Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Các hạng mục SCL lưới điện 110kV thuộc Kế hoạch SCL năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210224629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Các hạng mục SCL lưới điện 110kV thuộc Kế hoạch SCL năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch chi phí SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 17:18:00 đến ngày 2021-02-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,656,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 (N) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ (V). N x V ≥ X (3.080.000.000 VNĐ). (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.080.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in gen số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in gen số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Dao cách ly, cáp nhị thứ trạm 110kV Yên Minh | |||
| B | Vật liệu Phần điện | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR 185mm2 và dây ACSR 185mm2 | Phương án KT SCL | 12 | Cái |
| 2 | Kẹp dây ACSR185 (lèo phụ từ thanh cái xuống DCL) | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 3 | Dây ACSR 185/29 mm2 | Phương án KT SCL | 75 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC-120mm2 | Phương án KT SCL | 50 | m |
| 5 | Đầu cos đồng M120 | Phương án KT SCL | 40 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Phương án KT SCL | 10 | m |
| 7 | Đai inox, l=500mm | Phương án KT SCL | 18 | cái |
| 8 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Phương án KT SCL | 40 | bộ |
| 9 | Biển tên thiết bị | Phương án KT SCL | 8 | cái |
| 10 | Keo bọt chống côn trùng | Phương án KT SCL | 3 | bình |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE130/100 | Phương án KT SCL | 2 | m |
| 12 | Keo bọt chống cháy | Phương án KT SCL | 2 | bình |
| C | Phần nhị thứ | |||
| D | Cải tạo tủ điều khiển ngăn CP1, CP2 | |||
| 1 | Khóa điều khiển DCL | 8 | Cái | |
| 2 | Rơ le trung gian lặp trạng thái +chân đế | Phương án KT SCL | 2 | Cái |
| 3 | Hàng kẹp mạch tín hiệu, điều khiển | Phương án KT SCL | 40 | Cái |
| 4 | Dây đơn Cu/PVC-1x1,5 mm2 | Phương án KT SCL | 50 | m |
| 5 | Đầu cos 1,5mm2 | Phương án KT SCL | 1 | Túi |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt | Phương án KT SCL | 1 | ht |
| E | Cáp nhị thứ và vật liệu phụ | |||
| 1 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 222 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 25x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 63 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 10x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 127 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 7x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 477 | m |
| 5 | Đầu cos | Phương án KT SCL | 2 | Túi |
| 6 | Dây thít dài 20 cm | Phương án KT SCL | 2 | Túi |
| 7 | Nhãn mác cáp Nhôm (Dài x Rộng x Dầy: 30mmx 10mmx1mm) | Phương án KT SCL | 50 | cái |
| F | Vật liệu Scada | |||
| 1 | Rơ le trung gian điều khiển + chân đế | Phương án KT SCL | 10 | cái |
| 2 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phương án KT SCL | 50 | m |
| 3 | Đầu cos 1,5mm2 | Phương án KT SCL | 1 | túi |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Phương án KT SCL | 1 | HT |
| G | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Dao cách ly 110kV 1 tiếp đất | Phương án KT SCL | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thu hồi Dao cách ly 110kV 2 tiếp đất | Phương án KT SCL | 2 | bộ 3 pha |
| H | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp mới Dao cách ly 110kV 1 tiếp đất | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp mới Dao cách ly 110kV 2 tiếp đất | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | bộ 3 pha |
| I | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi trụ dao cách ly 110kV | Phương án KT SCL | 3 | trụ |
| 2 | Thu hồi Dây ACSR 185mm2 | Phương án KT SCL | 75 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp nhị thứ Cu/PVC/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 1,5 | 100m |
| 4 | Thu hồi Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 25x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 0,55 | 100m |
| 5 | Thu hồi Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 10x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 0,55 | 100m |
| 6 | Thu hồi Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 7x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 0,8 | 100m |
| J | Tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại kẹp cáp các loại | Phương án KT SCL | 12 | cái |
| K | Lắp đặt mới | |||
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt trụ dao cách ly 110kV | Phương án KT SCL | 3 | trụ |
| 2 | Lắp đặt kẹp cáp các loại | Phương án KT SCL | 36 | cái |
| 3 | Lắp mới Dây ACSR 185mm2 | Phương án KT SCL | 75 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC-120mm2 | Phương án KT SCL | 50 | m |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Phương án KT SCL | 4 | 10 đầu cốt |
| M | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt Khóa điều khiển Dao cách ly, dao tiếp địa | Phương án KT SCL | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt Rơ le trung gian lặp trạng thái + chân đế | Phương án KT SCL | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Hàng kẹp mạch tín hiệu, điều khiển | Phương án KT SCL | 4 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt Dây đấu nội bộ tủ Cu/PVC-1x1,5 | Phương án KT SCL | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 2,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 25x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 0,63 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 10x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 1,27 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 7x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 4,77 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Phương án KT SCL | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE130/100 | Phương án KT SCL | 0,02 | 100m |
| N | Phần Thí Nghiệm | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 1 tiếp đất, 123kV, 1250A, 31,5 kA/3 | Phương án KT SCL | 1 | 1bộ (3pha) |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 2 tiếp đất, 123kV, 1250A, 31,5 kA/3s | Phương án KT SCL | 2 | 1bộ (3pha) |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC) | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| O | Phần nhị thứ: | |||
| 1 | Role trung gian | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| P | Phần SCADA (NC+MTC+Hiệu chỉnh) | |||
| Q | Lắp mới | |||
| 1 | Rơ le trung gian điều khiển + chân đế | Phương án KT SCL | 10 | cái |
| 2 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phương án KT SCL | 0,5 | 100m |
| R | Thí nghiệm rơ le trung gian | |||
| 1 | Rơ le trung gian lặp trạng thái + chân đế | Phương án KT SCL | 10 | cái |
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Danh sách datalist ghép nối vơi A1 bao gồm:) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phương án KT SCL | 1 | TH |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 15 | TH |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phương án KT SCL | 1 | TH |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 7 | TH |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phương án KT SCL | 1 | TH |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 7 | TH |
| T | Danh sách datalist cấu hình tại trạm và ghép nối tại trạm | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phương án KT SCL | 1 | TH |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 15 | TH |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phương án KT SCL | 1 | TH |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 7 | TH |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phương án KT SCL | 1 | TH |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Phương án KT SCL | 7 | TH |
| U | Khai báo bổ sung cấu hình RTU | |||
| 1 | TNHC cấu hình RTU | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| V | Xác định địa chỉ hàng kẹp và đấu nối tại tủ RTU hiện có với tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ cho mạch SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp -HT điều khiển xa | Phương án KT SCL | 1 | hàng |
| W | Hạng mục SCL: Máy cắt 110kV và tủ hợp bộ trạm 110kV Bắc Quang | |||
| X | Vật liệu Phần điện | |||
| 1 | Tủ MK ngoài trời | Phương án KT SCL | 6 | cái |
| 2 | Dây ACSR 240mm2 | Phương án KT SCL | 264 | m |
| 3 | Dây ACSR 300mm2 | Phương án KT SCL | 186 | m |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR300 và dây ACSR300 | Phương án KT SCL | 24 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR300 và dây ACSR240 | Phương án KT SCL | 30 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240 và dây ACSR240 | Phương án KT SCL | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp dây ACSR240 (lèo phụ từ thanh cái xuống) | Phương án KT SCL | 21 | Cái |
| 8 | Kẹp dây ACSR300 (lèo phụ từ thanh cái xuống) | Phương án KT SCL | 12 | Cái |
| 9 | Khóa néo ép cho dây ACSR240 | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 10 | Khóa néo ép cho dây ACSR300 | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE130/100 | Phương án KT SCL | 2 | m |
| 12 | Keo bọt chống cháy | Phương án KT SCL | 3 | bình |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC-120mm2 | Phương án KT SCL | 215 | m |
| 14 | Đầu cos đồng M120 | Phương án KT SCL | 180 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Phương án KT SCL | 45 | m |
| 16 | Đai inox, l=500mm | Phương án KT SCL | 80 | cái |
| 17 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Phương án KT SCL | 180 | bộ |
| 18 | Biển tên thiết bị | Phương án KT SCL | 33 | cái |
| 19 | Keo bọt chống côn trùng | Phương án KT SCL | 3 | bình |
| 20 | Máng cáp treo trần | Phương án KT SCL | 1 | HT |
| 21 | Tấm đan mương cáp NĐK | Phương án KT SCL | 1 | HT |
| Y | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Khóa điều khiển máy cắt | Phương án KT SCL | 3 | Cái |
| 2 | Khóa điều khiển DCL | Phương án KT SCL | 27 | Cái |
| 3 | Rơ le trung gian lặp trạng thái | Phương án KT SCL | 6 | Cái |
| 4 | Hàng kẹp mạch tín hiệu, điều khiển | Phương án KT SCL | 130 | Cái |
| 5 | Dây đơn Cu/PVC-1x1,5 mm2 | Phương án KT SCL | 100 | m |
| 6 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Phương án KT SCL | 3 | cái |
| 7 | Đầu cos 1,5mm2 | Phương án KT SCL | 2 | Túi |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | Phương án KT SCL | 1 | ht |
| 9 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 826 | m |
| 10 | Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 4x4mm2 | Phương án KT SCL | 560 | m |
| 11 | Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 4x2.5mm2 | Phương án KT SCL | 200 | m |
| 12 | Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 14x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 860 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 7x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 1.130 | m |
| 14 | Dây thít | Phương án KT SCL | 4 | Túi |
| 15 | Nhãn mác cáp Nhôm (Dài x Rộng x Dầy: 30mmx 10mmx1mm) | Phương án KT SCL | 366 | cái |
| 16 | Đầu cos | Phương án KT SCL | 2 | Túi |
| Z | Phần scada | |||
| 1 | Rơ le trung gian điều khiển | Phương án KT SCL | 38 | cái |
| 2 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phương án KT SCL | 200 | m |
| 3 | Đầu cos 2,5mm2 | Phương án KT SCL | 1 | túi |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Phương án KT SCL | 1 | HT |
| 5 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Phương án KT SCL | 1 | công trình |
| AA | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kV | Phương án KT SCL | 2 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Phương án KT SCL | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Phương án KT SCL | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Phương án KT SCL | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Phương án KT SCL | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 6 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 264 | m |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 186 | m |
| 8 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Phương án KT SCL | 1 | 1 tủ |
| 9 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Phương án KT SCL | 3 | 1 tủ |
| 10 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Phương án KT SCL | 1 | 1 tủ |
| 11 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Phương án KT SCL | 1 | 1 tủ |
| 12 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Phương án KT SCL | 6 | 1 tủ |
| 13 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 5 | 100m |
| 14 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 4,5 | 100m |
| 15 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 1,5 | 100m |
| 16 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 6,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 0,255 | tấn |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 1,98 | tấn |
| 19 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 0,23 | tấn |
| AB | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 5 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 7 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 3 | 1 tủ |
| 6 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 1 | 1 tủ |
| 8 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Phương án KT SCL | 6 | 1 tủ |
| 9 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 264 | m |
| 10 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 186 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 100mm | Phương án KT SCL | 0,02 | 100m |
| 12 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 215 | m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Phương án KT SCL | 18 | 10 đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm | Phương án KT SCL | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống ≤ 50mm | Phương án KT SCL | 0,6 | 100m |
| 16 | Thay khóa điều khiển | Phương án KT SCL | 3 | 1 cái |
| 17 | Thay khóa điều khiển | Phương án KT SCL | 27 | 1 cái |
| 18 | Thay rơ le các loại, bảng mạch | Phương án KT SCL | 6 | 1 cái |
| 19 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | Phương án KT SCL | 13 | 10 cái |
| 20 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 1 | 100m |
| 21 | Thay đo đếm các loại | Phương án KT SCL | 3 | 1 cái |
| 22 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 8,26 | 100m |
| 23 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 5,6 | 100m |
| 24 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 2 | 100m |
| 25 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 8,6 | 100m |
| 26 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 11,3 | 100m |
| 27 | Thay rơ le các loại, bảng mạch | Phương án KT SCL | 38 | 1 cái |
| 28 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 1,0054 | tấn |
| 30 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 0,8737 | tấn |
| 31 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 5,3875 | tấn |
| 32 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 3,5917 | tấn |
| 33 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 1,1752 | tấn |
| AC | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Phương án KT SCL | 6 | bệ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phương án KT SCL | 0,8505 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phương án KT SCL | 0,0083 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phương án KT SCL | 1,26 | m3 |
| 5 | Bệ thao tác máy cắt | Phương án KT SCL | 2 | bệ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phương án KT SCL | 0,36 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phương án KT SCL | 0,2337 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phương án KT SCL | 0,36 | m3 |
| AD | Thí nghiệm | |||
| AE | Phía 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Phương án KT SCL | 5 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Phương án KT SCL | 7 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Phương án KT SCL | 12 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 12 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 12 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| AF | Phía 24kV | |||
| AG | Tủ lộ tổng | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| AH | Hợp bộ rơle quá dòng bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| AI | Tủ xuất tuyến | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| AJ | Hợp bộ rơle quá dòng bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Phương án KT SCL | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Phương án KT SCL | 3 | hệ thống |
| AK | Tủ tự dùng | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| AL | Tủ đo lường | |||
| AM | Hợp bộ rơle điện áp - tần số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Phương án KT SCL | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Phương án KT SCL | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Phương án KT SCL | 1 | hệ thống |
| 14 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Phương án KT SCL | 6 | cái |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 6 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Phương án KT SCL | 6 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 6 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Phương án KT SCL | 6 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Phương án KT SCL | 6 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Phương án KT SCL | 6 | hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Phương án KT SCL | 6 | hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 6 | hệ thống |
| AN | Hiệu chỉnh tín hiệu scada | |||
| AO | Danh sách datalist ghép nối vơi A1 bao gồm: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Phương án KT SCL | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Phương án KT SCL | 81 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Phương án KT SCL | 67 | tín hiệu |
| AP | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Phương án KT SCL | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Phương án KT SCL | 81 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Phương án KT SCL | 73 | tín hiệu |
| 7 | TNHC cấu hình RTU | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 8 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xa | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| AQ | Hạng mục SCL: Máy cắt 110kV và Rơ le bảo vệ trạm 110kV Hà Giang | |||
| AR | Vật liệu Phần điện | |||
| AS | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Tủ MK ngoài trời | Phương án KT SCL | 5 | cái |
| AT | Phần điện | |||
| 1 | Dây ACSR 240mm2 | Phương án KT SCL | 33 | m |
| 2 | Dây ACSR 300mm2 | Phương án KT SCL | 33 | m |
| 3 | Dây tiếp địa Cu/PVC-120mm2 | Phương án KT SCL | 32 | m |
| 4 | Đầu cos đồng M120 | Phương án KT SCL | 24 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Phương án KT SCL | 12 | m |
| 6 | Đai inox, l=500mm | Phương án KT SCL | 16 | cái |
| 7 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Phương án KT SCL | 24 | bộ |
| 8 | Biển tên thiết bị | Phương án KT SCL | 4 | cái |
| 9 | Keo bọt chống côn trùng | Phương án KT SCL | 2 | bình |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE130/100 | Phương án KT SCL | 2 | m |
| 11 | Keo bọt chống cháy | Phương án KT SCL | 2 | bình |
| 12 | Máng cáp treo trần | Phương án KT SCL | 1 | HT |
| AU | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Phương án KT SCL | 128 | Kg |
| AV | Cải tạo phần điều khiển | |||
| 1 | Khóa điều khiển máy cắt | Phương án KT SCL | 4 | Cái |
| 2 | Hàng kẹp mạch tín hiệu, điều khiển | Phương án KT SCL | 30 | Cái |
| 3 | Hàng kẹp mạch điện áp | Phương án KT SCL | 10 | Cái |
| 4 | Dây đơn Cu/PVC-1x2,5 mm2 | Phương án KT SCL | 50 | m |
| 5 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | Phương án KT SCL | 4 | cái |
| 6 | Đầu cos 1,5mm2 | Phương án KT SCL | 2 | Túi |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | Phương án KT SCL | 1 | ht |
| 8 | Aptomat MCB-2P-20A, có tiếp điểm phụ | Phương án KT SCL | 2 | cái |
| 9 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | Phương án KT SCL | 155 | m |
| 10 | Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 14x1.5mm2 | Phương án KT SCL | 150 | m |
| 11 | Đầu cos | Phương án KT SCL | 2 | Túi |
| 12 | Dây thít dài 20 cm | Phương án KT SCL | 2 | Túi |
| 13 | Nhãn mác cáp Nhôm (Dài x Rộng x Dầy: 30mmx 10mmx1mm) | Phương án KT SCL | 44 | cái |
| AW | Vật liệu scada | |||
| 1 | Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phương án KT SCL | 100 | m |
| 2 | Đầu cos 1,5mm2 | Phương án KT SCL | 2 | túi |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt | Phương án KT SCL | 1 | HT |
| 4 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Phương án KT SCL | 1 | công trình |
| AX | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kV | Phương án KT SCL | 2 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 0,5027 | tấn |
| 3 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp | Phương án KT SCL | 2 | 1 máy 3 pha |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 0,3147 | tấn |
| 5 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 33 | m |
| 6 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 33 | m |
| 7 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Phương án KT SCL | 5 | 1 tủ |
| 8 | Thay rơ le kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | 1 cái |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 0,9 | 100m |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 1,2 | 100m |
| AY | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kV | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 0,5027 | tấn |
| 3 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | 1 máy 3 pha |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | Phương án KT SCL | 0,3147 | tấn |
| 5 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Phương án KT SCL | 5 | 1 tủ |
| 6 | Thay rơ le kỹ thuật số | Phương án KT SCL (Vật tư A cấp) | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 33 | m |
| 8 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 33 | m |
| 9 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Phương án KT SCL | 32 | m |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Phương án KT SCL | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 89mm | Phương án KT SCL | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 110mm | Phương án KT SCL | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống ≤ 50mm | Phương án KT SCL | 0,25 | 100m |
| 14 | Thay khóa điều khiển | Phương án KT SCL | 4 | 1 cái |
| 15 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | Phương án KT SCL | 3 | 10 cái |
| 16 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | Phương án KT SCL | 1 | 10 cái |
| 17 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 0,5 | 100m |
| 18 | Thay đo đếm các loại | Phương án KT SCL | 4 | 1 cái |
| 19 | Thay Aptomat-khởi động từ | Phương án KT SCL | 2 | 1 cái |
| 20 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 1,55 | 100m |
| 21 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 1,5 | 100m |
| 22 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Phương án KT SCL | 1 | 100m |
| AZ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Phương án KT SCL | 5 | bệ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phương án KT SCL | 0,2 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phương án KT SCL | 0,3966 | m3 |
| 4 | Giá đỡ tủ MK | Phương án KT SCL | 5 | giá |
| 5 | Cải tạo móng máy cắt 35kV | Phương án KT SCL | 2 | móng |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phương án KT SCL | 0,0099 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phương án KT SCL | 0,4032 | m3 |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt | Phương án KT SCL | 4 | bệ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phương án KT SCL | 0,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phương án KT SCL | 0,4675 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phương án KT SCL | 0,72 | m3 |
| BA | Thí nghiệm | |||
| BB | Phía 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| BC | Phía 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây bao gồm các chức năng | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle so lệch, dọc đường dây | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơle khoảng cách, kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Phương án KT SCL | 2 | bộ |
| BD | Tủ đấu dây ngoài trời MK | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phương án KT SCL | 5 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Phương án KT SCL | 5 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phương án KT SCL | 5 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Phương án KT SCL | 5 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Phương án KT SCL | 5 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Phương án KT SCL | 5 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Phương án KT SCL | 5 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phương án KT SCL | 5 | hệ thống |
| BE | Hiệu chỉnh tín hiệu scada | |||
| BF | Danh sách datalist ghép nối vơi A1 bao gồm: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Phương án KT SCL | 70 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Phương án KT SCL | 34 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Phương án KT SCL | 33 | tín hiệu |
| BG | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Phương án KT SCL | 70 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Phương án KT SCL | 34 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Phương án KT SCL | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Phương án KT SCL | 33 | tín hiệu |
| 7 | TNHC cấu hình RTU | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
| 8 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xa | Phương án KT SCL | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 (N) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ (V). N x V ≥ X (3.080.000.000 VNĐ). (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.080.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt nhị thứ | Máy ép đầu cốt nhị thứ | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 3 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | 1 |
| 4 | Máy in gen số | Máy in gen số | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi