Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221122-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Chủ đầu tư Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh;
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210154727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 17:04:00 đến ngày 2021-03-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,968,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5978100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
6Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0257100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1348100m3
10Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V40,6303m3
B CÔNG TÁC BTCT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,645m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,879m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V234,4m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2698m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,793m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9005m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8134m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,093m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4216m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V64,94m2
C CÔNG TÁC THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2687tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4488tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5365tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7017tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7615tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8582tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2801tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7314tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2424tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1165tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
D VÁN KHUÔN
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8146100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4018100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4997100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0448100m2
E CÔNG TÁC XÂY, TRÁT
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5844m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2824m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5536m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2605m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6063m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,373m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V722,75m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,12m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,27m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,21m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,81m2
F CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.194,303m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V619,13m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.286,13m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V527,303m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,295m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 20x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,34m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V104,08m2
8Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cm bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V519,14m2
9Lát nền, sàn, gạch granite 30x30cm nhámMô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
10Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
11Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,8964m2
12Lan can inox tay vịn đk=60mm, song đứng đk=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
13Tay vịn cầu thang inox đk=60mm, bass liên kết inox đk=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0351tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,035tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7102100m2
19ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V31viên
20Trần nổi tấm PrimaMô tả kỹ thuật theo chương V268,25m2
21Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 10mm, phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
22Tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp và lắp đặt cửa đi sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V42,46m2
24Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
25Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính, khung bảo vệ sắt hộp 13x26mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,16m2
26Cung cấp và lắp đặt vách kính dày 8mm, khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
27Ổ khóa tay nắm gạcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
28Ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,46m2
G HẦM TỰ HOẠI
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
H NHÀ XE KHÁCH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5814100m2
15Bu lông M30Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5814100m2
31Bu lông M30Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
I * Phần chiếu sáng và cấp nguồn.
1Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (2x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 236)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
2Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (1x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 136)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (1x0,6m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 118)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt quạt trần đảo (CLTĐ Mỹ Phong SR-16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt quạt trần, không bao gồm hộp số (CLTĐ Mỹ Phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt hộp nối âm dây tự chống cháy 110x110x50 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.004m
8Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 đặt chìm, luồn dây nguồn (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V912m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
12Kéo rải dây dẫn CV-6mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
13Kéo rải dây dẫn CXV-16mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
18Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 6 lổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
24Lắp đặt mặt nạ cho CB (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
25Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
26Lắp đặt aptomat (RCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 6kA (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt khởi động từ 22A (CLTĐ LS MC-22b)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 10kA (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A - 30kA (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A - 35kA (CLTĐ LS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 600x450x200 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 300x200x150 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
36Đào đất đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
37Lấp đất đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
38Lấp cát đặt ống bảo vệ cáp 50*0.3*0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
J * Phần tiếp đất bảo vệ.
1Giếng khoan tđcs sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải dây cáp đồng trần xoắn 50mm² (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Đóng cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m (CLTĐ Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
4Lắp đặt hộp đo điện trở (đã bao gồm chi phí đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Kéo rải dây dẫn CV-6mm² đến tủ điện tổng (CLTĐ Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Phụ kiện lắp đặt hệ thống tiếp địa (Mối hàn cadweld 45F-20, ốc siết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
8Đào đất mương tiếp địa 10*0,3*0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
9Lấp đất mương 10*0.3*0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
10Kéo rải dây cáp mạng internet, loại có bọc bạc 5FTP (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
11Kéo rải dây cáp điện thoại vỏ bọc PVC loại 0,5mm x 2P (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
12Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
13Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE PDC32/25 chờ đấu nối (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính, loại âm tường (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại âm tường (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm mạng, điện thoại loại 1 ổ (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
18Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm (CLTĐ Sino)Mô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
19Lắp đặt tủ kết nối mạng C-Rack 6U, kt: 370x560x400, loại treo tường, cánh mica - màu trắng (CLTĐ 3C)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Switch 4 port (CLTĐ D-Link DGS-1005A)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Switch 16 port (CLTĐ D-Link DGS-1016C)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Tổng đài điện thoại 3 ngõ vào, 16 ngõ ra (CLTĐ Panasonic KX-TES824)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Phụ kiện lắp đặt hệ mạng thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V1
24Đào đất đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
25Lấp đất đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
26Lấp cát đặt ống bảo vệ cáp 10*0.3*0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
27Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
28Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
29Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
30Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
31Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
32Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
33Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
34Lắp đặt nối rút trơn Þ60x42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt nối rút trơn Þ90x60 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt nối rút trơn Þ114x60 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Lắp đặt co 90° rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt co 90° rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt co 45° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
45Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt chữ T rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt chữ T rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt nối thông tắc Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt nối thông tắc Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt van thau 1 chiều Þ34 (CLTĐ MPV PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt xí bệt 2 khối, nắp êm (CLTĐ Caesar CT1325)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304CW)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63T cầu xi Þ21 (CLTĐ Caesar BF427)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
64Lắp đặt Lavabo (CLTĐ Caesar L2140)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt vòi + bộ xả nhấn cho Lavabo (CLTĐ Caesar B054)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt gương soi (CLTĐ Caesar M110)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt vòi nước, hoa sen gắn tường (CLTĐ Caesar S038C)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Dây cấp nước xi Þ21, dài 400mm (CLTĐ Caesar BF422)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
69Lắp đặt phểu thu nước (CLTĐ Caesar ST1414)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Lắp đặt bồn nước 2000L dạng ngang (CLTĐ Đại Thành SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Giếng khoan bơm nước sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1Giếng
72Máy bơm nước 1.5Hp, Q=1.2-6.6m3/h, H=39m (CLTĐ Pentax CM160)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
73Phao điện máy bơm nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
74Hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộc
75Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Lon
76Đào đất đặt ống 20*0.3*0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
77Lấp đất 20*0.3*0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
78Lấp cát 20*0.3*0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
79Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
2 Đầm dùi 1,5 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê3
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
5 Máy hàn 23 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
7 Máy trộn vữa 80l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->