ben Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)2
6 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
7 Lu tay Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
8 Máy đào ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
9 Máy toàn đạc điện tử Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
10 Máy Thủy Bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
11 Khuân đúc mẫu Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo4
12 Giàn giáo thép (Bộ) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo500
13 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
14 Vận thăng ≥700kG. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực)1
15 Thước thép ≥05 bộ. Hóa đơn/Hợp đồng mua bán5
16 Ván khuôn (M2) ≥1000 m2. Hóa đơn/Hợp đồng mua bán1000
17 Cẩu ≥16 tấn. Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->