Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 09:41:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,501,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTXM, BTN và công trình thoát nước…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật(không kể lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh sắt 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 11,941 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 8,357 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc, đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất C3, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| D | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V, E-HSMT | 50,38 | m |
| 2 | Phá bỏ BTXM mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,856 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V, E-HSMT | 5,624 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 18,747 | 100m2 |
| 5 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 944,037 | m3 |
| 6 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 769,582 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 57,262 | m |
| 8 | Làm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 632,12 | m |
| E | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 23,394 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V, E-HSMT | 54 | m2 |
| 3 | Xây dựng biển báo tam giác (1 biển báo trên 1 trụ) | Chương V, E-HSMT | 6 | biển |
| F | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 82,79 | m3 |
| 2 | Đào hố móng chân khay, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 16,843 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 55,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 185,01 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố ta luy, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 268,63 | m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 2.238,55 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 8 | Đệm đá 4x6cm, làm tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 34,13 | m3 |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V, E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 10 | Khe phòng lún bằng ma tít nhựa | Chương V, E-HSMT | 472,05 | m |
| 11 | Xây dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 108 | cọc |
| G | LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V, E-HSMT | 1,148 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 3,828 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 84,21 | m3 |
| 4 | Khe co | Chương V, E-HSMT | 70,18 | m |
| 5 | Khe giãn | Chương V, E-HSMT | 6,38 | m |
| H | MẶT BẰNG TẠI KM1+024 | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,718 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất C3 | Chương V, E-HSMT | 3,763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V, E-HSMT | 3,045 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN & BTN | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 37,637 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm | Chương V, E-HSMT | 7,513 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất và vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V, E-HSMT | 1,21 | 100tấn |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 4,908 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí thi công | Chương V, E-HSMT | 4,892 | 100tấn |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 8,542 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Chương V, E-HSMT | 37,637 | 100m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM0+363,27 - KM0+504,27 HAI BÊN TUYẾN | |||
| K | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 4,608 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 31,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,132 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 47,93 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 28,94 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 1,613 | 100m |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 288 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 6,342 | tấn |
| L | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp 3, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 | Chương V, E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 2,254 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 49,58 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 39,6 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m |
| M | Cửa xả | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| N | RÃNH TUYẾN NHÁNH (BÊN PHẢI TUYẾN) | |||
| O | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 31,28 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,192 | tấn |
| P | Lề gia cố mép rãnh | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đạt K98 | Chương V, E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V, E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 3 | Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 19,55 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Chương V, E-HSMT | 16,29 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Chương V, E-HSMT | 1,48 | m |
| 6 | Xây dựng cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 20 | cọc |
| Q | CỐNG D80 TUYẾN CHÍNH LÝ TRÌNH KM0+940 | |||
| R | Cống ngang | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, móng cống | Chương V, E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đường kính 800mm, H30 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V, E-HSMT | 6 | gối |
| 5 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| S | Hố ga | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m |
| T | Cửa xả | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,9 | m3 |
| U | CỐNG D80 TUYẾN CHÍNH LÝ TRÌNH KM0+110 | |||
| V | Cống ngang | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, móng cống | Chương V, E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 800mm, H30 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V, E-HSMT | 6 | gối |
| 5 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| W | Hố ga | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K95 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m |
| X | CỐNG BẢN HỘP NHỊP 4m, LÝ TRÌNH KM0+3,96 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Phá bỏ BTN mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 27,85 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 5 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 6,327 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 32,76 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 14,99 | m3 |
| 8 | Bê tông móng mố, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 29,16 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 43,93 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt cầu, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 23,63 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 13 | Cung cấp cút nhựa F60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bê tông gờ chắn bánh, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 9,99 | m3 |
| 16 | Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 25,65 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm dầm kê bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm kê, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK | Chương V, E-HSMT | 6,819 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 5,198 | tấn |
| 22 | Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay sân cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm sân cống, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 26 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 27 | Sơn gờ lan can 2 nước | Chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt cầu M300, đá 0,5x1 | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 29 | Đắp cát hạt thô, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 3,329 | 100m3 |
| Y | Lan can tay vịn mạ kẽm | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 230,2 | kg |
| 2 | Cung cấp tay vịn F114 mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 129,1 | kg |
| 3 | Cung cấp thép hộp (50x100)mm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 45,9 | kg |
| 4 | Cung cấp thép hộp (20x20)mm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 17,39 | kg |
| 5 | Hàn đường hàn 6mm | Chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 6 | Cung cấp bu lông F22 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,423 | tấn |
| Z | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt và thu hồi ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm, H30 | Chương V, E-HSMT | 6 | ống |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| AA | CỐNG BẢN HỘP NHỊP 4m, LÝ TRÌNH KM0+671,14 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 26,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 23,89 | m3 |
| 4 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 4,606 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 24,03 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 10,13 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 13 | Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 21 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm dầm kê bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm kê, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK | Chương V, E-HSMT | 4,295 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 2,848 | tấn |
| 19 | Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay sân cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm sân cống, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 23 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 24 | Sơn gờ lan can 2 nước | Chương V, E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 25 | Bê tông mặt cầu M300, đá 0,5x1 | Chương V, E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 26 | Đắp cát hạt thô, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 2,252 | 100m3 |
| AB | ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 2,187 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt, thu hồi ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm, H30 | Chương V, E-HSMT | 6 | ống |
| 3 | Đào xúc đất đổ đi phần đất đắp, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 1,749 | 100m3 |
| AC | CỐNG BẢN HỘP NHỊP 4m, LÝ TRÌNH KM0+819,38 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 22,26 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 25,68 | m3 |
| 4 | Đào hố móng, đất cấp 3, tận dụng để lấp đất hố móng, độ chặt K90 còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V, E-HSMT | 4,982 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 25,53 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M300, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 26,89 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh, M350, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 13 | Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 21 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm dầm kê bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm kê, M250, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK | Chương V, E-HSMT | 4,328 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 2,96 | tấn |
| 19 | Bê tông móng tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 19,93 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay sân cống, M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm sân cống, đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 23 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 24 | Sơn gờ lan can 2 nước | Chương V, E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 25 | Bê tông mặt cầu, M300, đá 0,5x1 | Chương V, E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 26 | Đắp cát hạt thô, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 2,477 | 100m3 |
| AD | ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Chương V, E-HSMT | 4,955 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, thu hồi ống bê tông dài 2m, ĐK 1000mm, H30 | Chương V, E-HSMT | 6 | ống |
| 3 | Đào xúc đất đổ đi phần đất đắp đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 3,964 | 100m3 |
| AE | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Chương V, E-HSMT | 9 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang (chữ nhật) | Chương V, E-HSMT | 3 | biển |
| 3 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | Chương V, E-HSMT | 141,64 | kg |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Chương V, E-HSMT | 267,2 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Chương V, E-HSMT | 110,18 | m2 |
| 8 | Công luân chuyển cho các đoạn còn lại và đảm bảo giao thông | Chương V, E-HSMT | 21 | công |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | Chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 10 | Trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 11 | Sản xuất hệ khung sườn thép, hàng rào thi công | Chương V, E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 12 | Bịt tôn dày 0,32mm, hàng rào thi công | Chương V, E-HSMT | 39,76 | m2 |
| AF | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng: P.I*3,04% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Dự phòng trượt giá: P.I*1,96% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTXM, BTN và công trình thoát nước…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã cán bộ kỹ thuật hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng hoặc hạt trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật(không kể lái máy) | 10 | Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh sắt 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN đồng bộ | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị kẻ sơn đường chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi