Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số: 5785/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 07:45:00 đến ngày 2021-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,999,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt còn hiệu lực phù hợp với tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngĐã từng là cán bộ phụ trách công việc an toàn lao động của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đến công trường ≤30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Khuân đúc mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Giàn giáo thép (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥700kG. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thước thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥05 bộ. Hóa đơn/Hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ván khuôn (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1000 m2. Hóa đơn/Hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn. Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 190,91 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 247,619 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,223 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,99 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,34 | m3 |
| 11 | Đào xúc xà bần lên xe vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,302 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 230,225 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 230,225 | m3 |
| B | II/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,742 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,408 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,391 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,865 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,846 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,301 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,118 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,309 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 13 | Bê tông mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,079 | m3 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,776 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,231 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,49 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,813 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,656 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83 | cái |
| C | III/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,999 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,019 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,527 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,221 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,392 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,913 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,679 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,738 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,558 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,71 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,339 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 29 | Xây tường 100 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,645 | m3 |
| 30 | Xây tường 150 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,903 | m3 |
| 31 | Xây tường 100 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 32 | Xây tường 150 bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,747 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,494 | m3 |
| 34 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 35 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,147 | m2 |
| 36 | SXLD Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,552 | m2 |
| 37 | SXLD Lan can sắt cầu thang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,35 | m2 |
| 38 | SXLD Tay vịn gỗ cầu thang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,5 | md |
| D | IV/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép C150x50x20x2,5 mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,223 | tấn |
| 2 | Sản xuất cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,004 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,227 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,091 | 100 m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 300,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,012 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác + đoạn ống thép tráng kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| E | V/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 941,57 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 384,427 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 P CB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 151,981 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 107,36 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 373,74 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 139,795 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,613 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 500x100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,117 | m2 |
| 9 | Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 85,76 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch 500x500 vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 524,156 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,232 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 205 | m |
| 13 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | m2 |
| 14 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,78 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,708 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 941,57 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 600,617 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 558,339 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 600,617 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.499,909 | m2 |
| F | VI/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 346 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 680 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 570 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 14mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần 60W-220V | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc loại 2 cực10A-220V | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực 10A-220V | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-220V | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 97 | cái |
| 20 | Mặt nạ đôi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | sứ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phân phối âm tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| G | VII/ PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 12mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt loa báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt tủ báo cháy 8 ZONE | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| H | VIII/ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,38 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ ≤ 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao, đường kính 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi Lavabo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| I | IX/ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,261 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,017 | 100 m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,867 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, PCCC. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, an toàn lao động. (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt còn hiệu lực phù hợp với tiến độ dự án.Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngĐã từng là cán bộ phụ trách công việc an toàn lao động của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Công nhân kỹ thuật có tay nghề được đào tạo tối thiểu Trung cấp xây dựng trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 3 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Khoảng cách đến công trường ≤30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 3 | Xe chuyển trộn | ≥6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 3 |
| 4 | Bơm bê tông | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 5 | Xe ben | Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Lu tay | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy Thủy Bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Khuân đúc mẫu | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 4 |
| 12 | Giàn giáo thép (Bộ) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 500 |
| 13 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 14 | Vận thăng | ≥700kG. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo(Có kiểm định chất lương còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Thước thép | ≥05 bộ. Hóa đơn/Hợp đồng mua bán | 5 |
| 16 | Ván khuôn (M2) | ≥1000 m2. Hóa đơn/Hợp đồng mua bán | 1000 |
| 17 | Cẩu | ≥16 tấn. Hóa đơn/hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi