Gói thầu: Xây lắp công trình:Nâng cấp, cải tạo, chỉnh trang hệ thống thoát nước và lát gạch vỉa hè tuyến đường nội thị TTHC huyện (đoạn từ ngã ba bà Huề đến cầu Huyện đội)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215645-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My
Chủ đầu tư Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My
Tên gói thầu Xây lắp công trình:Nâng cấp, cải tạo, chỉnh trang hệ thống thoát nước và lát gạch vỉa hè tuyến đường nội thị TTHC huyện (đoạn từ ngã ba bà Huề đến cầu Huyện đội)
Số hiệu KHLCNT 20210202610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 20:04:00 đến ngày 2021-02-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,588,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng Kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu Kỹ sư chuyên ngành Điện đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình điện hoặc điện chiếu sáng cấp IV có tính chất công trình tương tự; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép =>16T
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào => 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 10T, H=>9m
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi =>110CV
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ =>7T
- Đặc điểm thiết bị (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bó vỉa, vỉa hè
B Đào đắp
1Phá dỡ bê tông rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V 656,859m3
2Phá dỡ bê tông vỉa hè, bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V 709,002m3
3Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V 1.365,861m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 1.365,861m3
5Đắp đất K95 hoàn trả mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V 200,966m3
C Bó vỉa loại 1
D * Phần bó vỉa lắp ghép
1Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn L=1m (đã bao gồm lớp vữa xi măng M100 chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294Cái
2Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,019m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V 600,348m2
E * Phần móng đổ tại chỗ
1Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,631m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V 649,802m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 75,85m3
F C. Bó vỉa loại 2
G * Phần bó vỉa lắp ghép
1Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn L=1m (đã bao gồm lớp vữa xi măng M100 chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111Cái
2Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,719m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V 368,857m2
H * Phần móng đổ tại chỗ
1Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,967m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V 514,142m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 65,459m3
I * Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm (đã bao gồm lớp vữa xi măng lót M75 dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.811,208m2
2Vữa xi măng M75 bù phụMô tả kỹ thuật theo chương V 77,391m3
3Bê tông M100 đá 1x2 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V 253,328m3
4Bê tông bù phụ M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,542m3
J Sửa chữa mặt đường
1Rải thảm mặt đường Carboncor dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V 357,03m2
2Bê tông M300 đá 1x2 bù phụMô tả kỹ thuật theo chương V 5,085m3
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0m3
4Cắt khe bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,82m
5Chèn khe bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,82m
K Hố trồng cây và cây xanh
1Lắp đặt thanh hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V 640Cái
2Bê tông M200 đá 0.5x1 thanh hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V 25,6m3
3Ván khuôn thanh hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V 684,8m2
4Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V 72m3
5Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V 24Cây
6Bảo dưỡng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V 24Cây
L Tường chắn
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V 5,567m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V 24,74m2
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V 53,127m3
4Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V 122,288m2
5Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V 67,091m3
6Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V 78,712m2
7Dăm sạn đệm móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V 9,797m3
8Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,881m2
9Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V 9,323m3
10Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V 7,292m3
11Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V 68,559m2
12Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 27,35m
13Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,866m3
14Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,756m3
15Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V 109,569m3
16Phá dỡ bê tông mái taluy hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V 24,111m3
17Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V 24,111m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 24,111m3
19Bê tông M150 đá 1x2 rãnh đỉnh tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V 3,45m3
20Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,675m3
21Bê tông M150 đá 2x4 khóa đầu tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V 1,54m3
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V 7,7m2
23Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,128m3
M Lối vào các cơ quan, trường học
N A. Diện tích mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V 113,844m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V 569,22m2
3Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V 102,46m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V 26,076m2
5Cắt khe bê tông sâu 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V 130,38m
6Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V 243,37m3
7Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V 243,37m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 243,37m3
O B. Bó vỉa loại 1
P * Phần bó vỉa lắp ghép
1Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn L=1m (đã bao gồm lớp vữa xi măng M100 chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V 439Cái
2Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V 124,33m2
Q * Phần móng đổ tại chỗ
1Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,98m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V 93,871m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 10,927m3
R C. Bó vỉa loại 2
S * Phần bó vỉa lắp ghép
1Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn L=1m (đã bao gồm lớp vữa xi măng M100 chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V 68Cái
2Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V 12,803m2
T * Phần móng đổ tại chỗ
1Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,592m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V 14,812m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,882m3
U Hạ lưu cống 2D100cm ngã ba Bà Huề
V * Đan mương
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,406m3
2Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,012Tấn
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,067Tấn
4Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 9,674m2
5Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 3,92m3
6Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 25,2m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,217m3
8Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 3,153m2
9Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,406m3
10Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V 0m3
11Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V 0m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V 0m3
W Cửa thu nước
1Bê tông M250 đá 1x2 dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V 2,49m3
2Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V 26,145m2
3Cốt thép dầm cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,076Tấn
4Cốt thép dầm cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,192Tấn
5Lắp đặt dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V 83Cái
6Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V 8,383m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V 3,984m3
8Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V 93,79m2
9Cốt thép cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,535Tấn
10Cốt thép cửa thu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,042Tấn
11Lắp đặt tấm chắn rác compositeMô tả kỹ thuật theo chương V 83Cái
X Mương qua đường, Mương dưới vỉa hè
Y A. Mương chịu lực
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 33,475m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 169,042m2
3Cốt thép đan mương d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,287Tấn
4Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,932Tấn
5Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,586Tấn
6Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8Tấn
7Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,076Tấn
8Bêtông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 71,191m3
9Bêtông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 50,622m3
10Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 489,488m2
11Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 82,985m2
12Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V 20,249m3
Z B. Mương dưới vỉa hè
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 51,489m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 546,256m2
3Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,542Tấn
4Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5,726Tấn
5Bêtông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 99,276m3
6Bêtông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 128,722m3
7Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 996,6m2
8Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 170,26m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V 64,361m3
10Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V 200,472m
AA C. Tấm đan bổ sung
1Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 20Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,864m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8m2
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,043Tấn
5Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,013Tấn
AB Đảm bảo giao thông
AC * Biển báo
1Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
2Thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,146Kg
AD * Rào chắn
1Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V 67,1m
2Sơn phản quang ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 8,652m2
3Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,408m3
4Ván khuôn tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V 8,16m2
5Lắp đặt tấm đế (luân chuyển 10 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V 510Tấm
6Dây phản quang (1 đoạn sử dụng 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500m
7Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
8Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V 360Công
AE A./ Phần đường dây hạ thế
AF I./ Phần xây dựng mới
1Cột bê tông ly tâm NPCI-10-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V 20Cột
2Cột bê tông ly tâm NPCI-10-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V 6Cột
3Cột bê tông ly tâm NPCI-10-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V 3Cột
4Móng trụ BTLT MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V 21Móng
5Móng trụ BTLT MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V 3Móng
6Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x120-0,6/1kV (ruột nhuôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,68Mét
7Tiếp địa lặp lại RC-4 trên trụ trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V 5Vị trí
8Bu lông móc M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V 21Cái
9Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V 4Cái
10Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 4Cái
11Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
12Khoá đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V 21Cái
13Khoá néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V 4Cái
14Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V 5Cái
15Đánh số trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V 24Cột
AG II./ Phần tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi bàn giao cho ngành điện
1Tháo gỡ, lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V 9Cái
2Tháo gỡ, lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V 10Cái
3Tháo dỡ dây nhuômMô tả kỹ thuật theo chương V 3.798,536Mét
4Tháo dỡ cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V 29Cột
AH B./ Phần hệ thống điện chiếu sáng
AI I./ Phần xây dựng mới
1Cột bê tông ly tâm NPCI-8.5-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Cột
2Cột bê tông ly tâm NPCI-8.5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Cột
3Cột bê tông ly tâm NPCI-8.5-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Cột
4Móng trụ BTLT MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Móng
5Móng trụ BTLT MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Móng
6Móng trụ BTLT MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Móng
7Đèn LED 120W chiếu sáng đường phố; Độ cao ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V 50Bộ
8Cần đèn L có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
9Chụp cần đèn cột BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V 25Bộ
10Chụp cần đèn cột BTLT 10mMô tả kỹ thuật theo chương V 23Chụp
11Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-5x16-0,6/1kV (ruột nhuôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.983,886Mét
12Cáp đấu nối CVV(3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V 10Mét
13Dây lên đèn CVV(3x1,5); Từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V 275Mét
14Tủ điều khiển 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V 1Tủ
15Xà đỡ tủ điều khiển trụ BTLT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
16Tiếp địa an toàn cho đèn Led; Đi độc lập trên trụ mới (RC-1-TM)Mô tả kỹ thuật theo chương V 25Bộ
17Tiếp địa an toàn cho đèn Led; Đi độc lập trên trụ có sẵn (RC-1-CS)Mô tả kỹ thuật theo chương V 18Bộ
18Tiếp địa an toàn cho đèn Led; Đi kết hợp trên trụ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V 7Bộ
19Tiếp địa lặp lại RC-4 trên trụ trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
20Tiếp địa tủ điện RC-10Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
21Bu lông móc M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V 32Cái
22Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V 33Cái
23Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V 28Cái
24Đai thép buộc + khoá đai thép trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
25Khoá đỡ cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V 33Cái
26Khoá néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V 32Cái
27Ghíp nối 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V 150Cái
28Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V 5Cái
29Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V 50Cái
30Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5Mét
31Đánh số trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V 50Cột
AJ II./ Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho
1Thu hồi đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V 40Bộ
2Thu hồi đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V 5Bộ
3Thu hồi cần đèn L + Xà kẹp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V 31Bộ
4Thu hồi chụp cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V 12Chụp
5Thu hồi cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,7635Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng Kỹ thuật hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Yêu kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng Kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình công trình cấp IV cùng loại trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu Kỹ sư chuyên ngành Điện đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện hoặc điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình công trình điện hoặc điện chiếu sáng cấp IV có tính chất công trình tương tự; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan32
4 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực32
5 Công nhân kỹ thuật 15 Yêu cầu 15 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép =>16T (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Máy đào => 0,5m3 (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
3 Cần cẩu 10T, H=>9m (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Máy ủi =>110CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Máy trộn BT 250L Còn hoạt động tốt3
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt3
7 Đầm bàn Còn hoạt động tốt3
8 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí Còn hoạt động tốt3
10 Ô tô tự đổ =>7T (Giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->