Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221120-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Chủ đầu tư Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh;
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210154912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-18 16:43:00 đến ngày 2021-03-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,771,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1501100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,01100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,908m3
4Đất đắp nền:Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,2738m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,774m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,776m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,784m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,81m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,928m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6348m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,04m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,72m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4553100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3796100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9517100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7386100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1662tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2707tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2592tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0415tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1295tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7544tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2912tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2305tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4362tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6437tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6437tấn
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,988tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,988tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7588100m2
34Lợp tấm cách nhiệt sát mái loại PE dày 2mm, phủ lớp bạcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V275,88m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,714m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,6775m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4024m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V360,9484m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V322,8107m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,8m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V202,872m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,2m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V402,19m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,2m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V683,759m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V332,392m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V678,7m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V325,931m2
49Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V197,84m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,62m2
51Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4m2
52Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,684m2
53Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,48m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,16m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,16m2
56Công tác ốp đá chẻ 10x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,57m2
57Cửa đi khung nhôm-kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
58Cửa sổ khung nhôm-kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,92m2
59Cửa đi khung sắt-kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,86m2
60Cửa đi kính cường lực dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,84m2
62Gạch bông gió xi măng chắn mưaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V320viên
63Vách ngăn vệ sinh tấm compact 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,8m2
64Ổ khóa tay nắm gạcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
65Ổ khóa tay nắm trònTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
66Tay nắm cửa InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,476m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,562m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,212m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2288m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,4m2
72Ống cống BT D100 dài 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
73Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9504m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3168m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,376m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,346m3
77Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V203,46m2
B Điện nước
1Lắp đặt máng đèn huỳnh quang (1x1,2m) kiểu batten, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm bóng đèn, chấn lưu điện tử (CLTĐ Paragon PIFB 136)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
2Đèn cao áp 150w bóng LED treo trần CLTĐ DUHAL-SAPB511Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
3Đèn áp trần vuông 220 lắp nổi bóng LED CLTĐ Paragon PSDJJ220L18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Asia-L24001-120wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
5Lắp đặt hộp nối âm dây tự chống cháy 110x110x50 (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
6Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220m
7Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 đặt chìm, luồn dây nguồn (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
8Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
9Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
10Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V202m
11Kéo rải dây dẫn CV-10mm² (CLTĐ Cadivi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
12Lắp đặt công tắc 1 chiều (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm tường (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
15Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
16Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23hộp
17Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
18MCB loại 1 pha 2 tép 40A CLTĐ LSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19MCCB khối loại 2 pha 200A 65kA CLTĐ LSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20MCB loại 1 pha 2 tép 6A CLTĐ LSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
21Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường, kt: 300x200x150 (CLTĐ Sino)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
22Lắp đặt ống uPVC Þ21 x 1,6mm (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
23Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
24Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2mm (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
25Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m
26Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
27Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
28Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
29Lắp đặt nối rút trơn Þ60x42 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
30Lắp đặt nối rút trơn Þ90x60 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
31Lắp đặt nối rút trơn Þ114x60 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
33Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
34Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
35Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
36Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
37Lắp đặt chữ T rút Þ27x21 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
38Lắp đặt chữ T rút Þ42x27 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Lắp đặt nối thông tắc Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
43Lắp đặt nối thông tắc Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
44Lắp đặt co ren trong thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp đặt co ren ngoài thau Þ21 D (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
46Lắp đặt van thau 1 chiều Þ34 (CLTĐ MPV PN10)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Lắp đặt xí bệt 2 khối, nắp êm (CLTĐ Caesar CTS1325)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304CW)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
51T cầu xi Þ21 (CLTĐ Caesar BF427)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
52Lắp đặt Lavabo (CLTĐ Caesar L2140)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
53Lắp đặt vòi + bộ xả nhấn cho Lavabo (CLTĐ Caesar B054)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
54Lắp đặt gương soi (CLTĐ Caesar M110)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
55Lắp đặt vòi nước, hoa sen gắn tường (CLTĐ Caesar W037C)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
56Dây cấp nước xi Þ21, dài 400mm (CLTĐ Caesar BF422)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
57Lắp đặt phểu thu nước (CLTĐ Caesar ST1414)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
59Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
2 Đầm dùi 1,5 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê3
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
5 Máy hàn 23 KW Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
7 Máy trộn vữa 80l Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 60 kg Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->