Gói thầu: E-SCL04-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Gian máy. Mục: Chống thấm hạ lưu khe biến dạng TJ-2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL04-2021: Sửa chữa lớn năm 2021. Danh mục: Công trình nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Gian máy. Mục: Chống thấm hạ lưu khe biến dạng TJ-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 09:02:00 đến ngày 2021-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,896,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc xử lý chống thấm trên khô bằng vật liệu gốc polyurea và xử lý chống thấm dưới nước (hoặc các công trình thi công chống thấm chịu áp lực cột nước cao)Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ giám sát thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn thi công dưới nước |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm ≥ 3 năm- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ về công tác lặn dưới nước; hồ sơ của 01 công trình tương tự (Quyết định điều động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 10 người*) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo treo Goldola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo treo Goldola |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông chuyên dụng thi công dưới nướcCông suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông chuyên dụng thi công dưới nướcCông suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông chuyên dụng thi công dưới nướcCông suất 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông chuyên dụng thi công dưới nướcCông suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cấp khí nén bề mặt 501 lít/phút cho thợ lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cấp khí nén bề mặt 501 lít/phút cho thợ lặn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun sơn Pôlytop chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn Pôlytop chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sàn thao tác dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sàn thao tác dưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM TRÊN KHÔ (CAO TRÌNH 201,00M -:- 231,00M) | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông dọc theo khe nhiệt rộng 6cm, sâu 2cm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 32,25 | md |
| 2 | Khoan tạo lỗ phi 14 a330 sâu 60cm tại vị trí khe đi ngang ở cao trình 215,75m và cao trình 201,75m | Như trên | 18 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt van bơm keo để bơm chất chống thấm | Như trên | 18 | vị trí |
| 4 | Bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi PUDE vào vị trí khe đi ngang tại cao trình 218,75m, cao trình 215,75m, cao trình 201,75m; định mức 6l/vị trí. | Như trên | 18 | vị trí |
| 5 | Vệ sinh khe được đục và bề mặt BT dọc theo khe biến dạng rộng về mỗi bên 1m (dải rộng 2m). | Như trên | 64,5 | m2 |
| 6 | Xảm keo Polytop Aseal 47 vào khe đã đục | Như trên | 32,25 | m |
| 7 | Quét lớp sơn lót tạo dính VT Epocem lên bề mặt bê tông đã vệ sinh đinh mức 0,8kg/m2 | Như trên | 64,5 | m2 |
| 8 | Phun lớp sơn chống thấm Polytop 200 dọc theo khe biến dạng dầy trung bình 3mm (màu ghi bạc) | Như trên | 64,5 | m2 |
| B | CHỐNG THẤM DƯỚI NƯỚC | |||
| C | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 0 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 2,25 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 1,13 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 1 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 7 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 2,25 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 1 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 7 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 2,25 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 18 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 2,25 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 2,25 | m |
| D | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 3 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 3,5 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 21 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 21 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 7 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 31 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 31 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 7 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 56 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 7 | m |
| E | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 10 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 26,25 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 13,13 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm dọc theo khe nhiệt | Như trên | 80 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 80 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 26,25 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 108 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 108 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 26,25 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 210 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 26,25 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 26,25 | m |
| F | CHỐNG THẤM TRONG PHẠM VI SÂU 20 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5 cm, sâu 5 cm dọc theo khe nhiệt | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 9,5 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Như trên | 4,75 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, a330, sâu 15cm khoảng dọc theo khe nhiệt | Như trên | 30 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Như trên | 30 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, dầy 1cm dọc theo khe đã đục. | Như trên | 9,5 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van, 3l/vị trí. | Như trên | 30 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Như trên | 30 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 9,5 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe nhiệt để bắt bulông nở. | Như trên | 76 | lỗ |
| 10 | Quét keo tạo dính KUW dầy 2mm | Như trên | 9,5 | m |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dầy 6mm dọc theo khe nhiệt. | Như trên | 9,5 | m |
| G | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Cẩu tháo các tấm nắp khe van sửa chữa hạ lưu bằng cẩu 15T | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,25 | Ca |
| 2 | Lặn quay camera phục vụ công tác kiểm tra và nghiệm thu | Như trên | 30 | Giờ |
| 3 | Lắp đặt giáo treo để phục vụ thi công trên khô và dưới nước | Như trên | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công việc xử lý chống thấm trên khô bằng vật liệu gốc polyurea và xử lý chống thấm dưới nước (hoặc các công trình thi công chống thấm chịu áp lực cột nước cao)Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ giám sát thi công | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ | 4 | 3 |
| 4 | Thợ lặn thi công dưới nước | 6 | Kinh nghiệm ≥ 3 năm- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ về công tác lặn dưới nước; hồ sơ của 01 công trình tương tự (Quyết định điều động nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | - Số lượng ≥ 10 người*) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo treo Goldola | Giáo treo Goldola | 2 |
| 2 | Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước | Máy cắt, chuyên dụng thi công dưới nước | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông chuyên dụng thi công dưới nướcCông suất 1,5kw | Máy khoan bê tông chuyên dụng thi công dưới nướcCông suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông chuyên dụng thi công dưới nướcCông suất 1,50 kW | Máy đục bê tông chuyên dụng thi công dưới nướcCông suất 1,50 kW | 2 |
| 5 | Máy cấp khí nén bề mặt 501 lít/phút cho thợ lặn | Máy cấp khí nén bề mặt 501 lít/phút cho thợ lặn | 2 |
| 6 | Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn | Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn | 4 |
| 7 | Ô tô tải 5T | Ô tô tải 5T | 1 |
| 8 | Máy bơm keo | Máy bơm keo | 1 |
| 9 | Máy phun sơn Pôlytop chuyên dụng | Máy phun sơn Pôlytop chuyên dụng | 1 |
| 10 | Sàn thao tác dưới nước | Sàn thao tác dưới nước | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG | Cần trục ô tô 5T hoặc Tời điện 500KG | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi