Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam | Chủ đầu tư | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-18 16:43:00 đến ngày 2021-03-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,771,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,908 | m3 |
| 4 | Đất đắp nền: | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,2738 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,774 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,776 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,784 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,81 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,928 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6348 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4553 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3796 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9517 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7386 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1662 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2707 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2592 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0415 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1295 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7544 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,33 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,888 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2912 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2305 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4362 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6437 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6437 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,988 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,988 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7588 | 100m2 |
| 34 | Lợp tấm cách nhiệt sát mái loại PE dày 2mm, phủ lớp bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 275,88 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,714 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6775 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4024 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360,9484 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 322,8107 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,8 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 202,872 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,2 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 402,19 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 683,759 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 332,392 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 678,7 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,931 | m2 |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,84 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,62 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,684 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,48 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,16 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,16 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá chẻ 10x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,57 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm-kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 58 | Cửa sổ khung nhôm-kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,92 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung sắt-kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,86 | m2 |
| 60 | Cửa đi kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,84 | m2 |
| 62 | Gạch bông gió xi măng chắn mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | viên |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,8 | m2 |
| 64 | Ổ khóa tay nắm gạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 65 | Ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tay nắm cửa Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,476 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,562 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,212 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2288 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,4 | m2 |
| 72 | Ống cống BT D100 dài 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9504 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3168 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,376 | m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,346 | m3 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203,46 | m2 |
| B | Điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (1x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 136) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn cao áp 150w bóng LED treo trần CLTĐ DUHAL-SAPB511 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần vuông 220 lắp nổi bóng LED CLTĐ Paragon PSDJJ220L18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Asia-L24001-120w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm dây tự chống cháy 110x110x50 (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 7 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 đặt chìm, luồn dây nguồn (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 202 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-10mm² (CLTĐ Cadivi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 18 | MCB loại 1 pha 2 tép 40A CLTĐ LS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | MCCB khối loại 2 pha 200A 65kA CLTĐ LS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB loại 1 pha 2 tép 6A CLTĐ LS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 300x200x150 (CLTĐ Sino) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60x42 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90x60 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối rút trơn Þ114x60 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt chữ T rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chữ T rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối thông tắc Þ90 M (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối thông tắc Þ114 M (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt van thau 1 chiều Þ34 (CLTĐ MPV PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt 2 khối, nắp êm (CLTĐ Caesar CTS1325) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304CW) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | T cầu xi Þ21 (CLTĐ Caesar BF427) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Lavabo (CLTĐ Caesar L2140) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi + bộ xả nhấn cho Lavabo (CLTĐ Caesar B054) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi (CLTĐ Caesar M110) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi nước, hoa sen gắn tường (CLTĐ Caesar W037C) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Dây cấp nước xi Þ21, dài 400mm (CLTĐ Caesar BF422) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt phểu thu nước (CLTĐ Caesar ST1414) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 59 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi