Gói thầu: 01-XL: Toàn bộ giá trị, khối lượng xây lắp hoàn thành khu 1 (phía Bắc).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287499-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu 01-XL: Toàn bộ giá trị, khối lượng xây lắp hoàn thành khu 1 (phía Bắc).
Số hiệu KHLCNT 20201265556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất ở và giao đất có thu tiền quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 15:59:00 đến ngày 2021-02-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65141E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 851.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: (Kỹ sư chuyên ngành: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:(Kỹ sư chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ đào tạo nghề, công nhân thi công 10 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô hoặc Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13cây
2Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,45100m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,272100m3
4Đào xúc gốc cây, bụi treThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,315100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành67,04410m³/1km
6Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,039100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50,322100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55,354100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành664,1410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành664,1410m³/1km
11Cung cấp, lắp đặt cọc phân lô bằng ống nhựa phi 60, L=0.8m có chèn vữa xi măngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành88Cấu kiện
B NỀN ĐƯỜNG :
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,735100m3
2Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C từ K=0,90 lên K = 0,98Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,479100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,25100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2710m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28,3510m³/1km
C MẶT ĐƯỜNG:
1Rải giấy dầu lớp cách lyThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,931100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,36100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành298,63m3
4Thi công khe coThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành157,5m
5Thi công khe giãnThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành84,6m
6Thi công khe dọcThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành134,76m
D BÓ VỈA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,891m3
2Ván khuôn móng dàiThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,427100m2
3Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,21m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,755100m3
2Máy bơm động cơ diezel - công suất 10CV (KL nghiệm thu thực tế)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15ca
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44,76m3
4Cung cấp gối cống D600Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
5Cung cấp gối cống D800Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48cái
6Cung cấp gối cống D1000Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành76cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành71 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H30Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, H30Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm, H30Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm, H30Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H10Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, H10Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành211 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm, H10Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4mối nối
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,503100m3
F PHẦN HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,209100m3
2Máy bơm động cơ diezel - công suất 10CV (KL nghiệm thu thực tế)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11ca
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,45m3
4Ván khuôn móng cộtThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,239100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,83m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,023100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30,34m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,42m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,88m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,797tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,413100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành331cấu kiện
14Cung cấp, lắp đặt nắp gang cửa thu 300*800*50Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành101cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,403100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65141E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 851.997.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: (Kỹ sư chuyên ngành: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật) 1 Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công:(Kỹ sư chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) 1 Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại.32
3 Đội trưởng thi công: 2 (có chứng chỉ đào tạo nghề, công nhân thi công 10 người)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô hoặc Cần cẩu bánh hơi Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu1
2 Máy cắt bê tông Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu1
3 Máy cắt uốn cốt thép Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu2
4 Máy đầm bàn Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu1
5 Máy đầm cóc Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu1
6 Máy đầm dùi Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu2
7 Máy đào Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu1
8 Xe lu bánh thép Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu1
9 Máy hàn điện Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu2
10 Máy trộn bê tông Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu2
11 Máy ủi Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu1
12 Ô tô tự đổ Đảm bảo chất lượng, còn sử dụng tốt và sẵn sàn huy động để phục vụ gói thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->