Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222892-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ
Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210152491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 09:41:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,501,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTXM, BTN và công trình thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật(không kể lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh sắt 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG BTXM
C Nền đường
1Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT11,941100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,679100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K95Chương V, E-HSMT8,357100m3
4Đào xúc, đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,923100m3
5Đào rãnh, đất C3, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,248100m3
D Mặt đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V, E-HSMT50,38m
2Phá bỏ BTXM mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT1,856100m3
3Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98Chương V, E-HSMT5,624100m3
4Lót giấy dầuChương V, E-HSMT18,747100m2
5Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT944,037m3
6Làm khe coChương V, E-HSMT769,582m
7Làm khe giãnChương V, E-HSMT57,262m
8Làm khe dọcChương V, E-HSMT632,12m
E CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E-HSMT23,394m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmChương V, E-HSMT54m2
3Xây dựng biển báo tam giác (1 biển báo trên 1 trụ)Chương V, E-HSMT6biển
F GIA CỐ MÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT82,79m3
2Đào hố móng chân khay, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT16,843100m3
3Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT55,12m3
4Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT185,01m3
5Bê tông gia cố ta luy, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT268,63m3
6Đệm vữa xi măng M75Chương V, E-HSMT2.238,55m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmChương V, E-HSMT1,04100m
8Đệm đá 4x6cm, làm tầng lọc ngượcChương V, E-HSMT34,13m3
9Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V, E-HSMT23,4m2
10Khe phòng lún bằng ma tít nhựaChương V, E-HSMT472,05m
11Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT108cọc
G LỀ GIA CỐ
1Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98Chương V, E-HSMT1,148100m3
2Lót giấy dầuChương V, E-HSMT3,828100m2
3Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT84,21m3
4Khe coChương V, E-HSMT70,18m
5Khe giãnChương V, E-HSMT6,38m
H MẶT BẰNG TẠI KM1+024
1Đắp nền đường, độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,718100m3
2Đào xúc đất, đất C3Chương V, E-HSMT3,763100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Chương V, E-HSMT3,045100m3
I MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN & BTN
1Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT37,637100m2
2Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cmChương V, E-HSMT7,513100m2
3Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổChương V, E-HSMT1,21100tấn
4Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, dày 5cmChương V, E-HSMT4,908100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi côngChương V, E-HSMT4,892100tấn
6Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT8,542100m2
7Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmChương V, E-HSMT37,637100m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM0+363,27 - KM0+504,27 HAI BÊN TUYẾN
K Rãnh dọc
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT4,608100m3
2Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT31,1m3
3Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT30,24m3
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT2,132tấn
5Bê tông thân rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT47,93m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT28,94m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mmChương V, E-HSMT1,613100m
8Lắp dựng tấm đanChương V, E-HSMT288cái
9Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT6,342tấn
L Lề gia cố mép rãnh
1Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,475100m3
2Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95Chương V, E-HSMT0,648100m3
3Lót giấy dầuChương V, E-HSMT2,254100m2
4Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT49,58m3
5Làm khe coChương V, E-HSMT39,6m
6Làm khe giãnChương V, E-HSMT3,6m
M Cửa xả
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,071100m3
2Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,87m3
3Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT0,95m3
N RÃNH TUYẾN NHÁNH (BÊN PHẢI TUYẾN)
O Rãnh dọc
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,313100m3
2Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT31,28m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT0,72m3
4Lắp dựng tấm đanChương V, E-HSMT5cái
5Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,192tấn
P Lề gia cố mép rãnh
1Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98Chương V, E-HSMT0,267100m3
2Lót giấy dầuChương V, E-HSMT0,889100m2
3Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT19,55m3
4Làm khe coChương V, E-HSMT16,29m
5Làm khe giãnChương V, E-HSMT1,48m
6Xây dựng cọc tiêuChương V, E-HSMT20cọc
Q CỐNG D80 TUYẾN CHÍNH LÝ TRÌNH KM0+940
R Cống ngang
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,672100m3
2Làm lớp đá đệm đá 4x6, móng cốngChương V, E-HSMT3,77m3
3Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đường kính 800mm, H30Chương V, E-HSMT15m
4Lắp đặt gối cống D800Chương V, E-HSMT6gối
5Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V, E-HSMT0,9m2
S Hố ga
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,438100m3
2Làm lớp đá đệm đá 4x6Chương V, E-HSMT0,43m3
3Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,01m3
4Bê tông hố ga M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,76m3
5Lắp dựng tấm đanChương V, E-HSMT2cái
6Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,058tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT0,2m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mmChương V, E-HSMT0,014100m
T Cửa xả
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,145100m3
2Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,28m3
3Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,9m3
U CỐNG D80 TUYẾN CHÍNH LÝ TRÌNH KM0+110
V Cống ngang
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,624100m3
2Làm lớp đá đệm đá 4x6, móng cốngChương V, E-HSMT3,95m3
3Lắp đặt ống bê tông, đường kính 800mm, H30Chương V, E-HSMT15m
4Lắp đặt gối cống D800Chương V, E-HSMT6gối
5Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V, E-HSMT0,9m2
W Hố ga
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,354100m3
2Làm lớp đá đệm đá 4x6Chương V, E-HSMT0,43m3
3Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT1,01m3
4Bê tông hố ga M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,53m3
5Lắp dựng tấm đanChương V, E-HSMT2cái
6Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,057tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương V, E-HSMT0,2m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mmChương V, E-HSMT0,014100m
X CỐNG BẢN HỘP NHỊP 4m, LÝ TRÌNH KM0+3,96
1Cắt mặt đường BTN dày 7 cmChương V, E-HSMT7m
2Phá bỏ BTN mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT0,086100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT27,85m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT3,86m3
5Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT6,327100m3
6Đóng cọc tre, đất cấp 2Chương V, E-HSMT32,76100m
7Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT14,99m3
8Bê tông móng mố, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT29,16m3
9Lót giấy dầu đáy khuônChương V, E-HSMT0,486100m2
10Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT43,93m3
11Bê tông mặt cầu, M350, đá 1x2Chương V, E-HSMT23,63m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,024100m
13Cung cấp cút nhựa F60Chương V, E-HSMT4cái
14Bê tông gờ chắn bánh, M350, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,75m3
15Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT9,99m3
16Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4Chương V, E-HSMT25,65m3
17Làm lớp đá đệm dầm kê bản vượt, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT2,52m3
18Bê tông dầm kê, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT5,5m3
19Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK Chương V, E-HSMT0,244tấn
20Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK Chương V, E-HSMT6,819tấn
21Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mmChương V, E-HSMT5,198tấn
22Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT15,49m3
23Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT10,23m3
24Bê tông chân khay sân cống, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT5,39m3
25Làm lớp đá đệm sân cống, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT2,39m3
26Bê tông sân cống M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,18m3
27Sơn gờ lan can 2 nướcChương V, E-HSMT8,8m2
28Bê tông mặt cầu M300, đá 0,5x1Chương V, E-HSMT5,4m3
29Đắp cát hạt thô, độ chặt K95Chương V, E-HSMT3,329100m3
Y Lan can tay vịn mạ kẽm
1Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V, E-HSMT230,2kg
2Cung cấp tay vịn F114 mạ kẽmChương V, E-HSMT129,1kg
3Cung cấp thép hộp (50x100)mm mạ kẽmChương V, E-HSMT45,9kg
4Cung cấp thép hộp (20x20)mm mạ kẽmChương V, E-HSMT17,39kg
5Hàn đường hàn 6mmChương V, E-HSMT52m
6Cung cấp bu lông F22Chương V, E-HSMT16bộ
7Sản xuất lan can thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,423tấn
Z BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT0,518100m3
2Lắp đặt và thu hồi ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm, H30Chương V, E-HSMT6ống
3Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V, E-HSMT0,684100m3
AA CỐNG BẢN HỘP NHỊP 4m, LÝ TRÌNH KM0+671,14
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V, E-HSMT12m
2Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT26,08m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT23,89m3
4Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT4,606100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp 2Chương V, E-HSMT24,03100m
6Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT10,13m3
7Bê tông móng mố, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT16,2m3
8Lót giấy dầu đáy khuônChương V, E-HSMT0,27100m2
9Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT24,64m3
10Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2Chương V, E-HSMT13,13m3
11Bê tông gờ chắn bánh, M350, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,38m3
12Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT8,61m3
13Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4Chương V, E-HSMT21m3
14Làm lớp đá đệm dầm kê bản vượt, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT1,68m3
15Bê tông dầm kê, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,63m3
16Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK Chương V, E-HSMT0,168tấn
17Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK Chương V, E-HSMT4,295tấn
18Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mmChương V, E-HSMT2,848tấn
19Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT16,92m3
20Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT6,52m3
21Bê tông chân khay sân cống, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT6,31m3
22Làm lớp đá đệm sân cống, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT2,95m3
23Bê tông sân cống M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,94m3
24Sơn gờ lan can 2 nướcChương V, E-HSMT5,75m2
25Bê tông mặt cầu M300, đá 0,5x1Chương V, E-HSMT2,28m3
26Đắp cát hạt thô, độ chặt K95Chương V, E-HSMT2,252100m3
AB ĐƯỜNG TRÁNH
1Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V, E-HSMT2,187100m3
2Lắp đặt, thu hồi ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm, H30Chương V, E-HSMT6ống
3Đào xúc đất đổ đi phần đất đắp, đất cấp 3Chương V, E-HSMT1,749100m3
AC CỐNG BẢN HỘP NHỊP 4m, LÝ TRÌNH KM0+819,38
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V, E-HSMT12m
2Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT22,26m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy địnhChương V, E-HSMT25,68m3
4Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChương V, E-HSMT4,982100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp 2Chương V, E-HSMT25,53100m
6Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT10,6m3
7Bê tông móng mố, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT16,2m3
8Lót giấy dầu đáy khuônChương V, E-HSMT0,27100m2
9Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá 2x4Chương V, E-HSMT26,89m3
10Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2Chương V, E-HSMT13,13m3
11Bê tông gờ chắn bánh, M350, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,38m3
12Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT8,61m3
13Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4Chương V, E-HSMT21m3
14Làm lớp đá đệm dầm kê bản vượt, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT1,68m3
15Bê tông dầm kê, M250, đá 2x4Chương V, E-HSMT3,63m3
16Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK Chương V, E-HSMT0,174tấn
17Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK Chương V, E-HSMT4,328tấn
18Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mmChương V, E-HSMT2,96tấn
19Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT19,93m3
20Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT8,9m3
21Bê tông chân khay sân cống, M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT6,79m3
22Làm lớp đá đệm sân cống, đá 4x6 đầm chặtChương V, E-HSMT3,62m3
23Bê tông sân cống M200, đá 2x4Chương V, E-HSMT4,83m3
24Sơn gờ lan can 2 nướcChương V, E-HSMT5,75m2
25Bê tông mặt cầu, M300, đá 0,5x1Chương V, E-HSMT2,28m3
26Đắp cát hạt thô, độ chặt K95Chương V, E-HSMT2,477100m3
AD ĐƯỜNG TRÁNH
1Đắp đất nền đường, độ chặt K95Chương V, E-HSMT4,955100m3
2Cung cấp, lắp đặt, thu hồi ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm, H30Chương V, E-HSMT6ống
3Đào xúc đất đổ đi phần đất đắp đúng quy định, đất cấp 3Chương V, E-HSMT3,964100m3
AE ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giácChương V, E-HSMT9biển
2Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (chữ nhật)Chương V, E-HSMT3biển
3Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm)Chương V, E-HSMT141,64kg
4Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmChương V, E-HSMT12cái
5Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4Chương V, E-HSMT10,02m3
6Cung cấp trụ tre tại công trườngChương V, E-HSMT267,2m
7Sơn 2 lớp trụ tre phản quangChương V, E-HSMT110,18m2
8Công luân chuyển cho các đoạn còn lại và đảm bảo giao thôngChương V, E-HSMT21công
9Cung cấp dây nhựa PVC phản quangChương V, E-HSMT2.000m
10Trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thôngChương V, E-HSMT20công
11Sản xuất hệ khung sườn thép, hàng rào thi côngChương V, E-HSMT0,413tấn
12Bịt tôn dày 0,32mm, hàng rào thi côngChương V, E-HSMT39,76m2
AF CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng phát sinh khối lượng: P.I*3,04%Theo quy định hiện hành1Toàn bộ
2Dự phòng trượt giá: P.I*1,96%Theo quy định hiện hành1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTXM, BTN và công trình thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
4 Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
5 Công nhân kỹ thuật(không kể lái máy) 10 Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt5
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt3
5 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Máy rải BTN Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh sắt 8T - 10T Hoạt động tốt1
8 Máy lu 12T - 16T Hoạt động tốt1
9 Lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
10 Trạm trộn BTN đồng bộ Hoạt động tốt1
11 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
12 Cần cẩu Hoạt động tốt1
13 Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->