Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Các hạng mục SCL lưới điện 110kV thuộc Kế hoạch SCL năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210224629-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Các hạng mục SCL lưới điện 110kV thuộc Kế hoạch SCL năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210162099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 17:18:00 đến ngày 2021-02-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,656,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 (N) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ (V). N x V ≥ X (3.080.000.000 VNĐ). (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.080.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép đầu cốt nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy in gen số
- Đặc điểm thiết bị Máy in gen số
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Dao cách ly, cáp nhị thứ trạm 110kV Yên Minh
B Vật liệu Phần điện
1Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR 185mm2 và dây ACSR 185mm2Phương án KT SCL12Cái
2Kẹp dây ACSR185 (lèo phụ từ thanh cái xuống DCL)Phương án KT SCL6Cái
3Dây ACSR 185/29 mm2Phương án KT SCL75m
4Dây tiếp địa Cu/PVC-120mm2Phương án KT SCL50m
5Đầu cos đồng M120Phương án KT SCL40cái
6Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Phương án KT SCL10m
7Đai inox, l=500mmPhương án KT SCL18cái
8Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40Phương án KT SCL40bộ
9Biển tên thiết bịPhương án KT SCL8cái
10Keo bọt chống côn trùngPhương án KT SCL3bình
11Ống nhựa xoắn HDPE130/100Phương án KT SCL2m
12Keo bọt chống cháyPhương án KT SCL2bình
C Phần nhị thứ
D Cải tạo tủ điều khiển ngăn CP1, CP2
1Khóa điều khiển DCL8Cái
2Rơ le trung gian lặp trạng thái +chân đếPhương án KT SCL2Cái
3Hàng kẹp mạch tín hiệu, điều khiểnPhương án KT SCL40Cái
4Dây đơn Cu/PVC-1x1,5 mm2Phương án KT SCL50m
5Đầu cos 1,5mm2Phương án KT SCL1Túi
6Phụ kiện lắp đặtPhương án KT SCL1ht
E Cáp nhị thứ và vật liệu phụ
1Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2Phương án KT SCL222m
2Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 25x1.5mm2Phương án KT SCL63m
3Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 10x1.5mm2Phương án KT SCL127m
4Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 7x1.5mm2Phương án KT SCL477m
5Đầu cosPhương án KT SCL2Túi
6Dây thít dài 20 cmPhương án KT SCL2Túi
7Nhãn mác cáp Nhôm (Dài x Rộng x Dầy: 30mmx 10mmx1mm)Phương án KT SCL50cái
F Vật liệu Scada
1Rơ le trung gian điều khiển + chân đếPhương án KT SCL10cái
2Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x1,5mm2Phương án KT SCL50m
3Đầu cos 1,5mm2Phương án KT SCL1túi
4Phụ kiện lắp đặtPhương án KT SCL1HT
G Tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi Dao cách ly 110kV 1 tiếp đấtPhương án KT SCL1bộ 3 pha
2Thu hồi Dao cách ly 110kV 2 tiếp đấtPhương án KT SCL2bộ 3 pha
H Lắp đặt mới
1Lắp mới Dao cách ly 110kV 1 tiếp đấtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)1bộ 3 pha
2Lắp mới Dao cách ly 110kV 2 tiếp đấtPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)2bộ 3 pha
I Tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi trụ dao cách ly 110kVPhương án KT SCL3trụ
2Thu hồi Dây ACSR 185mm2Phương án KT SCL75m
3Thu hồi Cáp nhị thứ Cu/PVC/PVC-0,6/1kV 2x4mm2Phương án KT SCL1,5100m
4Thu hồi Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 25x1.5mm2Phương án KT SCL0,55100m
5Thu hồi Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 10x1.5mm2Phương án KT SCL0,55100m
6Thu hồi Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 7x1.5mm2Phương án KT SCL0,8100m
J Tháo lắp đặt lại
1Tháo lắp đặt lại kẹp cáp các loạiPhương án KT SCL12cái
K Lắp đặt mới
L Phần điện
1Lắp đặt trụ dao cách ly 110kVPhương án KT SCL3trụ
2Lắp đặt kẹp cáp các loạiPhương án KT SCL36cái
3Lắp mới Dây ACSR 185mm2Phương án KT SCL75m
4Dây tiếp địa Cu/PVC-120mm2Phương án KT SCL50m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Phương án KT SCL410 đầu cốt
M Phần nhị thứ
1Lắp đặt Khóa điều khiển Dao cách ly, dao tiếp địaPhương án KT SCL8cái
2Lắp đặt Rơ le trung gian lặp trạng thái + chân đếPhương án KT SCL2cái
3Lắp đặt Hàng kẹp mạch tín hiệu, điều khiểnPhương án KT SCL410 cái
4Lắp đặt Dây đấu nội bộ tủ Cu/PVC-1x1,5Phương án KT SCL0,5100m
5Lắp đặt Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2Phương án KT SCL2,22100m
6Lắp đặt Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 25x1.5mm2Phương án KT SCL0,63100m
7Lắp đặt Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 10x1.5mm2Phương án KT SCL1,27100m
8Lắp đặt Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 7x1.5mm2Phương án KT SCL4,77100m
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Phương án KT SCL0,1100m
10Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE130/100Phương án KT SCL0,02100m
N Phần Thí Nghiệm
1Dao cách ly 3 pha, 1 tiếp đất, 123kV, 1250A, 31,5 kA/3Phương án KT SCL11bộ (3pha)
2Dao cách ly 3 pha, 2 tiếp đất, 123kV, 1250A, 31,5 kA/3sPhương án KT SCL21bộ (3pha)
3Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnPhương án KT SCL3hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL3hệ thống
5Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Phương án KT SCL3hệ thống
O Phần nhị thứ:
1Role trung gianPhương án KT SCL2bộ
P Phần SCADA (NC+MTC+Hiệu chỉnh)
Q Lắp mới
1Rơ le trung gian điều khiển + chân đếPhương án KT SCL10cái
2Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x1,5mm2Phương án KT SCL0,5100m
R Thí nghiệm rơ le trung gian
1Rơ le trung gian lặp trạng thái + chân đếPhương án KT SCL10cái
S Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Danh sách datalist ghép nối vơi A1 bao gồm:)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputPhương án KT SCL1TH
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Phương án KT SCL15TH
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputPhương án KT SCL1TH
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Phương án KT SCL7TH
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputPhương án KT SCL1TH
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Phương án KT SCL7TH
T Danh sách datalist cấu hình tại trạm và ghép nối tại trạm
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputPhương án KT SCL1TH
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Phương án KT SCL15TH
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputPhương án KT SCL1TH
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Phương án KT SCL7TH
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputPhương án KT SCL1TH
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Phương án KT SCL7TH
U Khai báo bổ sung cấu hình RTU
1TNHC cấu hình RTUPhương án KT SCL1bộ
V Xác định địa chỉ hàng kẹp và đấu nối tại tủ RTU hiện có với tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ cho mạch SCADA
1Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp -HT điều khiển xaPhương án KT SCL1hàng
W Hạng mục SCL: Máy cắt 110kV và tủ hợp bộ trạm 110kV Bắc Quang
X Vật liệu Phần điện
1Tủ MK ngoài trờiPhương án KT SCL6cái
2Dây ACSR 240mm2Phương án KT SCL264m
3Dây ACSR 300mm2Phương án KT SCL186m
4Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR300 và dây ACSR300Phương án KT SCL24Cái
5Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR300 và dây ACSR240Phương án KT SCL30Cái
6Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240 và dây ACSR240Phương án KT SCL12Cái
7Kẹp dây ACSR240 (lèo phụ từ thanh cái xuống)Phương án KT SCL21Cái
8Kẹp dây ACSR300 (lèo phụ từ thanh cái xuống)Phương án KT SCL12Cái
9Khóa néo ép cho dây ACSR240Phương án KT SCL6Cái
10Khóa néo ép cho dây ACSR300Phương án KT SCL6Cái
11Ống nhựa xoắn HDPE130/100Phương án KT SCL2m
12Keo bọt chống cháyPhương án KT SCL3bình
13Dây tiếp địa Cu/PVC-120mm2Phương án KT SCL215m
14Đầu cos đồng M120Phương án KT SCL180cái
15Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Phương án KT SCL45m
16Đai inox, l=500mmPhương án KT SCL80cái
17Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40Phương án KT SCL180bộ
18Biển tên thiết bịPhương án KT SCL33cái
19Keo bọt chống côn trùngPhương án KT SCL3bình
20Máng cáp treo trầnPhương án KT SCL1HT
21Tấm đan mương cáp NĐKPhương án KT SCL1HT
Y Phần nhị thứ
1Khóa điều khiển máy cắtPhương án KT SCL3Cái
2Khóa điều khiển DCLPhương án KT SCL27Cái
3Rơ le trung gian lặp trạng tháiPhương án KT SCL6Cái
4Hàng kẹp mạch tín hiệu, điều khiểnPhương án KT SCL130Cái
5Dây đơn Cu/PVC-1x1,5 mm2Phương án KT SCL100m
6Đồng hồ đo lường đa chức năngPhương án KT SCL3cái
7Đầu cos 1,5mm2Phương án KT SCL2Túi
8Phụ kiện lắp đặtPhương án KT SCL1ht
9Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2Phương án KT SCL826m
10Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 4x4mm2Phương án KT SCL560m
11Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 4x2.5mm2Phương án KT SCL200m
12Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 14x1.5mm2Phương án KT SCL860m
13Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 7x1.5mm2Phương án KT SCL1.130m
14Dây thítPhương án KT SCL4Túi
15Nhãn mác cáp Nhôm (Dài x Rộng x Dầy: 30mmx 10mmx1mm)Phương án KT SCL366cái
16Đầu cosPhương án KT SCL2Túi
Z Phần scada
1Rơ le trung gian điều khiểnPhương án KT SCL38cái
2Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x2,5mm2Phương án KT SCL200m
3Đầu cos 2,5mm2Phương án KT SCL1túi
4Phụ kiện lắp đặtPhương án KT SCL1HT
5Vận chuyển vật tư, thiết bịPhương án KT SCL1công trình
AA Tháo dỡ, thu hồi
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kVPhương án KT SCL21 máy 3 pha
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Phương án KT SCL31 bộ 3 pha
3Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Phương án KT SCL21 bộ 3 pha
4Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Phương án KT SCL31 bộ 3 pha
5Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Phương án KT SCL41 bộ 3 pha
6Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL264m
7Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL186m
8Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Phương án KT SCL11 tủ
9Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Phương án KT SCL31 tủ
10Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Phương án KT SCL11 tủ
11Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Phương án KT SCL11 tủ
12Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtPhương án KT SCL61 tủ
13Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL5100m
14Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL4,5100m
15Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL1,5100m
16Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL6,8100m
17Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL0,255tấn
18Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL1,98tấn
19Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL0,23tấn
AB Lắp đặt mới
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)21 máy 3 pha
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)51 bộ 3 pha
3Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)71 bộ 3 pha
4Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)11 tủ
5Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)31 tủ
6Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)11 tủ
7Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)11 tủ
8Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtPhương án KT SCL61 tủ
9Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL264m
10Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL186m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 100mmPhương án KT SCL0,02100m
12Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL215m
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Phương án KT SCL1810 đầu cốt
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mmPhương án KT SCL0,45100m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống ≤ 50mmPhương án KT SCL0,6100m
16Thay khóa điều khiểnPhương án KT SCL31 cái
17Thay khóa điều khiểnPhương án KT SCL271 cái
18Thay rơ le các loại, bảng mạchPhương án KT SCL61 cái
19Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫnPhương án KT SCL1310 cái
20Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL1100m
21Thay đo đếm các loạiPhương án KT SCL31 cái
22Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL8,26100m
23Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL5,6100m
24Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL2100m
25Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL8,6100m
26Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL11,3100m
27Thay rơ le các loại, bảng mạchPhương án KT SCL381 cái
28Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL2100m
29Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL1,0054tấn
30Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL0,8737tấn
31Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL5,3875tấn
32Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL3,5917tấn
33Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL1,1752tấn
AC Phần xây dựng
1Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MKPhương án KT SCL6bệ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phương án KT SCL0,8505m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phương án KT SCL0,0083tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phương án KT SCL1,26m3
5Bệ thao tác máy cắtPhương án KT SCL2bệ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phương án KT SCL0,36m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phương án KT SCL0,2337tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phương án KT SCL0,36m3
AD Thí nghiệm
AE Phía 110kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 phaPhương án KT SCL5bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 phaPhương án KT SCL7bộ
3Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnPhương án KT SCL12hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL12hệ thống
5Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL12hệ thống
6Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 phaPhương án KT SCL2bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL2hệ thống
8Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kvPhương án KT SCL2hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL2hệ thống
10Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Phương án KT SCL2hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL2hệ thống
AF Phía 24kV
AG Tủ lộ tổng
1Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 phaPhương án KT SCL1bộ
AH Hợp bộ rơle quá dòng bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
3Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
5Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
6Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngPhương án KT SCL1bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnPhương án KT SCL1hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápPhương án KT SCL1hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL1hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL1hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL1hệ thống
12Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvPhương án KT SCL1hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănPhương án KT SCL1hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL1hệ thống
15Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửPhương án KT SCL1hệ thống
AI Tủ xuất tuyến
1Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 phaPhương án KT SCL3bộ
AJ Hợp bộ rơle quá dòng bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL3bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL3bộ
3Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL3bộ
4Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật sốPhương án KT SCL3bộ
5Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật sốPhương án KT SCL3bộ
6Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốPhương án KT SCL3bộ
7Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật sốPhương án KT SCL3bộ
8Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật sốPhương án KT SCL3bộ
9Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngPhương án KT SCL3bộ
10Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnPhương án KT SCL3hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápPhương án KT SCL3hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL3hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL3hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL3hệ thống
15Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvPhương án KT SCL3hệ thống
16Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtPhương án KT SCL3hệ thống
17Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL3hệ thống
18Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửPhương án KT SCL3hệ thống
19Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănPhương án KT SCL3hệ thống
AK Tủ tự dùng
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL1hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL1hệ thống
3Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửPhương án KT SCL1hệ thống
AL Tủ đo lường
AM Hợp bộ rơle điện áp - tần số bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
2Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
3Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
4Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Phương án KT SCL1bộ
5Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngPhương án KT SCL1bộ
6Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật sốPhương án KT SCL1bộ
7Thí nghiệm Vonmet loại ACPhương án KT SCL1cái
8Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửPhương án KT SCL1cái
9Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápPhương án KT SCL1hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL1hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL1hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL1hệ thống
13Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửPhương án KT SCL1hệ thống
14Tủ đấu dây ngoài trời MKPhương án KT SCL6cái
15Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL6hệ thống
16Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnPhương án KT SCL6hệ thống
17Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL6hệ thống
18Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápPhương án KT SCL6hệ thống
19Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnPhương án KT SCL6hệ thống
20Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kvPhương án KT SCL6hệ thống
21Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửPhương án KT SCL6hệ thống
22Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL6hệ thống
AN Hiệu chỉnh tín hiệu scada
AO Danh sách datalist ghép nối vơi A1 bao gồm:
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Phương án KT SCL1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Phương án KT SCL5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Phương án KT SCL1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Phương án KT SCL81tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Phương án KT SCL1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Phương án KT SCL67tín hiệu
AP Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Phương án KT SCL1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Phương án KT SCL5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Phương án KT SCL1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Phương án KT SCL81tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Phương án KT SCL1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Phương án KT SCL73tín hiệu
7TNHC cấu hình RTUPhương án KT SCL1bộ
8Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xaPhương án KT SCL1bộ
AQ Hạng mục SCL: Máy cắt 110kV và Rơ le bảo vệ trạm 110kV Hà Giang
AR Vật liệu Phần điện
AS Phần nhị thứ
1Tủ MK ngoài trờiPhương án KT SCL5cái
AT Phần điện
1Dây ACSR 240mm2Phương án KT SCL33m
2Dây ACSR 300mm2Phương án KT SCL33m
3Dây tiếp địa Cu/PVC-120mm2Phương án KT SCL32m
4Đầu cos đồng M120Phương án KT SCL24cái
5Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Phương án KT SCL12m
6Đai inox, l=500mmPhương án KT SCL16cái
7Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40Phương án KT SCL24bộ
8Biển tên thiết bịPhương án KT SCL4cái
9Keo bọt chống côn trùngPhương án KT SCL2bình
10Ống nhựa xoắn HDPE130/100Phương án KT SCL2m
11Keo bọt chống cháyPhương án KT SCL2bình
12Máng cáp treo trầnPhương án KT SCL1HT
AU Phần nhị thứ
1Thép mạ kẽm nhúng nóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MKPhương án KT SCL128Kg
AV Cải tạo phần điều khiển
1Khóa điều khiển máy cắtPhương án KT SCL4Cái
2Hàng kẹp mạch tín hiệu, điều khiểnPhương án KT SCL30Cái
3Hàng kẹp mạch điện ápPhương án KT SCL10Cái
4Dây đơn Cu/PVC-1x2,5 mm2Phương án KT SCL50m
5Đồng hồ đo lường đa chức năngPhương án KT SCL4cái
6Đầu cos 1,5mm2Phương án KT SCL2Túi
7Phụ kiện lắp đặtPhương án KT SCL1ht
8Aptomat MCB-2P-20A, có tiếp điểm phụPhương án KT SCL2cái
9Cáp nhị thứ Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2Phương án KT SCL155m
10Cu/PVC/Fr-PVC-S-0,6/1kV 14x1.5mm2Phương án KT SCL150m
11Đầu cosPhương án KT SCL2Túi
12Dây thít dài 20 cmPhương án KT SCL2Túi
13Nhãn mác cáp Nhôm (Dài x Rộng x Dầy: 30mmx 10mmx1mm)Phương án KT SCL44cái
AW Vật liệu scada
1Dây đấu nội bộ Cu/PVC 1x2,5mm2Phương án KT SCL100m
2Đầu cos 1,5mm2Phương án KT SCL2túi
3Phụ kiện lắp đặtPhương án KT SCL1HT
4Vận chuyển vật tư, thiết bịPhương án KT SCL1công trình
AX Tháo dỡ, thu hồi
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kVPhương án KT SCL21 máy 3 pha
2Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL0,5027tấn
3Thay máy cắt dùng khí, điện áp Phương án KT SCL21 máy 3 pha
4Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL0,3147tấn
5Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL33m
6Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL33m
7Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtPhương án KT SCL51 tủ
8Thay rơ le kỹ thuật sốPhương án KT SCL21 cái
9Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL0,9100m
10Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL1,2100m
AY Lắp đặt mới
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kVPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)21 máy 3 pha
2Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL0,5027tấn
3Thay máy cắt dùng khí, điện áp Phương án KT SCL (Vật tư A cấp)21 máy 3 pha
4Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)Phương án KT SCL0,3147tấn
5Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtPhương án KT SCL51 tủ
6Thay rơ le kỹ thuật sốPhương án KT SCL (Vật tư A cấp)21 cái
7Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL33m
8Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL33m
9Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Phương án KT SCL32m
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Phương án KT SCL2,410 đầu cốt
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 89mmPhương án KT SCL0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 110mmPhương án KT SCL0,02100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống ≤ 50mmPhương án KT SCL0,25100m
14Thay khóa điều khiểnPhương án KT SCL41 cái
15Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫnPhương án KT SCL310 cái
16Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫnPhương án KT SCL110 cái
17Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL0,5100m
18Thay đo đếm các loạiPhương án KT SCL41 cái
19Thay Aptomat-khởi động từ Phương án KT SCL21 cái
20Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL1,55100m
21Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL1,5100m
22Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Phương án KT SCL1100m
AZ Phần xây dựng
1Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MKPhương án KT SCL5bệ
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhương án KT SCL0,2m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phương án KT SCL0,3966m3
4Giá đỡ tủ MKPhương án KT SCL5giá
5Cải tạo móng máy cắt 35kVPhương án KT SCL2móng
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phương án KT SCL0,0099tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phương án KT SCL0,4032m3
8Bệ thao tác máy cắtPhương án KT SCL4bệ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phương án KT SCL0,72m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phương án KT SCL0,4675tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phương án KT SCL0,72m3
BA Thí nghiệm
BB Phía 110kV
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 phaPhương án KT SCL2bộ
2Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL2hệ thống
3Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kvPhương án KT SCL2hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL2hệ thống
5Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Phương án KT SCL2hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL2hệ thống
BC Phía 35kV
1Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 phaPhương án KT SCL2bộ
2Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL2hệ thống
3Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvPhương án KT SCL2hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL2hệ thống
5Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Phương án KT SCL2hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL2hệ thống
7Thí nghiệm rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây bao gồm các chức năngPhương án KT SCL2bộ
8Thí nghiệm Rơle so lệch, dọc đường dâyPhương án KT SCL2bộ
9Thí nghiệm Rơle khoảng cách, kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
10Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
11Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
12Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
13Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
14Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
15Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
16Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
17Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
18Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Phương án KT SCL2bộ
19Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Phương án KT SCL2bộ
20Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngPhương án KT SCL2bộ
21Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật sốPhương án KT SCL2bộ
BD Tủ đấu dây ngoài trời MK
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Phương án KT SCL5hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnPhương án KT SCL5hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuPhương án KT SCL5hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápPhương án KT SCL5hệ thống
5Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiểnPhương án KT SCL5hệ thống
6Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kvPhương án KT SCL5hệ thống
7Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửPhương án KT SCL5hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Phương án KT SCL5hệ thống
BE Hiệu chỉnh tín hiệu scada
BF Danh sách datalist ghép nối vơi A1 bao gồm:
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Phương án KT SCL1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Phương án KT SCL70tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Phương án KT SCL1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Phương án KT SCL34tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Phương án KT SCL1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Phương án KT SCL33tín hiệu
BG Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Phương án KT SCL1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Phương án KT SCL70tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Phương án KT SCL1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Phương án KT SCL34tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Phương án KT SCL1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Phương án KT SCL33tín hiệu
7TNHC cấu hình RTUPhương án KT SCL1bộ
8Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xaPhương án KT SCL1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 (N) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ (V). N x V ≥ X (3.080.000.000 VNĐ). (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.080.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép đầu cốt nhị thứ Máy ép đầu cốt nhị thứ2
2 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng2
3 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường1
4 Máy in gen số Máy in gen số1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->