Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng mạch vòng cáp quang kết nối TBA 110kV Bảo Lâm về TTĐKX; Điện lực Hạ Lang - Điện lực Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210222208-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng mạch vòng cáp quang kết nối TBA 110kV Bảo Lâm về TTĐKX; Điện lực Hạ Lang - Điện lực Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210214865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 16:28:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,786,466,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự. Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, điện tử viễn thông hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học (Kỹ sư điện); Chứng chỉ giám sát công trình; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông; Chứng chỉ giám sát công trình; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp ĐH, Cao đẳng chuyên ngành Điện, Viễn thông hoặc Xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (2,5÷15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (2,5÷15 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện diesel di động từ 15kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động từ 15kVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo thông quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thông quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MẠCH VÒNG CÁP QUANG KẾT NỐI TBA 110KV BẢO LÂM VỀ TTĐKX TỈNH CAO BẰNG
B HẠNG MỤC 1: MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Cáp quang ADSS/24FO/300Theo E-HSMT17.702,27Mét
2Cáp quang ADSS/24FO/500Theo E-HSMT5.192,21Mét
3Cáp quang ADSS/24FO/700Theo E-HSMT3.518,84Mét
4Hộp nối ODF 24FOTheo E-HSMT2chiếc
5Bộ néo cáp ADSS N3/300Theo E-HSMT325Bộ
6Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/300Theo E-HSMT15Bộ
7Bộ néo cáp ADSS N4/500Theo E-HSMT34Bộ
8Bộ néo cáp ADSS N5/700Theo E-HSMT6Bộ
9Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSSTheo E-HSMT192Bộ
10Gông bắt tường GTTheo E-HSMT2Bộ
11Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC1Theo E-HSMT10Bộ
12Biển báo cáp quang ( composit)Theo E-HSMT191Cái
13Biển báo độ cao treo cáp quangTheo E-HSMT37Cái
14Măng sông cáp quang 24FOTheo E-HSMT8chiếc
15Switch 24 Port Layer 3Theo E-HSMT3bộ
16Module SFP 1G 120kmTheo E-HSMT10bộ
17Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2Theo E-HSMT50Mét
18Dây nhảy SC/LC 5mTheo E-HSMT24sợi
C HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Cáp quang ADSS/24FO/300Theo E-HSMT17.702,27Mét
2Cáp quang ADSS/24FO/500Theo E-HSMT5.192,21Mét
3Cáp quang ADSS/24FO/700Theo E-HSMT3.518,84Mét
4Hộp nối ODF 24FOTheo E-HSMT2chiếc
5Bộ néo cáp ADSS N3/300Theo E-HSMT325Bộ
6Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/300Theo E-HSMT15Bộ
7Bộ néo cáp ADSS N4/500Theo E-HSMT34Bộ
8Bộ néo cáp ADSS N5/700Theo E-HSMT6Bộ
9Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSSTheo E-HSMT192Bộ
10Gông bắt tường GTTheo E-HSMT2Bộ
11Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC1Theo E-HSMT10Cái
12Biển báo cáp quang ( composit)Theo E-HSMT191Cái
13Biển báo độ cao treo cáp quangTheo E-HSMT37chiếc
14Măng sông cáp quang 24FOTheo E-HSMT8bộ
15Switch 24 Port Layer 3Theo E-HSMT3bộ
16Module SFP 1G 120kmTheo E-HSMT10Mét
17Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2Theo E-HSMT50sợi
18Dây nhảy SC/LC 5m24
D XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI DIỆN LỰC HẠ LANG- ĐIỆN LỰC PHỤC HÒA
E HẠNG MỤC 1: MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Cáp quang ADSS/24FO/30034.259,2Mét
2Cáp quang ADSS/24FO/5005.561,06Mét
3Cáp quang ADSS/24FO/7002.511,87Mét
4Hộp nối ODF 24FO2chiếc
5Bộ néo cáp ADSS N3/300529Bộ
6Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/30023Bộ
7Bộ néo cáp ADSS N4/50028Bộ
8Bộ néo cáp ADSS N5/7004Bộ
9Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSS298Bộ
10Gông bắt tường GT2Bộ
11Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC113Bộ
12Biển báo cáp quang ( composit)292Cái
13Biển báo độ cao treo cáp quang46Cái
14Măng sông cáp quang 24FO13chiếc
15Switch 24 Port Layer 34Bộ
16Module SFP 1G 120km20Cái
17Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm250Mét
18Dây nhảy SC/LC 5m24Sợi
19Tủ Rack 42 U2Tủ
20Cáp Stack -KIT- mudule2Cái
21Inverter 1000VA kèm ACCU12V/100Ah2Bộ
F HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Cáp quang ADSS/24FO/30034.259,2Mét
2Cáp quang ADSS/24FO/5005.561,06Mét
3Cáp quang ADSS/24FO/7002.511,87Mét
4Hộp nối ODF 24FO2chiếc
5Bộ néo cáp ADSS N3/300529Bộ
6Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/30023Bộ
7Bộ néo cáp ADSS N4/50028Bộ
8Bộ néo cáp ADSS N5/7004Bộ
9Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSS298Bộ
10Gông bắt tường GT2Bộ
11Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC113Bộ
12Biển báo cáp quang ( composit)292Cái
13Biển báo độ cao treo cáp quang46Cái
14Măng sông cáp quang 24FO13chiếc
15Switch 24 Port Layer 34Bộ
16Module SFP 1G 120km20Cái
17Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm250Mét
18Dây nhảy SC/LC 5m24Sợi
19Tủ Rack 42 U2Tủ
20Cáp Stack -KIT- mudule2Cái
21Inverter 1000VA kèm ACCU12V/100Ah2Bộ
G Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
H Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự. Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, điện tử viễn thông hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học (Kỹ sư điện); Chứng chỉ giám sát công trình; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Công nghệ thông tin 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông; Chứng chỉ giám sát công trình; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp ĐH, Cao đẳng chuyên ngành Điện, Viễn thông hoặc Xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥10tấn ≥10tấn1
2 Ô tô tải (2,5÷15 tấn) (2,5÷15 tấn)1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Máy phát điện diesel di động từ 15kVA Máy phát điện diesel di động từ 15kVA2
5 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
6 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
7 Máy đo thông quang OTDR Máy đo thông quang OTDR2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->