Gói thầu: Xây lắp công trình:Nâng cấp, cải tạo, chỉnh trang hệ thống thoát nước và lát gạch vỉa hè tuyến đường nội thị TTHC huyện (đoạn từ ngã ba bà Huề đến cầu Huyện đội)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình:Nâng cấp, cải tạo, chỉnh trang hệ thống thoát nước và lát gạch vỉa hè tuyến đường nội thị TTHC huyện (đoạn từ ngã ba bà Huề đến cầu Huyện đội) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210202610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 20:04:00 đến ngày 2021-02-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,588,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng Kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu Kỹ sư chuyên ngành Điện đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình điện hoặc điện chiếu sáng cấp IV có tính chất công trình tương tự; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép =>16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào => 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 10T, H=>9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi =>110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| B | Đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,859 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông vỉa hè, bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,002 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,861 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,861 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 hoàn trả mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,966 | m3 |
| C | Bó vỉa loại 1 | |||
| D | * Phần bó vỉa lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn L=1m (đã bao gồm lớp vữa xi măng M100 chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,019 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,348 | m2 |
| E | * Phần móng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,631 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,802 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,85 | m3 |
| F | C. Bó vỉa loại 2 | |||
| G | * Phần bó vỉa lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn L=1m (đã bao gồm lớp vữa xi măng M100 chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,857 | m2 |
| H | * Phần móng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,967 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,142 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,459 | m3 |
| I | * Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (đã bao gồm lớp vữa xi măng lót M75 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.811,208 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M75 bù phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,391 | m3 |
| 3 | Bê tông M100 đá 1x2 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,328 | m3 |
| 4 | Bê tông bù phụ M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,542 | m3 |
| J | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,03 | m2 |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 bù phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m |
| 5 | Chèn khe bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m |
| K | Hố trồng cây và cây xanh | |||
| 1 | Lắp đặt thanh hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | Cái |
| 2 | Bê tông M200 đá 0.5x1 thanh hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thanh hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,8 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| L | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,567 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,74 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,127 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,288 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,712 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,797 | m3 |
| 8 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,881 | m2 |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,323 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,292 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,559 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,35 | m |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,866 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,756 | m3 |
| 15 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,569 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông mái taluy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,111 | m3 |
| 17 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,111 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,111 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 1x2 rãnh đỉnh tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 khóa đầu tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 23 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| M | Lối vào các cơ quan, trường học | |||
| N | A. Diện tích mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,844 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,22 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,076 | m2 |
| 5 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,38 | m |
| 6 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,37 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,37 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,37 | m3 |
| O | B. Bó vỉa loại 1 | |||
| P | * Phần bó vỉa lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn L=1m (đã bao gồm lớp vữa xi măng M100 chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,33 | m2 |
| Q | * Phần móng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,871 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,927 | m3 |
| R | C. Bó vỉa loại 2 | |||
| S | * Phần bó vỉa lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn L=1m (đã bao gồm lớp vữa xi măng M100 chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,803 | m2 |
| T | * Phần móng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,812 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | m3 |
| U | Hạ lưu cống 2D100cm ngã ba Bà Huề | |||
| V | * Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,674 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,153 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| W | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,145 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cửa thu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,383 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,79 | m2 |
| 9 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cửa thu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm chắn rác composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| X | Mương qua đường, Mương dưới vỉa hè | |||
| Y | A. Mương chịu lực | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,042 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 8 | Bêtông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,191 | m3 |
| 9 | Bêtông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,622 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,488 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,985 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,249 | m3 |
| Z | B. Mương dưới vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,489 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,256 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | Tấn |
| 5 | Bêtông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,276 | m3 |
| 6 | Bêtông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,722 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,26 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,361 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,472 | m |
| AA | C. Tấm đan bổ sung | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| AB | Đảm bảo giao thông | |||
| AC | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,146 | Kg |
| AD | * Rào chắn | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m |
| 2 | Sơn phản quang ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,652 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đế (luân chuyển 10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Tấm |
| 6 | Dây phản quang (1 đoạn sử dụng 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Công |
| AE | A./ Phần đường dây hạ thế | |||
| AF | I./ Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPCI-10-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPCI-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPCI-10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Móng trụ BTLT MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Móng |
| 5 | Móng trụ BTLT MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x120-0,6/1kV (ruột nhuôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,68 | Mét |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RC-4 trên trụ trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 8 | Bu lông móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 9 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 13 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Đánh số trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cột |
| AG | II./ Phần tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi bàn giao cho ngành điện | |||
| 1 | Tháo gỡ, lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Tháo gỡ, lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ dây nhuôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.798,536 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cột |
| AH | B./ Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| AI | I./ Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8.5-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8.5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8.5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Móng trụ BTLT MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ BTLT MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng trụ BTLT MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Đèn LED 120W chiếu sáng đường phố; Độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 8 | Cần đèn L có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Chụp cần đèn cột BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 10 | Chụp cần đèn cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Chụp |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-5x16-0,6/1kV (ruột nhuôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983,886 | Mét |
| 12 | Cáp đấu nối CVV(3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 13 | Dây lên đèn CVV(3x1,5); Từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | Mét |
| 14 | Tủ điều khiển 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Xà đỡ tủ điều khiển trụ BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa an toàn cho đèn Led; Đi độc lập trên trụ mới (RC-1-TM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa an toàn cho đèn Led; Đi độc lập trên trụ có sẵn (RC-1-CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa an toàn cho đèn Led; Đi kết hợp trên trụ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RC-4 trên trụ trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa tủ điện RC-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bu lông móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 22 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 23 | Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 24 | Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 26 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 27 | Ghíp nối 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 28 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | Mét |
| 31 | Đánh số trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cột |
| AJ | II./ Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Thu hồi đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 2 | Thu hồi đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Thu hồi cần đèn L + Xà kẹp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 4 | Thu hồi chụp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chụp |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,7635 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng Kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu Kỹ sư chuyên ngành Điện đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình điện hoặc điện chiếu sáng cấp IV có tính chất công trình tương tự; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Yêu cầu 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép =>16T | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Máy đào => 0,5m3 | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 3 | Cần cẩu 10T, H=>9m | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy ủi =>110CV | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250L | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ =>7T | (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi