Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng mạch vòng cáp quang kết nối TBA 110kV Bảo Lâm về TTĐKX; Điện lực Hạ Lang - Điện lực Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210222208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng mạch vòng cáp quang kết nối TBA 110kV Bảo Lâm về TTĐKX; Điện lực Hạ Lang - Điện lực Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 16:28:00 đến ngày 2021-03-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,786,466,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự. Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, điện tử viễn thông hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học (Kỹ sư điện); Chứng chỉ giám sát công trình; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông; Chứng chỉ giám sát công trình; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp ĐH, Cao đẳng chuyên ngành Điện, Viễn thông hoặc Xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (2,5÷15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (2,5÷15 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện diesel di động từ 15kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động từ 15kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo thông quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thông quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MẠCH VÒNG CÁP QUANG KẾT NỐI TBA 110KV BẢO LÂM VỀ TTĐKX TỈNH CAO BẰNG | |||
| B | HẠNG MỤC 1: MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24FO/300 | Theo E-HSMT | 17.702,27 | Mét |
| 2 | Cáp quang ADSS/24FO/500 | Theo E-HSMT | 5.192,21 | Mét |
| 3 | Cáp quang ADSS/24FO/700 | Theo E-HSMT | 3.518,84 | Mét |
| 4 | Hộp nối ODF 24FO | Theo E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Bộ néo cáp ADSS N3/300 | Theo E-HSMT | 325 | Bộ |
| 6 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/300 | Theo E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Bộ néo cáp ADSS N4/500 | Theo E-HSMT | 34 | Bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS N5/700 | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSS | Theo E-HSMT | 192 | Bộ |
| 10 | Gông bắt tường GT | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC1 | Theo E-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang ( composit) | Theo E-HSMT | 191 | Cái |
| 13 | Biển báo độ cao treo cáp quang | Theo E-HSMT | 37 | Cái |
| 14 | Măng sông cáp quang 24FO | Theo E-HSMT | 8 | chiếc |
| 15 | Switch 24 Port Layer 3 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Module SFP 1G 120km | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | Mét |
| 18 | Dây nhảy SC/LC 5m | Theo E-HSMT | 24 | sợi |
| C | HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24FO/300 | Theo E-HSMT | 17.702,27 | Mét |
| 2 | Cáp quang ADSS/24FO/500 | Theo E-HSMT | 5.192,21 | Mét |
| 3 | Cáp quang ADSS/24FO/700 | Theo E-HSMT | 3.518,84 | Mét |
| 4 | Hộp nối ODF 24FO | Theo E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Bộ néo cáp ADSS N3/300 | Theo E-HSMT | 325 | Bộ |
| 6 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/300 | Theo E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Bộ néo cáp ADSS N4/500 | Theo E-HSMT | 34 | Bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS N5/700 | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSS | Theo E-HSMT | 192 | Bộ |
| 10 | Gông bắt tường GT | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC1 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Biển báo cáp quang ( composit) | Theo E-HSMT | 191 | Cái |
| 13 | Biển báo độ cao treo cáp quang | Theo E-HSMT | 37 | chiếc |
| 14 | Măng sông cáp quang 24FO | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Switch 24 Port Layer 3 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Module SFP 1G 120km | Theo E-HSMT | 10 | Mét |
| 17 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | sợi |
| 18 | Dây nhảy SC/LC 5m | 24 | ||
| D | XÂY DỰNG MẠCH VÒNG KẾT NỐI DIỆN LỰC HẠ LANG- ĐIỆN LỰC PHỤC HÒA | |||
| E | HẠNG MỤC 1: MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24FO/300 | 34.259,2 | Mét | |
| 2 | Cáp quang ADSS/24FO/500 | 5.561,06 | Mét | |
| 3 | Cáp quang ADSS/24FO/700 | 2.511,87 | Mét | |
| 4 | Hộp nối ODF 24FO | 2 | chiếc | |
| 5 | Bộ néo cáp ADSS N3/300 | 529 | Bộ | |
| 6 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/300 | 23 | Bộ | |
| 7 | Bộ néo cáp ADSS N4/500 | 28 | Bộ | |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS N5/700 | 4 | Bộ | |
| 9 | Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSS | 298 | Bộ | |
| 10 | Gông bắt tường GT | 2 | Bộ | |
| 11 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC1 | 13 | Bộ | |
| 12 | Biển báo cáp quang ( composit) | 292 | Cái | |
| 13 | Biển báo độ cao treo cáp quang | 46 | Cái | |
| 14 | Măng sông cáp quang 24FO | 13 | chiếc | |
| 15 | Switch 24 Port Layer 3 | 4 | Bộ | |
| 16 | Module SFP 1G 120km | 20 | Cái | |
| 17 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 | 50 | Mét | |
| 18 | Dây nhảy SC/LC 5m | 24 | Sợi | |
| 19 | Tủ Rack 42 U | 2 | Tủ | |
| 20 | Cáp Stack -KIT- mudule | 2 | Cái | |
| 21 | Inverter 1000VA kèm ACCU12V/100Ah | 2 | Bộ | |
| F | HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/24FO/300 | 34.259,2 | Mét | |
| 2 | Cáp quang ADSS/24FO/500 | 5.561,06 | Mét | |
| 3 | Cáp quang ADSS/24FO/700 | 2.511,87 | Mét | |
| 4 | Hộp nối ODF 24FO | 2 | chiếc | |
| 5 | Bộ néo cáp ADSS N3/300 | 529 | Bộ | |
| 6 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ3/300 | 23 | Bộ | |
| 7 | Bộ néo cáp ADSS N4/500 | 28 | Bộ | |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS N5/700 | 4 | Bộ | |
| 9 | Gông cột đơn BTLT- G1 treo cáp quang ADSS | 298 | Bộ | |
| 10 | Gông bắt tường GT | 2 | Bộ | |
| 11 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT- GC1 | 13 | Bộ | |
| 12 | Biển báo cáp quang ( composit) | 292 | Cái | |
| 13 | Biển báo độ cao treo cáp quang | 46 | Cái | |
| 14 | Măng sông cáp quang 24FO | 13 | chiếc | |
| 15 | Switch 24 Port Layer 3 | 4 | Bộ | |
| 16 | Module SFP 1G 120km | 20 | Cái | |
| 17 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x2,5mm2 | 50 | Mét | |
| 18 | Dây nhảy SC/LC 5m | 24 | Sợi | |
| 19 | Tủ Rack 42 U | 2 | Tủ | |
| 20 | Cáp Stack -KIT- mudule | 2 | Cái | |
| 21 | Inverter 1000VA kèm ACCU12V/100Ah | 2 | Bộ | |
| G | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| H | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự. Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, điện tử viễn thông hoặc xây dựng; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học (Kỹ sư điện); Chứng chỉ giám sát công trình; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Công nghệ thông tin | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông; Chứng chỉ giám sát công trình; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp ĐH, Cao đẳng chuyên ngành Điện, Viễn thông hoặc Xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền; Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp; Xác nhận chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 02 công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | ≥10tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải (2,5÷15 tấn) | (2,5÷15 tấn) | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy phát điện diesel di động từ 15kVA | Máy phát điện diesel di động từ 15kVA | 2 |
| 5 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
| 7 | Máy đo thông quang OTDR | Máy đo thông quang OTDR | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi